Font size
WorksheetsGIỮA KỲ II HÓA 8
Total questions: 30
Worksheet time: 1hrs 15mins
hóa trị của oxi là
I
II
III
IV
Trong các câu sau, câu nào sai?
Oxi tan nhiều trong nước.
Oxi là chất khí duy trì sự sống và sự cháy.
Oxi nặng hơn không khí.
Oxi là chất khí không màu, không mùi.
Hiện tượng khi cho sắt cháy trong khí oxi là
sắt cháy mạnh, sáng chói, không có lửa, không có khói.
sắt cháy sáng, tạo khói trắng dày đặc.
sắt cháy trong khí oxi với ngọn lửa màu xanh nhạt.
sắt cháy rất mãnh liệt, tạo ra chất khí màu nâu đỏ.
Cho sơ đồ phản ứng:
KClO3 ---> KCl + O2. Hệ số cân bằng cho phản ứng trên là?
1 : 1 : 2.
2 : 2 : 3.
2 : 3: 2.
2 : 2 : 1.
Dãy chất nào sau đây gồm toàn oxit bazơ?
BaO, Na2O, Al2O3.
P2O5, CaO, MgO.
CaO, ZnO, CO2.
P2O5, CO2, SO3.
Cho phản ứng sau: CaCO3 ---> CaO +CO2. Phản ứng thuộc loại phản ứng
Hóa hợp
Thế
Trao đổi
Phân hủy
Tính thể tích khí oxi (đktc) cần dùng khi đốt cháy hoàn toàn 3,6 g C trong bình đựng khí oxi.
4,48 lit
2,24 lit
1,12 lit
3,36 lit
Cho sơ đồ phản ứng: KMnO4 ----> K2MnO4 + MnO2 + O2
Hệ số cân bằng của phương trình hóa học trên là
2 : 3 : 2 : 2.
2 : 1 : 2 : 1.
2 : 2 : 1 : 1.
2 : 1 : 1 : 1.
Phương pháp nào để dập tắt lửa do xăng dầu?
cát
nước
cồn
quạt
Phát biểu nào sau đây về oxi là không đúng?
Oxi là phi kim hoạt động hoá học rất mạnh, nhất là ở nhịêt độ cao
Oxi tạo oxit axit với hầu hết kim loại
Oxi không có mùi và vị
Oxi cần thiết cho sự sống
Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế oxi bằng cách nhiệt phân KClO3 hay KMnO4 hoặc KNO3. Vì lí do nào sau đây?
Phù hợp với thiết bị hiện đại
Dễ kiếm, rẻ tiền
Giàu oxi và dễ phân huỷ ra oxit
Không độc hại
Thiếc có thể có hoá trị II hoặc IV. Hợp chất có công thức SnO2 có tên là:
Thiếc oxit
Thiếc penta oxit
Thiếc (IV) oxit
Thiếc (II) oxit
Phần trăm về khối lượng của oxi cao nhất trong oxi nào cho dưới đây?
CuO
MgO
FeO
ZnO
Phản ứng hoá hợp là phản ứng hoá học trong đó chỉ có:
Một chất sản phẩm được tạo thành từ 2 hay nhiều chất ban đầu
Một chất sản phẩm được tạo thành từ 1 chất ban đầu
Hai chất sản phẩm được tạo thành từ 2 hay nhiều chất ban đầu
Nhiều chất sản phẩm được tạo thành từ 2 hay nhiều chất ban đầu
Phản ứng nào là phản ứng hóa hợp
Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2
CaO + H2O → Ca(OH)2
CaCO3 → CaO +CO2
Fe + 2HCl →FeCl2 + H2
Lập phương trình hóa hợp của nhôm và lưu huỳnh
Al + S → Al2S3
2Al + 3S → Al2S3
2Al + S → Al2S
3Al + 4S → Al3S4
Khử hoàn toàn 48 gam đồng (II) oxit cần ít nhất V (lít) khí hidro ở điều kiện tiêu chuẩn. Giá trị của V là:
16,8
13,44
67,2
22,4
Đốt cháy hoàn toàn 3 mol hidro trong 2 mol khí oxi thu được bao nhiêu mol nước?
2 mol
3 mol
4 mol
5 mol
Khử hoàn toàn 32 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 bằng khí H2, thấy tạo ra 9 gam H2O. Khối lượng hỗn hợp kim loại thu được là?
18,4 gam
21 gam
24 gam
41 gam
Những khẳng định nào dưới đây là đúng:
Khí hidro nguyên chất cháy cho ngọn lửa màu xanh nhạt
Khí hidro cháy tỏa ra rất nhiều nhiệt
Khí hidro có thể tạo hỗn hợp nổ với khí oxi
Khí hidro nguyên chất cháy cho ngọn lửa màu vàng
Những phản ứng nào thường dùng điều chế H2 trong PTN?
Zn + 2HCl → MgCl2 + H2
H2O + C → CO+ H2
Cu + 2HCl → CuCl2 + H2
2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2
Có 1 chất lỏng không màu, bị mất nhãn để trên bàn, bạn Hà muốn biết đó là chất gì nên dùng quỳ tím nhúng vào chất lỏng đó thì quỳ tím chuyển sang màu xanh. Theo em chất lỏng đó thuộc loại chất nào?
Nước cất.
Bazơ tan
Axit.
Muối.
Những Oxit bazo nào sau đây phản ứng với nước ở điều kiện thường?
Na2O, MgO, ZnO.
K2O, CaO, Al2O3
MgO, ZnO, Al2O3.
Na2O, K2O, CaO
Những kim loại nào sau đây phản ứng với nước ở điều kiện thường?
K, Mg, Ba, Ca.
K, Na, Ba, Ca.
K, Na, Ba, Fe
Cu, Na, Ba, Ca.
Hiđrô không tác dụng được với oxit nào sau đây?
Fe2O3
CuO
CO2
PbO
Nước không tác dụng được với oxit nào sau đây?
K2O
SiO2
CO2
BaO
Thể tích khí hiđro thoát ra (đktc) khi cho 9,75 gam kẽm tác dụng với 9,8g axit sunfuric là
22,40 lít
44,80 lít
4,48 lít
2,24 lít
Khử 48 gam đồng (II) oxit bằng khí hiđro cho 36,48 gam đồng. Hiệu suất của phản ứng là
90%
95%
94%
85%
Khí hiđro phản ứng được với tất cả các chất nào trong dãy các chất sau ?
CuO, HgO, H2O.
CuO, HgO, O2 .
CuO, HgO, H2SO4
CuO, HgO, HCl.
Dãy các chất hoàn toàn là công thức hóa học của các oxit :
SO2, CaO, P2O5, MgO, CuO
SO2, CaO, KClO3, P2O5, MgO
CaO, H2SO4, P2O5, MgO, CuO
SO2, CaO, KClO3, NaOH, O3
