Font size
WorksheetsLỚP 10
Total questions: 130
Worksheet time: 1hrs 6mins
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp?
A. Cung cấp máy móc.
B. Sản xuất hàng tiêu dùng.
C. Sản xuất lương thực.
D. Cung cấp hàng xuất khẩu.
Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ kinh doanh?
A. Thương nghiệp, y tế.
B. Giáo dục, y tế.
C. Tài chính, tín dụng.
D. Giáo dục, bảo hiểm.
Nhân tố nào sau đây tác động lớn nhất đến nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ?
A. Trình độ phát triển kinh tế.
B. Quy mô và cơ cấu dân số.
C. Mức sống và thu nhập thực tế.
D. Phân bố và mạng lưới dân cư.
Nhân tố nào sau đây tác động lớn nhất đến sức mua, nhu cầu dịch vụ?
A. Trình độ phát triển kinh tế.
B. Quy mô và cơ cấu dân số.
C. Mức sống và thu nhập thực tế.
D. Phân bố và mạng lưới dân cư.
Nhân tố nào sau đây tác động lớn nhất đến mạng lưới ngành dịch vụ?
A. Trình độ phát triển kinh tế.
B. Quy mô và cơ cấu dân số.
C. Mức sống và thu nhập thực tế.
D. Phân bố và mạng lưới dân cư.
Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của các ngành dịch vụ?
A. Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển.
B. Tạo thêm nhiều việc làm.
C. Khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.
D. Tạo ra nhiều của cải vật chất cho con người.
Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng gắn bó mật thiết với phân bố
A. công nghiệp.
B. nông nghiệp.
C. dân cư.
D. giao thông.
Nơi nào sau đây có cả ba loại hình dịch vụ sản xuất, tiêu dùng, công cộng đều phát triển mạnh mẽ?
A. Nông thôn.
B. Đô thị.
C. Đồng bằng.
D. Miền núi.
Lao động trong các ngành dịch vụ ở cả nước đang phát triển còn ít không phải vì
A. trình độ phát triển kinh tế và năng suất lao động xã hội còn thấp.
B. ảnh hưởng còn hạn chế của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật.
C. trình độ đô thị hóa thấp, mạng lưới đô thị kém phát triển, ít thị dân.
D. cơ cấu dân số trẻ, người lao động còn ít kinh nghiệm làm dịch vụ.
Điều kiện để phát triển mạnh ngành du lịch là không phải có
A. nhu cầu xã hội về du lịch, nghỉ dưỡng.
B. tài nguyên du lịch phong phú, đa dạng.
C. hệ thống các cơ sở phục vụ du lịch tốt.
D. quy mô dân số lớn, gia tăng dân số cao.
Các ngành công nghiệp như dệt may, giầy da, công nghiệp thực phẩm thường phân bố ở
khu vực thành thị
khu vực nông thôn
khu vực ven thành thố lớn
khu vực tâp trung đông dân cư
Ngành công nghiệp nào sau đây được cho là tiền đề của tiến bộ khoa học kĩ thuật ?
A. Luyện kim.
Năng lượng
Hóa chất
Cơ khÍ
Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng bao gồm :
Thịt, cá hộp và đông lạnh, rau quả sấy.
Dệt - may, chế biến sữa, sành - sứ - thủy tinh
Dệt-may, da giầy, nhựa, sành - sứ - thủy tinh.
Nhựa, sành - sứ - thủy tinh, nước giải khát .
Ý nào dưới đây không phải là vai trò của ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng ?
Giải quyết công ăn việc làm cho nhiều lao động.
Nâng cao chất lượng cuộc sống con người
Không có khả năng xuất khẩu.
Phục vụ cho nhu cầu con người.
Ngành công nghiệp nào sau đây là ngành chủ đạo và quan trọng của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng ?
Nhựa.
Sành - sứ - thủy tinh.
Dệt - may.
Da giầy.
Cuộc cách mạng công nghiệp trên thế giới được đánh dấu bởi sự ra đời của
Ô tô
Máy bay
Máy hơi nước.
Máy dệt.
Sự phát triển của công nghiệp thực phẩm sẽ có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của ngành nào sau đây ?
Luyện kim.
Nông nghiệp.
Xây dựng.
Khai thác khoáng sản.
