Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí 10

Total questions: 69

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp?

a)

A. Cung cấp máy móc.     

b)

B. Sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

C. Sản xuất lương thực.    

d)

D. Cung cấp hàng xuất khẩu.

2.

Câu 5: Ở Việt Nam tuyến đường ô tô quan trọng nhất có ý nghĩa với cả nước là

a)

Các tuyến đường xuyên Á

b)

Đường Hồ Chí Minh

c)

Các tuyến đường chạy từ Tây sang Đông

d)

Quốc lộ 1

3.

Câu 9: Khoảng 2/3 số hải cảng trên thế giới phân bố ở

a)

ven bờ Ấn Độ Dương

b)

Hai bờ đối diện Đại Tây Dương

c)

ven bờ Địa Trung Hải

d)

hai bờ đối diện Thái Bình Dương

4.

Ưu điểm của ngành vận tải đường ô tô là

a)

vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

c)

rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

d)

trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

5.

Những nơi nào sau đây có số lượng xe ô tô trên đầu người vào loại cao nhất thế giới?

a)

Hoa Kì, Ấn Độ.

b)

Nam Mỹ, Tây Âu.

c)

Tây Âu, Hoa Kì.

d)

Hoa Kì, Tây Á.

6.

Ưu điểm lớn nhất của ngành hàng không là

a)

ít gây ra những vấn đề về môi trường.

b)

vận chuyển được khối lượng hàng hóa và hành khách lớn.

c)

tốc độ vận chuyển nhanh nhất

d)

an toàn và tiện nghi.

7.

Hai hãng máy bay lớn nhất thế giới hiện đang cạnh tranh nhau quyết liệt là

a)

Boeing và Air Bus.

b)

Air Bus và Roll Royce.

c)

Boeing và RollRoyce

d)

Honda và Boeing.

8.

. Ngành vận tải đường hàng không và đường biển có chung một đặc điểm. Đó là:

a)

an toàn.

b)

phương tiện lưu thông quốc tế.

c)

hiện đại.

d)

có khối lượng vận chuyển lớn nhất.

9.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là

a)

sự chuyên chở người và hàng hóa

b)

khối lượng vận chuyển

c)

chất lượng của dịch vụ vận tải

d)

khối lượng luân chuyển.

10.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là

a)

sự chuyên chở người và hàng hóa

b)

khối lượng vận chuyển

c)

chất lượng của dịch vụ vận tải

d)

khối lượng luân chuyển.

11.

Tiêu chí nào không thể để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải

a)

khối lượng vận chuyển.

b)

Cước phí vận tải thu được

c)

khối lượng luân chuyển.

d)

khối lượng vận chuyển.

12.

Chất lượng của sản phẩm dịch vụ gtvt được đo bằng

a)

khối lượng luân chuyển.

b)

sự kết hợp của các loại hình GTVT

c)

sự an toàn cho hành khách và hàng hóa.

d)

khối lượng vận chuyển.

13.

Cự li vận chuyển trung bình là:

a)

thương số giữa khối lượng vận chuyển và khối lượng luân chuyển.

b)

tích số giữa khối lượng luân chuyển và khối lượng vận chuyển.

c)

thương số giữa khối lượng luân chuyển và khối lượng vận chuyển.

d)

trung bình cộng của khối lượng vận chuyển.

14.

Nhân tố có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển, phân bố và hoạt động của ngành GTVT là

a)

sự phát triển và phân bố các ngành cơ khí vận tải.

b)

sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế quốc dân.

c)

mối quan hệ kinh tế giữa nơi sản xuất và nơi tiêu thụ.

d)

Trình độ phát triển công nghiệp của một vùng.

15.

Ý nào sau đây thể hiện ảnh hưởng của ĐKTN đến sự phát triển và phân bố ngành GTVT?

a)

.Quy định sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải

b)

Là tiêu chí để đặt yêu cầu về tốc độ vận chuyển.

c)

Quyết định sự phát triển và phân bố mạng lưới GTVT.

d)

Quy định mật độ, mạng lưới các tuyến đường giao thông.

16.

Ở xứ lạnh, về mùa đông, loại hình vận tải nào sau đây không thể hoạt động được?

a)

.Đường sắt.

b)

Đường sông.

c)

.Đường ô tô.

d)

Đường hàng không.

17.

Ở các vùng hoang mạc nhiệt đới, người ta chuyên chở hàng hóa bằng

a)

lạc đà.

b)

Tàu hỏa.

c)

Ô tô.

d)

Máy bay.

18.

Nhân tố nào dưới đây ảnh hưởng tới sức mua, nhu cầu dịch vụ?

a)

Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.

b)

Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.

c)

Quy mô, cơ cấu dân số.

d)

Mức sống và thu nhập thực tế.

19.

