NEW
Font size
WorksheetsK12, bài 14, GDKTPL- H
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Cơ sở xây dựng pháp luật quốc tế là
bình đẳng và tự nguyện.
công bằng và tự nguyện
thoả thuận và tự nguyện.
bình đẳng và thoả thuận
Phương thức để các quốc gia hoặc các chủ thể khác của pháp luật quốc tế xây dựng các nguyên tắc và quy phạm pháp luật quốc tế là
thương lượng
hoà giải
thoả thuận
áp đặt
Nội dung nào dưới đây không phải là vai trò của pháp luật quốc tế
Cơ sở điều chỉnh quan hệ giữa các quốc gia và các chủ thể khác của pháp luật quốc tế
Cơ sở thiết lập quan hệ ngoại giao, hữu nghị và hợp tác giữa các quốc gia.
Cơ sở giải quyết tranh chấp giữa các quốc gia và các chủ thể khác của pháp luật quốc tế.
Cơ sở thay đổi hệ thống quy phạm pháp luật của các quốc gia.
Nội dung quan trọng nhất của nguyên tắc bình đẳng là
bình đẳng về chủ quyền.
bình đẳng về nghĩa vụ.
bình đẳng về vị thế quốc gia.
bình đẳng về lợi ích.
Giải quyết tranh chấp quốc tế bằng đàm phán, trung gian, hoà giải, trọng tài, toà án là các biện pháp của
nguyên tắc giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hoà bình
nguyên tắc quyền tự quyết của các dân tộc
nguyên tắc không can thiệp vào công việc nội bộ của các quốc gia khác
nguyên tắc bình đẳng của các dân tộc
Nghĩa vụ hợp tác của các quốc gia được hiểu là
nghĩa vụ hợp tác của các quốc gia với nhau.
nghĩa vụ hợp tác giữa quốc gia với các tổ chức của Liên hợp quốc mà quốc gia đó là thành viên.
nghĩa vụ hợp tác giữa quốc gia với quốc gia và với các tổ chức của Liên hợp quốc mà quốc gia đó là thành viên.
nghĩa vụ hợp tác giữa quốc gia với quốc gia và với các tổ chức quốc tế khác.
Nhận định nào dưới đây là đúng khi nói về vai trò của pháp luật quốc tế?
A. Điều chỉnh luật pháp trong một quốc gia cụ thể.
B. Thúc đẩy sự đoàn kết và hợp tác giữa các quốc gia.
C. Quyết định văn đề nội bộ của mỗi quốc gia.
D. Tạo ra sự đối đầu và xung đột giữa các quốc gia.
Pháp luật quốc tế được phát triển thông qua
quyết định của một quốc gia duy nhất.
hiệp định và thoả thuận giữa các quốc gia.
sự can thiệp của các tổ chức kinh tế quốc tế.
sự chứng kiến của một tổ chức phi chính phủ.
Mối quan hệ giữa pháp luật quốc tế và luật quốc gia được mô tả như thế nào?
Pháp luật quốc tế và luật quốc gia hoàn toàn độc lập với nhau.
Pháp luật quốc tế phụ thuộc vào luật quốc gia.
Pháp luật quốc gia là cơ sở để xây dựng pháp luật quốc tế.
Pháp luật quốc tế là cơ sở để xây dựng và hoàn thiện luật quốc gia.
Một quốc gia ký kết một hiệp định quốc tế về bảo vệ môi trường. Quốc gia này cần tuân thủ nguyên tắc nào của pháp luật quốc tế?
Nguyên tắc hợp tác quốc tế.
Nguyên tắc không can thiệp vào nội bộ quốc gia khác.
Nguyên tắc tự quyết của các dân tộc.
Nguyên tắc tận tâm, thiện chí thực hiện cam kết quốc tế.
Quốc gia X ban hành luật mới về Luật biển quốc gia nhưng luật này mâu thuẫn với một hiệp định quốc tế mà quốc gia đã ký kết (đã trở thành Công ước Quốc tế). Hướng xử lý nào là phù hợp theo quan hệ giữa pháp luật quốc tế và luật quốc gia?
