Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra Excel lớp 7

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị số 25, tại ô B2 gõ vào công thức = SQRT(A2) thì nhận được kết quả:

a)

A. 0

b)

B. 5

c)

C. #VALUE!

d)

D. #NAME!

2.

Câu 2: Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị chuỗi "Tin hoc", ô B2 có giá trị số 2008. Tại ô C2 gõ vào công thức = A2+B2 thì nhận được kết quả:

a)

A. #VALUE!

b)

B. Tin hoc

c)

C. 2008

d)

D. Tin hoc2008

3.

Câu 3: Trong khi làm việc với Excel, để nhập vào công thức tính toán cho một ô, trước hết ta phải gõ:

a)

A. Dấu chấm hỏi (?)

b)

B. Dấu bằng (=)

c)

C. Dấu hai chấm (:)

d)

D. Dấu đô la ($)

4.

Câu 4: Trong bảng tính Excel, nếu trong một ô tính có các kí hiệu #####, điều đó có nghĩa là gì?

a)

A. Chương trình bảng tính bị nhiễm virus.

b)

B. Công thức nhập sai và Excel thông báo lỗi.

c)

C. Hàng chứa ô đó có độ cao quá thấp nên không hiển thị hết chữ số.

d)

D. Cột chứa ô đó có độ rộng quá hẹp nên không hiển thị hết chữ số.

5.

Câu 5: Trong khi làm việc với Excel, muốn lưu bảng tính hiện thời vào đĩa, ta thực hiện:

a)

A. Window - Save

b)

B. Edit - Save

c)

C. Tools - Save

d)

D. File - Save

6.

Câu 6: Câu nào sau đây sai? Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel thì:

a)

A. Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái.

b)

B. Dữ liệu kiểu kí tự sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái.

c)

C. Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải.

d)

D. Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải.

7.

Câu 7: Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị số không (0), tại ô B2 gõ vào công thức =5/A2 thì nhận được kết quả:

a)

A. 0

b)

B. 5

c)

C. #VALUE!

d)

D. #DIV/0!

8.

Câu 8: Trong bảng tính Excel, giao của một hàng và một cột được gọi là?

a)

A. Dữ liệu.

b)

B. Ô.

c)

C. Trường.

d)

D. Công thức.

9.

Câu 9: Trong bảng tính Excel, tại ô D2 có công thức =B2*C2/100. Nếu sao chép công thức đến ô G6 thì sẽ có công thức là:

a)

A. E7*F7/100

b)

B. B6*C6/100

c)

C. E6*F6/100

d)

D. E2*C2/100

10.

Câu 10: Trong bảng tính Excel, để sửa dữ liệu trong một ô tính mà không cần nhập lại, ta thực hiện:

a)

A. Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F2.

b)

B. Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F4.

c)

C. Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F10.

d)

D. Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F12.

11.

Câu 11: Ký hiệu của phép nhân trong công thức của chương trình bảng tính Excel

a)

A. Dấu sao (*)

b)

B. Dấu chấm (.)

c)

C. Dấu x

d)

D. Dấu ^

12.

Câu 12:  Trong chương trình bảng tính, công thức nào sau đây là đúng:

a)

A.  = (18+5)*3 + 23

b)

B.  = (18+5).3 + 2^3

c)

C.  = (18+5)*3 + 2^3

d)

D.  = (18+5).3 + 23

13.

Câu 13: Muốn xóa hẳn một hàng ra khỏi trang tính, ta đánh dấu chọn hàng cần xóa và thực hiện:

a)

A. Nhấn Phím Delete

b)

B. Home/Delete  trong nhóm lệnh Cells 

c)

C.Table/Delete Rows

d)

D. Tools \ Delete

14.

 Câu 14: Hộp tên hiển thị:

a)

A. Địa chỉ của ô đang được kích hoạt     

b)

B. Công thức của ô đang được kích hoạt

c)

C. Nội dung của ô đang được kích hoạt      

d)

    D. Kích thước của ô được kích hoạt

15.

Câu 15: Để chèn thêm hàng, em cần sử dụng lệnh:

a)

A. Home/ Insert Sheet Columns       

b)

B.  File/Rows

c)

C. Format/Rows  

d)

D. Home/ Insert Sheet Rows   

16.

Câu 16: Nhập nội dung sau vào ô tính =SUM(10,20,5) cho kết quả là:    

a)

A.  35         

b)

B. 25                

c)

C.  13             

d)

D. 45

17.

Câu 17: Sau khi lọc theo yêu cầu thì dữ liệu trong cột được lọc đó sẽ thay đổi thế nào?

a)

a./ Sẽ được sắp xếp tăng dần;

b)

b./ Sẽ được sắp xếp giảm dần;

c)

c./ Dữ liệu được giữ nguyên theo vị trí ban đầu;

d)

d./ Cả 3 đáp án trên đều sai

18.

Câu 18: Mục đích của việc sử dụng biểu đồ là gì?

a)

a./ Minh hoạ dữ liệu trực quan

b)

b./ Dễ dự đoán sự tăng hay giảm của số liệu

c)

c./ Dễ so sánh dữ liệu

d)

d./ Cả 3 ý trên đều đúng.

19.

Câu 19: Khi vẽ biểu đồ, chương trình bảng tính ngầm định miền dữ liệu để tạo biểu đồ là gì?

a)

a./ Hàng đầu tiên của bảng số liệu

b)

b./ Cột đầu tiên của bảng số liệu

c)

c./ Toàn bộ dữ liệu

d)

d./ Phải chọn trước miền dữ liệu, không có ngầm định

20.

