wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương 1: BĐS và vấn đề liên quan kinh doanh BĐS

Total questions: 29

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Kinh doanh BĐS là:

4 lines
2.

Bất động sản trong giao dịch BĐS gồm các nhóm chính:

a)

BĐS có sẵn

b)

BĐS hình thành trong tương lai

c)

BĐS sản là dự án đầu tư BĐS

d)

BĐS đất đai

3.

Kinh doanh BĐS theo quy định Luật KDBĐS 2014 bao gồm các nhóm hoạt động chính sau:

a)

Bỏ vốn đầu tư tạo lập BĐS thông qua xây dựng mới, cải tạp hay mua, nhận chuyển nhượng,... nhằm mục đích có được lợi nhuận

b)

Thực hiện các dịch vụ liên quan đến mua, thuê, thuê mua BĐS như môi giới, tư vấn, quảng cáo, đấu giá, định giá, quản lý BĐS

c)

Thực hiện các dịch vụ liên quan đến mua, thuê, thuê mua BĐS như môi giới, tư vấn, quản lý BĐS

4.

Vai trò của kinh doanh BĐS:

a)

Tạo cầu nối giữa sản xuất và tiêu dùng BĐS nhằm thúc đẩy sản xuất phát triển và tăng nguồn thu ngân sách Nhà nước

b)

Kinh doanh BĐS gắn kết và thúc đẩy hoàn thiện CS, PL kinh doanh BĐS

c)

Thúc đẩy các thị trường trong và ngoài nước hợp tác và phát triển; và việc áp dụng KH-CN, nâng cao hiệu quả SD đất

d)

Giải quyết vấn đề nhà ở cho người dân, đặc biệt khu vực đang đô thị hóa mạnh mẽ

5.

Đặc điểm của kinh doanh BĐS:

a)

Thuộc nhóm ngành nghề có điều kiện; tuân thủ trình tự và thủ tục nhất định

b)

KD BĐS đem lại giá trị lợi nhuận cao; Cần vốn đầu tư lớn và khả năng hoàn vốn lâu hơn các loại hình kinh doanh khác

c)

Tính thanh khoản thấp: khả năng chuyển đổi BĐS sang tiền mặt khó khăn hơn

d)

Là loại hình kinh doanh mở, có thể đầu tư một hay nhiều loại hình thức đầu tư khác nhau

6.

Theo quy định Luật Đầu tư 2020, Kinh doanh BĐS là ngành nghề kinh doanh có điều kiện, tức là:

a)

Cần có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh, giấy phép kinh doanh, chứng chỉ hành nghề

b)

Quy định về vốn pháp định

c)

Không quy định về vốn pháp định

7.

Vốn kinh doanh BĐS là:

a)

tiền và tài sản được các cá nhân, tổ chức sử dụng để thực hiện các giao dịch liên quan đến BĐS

b)

tiền và tài sản được các cá nhân, tổ chức sử dụng để thực hiện các giao dịch liên quan đến BĐS trong một không gian và thời gian cụ thể nhằm tuần hoàn vốn

c)

tiền và tài sản được các cá nhân, tổ chức sử dụng để thực hiện các giao dịch liên quan đến BĐS trong một không gian và thời gian cụ thể nhằm mục đích sinh lời

8.

Vai trò của vốn kinh doanh BĐS:

a)

Là yếu tố quyết định đến năng lực và vị thế kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Là điều kiện tiên quyết cho sự ra đời, tồn tại và phát triển của doanh nghiệp KDBĐS

c)

Là tiêu chí để xếp hạng quy mô của doanh nghiệp

d)

Đảm bảo cho quá trình thực hiện dự án diễn ra liên tục; chống đỡ và hạn chế cá rủi ro, tổn thất trong quá trình kinh doan

9.

Tiêu chí phân loại vốn kinh doanh BĐS bao gồm.... tiêu chí

a)

5

b)

4

c)

6

d)

3

10.

Vốn KDBĐS phân thành: vốn chủ sở hữu (vốn pháp định, vốn điều lệ, vốn ký quỹ,...); vốn chiếm dụng hợp pháp (khoản nợ khách hàng chưa đến hạn trả, khoản nộp NSNN,...); Nợ phải trả (vốn vay ngắn, trung, dài hạn) dựa theo?

a)

Nguồn hình thành vốn

b)

Theo phạm vi huy động vốn

c)

Theo thời gian huy động vốn

d)

Theo ND kinh tế

11.

Vốn KDBĐS phân thành: vốn bên trong (vốn thuộc sở hữu của doanh nghiệp); vốn bên ngoài (vay nợ, phát hành chứng khoán) dựa theo?

a)

Nguồn hình thành vốn

b)

Theo phạm vi huy động vốn

c)

Theo thời gian huy động vốn

d)

Theo quá trình tuần hoàn vốn

12.

Vốn KDBĐS phân thành: vốn thường xuyên (vốn bảo đảm cho quá trình kinh doanh của doanh nghiệp được liên tục); vốn tạm thời (vốn cần thiết bổ sung trong từng thời kỳ) dựa theo?

a)

Nguồn hình thành vốn

b)

Theo phạm vi huy động vốn

c)

Theo thời gian huy động vốn

d)

Theo quá trình tuần hoàn vốn

13.

Vốn KDBĐS phân thành: vốn cố định (vốn tạo ra tài sản cố định như tư liệu sản xuất,...); vốn lưu động (vốn để mua sắm các tài sản phục vụ kinh doanh, sản xuất) dựa theo?

a)

Theo Nội dung kinh tế

b)

Theo phạm vi huy động vốn

c)

Theo thời gian huy động vốn

d)

Theo quá trình tuần hoàn vốn

14.