Qua bảng trên, cho biết các quốc gia nào dưới đây nhập siêu?

a)

Hoa Kì, Ca- na – da, Nhật Bản, Ấn Độ, Pháp.

b)

Trung Quốc, Ca – na -da, Thái Lan, Ấn Độ, Pháp.

c)

Trung Quốc, Thái Lan, Đức.

d)

Hoa Kì, Ca – na – da, Thái Lan, Đức.

20.

Cơ cấu ngành kinh tế của các nước phát triển có đặc điểm là:

a)

Tỉ trọng ngành nông - lâm – ngư nghiệp rất nhỏ, tỉ trọng ngành dịch vụ rất cao.

b)

Tỉ trọng ngành nông - lâm – ngư nghiệp còn tương đối nhỏ.

c)

Tỉ trọng các ngành tương đương nhau.

d)

Tỉ trọng ngành công nghiệp – xây dựng cao nhất.

21.

Quốc kì của quốc gia nào sau đây có chiều dài đường sắt dài nhất thế giới?

a)
b)
c)
d)
22.

Nhân tố nào dưới đây ảnh hưởng tới sức mua, nhu cầu dịch vụ?

a)

Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.

b)

Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.

c)

Quy mô, cơ cấu dân số.

d)

Mức sống và thu nhập thực tế.

23.

Vì sao ngành hàng không có khối lượng vận chuyển hàng hóa nhỏ nhất?

a)

Tốc độ chậm, thiếu an toàn.

b)

Cước phí vận tải rất đắt, trọng tải thấp.

c)

Không cơ động, chi phí đầu tư lớn.

d)

Chỉ vận chuyển được chất lỏng.

24.

Sơ đồ trên phù hợp với hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây?

a)

Điểm công nghiệp.

b)

Khu công nghiệp tập trung.

c)

Trung tâm công nghiệp.

d)

Vùng công nghiệp.

25.

Qua bảng trên, cho biết các quốc gia nào dưới đây nhập siêu?

a)

Hoa Kì, Ca- na – da, Nhật Bản, Ấn Độ, Pháp.

b)

Trung Quốc, Ca – na -da, Thái Lan, Ấn Độ, Pháp.

c)

Trung Quốc, Thái Lan, Đức.

d)

Hoa Kì, Ca – na – da, Thái Lan, Đức.

26.

Cơ cấu ngành kinh tế của các nước phát triển có đặc điểm là:

a)

Tỉ trọng ngành nông - lâm – ngư nghiệp rất nhỏ, tỉ trọng ngành dịch vụ rất cao.

b)

Tỉ trọng ngành nông - lâm – ngư nghiệp còn tương đối nhỏ.

c)

Tỉ trọng các ngành tương đương nhau.

d)

Tỉ trọng ngành công nghiệp – xây dựng cao nhất.

27.

Biểu đồ nào thích hợp nhất để thể hiện sản lượng khai thác dầu mỏ của thế giới thời kì 1950 - 2003?

a)

Tròn

b)

Đường

c)

Cột

d)

Miền

28.

Một quốc gia có giá trị nhập khẩu là 2019 tỉ USD, cán cân xuất nhập khẩu là 9 tỉ USD. Vậy, giá trị xuất khẩu là:

a)

- 2010 tỉ USD

b)

2010 tỉ USD

c)

2028 tỉ USD

d)

- 2028 tỉ USD

29.

Sự phát triển với tốc độ cao của nền kinh tế chủ yếu dựa vào nguồn lực nào dưới đây?

a)

Vị trí địa lí

b)

Chính sách và xu thế phát triển

c)

Tài nguyên thiên nhiên

d)

Thị trường quốc tế

30.

Khí hậu có ảnh hưởng lớn nhất tới khía cạnh nào của sản xuất nông nghiệp?

a)

Xác định cơ cấu cây trồng, vật nuôi, thời vụ,…

b)

Quy mô sản xuất nông nghiệp.

c)

Đầu tư cơ sở vật chât cho sản xuất nông nghiệp.

d)

Các hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp.

31.

Một quốc gia có giá trị nhập khẩu là 2019 tỉ USD, cán cân xuất nhập khẩu là 9 tỉ USD. Vậy, giá trị xuất khẩu là:

a)

- 2010 tỉ USD

b)

2010 tỉ USD

c)

2028 tỉ USD

d)

- 2028 tỉ USD

32.

Sự phát triển với tốc độ cao của nền kinh tế chủ yếu dựa vào nguồn lực nào dưới đây?

a)

Vị trí địa lí

b)

Chính sách và xu thế phát triển

c)

Tài nguyên thiên nhiên

d)

Thị trường quốc tế

33.