Ngành công nghiệp thực phẩm hiện nay phân bố ở
Châu Âu và châu Á.
Mọi quốc gia trên thế giới.
Châu Phi và châu Mĩ.
Châu Đại Dương và châu Á.
Sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm không bao gồm ?
Sữa, rượu, bia, nước giải khát.
Rau quả sấy và đóng hộp.
Thịt, cá hộp và đông lạnh.
Hàng dệt - may, da giầy, nhựa.
Trên thế giới, các nước có ngành dệt - may phát triển là:
Liên bang Nga, U-gan-đa, Nam Phi, Tây Ban Nha.
Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì, Nhật Bản.
Mê-hi-cô, Hàn Quốc, Lào, Cam-pu-chia.
A-rập Xê-út, Ê-ti-ô-pi-a, Kê-ni-a, Xu-đăng.
Một trong những vai trò quan trọng của nghành chăn nuôi đối với đời sống con người là
A. Cung cấp nguyên liệu để sản xuất ra các mặt hàng tiêu dùng.
B. Cung cấp nguồn thực phẩm có dinh dưỡng cao.
C. Cung cấp nguồn gen quý hiếm.
D. Cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng, dễ tiêu hóa, không gây béo phì.
Sự phát triển và phân bố nhanh chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào nhân tố nào sau đây ?
A. Dịch vụ thú y.
B. Thị trường tiêu thụ.
C. Cơ sở nguồn thức ăn.
D. Giống gia súc , gia cầm.
Ngoài các đồng cỏ tự nhiên, phần lớn thức ăn của nghành chăn nuôi hiện nay là do
A. Ngành trồng trọt cung cấp.
B. Nghành thủy sản cung cấp.
C. Công nghiệp chế biến cung cấp.
D. Nghành lâm nghiệp cung cấp.
Hình thức chăn nuôi nào sau đây là biểu hiện của nền nông nghiệp hiện đại ?
A. Chăn nuôi chăn thả.
B. Chăn nuôi chuồng trại.
C. Chăn nuôi công nghiệp.
D. Chăn nuôi nửa chuồng trại.
Điểm giống nhau về vai trò của nghành thủy sản và chăn nuôi là
A. Cung cấp nguồn thực phẩm giâu dinh dưỡng cho con người.
B. Cung cấp sức kéo cho trồng trọt.
C. Là nguồn phân bón cho trồng trọt.
D. Không sử dụng làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
Nguồn thủy sản có được để cung cấp cho thế giới chủ yếu do
A. Khai thác từ sông, suối , hồ.
B. Nuôi trong các ao, hồ, đầm.
C. Khai thác từ biển và đại dương.
D. Nuôi trồng trong các biển và đại dương.
Ngành nuôi trồng thủy sản đang phát triển với tốc độ nhanh hơn nghành khai thác là do
A. Đáp ứng tốt hơn nhu cầu của con người và chủ động nguyên liệu cho các nhà máy chế biến.
B. Nguồn lợi thủy sản tự nhiên đã cạn kiệt.
C. Thiên tai ngày càng nhiều nên không thể đánh bắt được .
D. Không phải đầu tư ban đầu.
Nghành nuôi trồng thủy sản đang phát triển theo hướng
A. Nuôi quảng canh để đỡ chi phí thức ăn.
B. Nuôi thâm canh để đỡ chi phí ban đầu.
C. Nuôi những loại quay vòng nhanh để đáp ứng nhu cầu thị trường.
D. Nuôi đặc sản và thực phẩm cao cấp có giá trị kinh tế cao.
Loài gia súc được nuôi ở các vùng khô hạn, điều kiện tự nhiên khắc nghiệt là
A. Trâu.
B. Bò.
C. Lợn.
D. Dê.
Nguyên nhân chính nào sau đây làm cho nguồn nước của nước ta bị ô nhiễm nghiêm trọng ?
Nông nghiệp thâm canh cao nên sử dụng quá nhiều phân hoá học, thuốc trừ sâu.
Nước thải của công nghiệp và đô thị đổ thẳng ra sông, biển mà chưa qua xử lí.
Giao thông vận tải đường thuỷ phát triển, lượng xăng dầu, chất thải trên sông nhiều.
Việc khai thác dầu khí ở ngoài thềm lục địa và các sự cố tràn dầu trên biển.
