wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đấu trường toán 5

Total questions: 128

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Số thập phân gồm có 15 đơn vị, 7 phần trăm được viết là :

a)

15,7 

b)

15,07

c)

155,07

d)

15,007

2.

Bạn Nam có tất cả 68 viên bi, trong đó cố bi đỏ chiếm 75%, còn lại là bi xanh. Hỏi bạn Nam có bao nhiêu viên bi xanh?

a)

51 viên              

b)

15 viên               

c)

17 viên             

d)

71 viên

3.

58 ha 7 dam2  = .............ha . Số thích hợp viết vào chỗ chấm là 

a)

5,87                     

b)

58,07                 

c)

58,7                  

d)

58,007

4.

Một huyện có 320ha đất trồng cây cà phê và 480ha đất trồng cây cao su. Hỏi diện tích đất trồng cây cao su bằng bao nhiêu phần trăm diện tích đất trồng cây cà phê ?:

a)

150%

b)

15%                 

c)

1500%                        

d)

105%

5.

. Khoảng  thời gian từ lúc 7 giờ kém 20 đến 7 giờ 30 phút là:

a)

20 phút                

b)

30 phút                 

c)

40 phút      

d)

50 phút

6.

5/7 bao gạo có 35 kg . Hỏi bao gạo nặng bao nhiêu ki - lô - gam?

a)

25 kg               

b)

49 kg                    

c)

70 kg                        

d)

420 kg

7.

Trong các số thập phân 86,42; 86,422; 686,42; 86,642. Số thập phân lớn nhất là :

a)

86,42                                     

b)

86,422                   

c)

686,42 

d)

86,642

8.

Một khu đất hình vuông có chu vi là 0,34km. Diện tích khu đất rộng bao nhiêu héc - ta?

a)

 A. 0,7225ha                                            

b)

7,225ha    

c)

C. 72,25ha   

d)

722,5ha

9.

Có 15 can dầu như nhau đựng tất cả 120 lít dầu. Hỏi 26 can như thế đựng được bao nhiêu lít dầu?

a)

108 lít                        

b)

208 lít                       

c)

308 lít                    

d)

408 lít

10.

Hiệu của hai số là 738, biết nếu giảm số lớn đi 10 lần thì được số bé. Tìm số bé

a)

82                                   

b)

  820                                    

c)

728 

d)

28

11.

Chọn đáp án đúng:   

     35m 7cm  = ..... m

a)

35,007

b)

35,07

c)

35,007

d)

35,70

12.

Chọn đáp án đúng :

6km82m ..... km

a)

6,820

b)

60,82

c)

6,082

13.

786 cm .... m

a)

0,786

b)

0,678

c)

7,680

d)

70,68

14.

257100m ..... 25m 7cm25\frac{7}{100}m\ .....\ 25m\ 7cm  

a)

<<

b)

>>

c)

==

15.

Tìm số tự nhiên y biết.

5,87 < y < 6,817

(a)  

16.

Tìm chữ số y, biết:

15,84 < 15,y4

(a)  

17.

Hàng phần nghìn trong số thập phân 27,934 là chữ số:

(a)  

18.

Giá trị chữ số 5 trong số thập phân 15,082 là

(a)  

19.

Giá trị chữ số 4 trong số thập phân 37,046 là

a)

410\frac{4}{10}

b)

4100\frac{4}{100}

c)

41000\frac{4}{1000}

d)

451000\frac{45}{1000}

20.

15dm4cm = (a)   m

21.

14,3m = (a)   m ... dm

22.

2,75m = (a)   cm

23.

15m6dm = ...km

a)

0,156

b)

0,0156

c)

0,156

d)

15,6

24.

15m6dm = (a)   km

25.

Công thức tính diện tích hình tròn?

a)

r x r x 3,14

b)

r x r x 3,44

c)

r x 3,14

d)

r x r x 3,24

26.

