Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E7_U11_Vocab 1

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

What's this?

(a)  

2.



(a)  

3.

What's this?

(a)  

4.

What's this?

(a)  

5.

What's this?

(a)  

6.

Thoải mái, dễ chịu

(a)  

7.

thân thiện với hệ sinh thái, thân thiện với môi trường

(a)  

8.

Giao thông kẹt cứng

(a)  

9.

Kỹ thuật

(a)  

10.

Nổi

(a)  

11.

Thất bại

(a)  

12.

Tưởng tượng

(a)  

13.

Thì nào chỉ các sự sắp xếp cá nhân hoặc các kế hoạch sự kiện lớn (tiệc tùng, kết hôn,v.v..), thường có thời gian, địa điểm cụ thể.

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Tương lai gần

d)

Tương lai đơn

14.

Thì nào diễn đạt lời dự đoán không có căn cứ thực tế, chỉ là suy nghĩ chủ quan của ng nói. Sự việc có thể xảy ra ở bất cứ thời gian nào trong TL ( TL gần hoặc TL xa).

a)

TL gần

b)

Hiện tại đơn

c)

Hiện tại tiếp diễn

d)

TL đơn

15.

Thì nào diễn đạt một quyết định ngay tại thời điểm nói, ko có dự tính từ trước

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Tương lai đơn

d)

Tương lai gần

16.

Thì nào diễn đạt một kế hoạch, dự định từ trước(intention, plan)

a)

HT đơn

b)

TL gần

c)

HT tiếp diễn

d)

TL đơn

17.

Thì nào mang ý nghĩa tương lai khi nói về thời gian biểu, chương trình, lịch trình... (của các phương tiện vận chuyển công cộng, các sự kiện được công bố rộng rãi: lịch chiếu phim, buổi biểu diễn, v..v..)

a)

HT đơn

b)

HT tiếp diễn

c)

TL đơn

d)

TL gần

18.

Thì nào diễn đạt một lời dự đoán dựa vào bằng chứng (evidence) ở hiện tại. Sự việc xảy ra ở thời gian gần kề.

a)

HT đơn

b)

HT tiếp diễn

c)

TL đơn

d)

TL gần