Sự cố nào dẫn đến việc cá chết hàng loạt tại Vũng Áng (Hà Tĩnh) vào năm 2016?
Ô nhiễm chất hữu cơ và khí độc ven biển.
Công ty Formosa xả thải sai quy định.
Xã lũ.
Đánh bắt cá bằng bom mìn
Ô nhiễm trắng là gì?
Ô nhiễm không khí
Ô nhiễm nước
Ô nhiễm do nhựa
Ô nhiễm tiếng ồn
Nguồn năng lượng nào được đánh giá là ít gây ô nhiễm môi trường nhất?
A. Than đá
B. Dầu mỏ
C. Mặt trời
D. Khí đốt
Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến ô nhiễm nguồn nước?
Động đất.
Khí thải của các phương tiện giao thông.
Tiếng ồn của các loại động cơ.
Nước thải không được xử lí.
Môi trường sống của con người bao gồm
môi trường không khí, môi trường nước, môi trường đất.
môi trường tự nhiên, môi trường xã hội, môi trường nhân tạo.
môi trường không khí, môi trường nước, môi trường tự nhiên.
môi trường sinh vật, môi trường nước, môi trường địa chất.
Đặc điểm nào dưới đây thuộc về môi trường tự nhiên?
Xuất hiện trên bề mặt Trái đất phụ thuộc vào con người.
Bị hủy hoại nếu không có bàn tay chăm sóc của con người.
Phát triển theo quy luật tự nhiên.
Là kết quả lao động của con người.
Tài nguyên thiên nhiên là
tất cả các thành phàn tự nhiên có trên Trái Đất.
các thành phần tự nhiên có tác động đến cuộc sống của con người.
các thành phần của tự nhiên được sử dụng hoặc có thể sử dụng làm phương tiện sản xuất và đối tượng tiêu dùng của con người.
tất cả những gì có trong tự nhiên, đã và đang ảnh hưởng đến cuộc sống của con người.
Loại tài nguyên khôi phục được là
khoáng sản.
năng lượng mặt trời, không khí, nước.
đất trồng, các loài động, thực vật.
khí hậu.
Thử thách lớn nhất của loài người trong quá trình phát triển hiện nay là
xung đột chính trị xảy ra khắp nơi.
nhiều tài nguyên đang bị cạn kiệt, trong khi sản xuất xã hội không ngừng mở rộng.
bệnh dịch, nạn thiếu lương thực ngày càng tăng.
ô nhiễm môi trường nước và không khí ngày càng tăng.
Mục tiêu của phát triển bền vững là đảm bảo cho con người có
đời sống vật chất, tinh thần ngày càng cao môi trường sống lành mạnh.
đời sống vật chất, tinh thần ngày càng đày đủ.
sức khỏe và tuổi thọ ngày càng cao.
môi trường sống an toàn, rộng mở.
Tài nguyên vô tận bao gồm
Năng lượng Mặt Trời
Năng lượng Mặt Trời, không khí
Năng lượng Mặt Trời, không khí, khoáng sản
Năng lượng Mặt Trời, không khí, nước, đất
Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ kinh doanh?
A. Thương nghiệp, y tế.
B. Giáo dục, y tế.
C. Tài chính, tín dụng.
D. Giáo dục, bảo hiểm.
Nhân tố nào sau đây tác động lớn nhất đến việc đầu tư, bổ sung lao động cho ngành dịch vụ?
A. Trình độ phát triển kinh tế.
B. Quy mô và cơ cấu dân số.
C. Mức sống và thu nhập thực tế.
D. Phân bố và mạng lưới dân cư.
Nhân tố nào sau đây tác động lớn nhất đến nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ?
A. Trình độ phát triển kinh tế.
B. Quy mô và cơ cấu dân số.
C. Mức sống và thu nhập thực tế.
D. Phân bố và mạng lưới dân cư.
Nhân tố nào sau đây tác động lớn nhất đến sức mua, nhu cầu dịch vụ?
A. Trình độ phát triển kinh tế.
B. Quy mô và cơ cấu dân số.
C. Mức sống và thu nhập thực tế.
D. Phân bố và mạng lưới dân cư.
Nhân tố nào sau đây tác động lớn nhất đến mạng lưới ngành dịch vụ?