Luật quốc gia phải được ưu tiên thi hành.
Hiệp định quốc tế phải được ưu tiên thi hành.
Quốc gia X cần sửa đổi luật quốc gia để phù hợp với hiệp định quốc tế.
Quốc gia X có quyền rút khỏi hiệp định quốc tế đó.
Điều chỉnh quan hệ giữa các quốc gia nhằm giữ gìn hòa bình, an ninh và vì sự phát triển của thế giới thuộc nội dung nào dưới đây của pháp luật quốc tế?
Vai trò
Nguyên tắc
Tiêu chuẩn
Khái niệm
Một trong những vai trò cơ bản của pháp luật quốc tế là cơ sở
đảm bảo dân chủ trên thế giới.
thúc đẩy công bằng trên thế giới.
quyết định vấn đề nội bộ của mỗi quốc gia.
giải quyết tranh chấp giữa các quốc gia.
Cơ sở pháp lý quan trọng nhất để thiết lập và phát triển các quan hệ hữu nghị và hợp tác quốc tế là
thỏa thuận quốc tế.
hiệp định quốc tế.
công ước quốc tế.
pháp luật quốc tế.
Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc cơ bản của pháp luật quốc tế?
Bình đẳng về chủ quyền các quốc gia.
Ngoại giao, hữu nghị và hợp tác.
Hợp tác thiện chí với các quốc gia khác.
Tận tâm thực hiện các cam kết quốc tế.
Chủ thể nào dưới đây không phải là đối tượng điều chỉnh của Luật quốc tế?
Tổ chức Thương mại Thế giới
Mặt trận nhân dân giải phóng Palestine
Tổ chức Y tế Thế giới
Mạng xã hội toàn cầu Facebook
Tất cả các quốc gia sẽ giải quyết các tranh chấp quốc tế thông qua đàm phán, điều tra, trung gian, hòa giải, Trọng tài hoặc Tòa án là nguyên tắc
Quyền bình đẳng và tự quyết của các dân tộc
Bình đẳng về chủ quyền của các quốc gia
Không can thiệp công việc nội bộ của quốc gia khác
Giải quyết tranh chấp bằng biện pháp hòa bình
Các quốc gia không được phép lợi dụng sự ảnh hưởng của kinh tế, chính trị để không chế các dân tộc, bắt quốc gia, dân tộc khác phải phụ thuộc mình là thể hiện nguyên tắc nào dưới đây của pháp luật quốc tế?
Nghĩa vụ hợp tác với các quốc gia khác.
Quyền bình đẳng và tự quyết của dân tộc.
Tận tâm, thiện chí thực hiện cam kết.
Bình đẳng về chủ quyền của các quốc gia.
Tất cả các quốc gia bình đẳng về pháp lí; có nghĩa vụ tôn trọng tư cách của các quốc gia khác… là thể hiện nguyên tắc nào dưới đây của pháp luật quốc tế?
Quyền bình đẳng và tự quyết của các dân tộc.
Bình đẳng về chủ quyền của các quốc gia.
Không can thiệp công việc nội bộ của quốc gia khác.
Giải quyết tranh chấp bằng biện pháp hòa bình.
Mỗi quốc gia có quyền lựa chọn và phát triển chế độ chính trị, kinh tế, văn hóa và xã hội của mình; chung sống trong hòa bình với các quốc gia khác… là thể hiện nguyên tắc nào dưới đây của pháp luật quốc tế?
Không can thiệp vào công việc nội bộ của quốc gia khác.
Quyền bình đẳng và tự quyết của dân tộc.
Tận tâm, thiện chí thực hiện cam kết.
Bình đẳng về chủ quyền của các quốc gia.
Câu 22: Các quốc gia không được sử dụng các biện pháp kinh tế, chính trị hoặc các thủ đoạn khác để cưỡng ép quốc gia khác lệ thuộc vào việc thực hiện các chủ quyền của mình… là thể hiện nguyên tắc nào dưới đây của pháp luật quốc tế?
Không can thiệp vào công việc nội bộ của quốc gia khác.
Quyền bình đẳng và tự quyết của dân tộc.
