wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

カタカナ(46音)

Total questions: 18

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Viết chữ TA trong bảng chữ KATAKANA

2.

Viết chữ katakana bạn nghe được

3.

Viết chữ katakana bạn nghe được

4.

Chữ KATAKANA bạn nghe được là gì

a)

アレ

b)

アル

c)

タレ

d)

イレ

5.

Chữ nào không thuộc hàng ma

a)

b)

c)

d)

e)

6.

Viết cách đọc của từ sau サ

(a)  

7.

Chọn chữ KATAKANA của chữ bên

a)

b)

c)

d)

8.

Viết chữ SHI

9.

Chữ cái cuối cùng của hàng /NA/ trong bảng KATAKANA?

a)

b)

c)

d)

10.

Hãy chọn cách đọc đúng.

「ヨ」

a)

YO

b)

YU

c)

YA

d)

WO

11.

Chữ cái nào sau đây là chữ "ME" trong bảng ?

a)

b)

c)

d)

12.

Viết chữ "TO" trong bảng chữ cái KATAKATA.

13.

Từ nào sau đây là từ "SE_RU"?

a)

セール

b)

セーレ

c)

サール

d)

マール

e)

スー

14.

Từ nào sao đây là chữ TE trong bảng KATAKANA

a)

b)

c)

d)

15.

Viết âm/chữ "N" trong bảng .

16.

Cách đọc của chữ "ワ"

a)

wa

b)

wo

c)

ya

d)

ra

17.

2Chữ nào không thuộc hàng SA

a)

b)

c)

d)

e)

18.

Viết phiên âm của cách đọc「ツ」

(a)