A. Trình độ phát triển kinh tế.
B. Quy mô và cơ cấu dân số.
C. Mức sống và thu nhập thực tế.
D. Phân bố và mạng lưới dân cư.
Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của các ngành dịch vụ?
A. Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển.
B. Tạo thêm nhiều việc làm.
C. Khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.
D. Tạo ra nhiều của cải vật chất cho con người.
Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng gắn bó mật thiết với phân bố
A. công nghiệp.
B. nông nghiệp.
C. dân cư.
D. giao thông.
Nơi nào sau đây có cả ba loại hình dịch vụ sản xuất, tiêu dùng, công cộng đều phát triển mạnh mẽ?
A. Nông thôn.
B. Đô thị.
C. Đồng bằng.
D. Miền núi.
Lao động trong các ngành dịch vụ ở cả nước đang phát triển còn ít không phải vì
A. trình độ phát triển kinh tế và năng suất lao động xã hội còn thấp.
B. ảnh hưởng còn hạn chế của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật.
C. trình độ đô thị hóa thấp, mạng lưới đô thị kém phát triển, ít thị dân.
D. cơ cấu dân số trẻ, người lao động còn ít kinh nghiệm làm dịch vụ.
Điều kiện để phát triển mạnh ngành du lịch là không phải có
A. nhu cầu xã hội về du lịch, nghỉ dưỡng.
B. tài nguyên du lịch phong phú, đa dạng.
C. hệ thống các cơ sở phục vụ du lịch tốt.
D. quy mô dân số lớn, gia tăng dân số cao.
Câu 1.Trong sản xuất công nghiệp, khi tác động vào đối tượng lao động thì sản phẩm sẽ là
A. Tư liệu sản xuất.
B. Nguyên liệu sản xuất.
C. Vật phẩm tiêu dùng.
D. Máy móc.
Câu 2.Sản xuất công nghiệp có đặc điểm khác với sản xuất nông nghiệp là
A. Có tính tập trung cao độ.
B. Chỉ tập trung vào một thời gian nhất định.
C. Cần nhiều lao động.
D. Phụ thuộc vào tự nhiên.
Câu 3: Sản phẩm của ngành công nghiệp:
A. Chỉ để phục vụ cho ngành nông nghiệp.
B. Chỉ để phục vụ cho giao thông vận tải.
C. Phục vụ cho tất cả các ngành kinh tế.
D. Chỉ để phục vụ cho du lịch.
Câu 4. Tỉ trọng đóng góp của ngành công nghiệp trong GDP của một nước mà cao sẽ phản ánh được rõ nhất:
A. Các nghành công nghiệp trọng điểm của nước đó.
B. Trình độ phát triển kinh tế của nước đó.
D. Bình quân thu nhập của nước đó
D. Bình quân thu nhập của nước đó.
Câu 5: Ngành công nghiệp nào sau đây đòi hỏi phải có không gian sản xuất rộng lớn ?
A. Công nghiệp chế biến.
B. Công nghiệp dệt may.
C. Công nghiệp cơ khí.
D. Công nghiệp khai thác khoáng sản.
Câu 6: Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, ngành công nghiệp được chia thành các nhóm ngành nào sau đây ?
A. Công nghiệp khai thác, công nghiệp nhẹ.
B. Công nghiệp khai thác, công nghiệp nặng.
C. Công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến.
D. Công nghiệp chế biến, công nghiệp nhẹ.
Câu 7: Để phân bố các ngành công nghiệp hợp lí và mang lại hiệu quả kinh tế cao thì phải dựa vào:
A. Đặc điểm của ngành công nghiệp đó.
B. ngành năng lượng.
C. Nhanh nông – lâm – thủy sản , vì nghành này cung cấp nguồn nguyên liệu chủ yếu cho công nghiệp.
D. Khai thác, vì không có ngành này thì không có vật tư .
Câu 8: Các ngành nhuộm , sản giấy thường phân bố gần nguồn nước là do:
A. Tiện để tiêu thụ sản xuất.
B. Các ngành này sử dụng nhiều nước
C. Tiện cho các ngành này khi đưa nguyên liệu vào sản xuất
D. Nước là phụ gia không thể thiếu.
Câu 9: : Biểu hiện nào sau đây thể hiện không rõ vai trò chủ đạo của công nền kinh tế quốc dân?
