wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài TH5: Sử dụng lệnh lặp For ... do

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Kiểu dữ liệu của biến đếm trong lệnh lặp For .. do:

a)

Cùng kiểu với giá trị đầu và giá trị cuối

b)

Chỉ cần khác kiểu với giá trị đầu

c)

Cùng kiểu với các biến trong câu lệnh

d)

Không cần phải xác định kiểu dữ liệu

2.

Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp biết trước?

a)

Giặt tới khi sạch

b)

Học bài cho tới khi thuộc bài

c)

Gọi điện tới khi có người nghe máy

d)

Ngày đánh răng 2 lần

3.

Trong lệnh lặp For .. do:

a)

Giá trị đầu phải nhỏ hơn giá trị cuối

b)

Giá trị đầu phải nhỏ hơn hoặc bằng giá trị cuối

c)

Giá trị đầu phải lớn hơn giá trị cuối

d)

Giá trị đầu phải bằng giá trị cuối

4.

Cho các câu lệnh sau hãy chỉ ra câu lệnh đúng :

a)

for i:=1 to 10; do x:=x+1;

b)

for i:=1 to 10 do x:=x+1;

c)

for i:=10 to 1 do x:=x+1;

d)

for i =1 to 10 do x:=x+1;

5.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau giá trị của biến j bằng bao nhiêu?:

          j:=0;

         for i:= 0 to 5 do j:=j+2;  

a)

5

b)

10

c)

12

d)

15

6.

Cú pháp lệnh lặp nào sau đây đúng?

a)

For <biến đếm>= <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

b)

For <biến đếm>:= <giá trị đầu> to <giá trị cuối > do <câu lệnh>;

c)

For <biến đếm>:= <giá trị cuối> to <giá trị đầu> do <câu lệnh>;

d)

For <biến đếm>: <giá trị đầu> to <câu lệnh> do <giá trị cuối>;

7.

Cho đoạn chương trình: For i := 1 to 10 do j:= j + 2; write (j);

Khi kết thúc, câu lệnh write(j); được thực hiện bao nhiêu lần?                         

a)

10 lần        

b)

   5 lần        

c)

1 lần 

d)

   Không thực hiện.

8.

Trong câu lệnh lặp For .. do, câu lệnh sau từ khóa do có thể là:

a)

Câu lệnh gán, lệnh tính toán, write, read.

b)

Câu lệnh điều kiện, lệnh lặp…

c)

Câu lệnh ghép

d)

Cả A, B, C

9.

Xác định số vòng lặp cho bài toán: tính tổng 100 số tự nhiên dầu tiên

             

a)

1     

b)

 100          

c)

 99   

d)

 Tất cả đều sai

10.

Trong câu lệnh lặp For .. do, số lần lặp được xác định như thế nào?

a)

Khoảng 10 lần

b)

Tùy thuộc vào bài toán

c)

Giá trị cuối – giá trị đầu + 1

d)

Giá trị đầu – giá trị cuối

11.

Kiểu dữ liệu của biến đếm trong lệnh lặp For .. do:

a)

Cùng kiểu với giá trị đầu và giá trị cuối

b)

Chỉ cần khác kiểu với giá trị đầu

c)

Cùng kiểu với các biến trong câu lệnh

d)

Không cần phải xác định kiểu dữ liệu

12.

Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp biết trước?

a)

Giặt tới khi sạch

b)

Học bài cho tới khi thuộc bài

c)

Gọi điện tới khi có người nghe máy

d)

Ngày đánh răng 2 lần

13.

Trong lệnh lặp For .. do:

a)

Giá trị đầu phải nhỏ hơn giá trị cuối

b)

Giá trị đầu phải nhỏ hơn hoặc bằng giá trị cuối

c)

Giá trị đầu phải lớn hơn giá trị cuối

d)

Giá trị đầu phải bằng giá trị cuối

14.

Cho các câu lệnh sau hãy chỉ ra câu lệnh đúng :

a)

for i:=1 to 10; do x:=x+1;

b)

for i:=1 to 10 do x:=x+1;

c)

for i:=10 to 1 do x:=x+1;

d)

for i =1 to 10 do x:=x+1;

15.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau giá trị của biến j bằng bao nhiêu?:

          j:=0;

         for i:= 0 to 5 do j:=j+2;  

a)

5

b)

10

c)

12

d)

15

16.

