wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

11_ôn tập hk2_KNTT

Total questions: 128

Worksheet time: 2hrs 43mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án sai. Việc ứng dụng CSDL trong quản lí đem lại nhiều lợi ích to lớn như:

a)

Tiện lợi.

b)

Kịp thời.

c)

Sai sót.

d)

Nhanh chóng.

2.

Khi giao diện làm việc của HeidiSQL dùng ngôn ngữ tiếng anh, nếu muốn thay đổi giao diện của HeidiSQL bằng ngôn ngữ tiếng việt. Các thao tác nào sau đây là đúng?

a)

Chọn Tools/Preferences/Data editor/thay đổi trong Application language

b)

Chọn Tools/Preferences/General/thay đổi trong Application language

c)

Chọn Edit/Preferences/General/thay đổi trong Application language

d)

Chọn Go to/Preferences/General/thay đổi trong Application language

3.

Cần gõ câu truy vấn nào trong cửa sổ lệnh của MySQL để đọc được toàn bộ thông tin bảng nhacsi trong CSDL mymusic?

a)

 SELECT*
  FROM nhacsi;

b)

 FROM*
  SELECT nhacsi;

c)

  SELECT*
  WHERE nhacsi;

d)

FROM*
  WHERE nhacsi;

4.

Hình bên dưới là cửa sổ làm việc của HeidiSQL. Hãy cho biết chức năng của các vùng (1), (2), (3)?

a)

Vùng (1) là vùng danh sách các CSDL đã có, vùng (2) là vùng làm việc chính, vùng (3) là vùng gõ câu truy vấn.

b)

Vùng (1) là vùng danh sách các CSDL đã có, vùng (2) là vùng gõ câu truy vấn, vùng (3) là vùng làm việc chính.

c)

Vùng (1) là vùng gõ câu truy vấn, vùng (2) là vùng danh sách các CSDL đã có, vùng (3) là vùng làm việc chính.

d)

Vùng (1) là vùng làm việc chính, vùng (2) là vùng gõ câu truy vấn, vùng (3) là vùng danh sách các CSDL đã có.

5.

Bảng DANHMUCSACH liên kết với bảng ... thông qua trường MaS?

(a)  

6.

Các trường MaKH, MaS, SHD có thể chọn kiểu dữ liệu là (a)   ?

7.

Cho biết khóa ngoài của bảng HOADONBANSACH?

(a)  

8.

Cho biết bảng KHACHHANG liên kết với bảng HOADONBANSACH bằng khóa nào?

(a)  

9.

Cho biết thông tin khách hàng có tên Trần Văn Anh

(a)  

10.

Viết lệnh SQL sắp xếp Bảng DANHMUCSACH giảm dần theo thể loại

(a)  

11.

Để di chuyển một trường lên phía trên, cách thực hiện nào sau đây là đúng?

a)

Nháy chuột phải vào tên trường muốn di chuyên lên phía trên, chọn Move down.

b)

Nháy chuột phải vào tên trường muốn di chuyên lên phía trên, chọn Remove column.

c)

Nháy chuột phải vào tên trường muốn di chuyên lên phía trên, chọn Add column.

d)

Nháy chuột phải vào tên trường muốn di chuyên lên phía trên, chọn Move up.

12.

Tạo lập bảng nhacsi(idNhacsi, tenNhacsi), idNhacsi kiểu INT, tenNhacsi kiểu VARCHAR (255). Vậy INT, VARCHAR và 255 được khai báo ở các nhãn nào?

a)

INT và VARCHAR được khai báo ở nhãn Kiểu dữ liệu, 255 được khai báo ở nhãn Allow NULL.

b)

INT và VARCHAR được khai báo ở nhãn Kiểu dữ liệu, 255 được khai báo ở nhãn Length/Set.

c)

INT được khai báo ở nhãn Kiểu dữ liệu, VARCHAR được khai báo ở nhãn Length/Set, 255 được khai báo ở nhãn Allow NULL.

d)

INT và VARCHAR được khai báo ở nhãn Length/Set, 255 được khai báo ở nhãn Kiểu dữ liệu.

13.

Để khai báo khoá chính cho trường, ta thực hiện:

a)

Nháy chuột phải vào tên trường muốn khai báo khoá chính, chọn Create new index, chọn PRIMARY.

b)

Nháy chuột phải vào tên trường muốn khai báo khoá chính, chọn Create new index, chọn KEY.

c)

Nháy chuột phải vào tên trường muốn khai báo khoá chính, chọn Add column, chọn PRIMARY.

d)

Nháy chuột phải vào tên trường muốn khai báo khoá chính, chọn Add column, chọn KEY.

14.

Để tạo lập CSDL mymusic, có các bước thực hiện sau:
 1. Nháy chuột phải ở vùng danh sách các CSDL đã có;
 2. Chọn Cơ sở dữ liệu;
 3. Chọn Tạo mới;
 4. Nhập mymusic;
 5. Chọn OK.
Sắp xếp lại các bước để được cách làm đúng.

a)

1, 2, 3, 4, 5

b)

1, 4, 3, 2, 5

c)

3, 2, 1, 4, 5

d)

1, 3, 2, 4, 5

15.

Về các kiểu dữ liệu của các trường. Các trường tenNhacsi, tenCasi, tenBannhac có thể chọn là … có độ dài tối đa 255 kí tự (VARCHAR(255)). Hãy điền từ còn thiếu và dấu ba chấm.

a)

kiểu số nguyên

b)

trường khoá chính

c)

trường khoá ngoài

d)

xâu kí tự

16.

Về các kiểu dữ liệu của các trường. Để đơn giản, các trường khoá chính thường có kiểu … và tự động tăng giá trị (AUTO_INCREMENT). Hãy điền từ còn thiếu và dấu ba chấm.

a)

FLOAT

b)

CHAR

c)

INT

d)

VARCHAR

17.

Quan sát hình bên và chỉ ra các khoá chính của các bảng?

a)

Bảng casi có khoá chính là idCasi, bảng banthuam có khoá chính là idBanthuam, bảng bannhac có khoá chính là idBannhac, bảng nhacsi có khoá chính là idNhacsi.

b)

Bảng casi có khoá chính là idCasi, bảng banthuam có khoá chính là idBanthuam, bảng bannhac có khoá chính là idBannhac, bảng nhacsi có khoá chính là tenNhacsi.

c)

Bảng casi có khoá chính là idCasi, bảng banthuam có khoá chính là idBanthuam, bảng bannhac có khoá chính là idNhacsi, bảng nhacsi có khoá chính là idNhacsi.

d)

Bảng casi có khoá chính là idCasi, bảng banthuam có khoá chính là idBanthuam, bảng bannhac có khoá chính là idBannhac, bảng nhacsi có khoá chính là idNCasi.

18.