A. Cung cấp tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế.
B. Mở rộng thị trường lao động, tạo ra nhiều việc làm
C. Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho các ngành kinh tế.
D. Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho đời sống con ngườ
Câu 10: Vai trò của công nghiệp không phải là
A. sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội.
B. đóng vai trò chủ đạo trong toàn bộ nền kinh tế quôc dân
C. tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước.
D. cung cấp các tư liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng.
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp?
A. Cung cấp máy móc.
B. Sản xuất hàng tiêu dùng.
C. Sản xuất lương thực.
D. Cung cấp hàng xuất khẩu.
Câu 5: Ở Việt Nam tuyến đường ô tô quan trọng nhất có ý nghĩa với cả nước là
Các tuyến đường xuyên Á
Đường Hồ Chí Minh
Các tuyến đường chạy từ Tây sang Đông
Quốc lộ 1
Câu 9: Khoảng 2/3 số hải cảng trên thế giới phân bố ở
ven bờ Ấn Độ Dương
Hai bờ đối diện Đại Tây Dương
ven bờ Địa Trung Hải
hai bờ đối diện Thái Bình Dương
Ưu điểm của ngành vận tải đường ô tô là
vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.
tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.
rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.
trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.
Những nơi nào sau đây có số lượng xe ô tô trên đầu người vào loại cao nhất thế giới?
Hoa Kì, Ấn Độ.
Nam Mỹ, Tây Âu.
Tây Âu, Hoa Kì.
Hoa Kì, Tây Á.
Ưu điểm lớn nhất của ngành hàng không là
ít gây ra những vấn đề về môi trường.
vận chuyển được khối lượng hàng hóa và hành khách lớn.
tốc độ vận chuyển nhanh nhất
an toàn và tiện nghi.
Hai hãng máy bay lớn nhất thế giới hiện đang cạnh tranh nhau quyết liệt là
Boeing và Air Bus.
Air Bus và Roll Royce.
Boeing và RollRoyce
Honda và Boeing.
. Ngành vận tải đường hàng không và đường biển có chung một đặc điểm. Đó là:
an toàn.
phương tiện lưu thông quốc tế.
hiện đại.
có khối lượng vận chuyển lớn nhất.
Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là
sự chuyên chở người và hàng hóa
khối lượng vận chuyển
chất lượng của dịch vụ vận tải
khối lượng luân chuyển.
Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là
sự chuyên chở người và hàng hóa
khối lượng vận chuyển
chất lượng của dịch vụ vận tải
khối lượng luân chuyển.
Tiêu chí nào không thể để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải
khối lượng vận chuyển.
Cước phí vận tải thu được
khối lượng luân chuyển.
khối lượng vận chuyển.
Chất lượng của sản phẩm dịch vụ gtvt được đo bằng
khối lượng luân chuyển.
sự kết hợp của các loại hình GTVT
sự an toàn cho hành khách và hàng hóa.
khối lượng vận chuyển.
Cự li vận chuyển trung bình là:
thương số giữa khối lượng vận chuyển và khối lượng luân chuyển.
tích số giữa khối lượng luân chuyển và khối lượng vận chuyển.
thương số giữa khối lượng luân chuyển và khối lượng vận chuyển.
trung bình cộng của khối lượng vận chuyển.
Nhân tố có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển, phân bố và hoạt động của ngành GTVT là
sự phát triển và phân bố các ngành cơ khí vận tải.
sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế quốc dân.
mối quan hệ kinh tế giữa nơi sản xuất và nơi tiêu thụ.
Trình độ phát triển công nghiệp của một vùng.
Ý nào sau đây thể hiện ảnh hưởng của ĐKTN đến sự phát triển và phân bố ngành GTVT?
.Quy định sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải
Là tiêu chí để đặt yêu cầu về tốc độ vận chuyển.
Quyết định sự phát triển và phân bố mạng lưới GTVT.
Quy định mật độ, mạng lưới các tuyến đường giao thông.
Ở xứ lạnh, về mùa đông, loại hình vận tải nào sau đây không thể hoạt động được?
.Đường sắt.
Đường sông.
.Đường ô tô.
Đường hàng không.
Ở các vùng hoang mạc nhiệt đới, người ta chuyên chở hàng hóa bằng
lạc đà.
