wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BT T24 thứ 3.15.3

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

1. Ê – đê là tên của một dân tộc thiểu số ở vùng Tây Bắc nước ta?

a)

A. Đúng

b)

B.Sai

2.

2. Dòng nào nêu đúng nghĩa của từ “ luật tục”?

a)

A. những quy định phải tuân theo trong một buôn làng.

b)

B. những quy định, phép tắc phải tuân theo trong một buôn làng, bộ tộc,…

c)

C. các quy tắc ứng xử đòi hỏi mọi người cần làm theo.

3.

3. Người xưa đặt ra luật tục để làm gì?

a)

A. Để trừng phạt những người có tội

b)

B. Để thể hiện rõ quyền lực và vị trí của những già làng.

c)

C. Để trừng phạt những người có tội , bảo vệ cuộc sống bình yên cho buôn làng.

4.

4. Những việc mà người Ê – đê xem là có tội:

a)

A. Tội không hỏi cha mẹ, tội ăn cắp, tội giúp kẻ có tội, tội dẫn đường cho giặc.

b)

B. Tội không hỏi cha mẹ, tội ăn cắp

c)

C. Tội giúp kẻ có tội, tội dẫn đường cho giặc.

5.

5. Trong các tội sau đây, tội nào người Ê- đê cho là nặng nhất?

a)

A. Tội không hỏi cha mẹ

b)

B. Tội ăn cắp

c)

C. Tội dẫn đường cho kẻ địch đến làng mình

6.

6. Chuyện quá sức con người, gánh không nổi, vác không kham, người Ê – đê xử phạt như thế nào?

a)

A. Người phạm tội phải chịu chết.

b)

B. Người phạm tội phải nộp tiền một song.

c)

C. Người phạm tội phải đưa ra xét xử.

7.

7. Đồng bào Ê – đê quy định xử phạt rất công bằng?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

8.

8. Câu: “ Phải xử kẻ đó bằng dao sắc, gươm lớn và bỏ xác hắn cho diều tha quạ mổ.” có mấy quan hệ từ?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

9.

9. Câu nào sau đây là câu ghép?

a)

A. Có như vậy, các tang chứng mới chắc chắn.

b)

B. Tai đều đã nghe, mắt đều đã thấy.

c)

C. Phải nhìn tận mặt, phải bắt tận tay kẻ phạm tội.

10.

10. Ý nghĩa của bài tập đọc “ Luật tục xưa của người Ê – đê”?

a)

A. Phê phán luật tục quy định, xử phạt xưa của người Ê – đê.

b)

B. Khuyên răn chúng ta cần sống và làm việc theo pháp luật.

c)

C. Người Ê-đê từ xưa đã có luật tục quy định, xử phạt rất nghiêm minh, công bằng. Từ đó, chúng ta hiểu rằng: xã hội nào cũng có luật pháp và mọi người phải sống và làm việc theo pháp luật.

11.

Hình trụ là hình:

a)

Có hai mặt đáy là hai hình tròn bằng nhau và một mặt xung quanh

b)

Có hai mặt đáy và một mặt xung quanh

c)

Có hai mặt đáy là hình tròn và một mặt xung quanh

d)

Có hai mặt đáy là hình tròn bằng nhau và hai mặt xung quanh

12.

Hình trụ là hình có

a)

Hai đáy là hình tam giác

b)

Hai đáy là hình tròn

c)

Hai đáy là hình chữ nhật

d)

Hai đáy là hình vuông

13.

Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với trục của nó ta được mặt phẳng cắt là hình

a)

Một hình chữ nhật

b)

Một hình tròn.

c)

Một hình tam giác.

14.

Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với đáy thì phần mặt cắt là hình

a)

Hình chữ nhật.

b)

Hình tròn.

c)

Hình Vuông

15.

Hình nào dưới đây có dạng hình cầu?

a)
b)
c)
d)
16.

Đây là hình gì ?

a)

Hình trụ

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình nón

17.

Quả bóng rổ có dạng hình (a)  

18.

Ống khoai tây có dạng hình (a)  

19.

Hình nào là hình trụ ?

a)
b)
c)
d)
e)
20.

Bức ảnh nào chứa vật có dạng hfinh cầu ?

a)
b)
c)
d)
e)
21.

Hình mẫu nào có thể tạo được 1 hình trụ ?

a)
b)
c)
22.

Câu đố số 1: Nơi nào con trai có thể sinh con?

a)

Trong Nhà

b)

Dưới Nước

c)

Rừng Rậm

d)

Đáp Án Khác

23.

Bệnh gì bác sỹ bó tay?

a)
b)
c)
d)
24.

Câu đố số 3: Trên nhấp dưới giật là đang làm gì?

a)

Chơi Bóng Bàn

b)

Trộm Cắp

c)

Câu Cá

d)

Đang Học

25.

Câu đố số 4: Con trai và đàn ong có điểm gì khác nhau?

a)

Số Tuổi

b)

Chiều Cao

c)

Nơi ở

d)

Địa Vị

26.

Câu đố số 5: Con đường dài nhất là đường nào?

a)

Đường Đi

b)

Đường Đèo

c)

Đường Đời

d)

Đường Đi Nước Ngoài

27.

Câu đố số 6: 2 con vịt đi trước 2 con vịt, 2 con vịt đi sau 2 con vịt, 2 con vịt đi giữa 2 con vịt. Hỏi có mấy con vịt?

a)

12 con vịt

b)

6 con vịt

c)

4 con vịt

d)

7 con vịt

28.

Câu đố số 7: Con gì đầu dê mình ốc?

a)

Con Ốc

b)

Con Đường

c)

Con Mương

d)

Con Dốc

29.

Câu đố số 15: Bỏ ngoài nướng trong, ăn ngoài bỏ trong là gì?

a)

Khoai

b)

Bắp Ngô

c)

Carot

d)

Trứng

30.

Câu đố vui 10: Sở thú bị cháy, con gì chạy ra đầu tiên?

a)

Con Hổ

b)

Con Voi

c)

Con Người

d)

Con Chim

31.

Câu đố số 11:

Làm thế nào để không đụng phải ngón tay khi bạn đập búa vào một cái móng tay?

a)

Cầm búa bằng cả 2 tay

b)

Cầm búa bằng tay trái

c)

Cầm búa bằng tay phải

d)

Cầm báu bằng chân

32.

Câu đố số 13:

Loại nước giải khát nào chứa Canxi và Sắt?

a)
b)
c)
d)
33.

Câuđố số 14:

Cái gì luôn đi đến mà không bao giờ đến nơi?

a)

Cơn gió

b)

Tình Yêu

c)

Ngày mai

d)

Không biết cái gì?

34.

Câu đố số 15:

Bố mẹ có 6 người con trai, mỗi người con trai có một đứa em gái. Vậy gia đình đó có mấy người?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11