Bảng banthuam, bảng casi và bảng bannhac được viết ngắn gọn như bên dưới:
 banthuam(idBanthuam, idBannhac, idCasi)
 casi(idCasi, tenCasi)
 bannhac(idBannhac, tenBannhac, tenNhacsi)
Hãy cho biết các bảng trên quan hệ với nhau thông qua các trường nào?

a)

Bảng banthuam quan hệ với bảng casi thông qua trường idCasi, bảng banthuam quan hệ với bảng bannhac thông qua trường tenBannhac.

b)

Bảng banthuam quan hệ với bảng casi thông qua trường tenCasi, bảng banthuam quan hệ với bảng bannhac thông qua trường idBannhac.

c)

Bảng banthuam quan hệ với bảng casi thông qua trường idCasi, bảng banthuam quan hệ với bảng bannhac thông qua trường idBannhac.

d)

Bảng banthuam quan hệ với bảng casi thông qua trường tenCasi, bảng banthuam quan hệ với bảng bannhac thông qua trường tenBannhac.

19.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Tại sao phải tổ chức lại bảng dữ liệu gồm nhiều bảng thay vì ít bảng hơn?

a)

Để ngắn gọn và dễ hiểu.

b)

Để nhìn đẹp mắt hơn.

c)

Để khắc phục tình trạng dữ liệu bị trùng lặp.

d)

Để dễ nhập dữ liệu hơn.

20.

MySQLHeidiSQL là các phần mềm

a)

mã nguồn đóng

b)

thương mại

c)

tự do

d)

mã nguồn mở

21.

Để tạo bảng, cách thực hiện nào sau đây là đúng?

a)

Nháy chuột phải vào vùng danh sách các CSDL đã có; Chọn Tạo mới; Chọn Cơ sở dữ liệu; Nhập tên bảng.

b)

Nháy chuột phải vào vùng danh sách các CSDL đã có; Chọn Tạo mới; Chọn Bảng; Nhập tên bảng.

c)

Nháy chuột phải vào vùng danh sách các CSDL đã có; Chọn Bảng; Chọn Tạo mới; Nhập tên bảng.

d)

Nháy chuột phải vào vùng danh sách các CSDL đã có; Chọn Tạo mới; Chọn Cơ sở dữ liệu; Nhập tên cơ sở dữ liệu.

22.

Để thêm trường vào bảng, các cách làm nào sau đây là đúng?

a)

Nháy vào Thêm mới hoặc bấm phím Ctrl+Insert hoặc nháy chuột phải chọn New column.

b)

Nháy vào Thêm mới hoặc bấm phím Shift+Insert hoặc nháy chuột phải chọn Add column.

c)

Nháy vào Thêm mới hoặc bấm phím Ctrl+Insert hoặc nháy chuột phải chọn Add column.

d)

Nháy vào Thêm trường hoặc bấm phím Ctrl+Insert hoặc nháy chuột phải chọn Add column.

23.

Để khai báo khoá chính cho trường, ta thực hiện:

a)

Nháy chuột phải vào tên trường muốn khai báo khoá chính, chọn Create new index, chọn PRIMARY.

b)

Nháy chuột phải vào tên trường muốn khai báo khoá chính, chọn Create new index, chọn KEY.

c)

Nháy chuột phải vào tên trường muốn khai báo khoá chính, chọn Add column, chọn PRIMARY.

d)

Nháy chuột phải vào tên trường muốn khai báo khoá chính, chọn Add column, chọn KEY.

24.

Tạo lập bảng nhacsi(idNhacsi, tenNhacsi), idNhacsi kiểu INT, tenNhacsi kiểu VARCHAR (255). Vậy INT, VARCHAR và 255 được khai báo ở các nhãn nào?

a)

INT và VARCHAR được khai báo ở nhãn Kiểu dữ liệu, 255 được khai báo ở nhãn Allow NULL.

b)

INT và VARCHAR được khai báo ở nhãn Kiểu dữ liệu, 255 được khai báo ở nhãn Length/Set.

c)

INT được khai báo ở nhãn Kiểu dữ liệu, VARCHAR được khai báo ở nhãn Length/Set, 255 được khai báo ở nhãn Allow NULL.

d)

INT và VARCHAR được khai báo ở nhãn Length/Set, 255 được khai báo ở nhãn Kiểu dữ liệu.

25.

Để xoá trường, cách thực hiện nào sau đây là đúng?

a)

Nháy chuột phải vào tên trường muốn xoá, chọn Remove column.

b)

Nháy chuột phải vào tên trường muốn xoá, chọn Add column.

c)

Nháy chuột phải vào tên trường muốn xoá, chọn Delete column.

d)

Nháy chuột trái vào tên trường muốn xoá, chọn Remove column.

26.

Để Truy xuất dữ liệu từ bảng "quanhuyen" sắp xếp theo một trường cụ thể?

a)
  • SELECT * FROM quanhuyen WHERE danso > 1000000;

b)
  • SELECT idquanhuyen, tenquanhuyen FROM quanhuyen;

c)
  • SELECT * FROM quanhuyen WHERE idquanhuyen = 1;

d)
  • SELECT * FROM quanhuyen ORDER BY danso DESC;

27.

Để Truy xuất chỉ một số trường cụ thể từ bảng "quanhuyen" ta dùng câu lệnh?

a)
  • SELECT idquanhuyen, tenquanhuyen FROM quanhuyen;

b)
  • SELECT * FROM quanhuyen;

c)
  • SELECT * FROM quanhuyen WHERE idquanhuyen = 1;

d)
  • SELECT * FROM quanhuyen WHERE danso > 1000000

28.

Để thực hiện mô hình quản lý danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể xác định khóa chính trong trong bảng Tỉnh thành phố là

a)
  • Mã của tỉnh thành phố

b)
  • Mã của thị trấn

c)
  • Mã của thị xã

d)
  • Mã của huyện

29.

Để xem toàn bộ dữ liệu trong bảng nhacsi, cách thực hiện nào sau đây là đúng?

a)
  • Chọn bảng nhacsi, nháy vào thẻ Dữ liệu.

b)
  • Chọn bảng nhacsi, nháy vào thẻ Truy vấn.

c)
  • Chọn bảng nhacsi, nháy vào thẻ Table: nhacsi.

d)
  • Chọn bảng nhacsi, nháy vào thẻ Cơ sở dữ liệu: mymusic.

30.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "tencasi" chứa từ khóa "Hoa" ta dùng ?

a)
  • SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)
  • SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

c)
  • SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

d)
  • SELECT * FROM casi;

31.

Từ khóa SQL nào được sử dụng để sắp xếp danh sách kết quả:

a)
  • ORDER

b)
  • SORT

c)
  • ORDER BY

d)
  • SORT BY

32.

Để khai báo khóa ngoài chọn thẻ?

a)
  • " Create database"

b)
  • Foreign keys

c)
  • "Root"

d)
  • "Create new"

33.