Tàu hỏa.
Ô tô.
Máy bay.
Nhân tố nào dưới đây ảnh hưởng tới sức mua, nhu cầu dịch vụ?
Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.
Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.
Quy mô, cơ cấu dân số.
Mức sống và thu nhập thực tế.
Qua bảng trên, cho biết các quốc gia nào dưới đây nhập siêu?
Hoa Kì, Ca- na – da, Nhật Bản, Ấn Độ, Pháp.
Trung Quốc, Ca – na -da, Thái Lan, Ấn Độ, Pháp.
Trung Quốc, Thái Lan, Đức.
Hoa Kì, Ca – na – da, Thái Lan, Đức.
Cơ cấu ngành kinh tế của các nước phát triển có đặc điểm là:
Tỉ trọng ngành nông - lâm – ngư nghiệp rất nhỏ, tỉ trọng ngành dịch vụ rất cao.
Tỉ trọng ngành nông - lâm – ngư nghiệp còn tương đối nhỏ.
Tỉ trọng các ngành tương đương nhau.
Tỉ trọng ngành công nghiệp – xây dựng cao nhất.
Quốc kì của quốc gia nào sau đây có chiều dài đường sắt dài nhất thế giới?
Nhân tố nào dưới đây ảnh hưởng tới sức mua, nhu cầu dịch vụ?
Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.
Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.
Quy mô, cơ cấu dân số.
Mức sống và thu nhập thực tế.
Vì sao ngành hàng không có khối lượng vận chuyển hàng hóa nhỏ nhất?
Tốc độ chậm, thiếu an toàn.
Cước phí vận tải rất đắt, trọng tải thấp.
Không cơ động, chi phí đầu tư lớn.
Chỉ vận chuyển được chất lỏng.
Sơ đồ trên phù hợp với hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây?
Điểm công nghiệp.
Khu công nghiệp tập trung.
Trung tâm công nghiệp.
Vùng công nghiệp.
Qua bảng trên, cho biết các quốc gia nào dưới đây nhập siêu?
Hoa Kì, Ca- na – da, Nhật Bản, Ấn Độ, Pháp.
Trung Quốc, Ca – na -da, Thái Lan, Ấn Độ, Pháp.
Trung Quốc, Thái Lan, Đức.
Hoa Kì, Ca – na – da, Thái Lan, Đức.
Cơ cấu ngành kinh tế của các nước phát triển có đặc điểm là:
Tỉ trọng ngành nông - lâm – ngư nghiệp rất nhỏ, tỉ trọng ngành dịch vụ rất cao.
Tỉ trọng ngành nông - lâm – ngư nghiệp còn tương đối nhỏ.
Tỉ trọng các ngành tương đương nhau.
Tỉ trọng ngành công nghiệp – xây dựng cao nhất.
Biểu đồ nào thích hợp nhất để thể hiện sản lượng khai thác dầu mỏ của thế giới thời kì 1950 - 2003?
Tròn
Đường
Cột
Miền
Một quốc gia có giá trị nhập khẩu là 2019 tỉ USD, cán cân xuất nhập khẩu là 9 tỉ USD. Vậy, giá trị xuất khẩu là:
- 2010 tỉ USD
2010 tỉ USD
2028 tỉ USD
- 2028 tỉ USD
Sự phát triển với tốc độ cao của nền kinh tế chủ yếu dựa vào nguồn lực nào dưới đây?
Vị trí địa lí
Chính sách và xu thế phát triển
Tài nguyên thiên nhiên
Thị trường quốc tế
Khí hậu có ảnh hưởng lớn nhất tới khía cạnh nào của sản xuất nông nghiệp?
Xác định cơ cấu cây trồng, vật nuôi, thời vụ,…
Quy mô sản xuất nông nghiệp.
Đầu tư cơ sở vật chât cho sản xuất nông nghiệp.
Các hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp.
Một quốc gia có giá trị nhập khẩu là 2019 tỉ USD, cán cân xuất nhập khẩu là 9 tỉ USD. Vậy, giá trị xuất khẩu là:
- 2010 tỉ USD
2010 tỉ USD
2028 tỉ USD
- 2028 tỉ USD
Sự phát triển với tốc độ cao của nền kinh tế chủ yếu dựa vào nguồn lực nào dưới đây?