Tính diện tích hình tròn có bán kính 2dm.

a)

2 x 3,14 = 6,28 (dm2)

b)

2 x 2 x 3,14 = 12,56 (dm2)

c)

2 x 2 x 3,14 = 12,56 (dm)

d)

2 x 3 x 3,14 = 18,84 (dm2)

27.

Diện tích hình tròn có bán kính r = 5cm

a)

5 x 5 x 3,24 = 81 (cm2)

b)

5 x 5 x 3,04 = 76 (cm2)

c)

5 x 5 x 3,14 = 78,5 (dm2)

d)

5 x 5 x 3,14 = 78,5 (cm2)

28.

Diện tích hình tròn có bán kính r = 0,4 dm

a)

0,5024 (dm)

b)

0,5042 (dm2)

c)

0,5024 (dm2)

d)

0,5004 (dm2)

29.

Hình tròn thứ nhất có bán kính gấp 2 lần bán kính của hình tròn thứ hai. Hỏi diện tích của hình tròn thứ nhất gấp bao nhiêu lần diện tích của hình tròn thứ hai?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

30.

Từ một khu đất có diện tích 1280m2 người ta đào một cái hồ hình bán nguyệt (nửa hình tròn) có bán kính 12m nằm ở bên trong khu đất đó. Hỏi diện tích phần đất còn lại của khu đất là bao nhiêu mét vuông?

Trả lời:

Diện tích phần đất còn lại của khu đất là: .............m2.

a)

1053,98

b)

1053

c)

1035,92

d)

1053,92

31.

Tính diện tích hình tròn có chu vi là 81,64m.

Trả lời:

Diện tích của hình tròn là: (a)   m2.

32.

Tính diện tích của hình dưới đây:

Trả lời:

Diện tích của hình trên là: (a)   cm2.

33.

Hãy tính diện tích của phần được tô màu của hình dưới đây.

Trả lời:

Diện tích của phần tô màu là: (a)   cm2 .

34.

Phân số nào sau đây có tử số bé hơn mẫu số:

(a)  

35.

Phân số được rút gọn về phân số tối giản là :

(a)  

36.

Trong các phân số phân số thập phân là :

(a)  

37.

13/26 bằng phân số nào dưới đây ?

(a)  

38.

Số 1 được viết dưới dạng phân số có:

(a)  

39.

Phân số được viết thành phân số thập phân là:

(a)  

40.

Trong các phân số 17/34, 3/4, 1/2, 9/16, 18/30 hai phân số bằng nhau là :

(a)  

41.

Phân số bằng 4/6 là?

(a)  

42.

Phân số chỉ phần đã tô màu của hình bên là

(a)  

43.

Giá trị của chữ số 4 trong số thập phân 546,89 là:

a)

0,4

b)

40

c)

0,04

d)

4

44.

Một hình thang có đáy lớn dài 14cm, đáy bé dài 11cm, diện tích bằng 225cm2. Chiều cao của hình thang đó là:

a)

16cm

b)

18cm

c)

10cm

d)

9cm

45.

Một người gửi tiết kiệm 25 000 000 đồng với lãi suất 0,7% một tháng. Sau một tháng, tổng tiền gửi và tiền lãi của người đó là:

a)

175 000 đồng

b)

26 750 000 đồng

c)

1 750 000 đồng

d)

25 175 000 đồng

46.

Một miếng bìa hình tam giác có diện tích 2,76dm2 , chiều cao 12cm. Độ dài cạnh đáy của miếng bìa hình tam giác đó là:

a)

2,3cm

b)

2,3dm

c)

4,6dm

d)

1,15dm

47.

Một lớp học có 40 học sinh, trong đó có 12 học sinh nữ. Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?

a)

12%

b)

28%

c)

30%

d)

70%

48.

Biết 6,5 lít dầu hỏa nặng 4,94kg. Vậy mỗi lít dầu hỏa nặng bao nhiêu kg?

a)

0,076kg

b)

0,706kg

c)

0,76kg

d)

7,6kg

49.