Giá bất động sản bao gồm giá đất và giá tài sản gắn liền với đất, có thể do Nhà nước quyết định hay được hình thành trong các giao dịch mua bán BĐS hay chuyển nhượng QSDĐ. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Giá bất động sản bao gồm giá đất và giá tài sản gắn liền với đất, chỉ do Nhà nước quyết định. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Căn cứ vào đặc điểm của bất động sản, các phương pháp định giá BĐS được phân thành phương pháp định giá đất, phương pháp định giá tài sản gắn liền với đất với cùng các phương pháp như:

a)

Phương pháp so sánh, chiết trừ, thu nhập, thặng dư và hệ số điều chỉnh

b)

Phương pháp chi phí thay thế, so sánh, chi phí tái tạo, vốn hóa trực tiếp và dòng tiền chiết khấu

c)

Không đáp án nào đúng

17.

Nhóm các phương pháp: so sánh, chiết trừ, thặng dư, thu nhập và hệ số điều chỉnh là

a)

phương pháp định giá BĐS là đất nền

b)

phương pháp định giá BĐS là tài sản gắn liền với đất

c)

phương pháp định giá BĐS nói chung

18.

Nhóm các phương pháp: so sánh, chi phí thay thế, chi phí tái tạo, vốn hóa và dòng tiền chiết khấu là

a)

phương pháp định giá BĐS là đất nền

b)

phương pháp định giá BĐS là tài sản gắn liền với đất

c)

phương pháp định giá BĐS nói chung

19.

Chính sách kinh doanh BĐS là

a)

Tập hợp những mục tiêu trong kinh doanh BĐS do các tổ chức, cá nhân có quyền lực chính trị và các chủ thể còn lại ban hành

b)

Tập hợp những mục tiêu và các hoạt động để đạt mục tiêu trong kinh doanh BĐS do các tổ chức, cá nhân có quyền lực chính trị và các chủ thể còn lại ban hành

c)

Tập hợp những mục tiêu và các hoạt động để đạt mục tiêu trong kinh doanh BĐS do các doanh nghiệp đó ban hành

20.

Chính sách kính doanh BĐS gồm chính sách công và chính sách tư. Chính sách công là

a)

do các tổ chức, cá nhân có quyền lực chính trị ban hành

b)

Do người đứng đầu doanh nghiệp kinh doanh BĐS ban hành

c)

Ý kiến khác

21.

Pháp luật kinh doanh BĐS là hệ thống quy tắc xử sự chung cho các linh vực kinh tế, xã hội, chính trị do Nhà nước ban hành

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Những phát biểu nào đúng với mối quan hệ giữa pháp luật và chính sách KDBĐS

a)

Chính sách kinh doanh BĐS đi trước pháp luật kinh doanh BĐS, mang tính định hướng để xây dựng PL

b)

Pháp luật là căn cứ xây dựng chính sách kinh doanh BĐS

c)

Chính sách kinh doanh BĐS là công cụ để cụ thể hóa và thực thi Pháp luật kinh doanh BĐS

23.

Nhóm thông tin giúp xác định chính xác vị trí đến số nhà, thửa đất, tuyến dường,...

a)

Thông tin vị trí

b)

Thông tin quy hoạch

c)

Thông tin đặc điểm BĐS

d)

Thông tin pháp lý BĐS

24.

Thông tin quy mô BĐS gồm:

a)

Thông tin về diện tích đất, diện tích xây dựng

b)

Thông tin về tổng diện tích sàn, số tầng, công suất thiết kế của BĐS

c)

Thông tin về hình dáng, kích thước, vật liệu xây dựng

d)

Thông tin về hệ thống đường giao thông, cấp thoát nước

25.

Vai trò của thông tin BĐS giúp cá thể nào đó thu thập thông tin pháp lý chính xác, hạn chế các tranh chấp BĐS là vai trò đối với

a)

Các nhà đầu tư BĐS

b)

Người tiêu dùng

c)

Các tổ chức tín dụng

d)

Nhà nước

26.

Vai trò của thông tin BĐS giúp cá thể nào đó để làm cơ sở xem xét cho vay hay không, mức cho vay và thời hạn cho vay là vai trò đối với

a)

Các nhà đầu tư BĐS

b)

Người tiêu dùng

c)

Các tổ chức tín dụng

d)

Nhà nước

27.

Bước quan trọng trong marketing BĐS nhằm nắm bắt tình hình thị trường BĐS, thông tin về đối thủ cạnh tranh, nhu cầu và thị hiếu của khách hàng là bước

a)

Nghiên cứu thị trường BĐS

b)

Xác định thị trường mục tiêu

c)

Xây dựng thương hiệu sản phẩm BĐS

d)

Phản hồi tương tác với khách hàng

28.

Dựa vào nhu cầu, khả năng tài chính của khách hàng để xác định rõ sản phẩm mình hiện có để tiếp cận đúng khách hàng mục tiêu là bước nào trong marketing:

a)

Nghiên cứu thị trường BĐS

b)

Xác định thị trường mục tiêu

c)

Xây dựng thương hiệu sản phẩm BĐS

d)

Phản hồi tương tác với khách hàng

29.

Quảng cáo sản phẩm, đưa các thông tin về hàng hóa BĐS đến khách hàng là bước nào trong marketing:

a)

Nghiên cứu thị trường BĐS

b)

Xác định thị trường mục tiêu

c)

Xây dựng thương hiệu sản phẩm BĐS

d)

Phản hồi tương tác với khách hàng