Vị trí địa lí
Chính sách và xu thế phát triển
Tài nguyên thiên nhiên
Thị trường quốc tế
Khí hậu có ảnh hưởng lớn nhất tới khía cạnh nào của sản xuất nông nghiệp?
Xác định cơ cấu cây trồng, vật nuôi, thời vụ,…
Quy mô sản xuất nông nghiệp.
Đầu tư cơ sở vật chât cho sản xuất nông nghiệp.
Các hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp.
Dịch vụ không phải là ngành?
Phục vụ nâng cao chất lượng cuộc sống của con người.
Góp phần giải quyết việc làm.
Trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất.
Làm tăng giá trị hàng hóa nhiều lần.
Ngành dịch vụ nào dưới đây thuộc nhóm dịch vụ tiêu dùng?
A.. B.
C. D.
Hoạt động đồn thể
Hành chính công
Hoạt động buôn, bán lẻ
Thông tin liên lạc
Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành
dịch vụ công.
dịch vụ kinh doanh.
dịch vụ tiêu dùng.
dịch vụ cá nhân.
Các hoạt động bán buôn bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục , thể dục thể thao.. thuộc về nhóm ngành
dịch vụ cá nhân.
dịch vụ công.
dịch vụ kinh doanh.
dịch vụ tiêu dùng.
Những ngành nào sau đây không thuộc ngành dịch vụ?
A. B.
C. D.
Ngành du lịch.
Ngành thông tin liên lạc.
Ngành bảo hiểm.
Ngành xây dựng.
Nhân tố ảnh hưởng tới sức mua, nhu cầu của ngành dịch vụ là
quy mô, cơ cấu dân số.
mức sống và thu nhập thực tế.
phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.
truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.
Ở nhiều nước người ta chia các ngành dịch vụ ra thành các nhóm là
Dịch vụ kinh doanh, dịch vụ tiêu dùng, dịch vụ công.
Dịch vụ kinh doanh, dịch vụ du lịch, dịch vụ cá nhân.
Dịch vụ nghề nghiệp, dịch vụ công, dịch vụ kinh doanh.
Dịch vụ cá nhân, dịch vụ hành chính công, dịch vụ buôn bán.
Nước nào có trên 80% số người làm việc trong các ngành dịch vụ?
Anh.
Hoa Kì
Pháp.
Bra-xin.
Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố của ngành dịch vụ là .
hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ.
sức mua, nhu cầu dịch vụ.
phân bố mạng lưới ngành dịch vụ.
nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ.
Trung tâm dịch vụ lớn nhất ở Việt Nam là
Đà Nẵng
Hải phòng
Nha Trang
TP Hồ Chí Minh
Các trung tâm lớn nhất thế giới về cung cấp các loại dịch vụ là
New York, London, Tokyo
Oasinton, London, Tokyo
Singapore, New York, London, Tokyo
New York, London, Paris
Nguyên nhân nào quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ?
Mức sống và thu nhập
Xa khu dân cư.
Gần tuyến đường giao thông.
Gần cảng.
Có ý nghĩa đặc biệt quan trọng đối với việc hình thành các điểm dịch vụ du lịch là
trình độ phát triển kinh tế đất nước.
mức sống và thu nhập thực tế của người dân.
sự phân bố các điểm du lịch.
sự phân bố các tài nguyên du lịch.
Cơ cấu dân số có trẻ thì đặt ra yêu cầu phát triển ngành dịch vụ nào?
Các khu an dưỡng.
Các khu văn hóa.
Trường học, dịch vụ giải trí
Hoạt động đoàn thể.
Ngành dịch vụ được mệnh danh “ ngành công nghiệp không khói” là ngành nào?
Du lịch.
Bảo hiểm, ngân hàng.
Thông tin lên lạc.
Hoạt động đoàn thể.
Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với
các trung tâm công nghiệp.
sự phân bố dân cư.
các ngành kinh tế mũi nhọn.
các vùng kinh tế trọng điểm.
Vai trò nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ?
Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển mạnh
Cho phép khai thác tốt hơn các nguồn tài nguyên thiên nhiên
Tạo thêm nhiều việc làm cho người lao động
Trực tiếp sản xuất ra máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất
Nguyên nhân nào sau đây chủ yếu nhất ở các nước đang phát triển lao động trong ngành dịch vụ cao?