4,5 x 0,1 = ……… Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

45

b)

0,45

c)

0,045

d)

450

50.

Dãy số nào dưới đây được xếp theo thứ tự tăng dần?

a)

6 ; 6,5 ; 6,12 ; 6,98

b)

9,03 ; 9,07 ; 9,13 ; 9,08

c)

7,08 ; 7,11 ; 7,5 ; 7,503

d)

0,75 ; 0,74 ; 1,13 ; 2,03

51.

3,4 m2m^2  = ..... dm2dm^2  

a)

0,34undefined 

b)

340undefined 

c)

3400undefined 

52.

Một hình tròn có chu vi là 28,26dm. Đường kính của hình tròn đó là:

a)

4,5cm

b)

4,5dm

c)

9cm

d)

9dm

53.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

5ha 16m2 = .........ha

a)

5,16

b)

5,016

c)

5,0016

d)

5,00016

54.

15% số thóc mẹ mua là 30kg. Hỏi mẹ mua tất cả bao nhiêu kg thóc?

a)

45kg

b)

90kg

c)

100kg

d)

200kg

55.

Co^ng thc tıˊnh din tıˊch hıˋnh thang ?Công\ thức\ tính\ diện\ tích\ hình\ thang\ ?  

a)

P=h×(a+b2)P=h\times\left(\frac{a+b}{2}\right)  

b)

S=h×(a+b2)S=h\times\left(\frac{a+b}{2}\right)  

c)

P=h×(a+b)2P=\frac{h\times\left(a+b\right)}{2}  

d)

S=h×(a+b)2S=\frac{h\times\left(a+b\right)}{2}  

56.

Tıˋm x : x6,64=5,86Tìm\ x\ :\ x-6,64=5,86  



a)

12,512,5  

b)

0,780,78  

c)

11,411,4  

d)

1,881,88  

57.

Công thức tính diện tích hình tròn là:

a)

S= r x 2 x 3,14

b)

S = r x 3,14

c)

S = r x r x 3,14

58.

Chữ số cần viết vào chỗ chấm của số 35... để được một số tự nhiên chia hết cho cả 2 và 3 là:

a)

6

b)

4

c)

7

d)

0

59.

Biết 6,5 lít dầu hoả nặng 4,9kg. Vậy mỗi lít dầu hỏa nặng bao nhiêu kg?

a)

76kg

b)

0,076kg

c)

0,76kg

d)

0,0076kg

60.

Một người gửi tiết kiệm 25 000 000 đồng với lãi xuất 0,7% một tháng. Sau một tháng, tổng tiền gửi và tiền lãi của người đó là:

a)

175 000 đồng

b)

26 750 000 đồng

c)

1 750 000 đồng

d)

25 175 000 đồng

61.

375,86 + 29,05 = ?

a)

404,91

b)

400,91

c)

40,491

d)

40491

62.

x + 4,5 = 13,46

a)

17,96

b)

60,57

c)

896

d)

8,96

63.

Trong 20kg nước biển có 1,2kg muối. Tìm tỉ số phần trăm của lượng muối trong nước biển.

a)

0,6%

b)

60%

c)

6%

d)

0,06%

64.

Công thức tính diện tích hình tròn là:

a)

S= r x 2 x 3,14

b)

S = r x 3,14

c)

S = r x r x 3,14

65.

Tìm diện tích hình tròn có bán kính là 10m.

a)

100 m2

b)

314 m2

c)

31,4 m2

d)

3140 m2

66.

Tính diện tích hình tam giác có: độ dài đáy là 32cm và chiều cao là 22cm

a)

352 (cm)

b)

352 (cm2)

c)

108 (cm2)

d)

108 (cm)

67.

Chữ số 5 trong số thập phân 3,154 có giá trị là :

a)

5

b)

50

c)

54

d)

5/100

68.