Khí hậu có ảnh hưởng lớn nhất tới khía cạnh nào của sản xuất nông nghiệp?

a)

Xác định cơ cấu cây trồng, vật nuôi, thời vụ,…

b)

Quy mô sản xuất nông nghiệp.

c)

Đầu tư cơ sở vật chât cho sản xuất nông nghiệp.

d)

Các hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp.

34.

Dịch vụ không phải là ngành?

a)

Phục vụ nâng cao chất lượng cuộc sống của con người.

b)

Góp phần giải quyết việc làm.

c)

Trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất.

d)

Làm tăng giá trị hàng hóa nhiều lần.

35.

Ngành dịch vụ nào dưới đây thuộc nhóm dịch vụ tiêu dùng?

A.. B.

C. D.

a)

Hoạt động đồn thể

b)

Hành chính công

c)

Hoạt động buôn, bán lẻ

d)

Thông tin liên lạc

36.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ công.

b)

dịch vụ kinh doanh.

c)

dịch vụ tiêu dùng.

d)

dịch vụ cá nhân.


37.

Các hoạt động bán buôn bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục , thể dục thể thao.. thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ cá nhân.

b)

dịch vụ công.

c)

dịch vụ kinh doanh.

d)

dịch vụ tiêu dùng.

38.

Những ngành nào sau đây không thuộc ngành dịch vụ?

A. B.

C. D.

a)

Ngành du lịch.

b)

Ngành thông tin liên lạc.

c)

Ngành bảo hiểm.

d)

Ngành xây dựng.

39.

Nhân tố ảnh hưởng tới sức mua, nhu cầu của ngành dịch vụ là

a)

quy mô, cơ cấu dân số.

b)

mức sống và thu nhập thực tế.

c)

phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.

d)

truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.

40.

Ở nhiều nước người ta chia các ngành dịch vụ ra thành các nhóm là

a)

Dịch vụ kinh doanh, dịch vụ tiêu dùng, dịch vụ công.

b)

Dịch vụ kinh doanh, dịch vụ du lịch, dịch vụ cá nhân.

c)

Dịch vụ nghề nghiệp, dịch vụ công, dịch vụ kinh doanh.

d)

Dịch vụ cá nhân, dịch vụ hành chính công, dịch vụ buôn bán.

41.

Nước nào có trên 80% số người làm việc trong các ngành dịch vụ?

a)

Anh.

b)

Hoa Kì

c)

Pháp.

d)

Bra-xin.

42.

Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố của ngành dịch vụ là .

a)

hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ.

b)

sức mua, nhu cầu dịch vụ.

c)

phân bố mạng lưới ngành dịch vụ.

d)

nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ.

43.

Trung tâm dịch vụ lớn nhất ở Việt Nam là

a)

Đà Nẵng

b)

Hải phòng

c)

Nha Trang

d)

TP Hồ Chí Minh

44.

Các trung tâm lớn nhất thế giới về cung cấp các loại dịch vụ là

a)

New York, London, Tokyo

b)

Oasinton, London, Tokyo

c)

Singapore, New York, London, Tokyo

d)

New York, London, Paris

45.

Nguyên nhân nào quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ?

a)

Mức sống và thu nhập

b)

Xa khu dân cư.

c)

Gần tuyến đường giao thông.

d)

Gần cảng.

46.

Có‎ ý ‎‎nghĩa đặc biệt quan trọng đối với việc hình thành các điểm dịch vụ du lịch là

a)

trình độ phát triển kinh tế đất nước.

b)

mức sống và thu nhập thực tế của người dân.

c)

sự phân bố các điểm du lịch.

d)

sự phân bố các tài nguyên du lịch.

47.

Cơ cấu dân số có trẻ thì đặt ra yêu cầu phát triển ngành dịch vụ nào?

a)

Các khu an dưỡng.

b)

Các khu văn hóa.

c)

Trường học, dịch vụ giải trí

d)

Hoạt động đoàn thể.

48.

Ngành dịch vụ được mệnh danh “ ngành công nghiệp không khói” là ngành nào?

a)

Du lịch.

b)

Bảo hiểm, ngân hàng.

c)

Thông tin lên lạc.

d)

Hoạt động đoàn thể.

49.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với

a)

các trung tâm công nghiệp.

b)

sự phân bố dân cư.

c)

các ngành kinh tế mũi nhọn.

d)

các vùng kinh tế trọng điểm.

50.

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ?

a)

Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển mạnh

b)

Cho phép khai thác tốt hơn các nguồn tài nguyên thiên nhiên

c)

Tạo thêm nhiều việc làm cho người lao động

d)

Trực tiếp sản xuất ra máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất

51.

Nguyên nhân nào sau đây chủ yếu nhất ở các nước đang phát triển lao động trong ngành dịch vụ cao?

a)

Năng suất lao động trong nông , công nghiệp cao.

b)

Ngành dịch vụ có trình độ cao.

c)

Ngành dịch vụ cơ cấu đa dạng.

d)

Trình độ phát triển kinh tế của đất nước.