Muốn truy xuất tất cả các dòng dữ liệu từ bảng "casi" ta dùng ?

a)
  • SELECT * FROM casi;

b)
  • SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)
  • SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

d)
  • SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

34.

Để biểu diễn thứ tự tăng dần ta dùng?

a)
  • AND

b)
  • LIKE

c)
  • ASC

d)
  • DESC

35.

Lớp nào được hiển thị trong hình sau?

a)
  • Lớp LSC

b)
  • Lớp SK

c)
  • Lớp ORG

d)
  • Đáp án khác

36.

Hình dưới đây là một bức ảnh nổi tiếng của nhiếp ảnh gia Kusaikabe Kimbei được chụp từ những năm 1870. Em có thể xác định được tác giả đã phải vẽ thêm những gì để thu được tấm hình này không?

a)
  • Tác giả vẽ thêm chiếc ô

b)
  • Tác giả đã vẽ thêm cái váy

c)
  • Không thể xác định được tác giả đã phải vẽ thêm những gì để thu được tấm hình này 

d)
  • Đáp án khác

37.

Công cụ Clone được sử dụng để?

a)
  • Sao chép và nhân bản một vùng chọn

b)
  • Loại bỏ các khuyết điểm trên ảnh một cách tự động và mịn màng

c)
  • Giá trị màu nổi sẽ được sử dụng trong các công cụ hoạt động với màu nổi

d)
  • Giá trị màu nền sẽ được sử dụng trong các công cụ hoạt động với màu nền

38.

Công cụ Healing được sử dụng để?

a)
  • Loại bỏ các khuyết điểm trên ảnh một cách tự động và mịn màng

b)
  • Sao chép và nhân bản một vùng chọn

c)
  • Giá trị màu nổi sẽ được sử dụng trong các công cụ hoạt động với màu nổi

d)
  • Giá trị màu nền sẽ được sử dụng trong các công cụ hoạt động với màu nền

39.

Có ba lớp ảnh theo thứ tự từ dưới lên là 1, 2 và 3. Lớp 1 có một bông hoa, lớp 2 có một quả táo và lớp 3 có một chiếc bàn. Biết chỉ có lớp 2 có kênh alpha và độ mờ của cả 3 lớp là 100. Hỏi khi hiển thị cả ba lớp em thấy hình gì?

a)
  • Em sẽ thấy bông hoa của lớp 1, quả táo của lớp 2 (với độ mờ được áp dụng), và chiếc bàn của lớp 3, tất cả đang được hiển thị trên cùng một ảnh ghép lại.

b)
  • Em sẽ thấy bông hoa của lớp 1

c)
  • Em sẽ thấy bông hoa của lớp 1, quả táo của lớp 2

d)
  • Đáp án khác

40.

Công cụ Clone trong GIMP cho phép bạn sao chép nội dung từ?

a)
  • Một vùng ảnh đã chọn ở bức ảnh khác và đưa nó vào một vùng khác trong cùng hình ảnh

b)
  • Một vùng ảnh chưa chọn và đưa nó vào một vùng khác trong cùng hình ảnh

c)
  • Một vùng ảnh đã chọn và đưa nó vào một vùng khác trong cùng hình ảnh

d)
  • Đáp án khác

41.

Công cụ Healing trong GIMP không cung cấp các tính năng?

a)
  • Điều chỉnh màu sắc

b)
  • Điều chỉnh ánh sáng

c)
  • Điều chỉnh độ mịn

d)
  • Điều chỉnh độ trong suốt

42.

Công cụ Paint Brush có chức năng?

a)
  • Vẽ thêm cho lớp đang chọn

b)
  • Tô màu vùng chọn

c)
  • Tô màu chuyển sắc vùng chọn

d)
  • Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn

43.

Công cụ Healing có chức năng?

a)
  • Tô màu vùng chọn

b)
  • Tô màu chuyển sắc vùng chọn

c)
  • Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn

d)
  • Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn

44.

Công cụ Clone có chức năng?

a)
  • Tô màu vùng chọn

b)
  • Tô màu chuyển sắc vùng chọn

c)
  • Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn

d)
  • Vẽ bằng cách sao chép chính xác một vùng chọn

45.

Công cụ Bucket Fill có chức năng?

a)
  • Tô màu vùng chọn

b)
  • Tô màu chuyển sắc vùng chọn

c)
  • Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn

d)
  • Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn

46.

Công cụ Gradient có chức năng?

a)
  • Tô màu vùng chọn

b)
  • Tô màu chuyển sắc vùng chọn

c)
  • Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn

d)
  • Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn

47.

Công cụ Eraser có chức năng?

a)
  • Tô màu vùng chọn

b)
  • Tô màu chuyển sắc vùng chọn

c)
  • Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn

d)
  • Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn

48.

 Lớp nào có thể thực hiện được lệnh Merge Down?

a)
  • Lớp 2 và 4

b)
  • Lớp 1 và 4

c)
  • Lớp 1 và 3

d)
  • Lớp 2 và 3

49.

 Lớp nào không thể thực hiện được lệnh Merge Down?

a)
  • Lớp 2 và 4

b)
  • Lớp 1 và 4

c)
  • Lớp 1 và 3

d)
  • Lớp 2 và 3

50.

Trong khi thực hiện việc chỉnh sửa ta có thể?

a)
  • Chỉnh sửa cùng một lúc nhiều thành phần

b)
  • Chỉnh sửa và xóa cùng một lúc nhiều thành phần

c)
  • Xóa cùng lúc các thành phần

d)
  • Tạo ra nhiều lớp đề xử lí từng phân nhỏ

51.

Đề bắt đầu tạo ảnh động, em mở ảnh bằng lệnh?

a)
  • Filters-> Animation

b)
  • File -> Open as Layers

c)
  • File -> Export As

d)
  • File -> import As

52.

Ảnh động được tạo gồm?

a)
  • Các video đã mở, mỗi khung hình là một lớp video, hiện lần lượt theo thứ tự từ dưới lên trên

b)
  • Các ảnh đã mở, mỗi khung hình là một lớp ảnh, hiện lần lượt theo thứ tự từ dưới lên trên

c)
  • Các ảnh đã mở, mỗi khung hình là một lớp ảnh, hiện lần lượt theo thứ tự từ trên xuống dưới

d)
  • Các ảnh đã mở, mỗi khung hình là một lớp ảnh, hiện đồng thời cùng lúc

53.

Em có thể thiết lập thời gian xuất hiện cho mỗi khung hình bằng cách?

a)
  • Thêm vào phía sau tên lớp tương ứng cụm “(Xms)” 

b)
  • Cài đặt thời gian chuyển động

c)
  • Sử dụng phần mềm đếm giờ

d)
  • Thêm vào phía sau tên lớp tương ứng cụm “(sms)” 

54.