43×57×37\frac{4}{3}\times\frac{5}{7}\times\frac{3}{7}  

a)

607\frac{60}{7}  

b)

2049\frac{20}{49}  

c)

73\frac{7}{3}  

d)

912\frac{9}{12}  

69.

234,567 x 23

a)

234,83

b)

126,7283

c)

5395,041

d)

56,87

70.

4 giờ 10 phút + 10 giờ 2 phút

a)

14 giờ 12 phút

b)

15 giờ

c)

6 giờ 8 phút

d)

4 giờ 30 phút

71.

17 giờ 30 phút - 10 giờ 9 phút

a)

7 giờ 21 phút

b)

27 giờ 39 phút

c)

10 giờ

d)

4 giờ

72.

10% của 1000

a)

53

b)

77

c)

17

d)

100

73.

Tính diện tích hình tròn biết bán kính bằng 30

a)

2826

b)

123

c)

325

d)

1232

74.

Tính thể tích hình hộp chữ nhật biết CD=7 ,CR=6, CC=23

a)

763

b)

6732

c)

617

d)

966

75.

Tìm x : X x 8,6 = 387

a)

x = 45

b)

x = 4,5

76.

Tính nhẩm phép tính: 32 : 0,1 = ?

a)

320

b)

32

c)

3,2

d)

0,32

77.

Thực hiện phép tính: 12,88 : 0,25 = ?

a)

51,52

b)

5,152

c)

515,2

d)

5152

78.

Một lớp học có 25 học sinh, trong đó có 13 học sinh nữ. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh của lớp học đó?

a)

52%

b)

52 học sinh

c)

0,52%

d)

0,52 học sinh

79.

Một người bán 120kg gạo, trong đó có 35% là gạo nếp. Hỏi người đó bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo nếp?

a)

42 kg

b)

4200kg

c)

342,857 kg

80.

s = ( a + b) × h2s\ =\ \frac{\left(\ a\ +\ b\right)\ \times\ h}{2}  là công thức tính 

a)

Diện tích hình thang

b)

Diện tích hình tròn

c)

Diện tích tam giác

81.

Công thức tính chu vi hình tròn khi có bán kính

a)

C = r x 2 x 3,14

b)

C = d x 3,14

c)

C = r x r x 3,14

82.

Hình thang có ... ?

a)

1 cặp cạnh đối diện song song

b)

2 cặp cạnh đối diện song song

c)

3 cặp cạnh đối diện song song

83.

Hình nào là hình thang

a)
b)
c)
84.

Tính nhẩm : 5,12 x 100 = ?

a)

5,12

b)

51,2

c)

512

d)

0,512

85.

Hình lập phương có mấy mặt?

a)

2

b)

4

c)

6

86.

Công thức tính diện tích toàn phần của hình lập phương :

a)

Stp = S1 mặt x 4

b)

Stp = S1 mặt x 6

c)

Stp = S1 mặt x 8

d)

Stp = S1 mặt x 5

87.

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có chiều dài 5dm, chiều rộng 4dm và chiều cao 3dm ?

a)

18dm2

b)

20dm2

c)

45dm2

d)

54dm2

88.

s = ( a + b) × h2s\ =\ \frac{\left(\ a\ +\ b\right)\ \times\ h}{2}  là công thức tính 

a)

Diện tích hình thang

b)

Diện tích hình tròn

c)

Diện tích tam giác

89.

Muốn tính diện tích xung quanh hình lập phương ta làm như thế nào?

a)

Ta lấy diện tích hai mặt nhân với 4

b)

Ta lấy diện tích hai mặt nhân với 6

c)

Ta lấy diện tích một mặt nhân với 6

d)

Ta lấy diện tích một mặt nhân với 4

90.

Phân số   34\frac{3}{4}  được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

3,4

b)

0,34

c)

0,75

d)

7,5

91.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

1500cm2 = ... dm2

(a)  

92.