52.

Hình ảnh bên thuộc loại hình dịch vụ nào sau đây?

a)

Kinh doanh

b)

Giải trí

c)

Tiêu dùng

d)

Công

53.

Thành phố tài chính lớn nhất là thành phố nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
54.

Để đo giá trị của hàng hóa và dịch vụ cần có vật ngang giá. Vật ngang giá hiện đại là gì ?

a)

Tiền

b)

Vàng

c)

Hàng hóa

d)

Dầu mỏ

55.

Theo quy luật cung-cầu, khi cung lớn hơn cầu thì giá cả

a)

Có xu hướng tăng, sản xuất có nguy cơ đình đốn.

b)

Có xu hướng giảm, sản xuất có nguy cơ đinh đốn

c)

Có xu hướng tăng, kích thích mở rộng sản xuất.

d)

Có xu hướng giảm, kích thích mở rộng sản xuất.

56.

Khi giá trị hàng nhập khẩu lớn hơn giá trị hàng xuất khẩu thì gọi là

a)

Xuất siêu.

b)

Nhập siêu.

c)

Cán cân xuất nhập dương.

d)

Cán cân xuất nhập âm.

57.

Thị trường được hiểu là

a)

Nơi tiến hành trao đổi những sản phẩm hàng hóa.

b)

Nơi gặp gỡ giữa bên bán bên mua.

c)

Nơi diễn ra tất cả các hoạt động dịch vụ.

d)

Nơi có các chợ và siêu thị.

58.

Ý nào dưới đây không phải là vai trò của hoạt động thương mại?

a)

Điều tiết sản xuất.

b)

Thúc đẩy sản xuất hàng hóa.

c)

Phân tích thị trường trong nước và quốc tế.

d)

Hướng dẫn tiêu dùng.

59.

Ý nào sau đây là không đúng về tiền tệ?

a)

Là một loại hàng hoá đặc biệt.

b)

Có tác dụng là vật ngang giá chung.

c)

Là thước đo giá trị của hàng hoá, dịch vụ.

d)

Có tác dụng điều tiết sản xuất và tiêu dùng.

60.

Cán cân xuất, nhập khẩu được tính bằng

a)

tổng số của trị giá kim ngạch xuất khẩu và kim ngạch nhập khẩu.

b)

hiệu số giữa trị giá kim ngạch xuất khẩu và kim ngạch nhập khẩu.

c)

thương số giữa trị giá kim ngạch xuất khẩu và kim ngạch nhập khẩu.

d)

tích số của trị giá kim ngạch xuất khẩu và kim ngạch nhập khẩu.

61.

Diện tích Việt Nam là 331.212 km2. Dân số năm 2020 là 97,3 triệu người. Tính Mật độ dân số Việt Nam?

a)

293,76 người/km2

b)

293 769 người/km2

c)

3 404,0 người/km2

d)

340,4 người/km2

62.

Dân số Việt Nam (ước tính năm 2021) là 98,3 triệu người. Có 9 triệu người đã được tiêm Vacxin Covid 19. Tính tỉ lệ người đã được tiêm so với tổng số dân?

a)

91,5%

b)

9,15%

c)

10,9%

d)

0,9%

63.

Dựa vào biểu đồ sau, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là đúng về dân nông thôn?

a)

Dân nông thôn có xu hướng giảm

b)

Dân nông thôn có xu hướng tăng

c)

Tỉ lệ dân nông thôn có xu hướng giảm

d)

Tỉ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng

64.
a)

Biểu đồ tròn

b)

Biểu đồ miền

c)

Biểu đồ cột

d)

Biểu đồ đường

65.

Ngành nào dưới đây không thuộc ngành công nghiệp năng lượng?

a)

Khai thác than

b)

Khai thác dầu

c)

Công nghiệp điện lực

d)

Khai thác sắt

66.

Ở nước ta, vùng than lớn nhất hiện đang khai thác là

a)

Lạng Sơn

b)

Hòa Bình

c)

Quảng Ninh

d)

Cà Mau

67.

Những ngành công nghiệp nào sau đây tạo nhiều việc làm cho người lao động?

a)

Công nghiệp thực phẩm.

b)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

Công nghiệp năng lượng.

d)

Công nghiệp điện tử - tin học.

68.

Ngành công nghiệp điện tử - tin học có những ưu điểm là

a)

ít gây ô nhiễm môi trường.

b)

không chiếm diện tích rộng.

c)

không tiêu thụ nhiều kim loại.

d)

không yêu cầu cao về lao động.

69.

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

A. Dệt - may.

b)

B. Da - giày.

c)

C. Rượu, bia.

d)

D. Nhựa.