X trong cụm “(Xms)” là?

a)
  • Số mili-giây mà ta muốn hiển thị khung hình trước khi chuyển sang lớp tiếp theo

b)
  • Số micro-giây mà ta muốn hiển thị khung hình trước khi chuyển sang lớp tiếp theo

c)
  • Số giây mà ta muốn hiển thị khung hình trước khi chuyển sang lớp tiếp theo

d)
  • Số giây mà ta muốn hiển thị khung hình trước khi chuyển sang lớp tiếp theo

55.

Để xuất ra tệp ảnh động, em chọn?

a)
  • File -> Save

b)
  • File -> Open as Layers

c)
  • File -> Export As

d)
  • File -> Import As

56.

 "Delay between frames where unspecified" là?

a)
  • Thời gian độ trễ giữa các khung ảnh trong ảnh động (animation) khi được chỉ định (unspecified)

b)
  • Thời gian độ trễ giữa các khung ảnh trong ảnh động (animation) khi không được chỉ định (unspecified)

c)
  • Thời gian xuất hiện các khung ảnh trong ảnh động (animation) khi không được chỉ định (unspecified)

d)
  • Thời gian xuất hiện giữa các khung ảnh trong ảnh động (animation) khi được chỉ định (unspecified)

57.

"Delay between frames where unspecified" là 2000 (ms) có nghĩa là?

a)
  • Mỗi khung ảnh sẽ được hiển thị trong 10 giây trước khi chuyển sang khung ảnh tiếp theo trong ảnh động

b)
  • Mỗi khung ảnh sẽ được hiển thị trong 20 giây trước khi chuyển sang khung ảnh tiếp theo trong ảnh động

c)
  • Mỗi khung ảnh sẽ được hiển thị trong 1 giây trước khi chuyển sang khung ảnh tiếp theo trong ảnh động

d)
  • Mỗi khung ảnh sẽ được hiển thị trong 2 giây trước khi chuyển sang khung ảnh tiếp theo trong ảnh động

58.

Một tệp ảnh mở trong GIMP có 5 lớp ảnh. Nếu dùng hiệu ứng Blend với số khung hình trung gian là 5 thì số lượng khung hình do GIMP tạo ra đề làm trung gian là bao nhiêu?

a)
  • 55 khung hình trung gian sẽ được tạo ra bởi GIMP

b)
  • 35 khung hình trung gian sẽ được tạo ra bởi GIMP

c)
  • 25 khung hình trung gian sẽ được tạo ra bởi GIMP

d)
  • 15 khung hình trung gian sẽ được tạo ra bởi GIMP

59.

Tạo một tệp ảnh mới trong GIMP bằng cách chọn?

a)
  • File -> Save

b)
  • File -> Open as Layers

c)
  • File -> Export As

d)
  • File -> New

60.

Bạn có thể sử dụng công cụ nào để tô màu quả bóng?

a)
  • Ellipse

b)
  • Hình tròn

c)
  • Fill

d)
  • Clone

61.

Megapixel là?

a)
  • Đơn vị đo lường kích thước của hình ảnh

b)
  • Đơn vị đo lường kích thước của hình ảnh được chụp bởi máy ảnh hoặc thiết bị camera khác

c)
  • Thiết bị đo lường kích thước của hình ảnh được chụp bởi máy ảnh hoặc thiết bị camera khác

d)

Mb

62.

Máy ảnh với độ phân giải cao, tức là?

a)
  • Có nhiều megapixel

b)
  • Có ít megapixel

63.

 Máy ảnh với độ phân giải cao, sẽ?

a)
  • Ghi lại hỉnh ảnh bao quát hơn

b)
  • Ghi lại hình ảnh với nhiều chi tiết hơn

c)
  • Ghi lại hình ảnh chi tiết hơn với độ rõ nét cao hơn

d)
  • Đáp án khác

64.

Ghi lại hình ảnh chi tiết hơn với độ rõ nét cao hơn tương đương với việc?

a)
  • Bạn có thể phóng to hình ảnh lớn hơn mà vẫn giữ được chất lượng hình ảnh tốt hơn

b)
  • Bạn có thể thu nhỏ hình ảnh mà vẫn giữ được chất lượng hình ảnh tốt hơn

c)
  • Bạn có thể thay đổi kích thước mà vẫn giữ được chất lượng hình ảnh tốt hơn

d)
  • Bạn không thể phóng to hình ảnh lớn hơn mà vẫn giữ được chất lượng hình ảnh tốt hơn

65.

Độ phân giải (dpi) là số lượng điểm ảnh (pixel) được?

a)
  • In trên mười inch của một hình ảnh

b)
  • In trên mỗi inch của nhiều hình ảnh

c)
  • In trên mỗi inch của một hình ảnh

d)
  • Đáp án khác

66.

Khi in cùng một hình ảnh với độ phân giải khác nhau thì?

a)
  • Kích thước của hình ảnh sẽ không thay đổi 

b)
  • Kích thước của hình ảnh sẽ thay đổi tương ứng để đạt được độ phân giải mong muốn

c)
  • Kích thước hình ảnh tăng đều theo chiều ngang

d)
  • Đáp án khác

67.

Với ảnh có kích thước 600 x 600 pixel, nếu in với độ phân giải 100 dpi, kích thước của hình ảnh sẽ là?

a)
  • Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 200 dpi = 3 inch Kích thước chiều dọc = 600 pixel / 200 dpi = 3 inch

b)
  • Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 100 dpi = 6 inch Kích thước chiều dọc = 600 pixel / 100 dpi = 6 inch

c)
  • Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 200 dpi = 3 inch Kích thước chiều dọc = 600 pixel / 300 dpi = 2 inch

d)
  • Đáp án khác

68.

Với ảnh có kích thước 600 x 600 pixel, nếu in với độ phân giải 200 dpi, kích thước của hình ảnh sẽ là?

a)
  • Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 200 dpi = 3 inch Kích thước chiều dọc = 600 pixel / 200 dpi = 3 inch

b)
  • Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 100 dpi = 6 inch Kích thước chiều dọc = 600 pixel / 100 dpi = 6 inch

c)
  • Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 200 dpi = 3 inch Kích thước chiều dọc = 600 pixel / 300 dpi = 2 inch

d)
  • Đáp án khác

69.

Kích thước của hình ảnh in với độ phân giải 200 dpi sẽ như thế nào so với hình ảnh in với độ phân giải 100 dpi?

a)
  • Bằng nhau

b)
  • Lớn hơn gấp 2 lần

c)
  • Nhỏ hơn gấp 2 lần

d)
  • Đáp án khác

70.

Để xử lí một bức ảnh thiếu sáng em sử dụng những phần mềm nào sau đây?

a)
  • PowerPoint

b)
  •  Inkscape

c)
  • GIMP

d)

Pant

71.

Cho ảnh số có số điểm ảnh là 3000 - 2000 điểm ảnh, kích thước ảnh với độ phân giải 72 dpi là?

a)
  • 41.67 x 27.78 inch

b)
  • 20 x 13.33 inch

c)
  • 10 x 6.67 inch

d)
  • 5 x 3.33 inch

72.