 42,7 .... 42710\ 42,7\ ....\ 42\frac{7}{10}
 Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:

a)

>

b)

<

c)

=

93.

23cm2 = ... dm223cm^2\ =\ ...\ dm^2  

a)

230

b)

2300

c)

0,23

d)

0,023

94.

4,5 x 0,1 = ……… Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

45

b)

0,45

c)

0,045

d)

450

95.

Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 7m, chiều rộng 5m. Người ta cần dùng bao nhiêu viên gạch hình vuông cạnh 5dm để lát nền nhà đó?

a)

1400 viên

b)

70 viên

c)

700 viên

d)

140 viên

96.

Giá trị của chữ số 4 trong số thập phân 546,89 là:

a)

0,4

b)

40

c)

0,04

d)

4

97.

Một lớp học có 40 học sinh, trong đó có 12 học sinh nữ. Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?

a)

12%

b)

28%

c)

30%

d)

70%

98.

Diện tích hình tam giác có đáy là 4m, chiều cao 2m là:

a)

16m2

b)

8m2

c)

4m2

d)

2m2

99.

Diện tích hình tròn có bán kính 1dm là:

a)

6,28dm2

b)

3,14dm2

c)

1,57dm2

d)

3,14cm2

100.

diện tích hình thang có đáy lớn 3cm, đáy bé 2cm, chiều cao 2 cm là:

a)

10 cm2

b)

5cm2

c)

10cm

d)

5cm

101.

Chu vi của hình tròn có đường kính 2cm là:

a)

3,14cm

b)

6,28cm

c)

12,56cm

d)

45,12cm

102.

diện tích hình tam giác có đáy là 1,2dm, chiều cao là 2dm là:

a)

0,6dm2

b)

1,2dm2

c)

2,4dm2

d)

4,8dm2

103.

Một lớp học có 30 học sinh. Số học sinh nữ bằng 2/3 số học sinh cả lớp. Số học sinh nam là:

a)

20 học sinh

b)

15học sinh

c)

10 học sinh

d)

5 học sinh

104.

Biết 2/7 quãng đường dài 14km. Cả quãng đường đó dài……….. km.

a)

4km

b)

7km

c)

28km

d)

49km

105.

Một ô tô trong 3 giờ đi được 144km. Với vận tốc như thế, 5 giờ ô tô đó đi được ……. km.

a)

720km

b)

432km

c)

240km

d)

48km

106.

Tỉ số phần trăm của 13 và 52 là…

a)

0,25%

b)

2,5%

c)

25%

d)

250%

107.

25,7% + 18,6% =…

a)

54,3%

b)

44,3%

c)

43,3%

d)

34,3%

108.

119,7% : 9 = …%

a)

0,133

b)

1,33

c)

13,3

d)

133

109.

Một lớp học có 25 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Như vậy, tỉ số phần trăm của học sinh nữ so với học sinh nam là….%

a)

30%

b)

40%

c)

50%

d)

60%

110.

1Một tam giác có ……. đường cao.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

111.

Tam giác ABC vuông có độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là 6cm và 8cm. Như vậy, diện tích tam giác đó là… cm2.

a)

12cm2

b)

24cm2

c)

36cm2

d)

48cm2

112.

Một tam giác có diện tích 7,2dm2, đáy tam giác dài 16dm. Như vậy, chiều cao tương ứng là….. dm.

a)

14,4dm

b)

9dm

c)

0,9dm

d)

0,45dm

113.

Một tam giác vuông có S= 360m2 và một cạnh góc vuông là 18m. Độ dài cạnh góc vuông còn lại là…………..m.

a)

10m

b)

20m

c)

30m

d)

40m

114.

Một người đi xe đạp từ A đến B với v=10km/h. Người đó bắt đầu đi từ lúc 7h sáng và đến nơi lúc 8h 30 sáng, trên quãng đường đi, người đó không nghỉ.

Tính quãng đường AB

a)

10 km

b)

15 km

c)

10 m

d)

15 m

115.

