WorksheetsE7- unit 12
Total questions: 20
Worksheet time: 11mins
Name
Class
Date
1.
dirt
a)
bụi bẩn, đất cát
b)
dơ bẩn
c)
chế độ ăn uống
d)
rộng rãi
2.
dirty
a)
dơ bẩn
b)
chế độ ăn uống
c)
cân bằng
d)
nhiều sự lựa chọn
3.
balanced
a)
cân bằng
b)
chế độ ăn uống cân đối
c)
ảnh hưởng
d)
được bày bán, được trưng báy
4.
balanced diet
a)
chế độ ăn uống cân đối
b)
ảnh hưởng
c)
toàn bộ
d)
cải bó xôi
5.
to affect
a)
ảnh hưởng
b)
toàn bộ
c)
cuộc sống
d)
dưa leo
6.
moderate
a)
điều độ
b)
sự điều độ
c)
số lượng
d)
sầu riêng
7.
sensibly
a)
một cách hợp lý
b)
hợp lý
c)
có nhiều chất béo
d)
hâm nóng
8.
energy
a)
năng lượng
b)
một cách hợp lý
c)
hợp lý
d)
tiêu, ớt chuông
9.
fatty
a)
có nhiều chất béo
b)
toốt cho cơ thể
c)
sản phẩm có nguồn gốc từ sữa
d)
xào (thức ăn)
10.
dairy product
a)
sản phẩm có nguồn gốc từ sữa
b)
nhiều
c)
ngữ cốc
d)
thêm … vào
11.
cereal
a)
ngữ cốc
b)
có nghĩa là
c)
sự đa dạng
d)
món ăn
12.
variety
a)
sự đa dạng
b)
thưởng thức
c)
sự hướng dẫn
d)
muối
13.
guideline
a)
sự hướng dẫn
b)
chìa khóa, bí quyết
c)
lối sống
d)
bày biện, dọn lên
14.
lifestyle
a)
lối sống
b)
sự thuận lợi
c)
có lẽ, có thể
d)
cái dĩa
15.
Spinach is good ...................... us.
a)
for
b)
at
c)
with
d)
of
16.
My mother .................a little salt to the spinach.
a)
add
b)
added
c)
sliced
d)
heated
17.
I don't like beef and my mother ..........................
a)
does either
b)
doesn't either
c)
does to
d)
don't neither
18.
pronunciations:
a)
added
b)
tasted
c)
visited
d)
cooked
19.
Ba ( not drink) (a) orange juice yesterday.
20.
My mother didn't wash it but I (a) .
100 %