Cho ảnh số có số điểm ảnh là 3000 - 2000 điểm ảnh, kích thước ảnh với độ phân giải 150 dpi là?

a)
  • 41.67 x 27.78 inch

b)
  • 20 x 13.33 inch

c)
  • 10 x 6.67 inch

d)
  • 5 x 3.33 inch

73.

Cho ảnh số có số điểm ảnh là 3000 - 2000 điểm ảnh, kích thước ảnh với độ phân giải 300 dpi là?

a)
  • 41.67 x 27.78 inch

b)
  • 20 x 13.33 inch

c)
  • 10 x 6.67 inch

d)
  • 5 x 3.33 inch

74.

Cho ảnh số có số điểm ảnh là 3000 - 2000 điểm ảnh, kích thước ảnh với độ phân giải 600 dpi là?

a)
  • 41.67 x 27.78 inch

b)
  • 20 x 13.33 inch

c)
  • 10 x 6.67 inch

d)
  • 5 x 3.33 inch

75.

Nếu in một ảnh ở độ phân giải 300 dpi thì thu được ảnh in có kích thước 10 - 10 inch. Để ảnh in có kích thước 5 x 5 inch thì cần in ảnh ở độ phân giải cao hơn hay thấp hơn 300 dpi?

a)
  • Để in một ảnh có kích thước 5 x 5 inch, cần in ảnh ở độ phân giải dpi thấp hơn 300 dpi

b)
  • Để in một ảnh có kích thước 5 x 5 inch, cần in ảnh ở độ phân giải dpi bằng 300 dpi

c)
  • Để in một ảnh có kích thước 5 x 5 inch, cần in ảnh ở độ phân giải dpi cao hơn 300 dpi

d)
  • Đáp án khác

76.

 Trong cửa sổ điều chỉnh Curves hoặc Levels, bạn có thể

a)
  • Phóng to bức ảnh

b)
  • Thay đổi giá trị của các kênh màu đỏ, xanh lá cây và xanh dương để điều chỉnh màu sắc

c)
  • Thay đổi số điểm ảnh

d)
  • Đáp án khác

77.

Công cụ "Hue-Saturation" dùng để?

a)
  • Thay đổi giá trị của các kênh màu

b)
  • Chỉnh màu trên toàn bộ ảnh

c)
  • Tăng độ bão hòa

d)
  • Đáp án khác

78.

Công cụ "Split Tone" dùng để?

a)
  • Tách màu

b)
  • Thay đổi giá trị của các kênh màu

c)
  • Chỉnh màu trên toàn bộ ảnh

d)
  • Tăng độ bão hòa

79.

Để tạo hiệu ứng trái táo gồm hai nửa với màu sắc khác nhau, ta thực hiện?

a)
  • Thay đổi số lượng điểm ảnh

b)
  • Sử dụng các kênh màu phù hợp

c)
  • Chọn màu khác nhau cho Highlights và Shadows

d)
  • Đáp án khác

80.

Nếu ảnh có hình một chiếc đĩa hình tròn, em dùng công cụ nào để chọn chiếc đĩa đó?

a)
  • "Hue-Saturation"

b)
  • "Curves"

c)
  • "Elliptical Select Tool"

d)
  • "Split Tone"

81.

"Elliptical Select Tool" dùng để?

a)
  • Công cụ lựa chọn hình ellip

b)
  • Thay đổi giá trị của các kênh màu

c)
  • Chỉnh màu trên toàn bộ ảnh

d)
  • Tăng độ bão hòa

82.

 Công cụ "Rectangle Select Tool" là?

a)
  • Công cụ lựa chọn tự do

b)
  • Công cụ lựa chọn hình ellip

c)
  • Công cụ lựa chọn hình chữ nhật

d)
  • Công cụ lựa chọn theo màu sắc

83.

Công cụ "Free Select Tool là?

a)
  • Công cụ lựa chọn tự do

b)
  • Công cụ lựa chọn hình ellip

c)
  • Công cụ lựa chọn hình chữ nhật

d)
  • Công cụ lựa chọn theo màu sắc

84.

Công cụ "Select by Color Tool" là?

a)
  • Công cụ lựa chọn tự do

b)
  • Công cụ lựa chọn hình ellip

c)
  • Công cụ lựa chọn hình chữ nhật

d)
  • Công cụ lựa chọn theo màu sắc

85.

Công cụ "Fuzzy Select Tool" là?

a)
  • Công cụ lựa chọn tự do

b)
  • Công cụ lựa chọn hình ellip

c)
Công cụ lựa chọn theo mờ
d)
  • Công cụ lựa chọn theo màu sắc

86.

"Feather edges" (Đường viền mờ) dùng để?

a)
  • Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn tự do

b)
  • Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn hình ellip

c)
  • Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn hình chữ nhật

d)
  • Điều chỉnh ngưỡng của màu sắc để lựa chọn vùng tương tự

87.

 "Rectangle Select Tool" dùng để?

a)
  • Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn tự do

b)
  • Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn hình ellip

c)
  • Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn hình chữ nhật

d)
  • Điều chỉnh ngưỡng của màu sắc để lựa chọn vùng tương tự

88.

  "Threshold" (Ngưỡng) dùng để?

a)
  • Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn tự do

b)
  • Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn hình ellip

c)
  • Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn hình chữ nhật

d)
  • Điều chỉnh ngưỡng của màu sắc để lựa chọn vùng tương tự

89.

Để thêm mới dữ liệu vào bảng nhacsi, chọn bảng nhacsi rồi nháy vào một trong các thẻ nào trong hính bên ?

a)

Nháy vào thẻ Cơ sở dữ liệu: mymusic.

b)

Nháy vào thẻ Table: nhacsi.

c)

Nháy vào thẻ Dữ liệu.

d)

Nháy vào thẻ truy vấn.

90.

Để thêm vào một hàng dữ liệu mới, cách làm nào sau đây là đúng nhất?

a)

Bấm phím Insert trên bàn phím hoặc nháy vào biểu tượng dấu cộng (+) hoặc nháy chuột phải lên vùng dữ liệu của bảng và chọn Làm mới.

b)

Bấm phím Insert trên bàn phím hoặc nháy vào biểu tượng dấu cộng (+) hoặc nháy chuột phải lên vùng dữ liệu của bảng và chọn Chèn hàng.

c)

Bấm phím Insert trên bàn phím hoặc nháy vào biểu tượng dấu nhân (x) hoặc nháy chuột phải lên vùng dữ liệu của bảng và chọn Chèn hàng.

d)

Bấm phím Ctrl trên bàn phím hoặc nháy vào biểu tượng dấu cộng (+) hoặc nháy chuột phải lên vùng dữ liệu của bảng và chọn Chèn hàng.

91.

