wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Boss Đại

Total questions: 23

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Hoá trị của cacbon, oxi,  hiđro trong hợp chất hữu cơ lần lượt là

a)

IV, II, II.

b)

IV, III, I.

c)

II, IV, I.

d)

IV, II, I.

2.

Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ? ( chương 4 / bài 34 / mức 1)

A. CH4, C2H6, CO2.

B. C6H6, CH4, C2H5OH.

C. CH4, C2H2, CO.

D. C2H2, C2H6O, CaCO3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Dãy các chất nào sau đây đều là  hiđrocacbon ? ( chương 4 / bài 34 / mức 1)

A. C2H6, C4H10, C2H4.

B. CH4, C2H2, C3H7Cl.

C. C2H4, CH4, C2H5Cl.

D. C2H6O, C3H8, C2H2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Dãy các chất nào sau đây đều là dẫn xuất của  hiđrocacbon ? ( chương 4 / bài 34 / mức 1)

A. C2H6O, CH4, C2H2.

B. C2H4, C3H7Cl, CH4.

C. C2H6O, C3H7Cl, C2H5Cl.

D. C2H6O, C3H8, C2H2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Thành phần phần trăm về khối lượng của các nguyên tố C, H, O trong C2H6O lần lượt là ( chương 4/ bài 34/ mức 2)

A. 52,2%; 13%; 34,8%.

B. 52,2%; 34,8%; 13%.

C. 13%; 34,8%; 52,2%.

D. 34,8%; 13%; 52,2%

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Trong công thức nào sau đây có chứa liên kết ba ? ( chương 4/ bài 35/ mức 1)

A. C2H4 (etilen).

B. CH4 (metan).

C. C2H2 (axetilen).

D. C6H6 (benzen

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Khi phân tích một  hiđrocacbon (X) chứa 81,82% cacbon. Công thức phân tử của (X) là ( chương 4/ bài 35/ mức 3)

A. C3H8.

B. C3H6.

C. C2H4.

D. C4H10

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Tỉ khối hơi của khí A đối với CH4 là 1,75 thì khối lượng phân tử của A là ( chương 4/ bài 35/ mức 2)

A. 20 đvC.

B. 24 đvC.

C. 29 đvC.

D. 28 đvC.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam hiđrocacbon (A) thu được H2O và 13,2 gam CO2. Công thức phân tử của (A) là (chương 4/ bài 35/ mức 3)

A. CH4.      

B. C2H6.

C. C3H6.

D. C3H8.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Sản phẩm chủ yếu của một hợp chất hữu cơ khi cháy là ( chương 4 / bài 36 / mức 1)

A. khí nitơ và hơi nước.

B. khí cacbonic và khí  hiđro.

C. khí cacbonic và cacbon.

D. khí cacbonic và hơi nước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Hợp chất hữu cơ không có khả năng tham gia phản ứng cộng là (chương 4/ bài 36/ mức 1)

A. metan.

B. benzen.

C. etilen.

D. axetilen.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Khi đốt cháy khí metan bằng khí oxi thì tỉ lệ thể tích của khí metan và khí oxi nào dưới đây để được hỗn hợp nổ ?

A. 1 thể tích khí metan và 3 thể tích khí oxi.

B. 2 thể tích khí metan và 1 thể tích khí oxi.

C. 3 thể tích khí metan và 2 thể tích oxi.

D. 1 thể tích khí metan và 2 thể tích khí oxi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Phản ứng đặc trưng của metan là

A. phản ứng cộng.

B. phản ứng thế.

C. phản ứng trùng hợp.

D. phản ứng cháy.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Chất hữu cơ nào sau đây, khi cháy tạo thành số mol khí CO2 nhỏ hơn số mol hơi nước ? ( chương 4/ bài 36/ mức 2)

A. CH4

B. C2H4

C. C2H2

D. C6H6

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Để loại bỏ khí axetilen trong hỗn hợp với metan người ta dùng (chương 4/ bài 36/ mức2)

A. nước.

B. khí  hiđro.

C. dung dịch brom.

D. khí oxi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Khi đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol metan người ta thu được một lượng khí CO2 (đktc) có thể tích là

A. 5,6 lít.

B. 11,2 lít.

C. 16,8 lít.

D. 8,96 lít.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Đốt cháy hoàn toàn 6,4 gam khí metan, dẫn toàn bộ sản phẩm qua dung dịch nước vôi trong dư. Khối lượng kết tủa thu được là

A. 20 gam.

B. 40 gam.

C. 80 gam.

D. 10 gam.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Thể tích không khí (chứa 20% thể tích oxi) đo ở đktc cần dùng để đốt cháy hết 3,2 gam khí metan là ( chương 4/ bài 36/ mức 3)

A. 8,96 lít.

B. 22,4 lít.

C. 44,8 lít.

D. 17,92 lít.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Trong phân tử etilen giữa hai nguyên tử cacbon có (chương 4/ bài 37/  mức 1)

A. một liên kết đơn.                

B. một liên kết đôi.

C. hai liên kết đôi.                    

D. một liên kết ba.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

20.

Khi đốt cháy khí etilen thì số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ (chương 4/ bài 37/  mức 1)

A. 2 : 1.

B. 1 : 2.       

C. 1 : 3.      

D. 1 : 1.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

21.

Các trái cây, trong quá trình chín sẽ thoát ra một lượng nhỏ chất khí là (chương 4/ bài 37/ mức 1)

A. metan.           

B. etan.          

C. etilen.          

D. axetilen

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

22.

Khí CH4 và C2H4 có tính chất hóa học giống nhau là (chương 4/ bài 37/ chung / mức 1)

A. tham gia phản ứng cộng với dung dịch brom.

B. tham gia phản ứng cộng với khí hiđro.

C. tham gia phản ứng trùng hợp.

D. tham gia phản ứng cháy với khí oxi sinh ra khí cacbonic và nước.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

23.

Khí etilen cho phản ứng đặc trưng là (chương 4/ bài 37/  mức 1)

A. phản ứng cháy.

B. phản ứng thế.

C. phản ứng cộng.

D. phản ứng phân hủy.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d