Nghĩa vụ hợp tác với các quốc gia khác.
Cấm dùng vũ lực hay đe dọa dùng vũ lực.
Các quốc gia có nghĩa vụ tuân theo các nguyên tắc và quy phạm pháp luật quốc tế đã được thừa nhận chung… là thể hiện nguyên tắc nào dưới đây của pháp luật quốc tế?
Không can thiệp vào công việc nội bộ của quốc gia khác.
Quyền bình đẳng và tự quyết của dân tộc.
Tận tâm, thiện chí thực hiện cam kết.
Bình đẳng về chủ quyền của các quốc gia.
Tổng thể các nguyên tắc và quy phạm pháp luật tạo thành luật quốc tế không bao gồm
Văn bản pháp luật của quốc gia.
Tuyên ngôn thế giới về quyền con người.
Hiến chương của Liên hợp quốc
Công ước của Liên hợp quốc về luật biển.
Phát biểu nào dưới đây là sai về vai trò của pháp luật quốc tế?
Pháp luật quốc tế thúc đẩy quan hệ hữu nghị và hợp tác quốc tế.
Pháp luật quốc tế là cơ sở thúc đẩy sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia.
Pháp luật quốc tế đảm bảo nhân quyền và sự phát triển.
Pháp luật quốc tế góp phần bảo vệ hòa bình và an ninh quốc tế.
Nội dung nào sau đây không thể hiện nguyên tắc cơ bản của pháp luật quốc tế?
Giải quyết tranh chấp bằng biện pháp hòa bình.
Bình đẳng về chủ quyền các quốc gia.
Giải quyết tranh chấp giữa các quốc gia.
Không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau.
Nhận định nào dưới đây là đúng khi nói về vai trò của pháp luật quốc tế?
Quyết định vấn đề nội bộ của mỗi quốc gia.
Điều chỉnh luật pháp trong một quốc gia cụ thể.
Điều chỉnh các quan hệ phát sinh giữa các quốc gia.
Thúc đẩy sự bình đẳng và tự quyết của các dân tộc.
Câu 28: “Pháp luật quốc tế là cơ sở để xây dựng và hoàn thiện quy định của luật quốc gia, bảo đảm cho luật quốc gia phù hợp với yêu cầu của pháp luật quốc tế” là nội dung thể hiện
Tầm quan trọng của pháp luật quốc tế và luật quốc gia.
Mối quan hệ giữa pháp luật quốc tế và luật quốc gia.
Nguyên tắc hoạt động của pháp luật quốc tế
Vai trò của pháp luật quốc tế đối với luật quốc gia.
Sau khi kí kết điều ước quốc tế, các quốc gia thành viên sửa đổi, bổ sung các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành cho phù hợp với nội dung của điều ước quốc tế là nội dung nào dưới đây của mối quan hệ giữa pháp luật quốc tế và pháp luật quốc gia?
Pháp luật quốc tế làm thay đổi pháp luật quốc gia.
Pháp luật quốc gia phụ thuộc vào pháp luật quốc tế.
Pháp luật quốc tế và pháp luật quốc gia bình đẳng với nhau.
Pháp luật quốc tế tác động đến sự phát triển và hoàn thiện pháp luật quốc gia.
Trong quan hệ quốc tế, các quốc gia phải thực hiện một cách tự nguyện, trung thực và đây đủ các nghĩa vụ theo điều ước quốc tế là thể hiện nguyên tắc nào dưới đây của pháp luật quốc tế?
Tận tâm, thiện chí thực hiện cam kết.
Quyền bình đẳng và tự quyết của dân tộc.
Bình đẳng về chủ quyền của các quốc gia.
Nghĩa vụ hợp tác với các quốc gia khác.
Theo quy định của Công pháp quốc tế, lãnh thổ quốc gia được giới hạn bởi các đường biên giới nào sau đây?
Biên giới trên bộ, trên biển, trên không và đại dương.
Biên giới trên bộ, trên biển, trên không và đất liền
Biên giới trên bộ, trên biển, trên không và lòng đất.
Biên giới trên bộ, trên biển, trên không và hải đảo.