Quan sát hình bên và cho biết vì sao trường idNhacsi xuất hiện chữ (NULL).

a)

Vì trường idNhacsi là khoá chính nên không cần nhập dữ liệu cho trường này.

b)

Vì trường idNhacsi là khoá ngoài nên không cần nhập dữ liệu cho trường này.

c)

Vì trường idNhacsi là khoá không trùng lặp nên không cần nhập dữ liệu cho trường này.

d)

Vì trường idNhacsi có kiểu INT, AUTO_INCREMENT (tự động điền giá trị) nên không cần nhập dữ liệu cho trường này.

92.

Chỉnh sửa dữ liệu trong bảng nhacsi. Giả sử dữ liệu nhập có sai sót, cần sửa lại, chẳng hạn tên nhạc sĩ Đỗ Nhuận không có dấu tiếng việt như hình bên dưới.
Để nhập lại có dấu tiếng việt, cách làm nào sau đây là đúng?

a)

Nháy chuột trái vào ô nhập sai rồi nhập lại cho đúng.

b)

Nháy chuột trái vào ô nhập sai và bấm phím Insert rồi nhập lại cho đúng.

c)

Nháy đúp chuột vào ô nhập sai rồi nhập lại cho đúng.

d)

Nháy chuột phải vào ô nhập sai và chọn Làm mới rồi nhập lại cho đúng.

93.

Để xoá các dòng dữ liệu trong bảng, các thao tác nào sau đây là đúng?

a)

Chọn các dòng dữ liệu muốn xoá, bấm tổ hợp phím Shift + Delete hoặc nháy chuột vào dấu (x) hoặc nháy chuột phải vào các dòng dữ liệu muốn xoá và chọn Xoá hàng (nhiều hàng) đã chọn, nháy OK.

b)

Chọn các dòng dữ liệu muốn xoá, bấm tổ hợp phím Ctrl + Delete hoặc nháy chuột vào dấu (x) hoặc nháy chuột phải vào các dòng dữ liệu muốn xoá và chọn Xoá hàng (nhiều hàng) đã chọn, nháy OK.

c)

Chọn các dòng dữ liệu muốn xoá, bấm tổ hợp phím Ctrl + Delete hoặc nháy chuột vào dấu (+) hoặc nháy chuột phải vào các dòng dữ liệu muốn xoá và chọn Xoá hàng (nhiều hàng) đã chọn, nháy OK.

d)

Chọn các dòng dữ liệu muốn xoá, bấm tổ hợp phím Alt + Delete hoặc nháy chuột vào dấu (x) hoặc nháy chuột phải vào các dòng dữ liệu muốn xoá và chọn Xoá hàng (nhiều hàng) đã chọn, nháy OK.

94.

Để xem toàn bộ dữ liệu trong bảng nhacsi, cách thực hiện nào sau đây là đúng?

a)

Chọn bảng nhacsi, nháy vào thẻ Table: nhacsi.

b)

Chọn bảng nhacsi, nháy vào thẻ Cở sở dữ liệu: mymusic.

c)

Chọn bảng nhacsi, nháy vào thẻ Dữ liệu.

d)

Chọn bảng nhacsi, nháy vào thẻ Truy vấn.

95.

Để sắp xếp thứ tự của một trường, cách thực hiện nào sau đây là đúng?

a)

Nháy chuột vào tên trường muốn sắp xếp, khi thấy xuất hiện hình tam giác có góc nhọn quay lên là sắp xếp theo thứ tự tăng dần, khi thấy xuất hiện hình vuông là sắp xếp theo thứ tự giảm dần.

b)

Nháy chuột vào tên trường muốn sắp xếp, khi thấy xuất hiện hình tam giác có góc nhọn quay lên là sắp xếp theo thứ tự giảm dần, khi thấy xuất hiện hình tam giác có góc nhọn quay xuống là sắp xếp theo thứ tự tăng dần.

c)

Nháy chuột vào tên trường muốn sắp xếp, khi thấy xuất hiện hình tam giác có góc nhọn quay lên là sắp xếp theo thứ tự tăng dần, khi thấy xuất hiện hình chữ nhật là sắp xếp theo thứ tự giảm dần.

d)

Nháy chuột vào tên trường muốn sắp xếp, khi thấy xuất hiện hình tam giác có góc nhọn quay lên là sắp xếp theo thứ tự tăng dần, khi thấy xuất hiện hình tam giác có góc nhọn quay xuống là sắp xếp theo thứ tự giảm dần.

96.

Để lấy ra danh sách dữ liệu thoả mãn một yêu cầu nào đó có thể thực hiện các thao tác lọc nào sau đây là đúng?

a)

Nháy chuột phải vào vùng dữ liệu phía dưới tên trường muốn lọc dữ liệu, chọn Find Text, chọn một trong các điều kiện để lọc.

b)

Nháy chuột phải vào vùng dữ liệu phía dưới tên trường muốn lọc dữ liệu, chọn Quick Filter, chọn một trong các điều kiện để lọc.

c)

Nháy chuột trái vào vùng dữ liệu phía dưới tên trường muốn lọc dữ liệu, chọn Quick Filter, chọn một trong các điều kiện để lọc.

d)

Nháy chuột phải vào vùng dữ liệu phía dưới tên trường muốn lọc dữ liệu, chọn Xuất lưới dữ liệu, chọn một trong các điều kiện để lọc.

97.

Để làm việc với câu truy vấn SQL, cần chọn một trong các thẻ nào sau đây?

a)

Thẻ Table

b)

Thẻ Cơ sở dữ liệu.

c)

Thẻ Truy vấn.

d)

Thẻ Dữ liệu.

98.

Câu truy vấn nào sau đây dùng để truy xuất nhạc sĩ Văn Cao (kể cả mã idNhacsi) của bảng nhacsi?

a)

b)

c)

d)

99.

Thêm mới dữ liệu vào bảng bannhac. Chọn bảng bannhac, nháy chuột chọn thẻ Dữ liệu, bấm phím Insert trên bàn phím. Xuất hiện hình như bên, hãy quan sát hình và cho biết không cần thêm dữ liệu cho trường nào?

a)

Trường tenBannhac

b)

Trường idBannhac

c)

Trường idNhacsi

d)

Không cần thêm dữ liệu cho trường nào cả.

100.

Trường idNhacsi là trường khoá ngoài của bảng bannhac, đã được khai báo … đến trường idNhacsi của bảng nhacsi, vì vậy để đảm bảo tính nhất quán, giá trị hợp lệ chỉ có thể lấy từ các giá trị của idNhacsi có trong bảng nhacsi. Nháy đúp chuột vào trường idNhacsi và chọn tên nhạc sĩ trong hộp danh sách. Hãy điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)

dữ liệu

b)

liên quan

c)

tham chiếu

d)

khoá chính

101.