Năng suất lao động trong nông , công nghiệp cao.
Ngành dịch vụ có trình độ cao.
Ngành dịch vụ cơ cấu đa dạng.
Trình độ phát triển kinh tế của đất nước.
Hình ảnh bên thuộc loại hình dịch vụ nào sau đây?
Kinh doanh
Giải trí
Tiêu dùng
Công
Thành phố tài chính lớn nhất là thành phố nào sau đây?
Để đo giá trị của hàng hóa và dịch vụ cần có vật ngang giá. Vật ngang giá hiện đại là gì ?
Tiền
Vàng
Hàng hóa
Dầu mỏ
Theo quy luật cung-cầu, khi cung lớn hơn cầu thì giá cả
Có xu hướng tăng, sản xuất có nguy cơ đình đốn.
Có xu hướng giảm, sản xuất có nguy cơ đinh đốn
Có xu hướng tăng, kích thích mở rộng sản xuất.
Có xu hướng giảm, kích thích mở rộng sản xuất.
Khi giá trị hàng nhập khẩu lớn hơn giá trị hàng xuất khẩu thì gọi là
Xuất siêu.
Nhập siêu.
Cán cân xuất nhập dương.
Cán cân xuất nhập âm.
Thị trường được hiểu là
Nơi tiến hành trao đổi những sản phẩm hàng hóa.
Nơi gặp gỡ giữa bên bán bên mua.
Nơi diễn ra tất cả các hoạt động dịch vụ.
Nơi có các chợ và siêu thị.
Ý nào dưới đây không phải là vai trò của hoạt động thương mại?
Điều tiết sản xuất.
Thúc đẩy sản xuất hàng hóa.
Phân tích thị trường trong nước và quốc tế.
Hướng dẫn tiêu dùng.
Ý nào sau đây là không đúng về tiền tệ?
Là một loại hàng hoá đặc biệt.
Có tác dụng là vật ngang giá chung.
Là thước đo giá trị của hàng hoá, dịch vụ.
Có tác dụng điều tiết sản xuất và tiêu dùng.
Cán cân xuất, nhập khẩu được tính bằng
tổng số của trị giá kim ngạch xuất khẩu và kim ngạch nhập khẩu.
hiệu số giữa trị giá kim ngạch xuất khẩu và kim ngạch nhập khẩu.
thương số giữa trị giá kim ngạch xuất khẩu và kim ngạch nhập khẩu.
tích số của trị giá kim ngạch xuất khẩu và kim ngạch nhập khẩu.
Diện tích Việt Nam là 331.212 km2. Dân số năm 2020 là 97,3 triệu người. Tính Mật độ dân số Việt Nam?
293,76 người/km2
293 769 người/km2
3 404,0 người/km2
340,4 người/km2
Dân số Việt Nam (ước tính năm 2021) là 98,3 triệu người. Có 9 triệu người đã được tiêm Vacxin Covid 19. Tính tỉ lệ người đã được tiêm so với tổng số dân?
91,5%
9,15%
10,9%
0,9%
Dựa vào biểu đồ sau, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là đúng về dân nông thôn?
Dân nông thôn có xu hướng giảm
Dân nông thôn có xu hướng tăng
Tỉ lệ dân nông thôn có xu hướng giảm
Tỉ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng
Biểu đồ tròn
Biểu đồ miền
Biểu đồ cột
Biểu đồ đường
Ngành nào dưới đây không thuộc ngành công nghiệp năng lượng?
Khai thác than
Khai thác dầu
Công nghiệp điện lực
Khai thác sắt
Ở nước ta, vùng than lớn nhất hiện đang khai thác là
Lạng Sơn
Hòa Bình
Quảng Ninh
Cà Mau
Những ngành công nghiệp nào sau đây tạo nhiều việc làm cho người lao động?
Công nghiệp thực phẩm.
Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
Công nghiệp năng lượng.
Công nghiệp điện tử - tin học.
Ngành công nghiệp điện tử - tin học có những ưu điểm là
ít gây ô nhiễm môi trường.
không chiếm diện tích rộng.
không tiêu thụ nhiều kim loại.
không yêu cầu cao về lao động.
Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
A. Dệt - may.
B. Da - giày.
C. Rượu, bia.
D. Nhựa.