Một người chạy bộ từ A đến B với v = 5km/h. Người đó bắt đầu đi từ 6h sáng và đến nơi lúc 8h sáng. Tính quãng đường AB biết người đó dừng lại nghỉ giữa đường 30 phút.

a)

10 km

b)

5 km

c)

7,5 km

d)

12,5 km

116.

Với 2 xe chuyển động cùng chiều, cùng thời điểm, thì thời gian để xe thứ nhất đuổi kịp xe thứ 2 được tính bằng công thức:

a)

(khoảng cách 2 xe) : (tổng vận tốc)

b)

(khoảng cách 2 xe) x (tổng vận tốc)

c)

(khoảng cách 2 xe) x (hiệu vận tốc)

d)

(khoảng cách 2 xe) : (hiệu vận tốc)

117.

Với 2 xe chuyển động ngược chiều, cùng thời điểm, thì thời gian gặp nhau của 2 xe được tính bằng công thức:

a)

(quãng đường) : (tổng vận tốc)

b)

(quãng đường) x (tổng vận tốc)

c)

(quãng đường) : (hiệu vận tốc)

d)

(quãng đường) x (hiệu vận tốc)

118.

Công thức tính vận tốc là công thức nào ?

a)

v = s x t

b)

s = v x t

c)

v = s : t

d)

v = t : s

119.

Vận động viên chạy 1500m hết 4 phút. Vận tốc của vận động viên đó là:

a)

25m/phút

b)

6,25m/giây

c)

275m/phút

d)

375m/giây

120.

Một ô tô đi qua cầu với vận tốc 21,6km/giờ. Vận tốc của ô tô đó theo đơn vị m/giây là:

a)

360m/giây

b)

6m/giây

c)

216m/giây

d)

36m/giây

121.

2 giờ 45 phút = .......giờ

a)

2,45

b)

2,75

c)

165

d)

245

122.

Một con đà điều khi cần có thể chạy được 5250m trong 5 phút. Tính vận tốc chạy của đà điều theo đơn vị m/phút.

(a)  

123.

Quãng đường AB dài 25 km. Trên đường từ A đến B, một người đi bộ 5 km rồi tiếp tục đi tô trong nửa giờ thì đến B. Tính vận tốc của ô-tô.

a)

5 km/giờ

b)

4 km/giờ

c)

20 km/giờ

d)

40 km/giờ

124.

Năm 1492, nhà thám hiểm Cri-xtô-phơ Cô-lôm-bô phát hiện ra châu Mĩ. Năm 1961, I-u-ri Ga-ga-rin là người đầu tiên bay vào vũ trụ. Hỏi hai sự kiện trên cách nhau bao nhiêu năm ?

(a)  

125.

Một máy bay bay với vận tốc 860 km/giờ được quãng đường 2150 km. Hỏi máy bay đến nơi lúc mấy giờ, nếu nó khởi hành lúc 8 giờ 45 phút ?

(a)  

126.

Hương và Hồng hẹn gặp nhau lúc 10 giờ 40 phút sáng. Hương đến chỗ hẹn lúc 10 giờ 20 phút còn Hồng lại đến muộn mất 15 phút. Hỏi Hương phải đợi Hồng bao nhiêu lâu ?

a)

20 phút

b)

35 phút

c)

1 giờ 20 phút

d)

55 phút

127.

Loài cá heo có thể bơi với vận tốc 72 km/giờ. Hỏi với vận tốc đó, cá heo bơi 2400 m hết bao nhiêu phút ?

a)

10 phút

b)

5 phút

c)

2 phút

d)

10 phút

128.

Một xe máy đi từ C đến B với v1=36 km/h, cùng lúc đó một ô tô đi từ A cách C là 45 km đuổi theo xe máy với v2=51 km/giờ. Tính thời gian để ô tô đuổi kịp xe máy.

a)

1 giờ

b)

2 giờ

c)

3 giờ

d)

4 giờ