Xoá dữ liệu trong bảng nhacsi. Chú ý rằng bây giờ bảng bannhac đã có dữ liệu với trường idNhacsi tham chiếu đến trường idNhacsi của bảng bannhac. Do vậy, ta sẽ không thể tuỳ tiện xoá các dòng của bảng nhacsi. MySQL sẽ kiểm tra và … việc xoá các dòng trong bảng nhacsi mà giá trị trường idNhacsi đã có trong trường idNhacsi của bảng bannhac. Hãy điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)

tiến hành

b)

cho phép

c)

tham chiếu

d)

ngăn chặn

102.

Đọc dòng thông báo bên dưới và chọn câu trả lời đúng nhất.

a)

Bảng bannhac nằm trong CSDL mymusic có 8 cột.

b)

Bảng mymusic nằm trong CSDL bannhac có 8 dòng.

c)

Bảng bannhac nằm trong CSDL mymusic có 8 dòng.

d)

Bảng mymusic nằm trong CSDL bannhac có 8 cột.

103.

Xem bảng nhacsi và bảng bannhac bên . Viết câu truy vấn lấy ra tất cả các bản nhạc của nhạc sĩ Văn Cao có trong bảng bannhac.

a)

b)

c)

d)

104.

Xem bảng bannhac bên . Viết câu truy vấn lấy nguyên dòng dữ liệu có tên bài hát Việt Nam quê hương tôi.

a)

b)

c)

d)

105.

Thông báo bên xuất hiện khi nào?

a)

Xoá một cột dữ liệu.

b)

Xoá một bảng dữ liệu.

c)

Xoá một Cơ sở dữ liệu.

d)

Xoá một dòng dữ liệu.

106.

Thông báo bên dưới xuất hiện khi nào?

a)

Khi xoá dữ liệu trong trường idNhacsi trong bảng bannhac có tham chiếu đến khoá ngoài trường idNhacsi của bảng nhacsi.

b)

Khi xoá dữ liệu trong trường idNhacsi trong bảng nhacsi có tham chiếu đến khoá ngoài trường idNhacsi của bảng bannhac.

c)

Khi xoá dữ liệu trong trường idNhacsi trong bảng nhacsi không tham chiếu đến khoá ngoài trường idNhacsi của bảng bannhac.

d)

Khi xoá dữ liệu trong trường idNhacsi trong bảng bannhac không tham chiếu đến khoá ngoài trường idNhacsi của bảng nhacsi.

107.

Dùng câu truy vấn thêm vào bảng nhacsi dòng số 5, tên nhạc sĩ là Phú Quang và dòng số 6, tên nhạc sĩ là Phan Huỳnh Điểu.

a)

b)

c)

d)

108.

Dùng câu truy vấn xoá dòng 6, tên nhạc sĩ là Phan Huỳnh Điểu.

a)

b)

c)

d)

109.

Để thêm mới dữ liệu vào bảng nhacsi, chọn bảng nhacsi rồi nháy vào một trong các thẻ nào trong hính bên ?

a)

Nháy vào thẻ Cơ sở dữ liệu: mymusic.

b)

Nháy vào thẻ Table: nhacsi.

c)

Nháy vào thẻ Dữ liệu.

d)

Nháy vào thẻ truy vấn.

110.

Để thêm vào một hàng dữ liệu mới, cách làm nào sau đây là đúng nhất?

a)

Bấm phím Insert trên bàn phím hoặc nháy vào biểu tượng dấu cộng (+) hoặc nháy chuột phải lên vùng dữ liệu của bảng và chọn Làm mới.

b)

Bấm phím Insert trên bàn phím hoặc nháy vào biểu tượng dấu cộng (+) hoặc nháy chuột phải lên vùng dữ liệu của bảng và chọn Chèn hàng.

c)

Bấm phím Insert trên bàn phím hoặc nháy vào biểu tượng dấu nhân (x) hoặc nháy chuột phải lên vùng dữ liệu của bảng và chọn Chèn hàng.

d)

Bấm phím Ctrl trên bàn phím hoặc nháy vào biểu tượng dấu cộng (+) hoặc nháy chuột phải lên vùng dữ liệu của bảng và chọn Chèn hàng.

111.

Quan sát hình bên và cho biết vì sao trường idNhacsi xuất hiện chữ (NULL).

a)

Vì trường idNhacsi là khoá chính nên không cần nhập dữ liệu cho trường này.

b)

Vì trường idNhacsi là khoá ngoài nên không cần nhập dữ liệu cho trường này.

c)

Vì trường idNhacsi là khoá không trùng lặp nên không cần nhập dữ liệu cho trường này.

d)

Vì trường idNhacsi có kiểu INT, AUTO_INCREMENT (tự động điền giá trị) nên không cần nhập dữ liệu cho trường này.

112.

Chỉnh sửa dữ liệu trong bảng nhacsi. Giả sử dữ liệu nhập có sai sót, cần sửa lại, chẳng hạn tên nhạc sĩ Đỗ Nhuận không có dấu tiếng việt như hình bên dưới.
Để nhập lại có dấu tiếng việt, cách làm nào sau đây là đúng?

a)

Nháy chuột trái vào ô nhập sai rồi nhập lại cho đúng.

b)

Nháy chuột trái vào ô nhập sai và bấm phím Insert rồi nhập lại cho đúng.

c)

Nháy đúp chuột vào ô nhập sai rồi nhập lại cho đúng.

d)

Nháy chuột phải vào ô nhập sai và chọn Làm mới rồi nhập lại cho đúng.

113.

Để xoá các dòng dữ liệu trong bảng, các thao tác nào sau đây là đúng?

a)

Chọn các dòng dữ liệu muốn xoá, bấm tổ hợp phím Shift + Delete hoặc nháy chuột vào dấu (x) hoặc nháy chuột phải vào các dòng dữ liệu muốn xoá và chọn Xoá hàng (nhiều hàng) đã chọn, nháy OK.

b)

Chọn các dòng dữ liệu muốn xoá, bấm tổ hợp phím Ctrl + Delete hoặc nháy chuột vào dấu (x) hoặc nháy chuột phải vào các dòng dữ liệu muốn xoá và chọn Xoá hàng (nhiều hàng) đã chọn, nháy OK.

c)

Chọn các dòng dữ liệu muốn xoá, bấm tổ hợp phím Ctrl + Delete hoặc nháy chuột vào dấu (+) hoặc nháy chuột phải vào các dòng dữ liệu muốn xoá và chọn Xoá hàng (nhiều hàng) đã chọn, nháy OK.

d)

Chọn các dòng dữ liệu muốn xoá, bấm tổ hợp phím Alt + Delete hoặc nháy chuột vào dấu (x) hoặc nháy chuột phải vào các dòng dữ liệu muốn xoá và chọn Xoá hàng (nhiều hàng) đã chọn, nháy OK.

114.