Câu 20: TYPING TEST là phần mềm dùng để:

                                                 

               

a)

a./ Tập vẽ.   

b)

 b./ Học toán.

c)

c./ Luyện gõ phím bằng 10 ngón. 

d)

d./ Giải trí.

21.

Câu 21./ Để tạo biểu đồ em thực hiện trên dải lệnh nào?

                                               

a)

A.  Data      

b)

B.   Home     

c)

C.  Insert

d)

D.  View

22.

Câu 22./ Tiêu chuẩn lọc Top 10 là tiêu chuẩn lọc:

                    

                

a)

A. Hàng có giá trị cao nhất. 

b)

B. Cột có giá trị nhỏ nhất.

c)

C. Cột có giá trị cao nhất.        

d)

D. Hàng có giá trị cao nhất hoặc nhỏ nhất.

23.

Câu 23./ Để lọc dữ liệu, ở bước chuẩn bị ta chọn lệnh nào?

      

a)

A. Lệnh Filter trên dải lệnh Data       

b)

  B. Lệnh Filter trên dải lệnh Insert

c)

C. Lệnh Sort trên dải lệnh Data          

d)

       D. Lệnh Sort & Filter

24.

Câu 24./ Lệnh  từ AZ↓\frac{A}{Z}\downarrow  dùng để làm gì?

                    

               

a)

A. Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự tăng dần     

b)

B. Lọc dữ liệu

c)

C. Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự giảm dần        

d)

  D. Tô màu chữ.

25.

Câu 25./ Chọn câu không đúng:

   

           

a)

A. Chọn Bottom để lọc giá trị nhỏ nhất.

b)

B. Kết quả lọc dữ liệu là lọc ra các hàng có tiêu chuẩn nhất định

c)

  C. Có thể lọc dữ liệu với nhiều tiêu chí khác nhau

d)

D. Lựa chọn Top 10 có thể thực hiện với các cột có dữ liệu kí tự

26.

                   Câu 26: Các thông tin giải thích biểu đồ quan trọng gồm:

                           

a)

A. Tiêu đề biểu đồ    

b)

B. Tiêu đề trục ngang và trục đứng       

c)

 

C.     Chú giải       

d)

D. Cả 3 thông tin trên

27.

Câu 27./ Mục đích sắp xếp và lọc dữ liệu là để:

                                          

                                 

a)

  A. Dễ so sánh dữ liệu  

b)

B. Làm đẹp cho bảng tính

c)

 C. Dễ tìm kiếm dữ liệu         

d)

D. Cả A và C đều đúng

28.

Câu 28: Các kiểu dữ liệu thông dụng của Excel là:

a)

A. &

b)

B. #

c)

C. $

d)

D. *

29.

Câu 29: Trong bảng tính Excel, khi chiều dài dữ liệu kiểu số lớn hơn chiều rộng của ô thì sẽ hiển thị trong ô các kí tự:

a)

A. &

b)

B. #

c)

C. $

d)

D. *

30.

Câu30: Trong bảng tính Excel, khối ô là tập hợp nhiều ô kế cận tạo thành hình chữ nhật, địa chỉ khối ô được thể hiện như câu nào sau đây là đúng?

a)

A. B1...H15

b)

B. B1:H15

c)

C. B1-H15

d)

D. B1..H15

31.

Câu 31: Trong bảng tính Excel, tại ô A2 gõ vào công thức =MAX(30,10,65,5) thì nhận được kết quả tại ô A2 là:

a)

A. 30

b)

B. 5

c)

C. 65

d)

D. 110

32.

Câu 32: Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là chuỗi "Tinhoc"; tại ô C2 gõ vào công thức =A2 thì nhận được kết quả tại ô C2:

a)

A. #Value

b)

B. TINHOC

c)

C. TinHoc

d)

D. Tinhoc

33.

Câu 33: Trong bảng tính Excel, hàm nào sau đây cho phép tính tổng các giá trị?

a)

A. SUM

b)

B. COUNTIF

c)

C. COUNT

d)

D. SUMIF

34.

Câu 34: Biểu thức sau trả lại kết quả là bao nhiêu? =Sum(4,6,-2,9,s)

a)

A. 5

b)

B. 17

c)

C. #Name?

d)

D. #Value!

35.

Câu 35: Biểu thức sau trả lại kết quả là bao nhiêu? =AVERAGE(4,6,7,8)

a)

A. 6.25

b)

B. 25

c)

C. 8

d)

D. 4

36.

Câu 36: Biểu thức sau trả lại kết quả là bao nhiêu? =Max(2,3,7,9,e)

a)

A. 2

b)

B. 9

c)

C. #Name?

d)

D. #Value!

37.

Câu 37: Biểu thức sau trả lại kết quả là bao nhiêu? =Min(2,3,7,-9,e)

a)

A. 7

b)

B. 9

c)

C. #Name?

d)

D. #Value!

38.

Câu 38: Biểu thức sau trả lại kết quả là bao nhiêu (Các ô A1, A2, A3, A4, A5 đều có giá trị số là 3)? =Sum(A1:A5)

a)

A. 15

b)

B. 9

c)

C. #Name?

d)

D. #Value!

39.

Câu 39: Trong Excel hàm =SUM('3',2,1) sẽ trả về trị?

a)

A. 3

b)

B. 2

c)

C. 6

d)

D. Báo lỗi do không cộng được chuỗi.

40.

Câu 40: Trong Excel biểu thức =SUM(9,1,MAX( 3,5,7)) sẽ trả về kết quả là bao nhiêu?

a)

A. 13

b)

B. 15

c)

C. 17

d)

D. 19