wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Anh 5-Unit 16-Where's the post office? -TEST 3

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Con hãy viết các từ tương ứng bằng tiếng anh

(a)  

2.

Con hãy viết các từ tương ứng bằng tiếng anh

(a)  

3.

Con hãy viết các từ tương ứng bằng tiếng anh

(a)  

4.

Con hãy viết các từ tương ứng bằng tiếng anh

(a)  

5.

Con hãy viết các từ tương ứng bằng tiếng anh

(a)  

6.

Con hãy viết các từ tương ứng bằng tiếng anh

(a)  

7.

Con hãy viết các từ tương ứng bằng tiếng anh

(a)  

8.

Con hãy viết các từ tương ứng bằng tiếng anh

(a)  

9.

Con hãy viết các từ tương ứng bằng tiếng anh

(a)  

10.

Con hãy viết các từ tương ứng bằng tiếng anh

(a)  

11.

Con hãy viết các từ chỉ vị trí: Ở BÊN CẠNH

(a)  

12.

Con hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống:

(a)   ... and...

13.

Con hãy viết các từ chỉ vị trí: ĐỐI DIỆN

(a)  

14.

Con hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống:

on the (a)   of the street

15.

Con hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống:

at the (a)   of the street

16.

Con hãy viết các từ thích hợp

(a)  

17.

Con hãy viết các từ thích hợp

(a)  

18.

Con hãy viết các từ thích hợp

(a)  

19.

What's the sign?

a)

turn right

b)

on the corner

c)

go along

d)

turn left

20.

Where's the pharmacy? -

a)

It's near the market.

b)

It's next to the market.

c)

It's opposite the market.

d)

It's behind the market.

21.

take a coach

a)

đón xe khách

b)

đi tàu

c)

đi bằng máy bay

d)

chỉ đường

22.

take a boat

a)

đi tàu thủy

b)

đi bằng máy bay

c)

đón tàu hỏa

d)

đón xe buýt

23.

go by plane

a)

đi bằng máy bay

b)

đi bộ

c)

đi bằng tàu điện ngầm

d)

đi tàu thủy

24.

Sắp xếp các chữ cái thành từ đúng:

OSTP IFFECO

(a)  

25.

Where's the bank?

a)

Go along this street. Then turn left

b)

Go ahead and turn right

c)

Go straight and turn to left

26.

Entrance

a)

Thẳng tới trước

b)

Rẽ trái

c)

Dọc theo

d)

Lối vào

27.

Along

a)

Thẳng tới trước

b)

Rẽ trái

c)

Dọc theo

d)

Lối vào

28.

Excuse me. Is the pharmacy near here?

a)

I often go to the pharmacy

b)

Yes, It's just around the corner

c)

The pharmacy is beautiful

29.

by / plane / City / go / to / can / Ho Chi Minh / You

(a)  

30.

On the corner

a)

Ở góc

b)

Đối diện

c)

Ở cuối

d)

Ở giữa

31.

Between

a)

Ở góc

b)

Đối diện

c)

Ở cuối

d)

Ở giữa

32.

At the end of

a)

Cạnh, sát bên

b)

Đối diện

c)

Ở cuối

d)

Ở giữa

33.

Opposite

a)

Cạnh, sát bên

b)

Đối diện

c)

Ở cuối

d)

Ở giữa

34.

Next to

a)

Cạnh, sát bên

b)

Đối diện

c)

Ở cuối

d)

Ở giữa

35.

How can I go to the the airport?

a)

It's opposite the stadium

b)

The airport is so great

c)

You can go there by bus

36.

Can I walk to the post office?

a)

The bank is near here

b)

No. You should take a bus or a taxi

c)

I live near the post office

37.

Sắp xếp các từ sau:

can / I / get / the / How / stadium / to / ?

(a)  

38.

....... can I get to the Museum of History?

a)

How

b)

What

c)

Where

d)

Who

39.

You can go to New York City ....... plane.

a)

on

b)

by

c)

in

d)

with

40.

....... the bus stop?

a)

When

b)

How

c)

Where's

d)

Where

41.

The bus stop is over there, in front ....... the bookshop.

a)

on

b)

of

c)

between

d)

by

42.

Street

nghĩa là :

a)

Phố ,đường phố

b)

Con đường

c)

Đường ,lối đi

d)

Quận

43.

supermarket

a)
b)
c)
d)
44.

Post office

a)

Trạm xe buýt

b)

Bưu điện

c)

Nhà hát

d)

Viện bảo tàng

45.

Theatre

a)

Trạm xe buýt

b)

Bưu điện

c)

Nhà hát

d)

Viện bảo tàng

46.

Stadium

a)

Sân vận động

b)

Nhà vệ sinh

c)

Tiệm thuốc tây

d)

Chợ

47.

can't / it / walk / You / because / here / isn't / near / there

(a)  

48.

Nam: Excuse me, where’s the park, please?

Hoa: Go straight ................... It’s at the end of the street.

a)

ahead

b)

turn right

c)

turn left

49.
a)

Go straight ahead

b)

Turn left

c)

Turn right

50.
a)

Museum

b)

Supermarket

c)

Mausoleum

51.

I sit down ....................... Jo and Diana.

a)

in front

b)

opposite

c)

between

52.

We will swim in the .........

a)

museum

b)

street

c)

lake

53.

The little girl is standing......... to her mother.

a)

behind

b)

near

c)

opposite

54.

Từ trái nghĩa của " FAR"

a)

Behind

b)

Near

c)

Above

55.

Nam: Excuse me, where’s the park, please?

Hoa: Go straight ................... It’s at the end of the street.

a)

ahead

b)

turn right

c)

turn left

56.

The bus stop is next.......the stadium.

a)

on

b)

to

c)

in

57.

I go to the.............with my family.

a)

market

b)

pagoda

c)

church

58.

Where is the theatre?

a)

It's between the cinema and the supermarket

b)

It's on the cinema and the supermarket

c)

It's opposite the cinema and the supermarket

59.

I want to buy some aspirins. Let's go to the..............

a)

bookshop

b)

pharmacy

c)

cinema

d)

zoo

60.

Where's the theatre? - Its' ________ the stadium

a)

between

b)

opposite

c)

next to

d)

on the corner

61.

The cinema is (a)   the theatre and the supermarket.

62.

Where's the post office?

It's ________.

a)

Near

b)

Over there

c)

Next to

63.

post office/ is/ Where/ the/?

(a)  

64.

ODD ONE OUT ( Chọn một từ khác từ còn lại)

a)

BAKERY

b)

RESTAURANT

c)

PLACE

d)

PHAMARCY