Để xem toàn bộ dữ liệu trong bảng nhacsi, cách thực hiện nào sau đây là đúng?

a)

Chọn bảng nhacsi, nháy vào thẻ Table: nhacsi.

b)

Chọn bảng nhacsi, nháy vào thẻ Cở sở dữ liệu: mymusic.

c)

Chọn bảng nhacsi, nháy vào thẻ Dữ liệu.

d)

Chọn bảng nhacsi, nháy vào thẻ Truy vấn.

115.

Để sắp xếp thứ tự của một trường, cách thực hiện nào sau đây là đúng?

a)

Nháy chuột vào tên trường muốn sắp xếp, khi thấy xuất hiện hình tam giác có góc nhọn quay lên là sắp xếp theo thứ tự tăng dần, khi thấy xuất hiện hình vuông là sắp xếp theo thứ tự giảm dần.

b)

Nháy chuột vào tên trường muốn sắp xếp, khi thấy xuất hiện hình tam giác có góc nhọn quay lên là sắp xếp theo thứ tự giảm dần, khi thấy xuất hiện hình tam giác có góc nhọn quay xuống là sắp xếp theo thứ tự tăng dần.

c)

Nháy chuột vào tên trường muốn sắp xếp, khi thấy xuất hiện hình tam giác có góc nhọn quay lên là sắp xếp theo thứ tự tăng dần, khi thấy xuất hiện hình chữ nhật là sắp xếp theo thứ tự giảm dần.

d)

Nháy chuột vào tên trường muốn sắp xếp, khi thấy xuất hiện hình tam giác có góc nhọn quay lên là sắp xếp theo thứ tự tăng dần, khi thấy xuất hiện hình tam giác có góc nhọn quay xuống là sắp xếp theo thứ tự giảm dần.

116.

Để lấy ra danh sách dữ liệu thoả mãn một yêu cầu nào đó có thể thực hiện các thao tác lọc nào sau đây là đúng?

a)

Nháy chuột phải vào vùng dữ liệu phía dưới tên trường muốn lọc dữ liệu, chọn Find Text, chọn một trong các điều kiện để lọc.

b)

Nháy chuột phải vào vùng dữ liệu phía dưới tên trường muốn lọc dữ liệu, chọn Quick Filter, chọn một trong các điều kiện để lọc.

c)

Nháy chuột trái vào vùng dữ liệu phía dưới tên trường muốn lọc dữ liệu, chọn Quick Filter, chọn một trong các điều kiện để lọc.

d)

Nháy chuột phải vào vùng dữ liệu phía dưới tên trường muốn lọc dữ liệu, chọn Xuất lưới dữ liệu, chọn một trong các điều kiện để lọc.

117.

Để làm việc với câu truy vấn SQL, cần chọn một trong các thẻ nào sau đây?

a)

Thẻ Table

b)

Thẻ Cơ sở dữ liệu.

c)

Thẻ Truy vấn.

d)

Thẻ Dữ liệu.

118.

Câu truy vấn nào sau đây dùng để truy xuất nhạc sĩ Văn Cao (kể cả mã idNhacsi) của bảng nhacsi?

a)

b)

c)

d)

119.

Thêm mới dữ liệu vào bảng bannhac. Chọn bảng bannhac, nháy chuột chọn thẻ Dữ liệu, bấm phím Insert trên bàn phím. Xuất hiện hình như bên, hãy quan sát hình và cho biết không cần thêm dữ liệu cho trường nào?

a)

Trường tenBannhac

b)

Trường idBannhac

c)

Trường idNhacsi

d)

Không cần thêm dữ liệu cho trường nào cả.

120.

Trường idNhacsi là trường khoá ngoài của bảng bannhac, đã được khai báo … đến trường idNhacsi của bảng nhacsi, vì vậy để đảm bảo tính nhất quán, giá trị hợp lệ chỉ có thể lấy từ các giá trị của idNhacsi có trong bảng nhacsi. Nháy đúp chuột vào trường idNhacsi và chọn tên nhạc sĩ trong hộp danh sách. Hãy điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)

dữ liệu

b)

liên quan

c)

tham chiếu

d)

khoá chính

121.

Xoá dữ liệu trong bảng nhacsi. Chú ý rằng bây giờ bảng bannhac đã có dữ liệu với trường idNhacsi tham chiếu đến trường idNhacsi của bảng bannhac. Do vậy, ta sẽ không thể tuỳ tiện xoá các dòng của bảng nhacsi. MySQL sẽ kiểm tra và … việc xoá các dòng trong bảng nhacsi mà giá trị trường idNhacsi đã có trong trường idNhacsi của bảng bannhac. Hãy điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)

tiến hành

b)

cho phép

c)

tham chiếu

d)

ngăn chặn

122.

Đọc dòng thông báo bên dưới và chọn câu trả lời đúng nhất.

a)

Bảng bannhac nằm trong CSDL mymusic có 8 cột.

b)

Bảng mymusic nằm trong CSDL bannhac có 8 dòng.

c)

Bảng bannhac nằm trong CSDL mymusic có 8 dòng.

d)

Bảng mymusic nằm trong CSDL bannhac có 8 cột.

123.

Xem bảng nhacsi và bảng bannhac bên . Viết câu truy vấn lấy ra tất cả các bản nhạc của nhạc sĩ Văn Cao có trong bảng bannhac.

a)

b)

c)

d)

124.

Xem bảng bannhac bên . Viết câu truy vấn lấy nguyên dòng dữ liệu có tên bài hát Việt Nam quê hương tôi.

a)

b)

c)

d)

125.

Thông báo bên xuất hiện khi nào?

a)

Xoá một cột dữ liệu.

b)

Xoá một bảng dữ liệu.

c)

Xoá một Cơ sở dữ liệu.

d)

Xoá một dòng dữ liệu.

126.

Thông báo bên dưới xuất hiện khi nào?

a)

Khi xoá dữ liệu trong trường idNhacsi trong bảng bannhac có tham chiếu đến khoá ngoài trường idNhacsi của bảng nhacsi.

b)

Khi xoá dữ liệu trong trường idNhacsi trong bảng nhacsi có tham chiếu đến khoá ngoài trường idNhacsi của bảng bannhac.

c)

Khi xoá dữ liệu trong trường idNhacsi trong bảng nhacsi không tham chiếu đến khoá ngoài trường idNhacsi của bảng bannhac.

d)

Khi xoá dữ liệu trong trường idNhacsi trong bảng bannhac không tham chiếu đến khoá ngoài trường idNhacsi của bảng nhacsi.

127.

Dùng câu truy vấn thêm vào bảng nhacsi dòng số 5, tên nhạc sĩ là Phú Quang và dòng số 6, tên nhạc sĩ là Phan Huỳnh Điểu.

a)

b)

c)

d)

128.

Dùng câu truy vấn xoá dòng 6, tên nhạc sĩ là Phan Huỳnh Điểu.

a)

b)

c)

d)