Cú pháp lệnh lặp nào sau đây đúng?

a)

For <biến đếm>= <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

b)

For <biến đếm>:= <giá trị đầu> to <giá trị cuối > do <câu lệnh>;

c)

For <biến đếm>:= <giá trị cuối> to <giá trị đầu> do <câu lệnh>;

d)

For <biến đếm>: <giá trị đầu> to <câu lệnh> do <giá trị cuối>;

17.

Cho đoạn chương trình: For i := 1 to 10 do j:= j + 2; write (j);

Khi kết thúc, câu lệnh write(j); được thực hiện bao nhiêu lần?                         

a)

10 lần        

b)

   5 lần        

c)

1 lần 

d)

   Không thực hiện.

18.

Xác định số vòng lặp cho bài toán: tính tổng 100 số tự nhiên dầu tiên

             

a)

1     

b)

 100          

c)

 99   

d)

 Tất cả đều sai

19.

Trong câu lệnh lặp For .. do, số lần lặp được xác định như thế nào?

a)

Khoảng 10 lần

b)

Tùy thuộc vào bài toán

c)

Giá trị cuối – giá trị đầu + 1

d)

Giá trị đầu – giá trị cuối

20.

Với ngôn ngữ lập trình Pascal câu lệnh lặp for i:=1 to 10 do x:=x+1; thì biến đếm i phải được khai báo là kiểu dữ liệu:

a)

Integer

b)

Real

c)

Readln

d)

String

21.

Kiểu dữ liệu của biến đếm trong lệnh lặp For .. do:

a)

Cùng kiểu với giá trị đầu và giá trị cuối

b)

Chỉ cần khác kiểu với giá trị đầu

c)

Cùng kiểu với các biến trong câu lệnh

d)

Không cần phải xác định kiểu dữ liệu

22.

Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp biết trước?

a)

Giặt tới khi sạch

b)

Học bài cho tới khi thuộc bài

c)

Gọi điện tới khi có người nghe máy

d)

Ngày đánh răng 2 lần

23.

Trong lệnh lặp For .. do:

a)

Giá trị đầu phải nhỏ hơn giá trị cuối

b)

Giá trị đầu phải nhỏ hơn hoặc bằng giá trị cuối

c)

Giá trị đầu phải lớn hơn giá trị cuối

d)

Giá trị đầu phải bằng giá trị cuối

24.

Cho các câu lệnh sau hãy chỉ ra câu lệnh đúng :

a)

for i:=1 to 10; do x:=x+1;

b)

for i:=1 to 10 do x:=x+1;

c)

for i:=10 to 1 do x:=x+1;

d)

for i =1 to 10 do x:=x+1;

25.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau giá trị của biến j bằng bao nhiêu?:

          j:=0;

         for i:= 0 to 5 do j:=j+2;  

a)

5

b)

10

c)

12

d)

15

26.

Cú pháp lệnh lặp nào sau đây đúng?

a)

For <biến đếm>= <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

b)

For <biến đếm>:= <giá trị đầu> to <giá trị cuối > do <câu lệnh>;

c)

For <biến đếm>:= <giá trị cuối> to <giá trị đầu> do <câu lệnh>;

d)

For <biến đếm>: <giá trị đầu> to <câu lệnh> do <giá trị cuối>;

27.

Cho đoạn chương trình: For i := 1 to 10 do j:= j + 2; write (j);

Khi kết thúc, câu lệnh write(j); được thực hiện bao nhiêu lần?                         

a)

10 lần        

b)

   5 lần        

c)

1 lần 

d)

   Không thực hiện.

28.

Trong câu lệnh lặp For .. do, câu lệnh sau từ khóa do có thể là:

a)

Câu lệnh gán, lệnh tính toán, write, read.

b)

Câu lệnh điều kiện, lệnh lặp…

c)

Câu lệnh ghép

d)

Cả A, B, C

29.

Xác định số vòng lặp cho bài toán: tính tổng 100 số tự nhiên dầu tiên

             

a)

1     

b)

 100          

c)

 99   

d)

 Tất cả đều sai

30.

Trong câu lệnh lặp For .. do, số lần lặp được xác định như thế nào?

a)

Khoảng 10 lần

b)

Tùy thuộc vào bài toán

c)

Giá trị cuối – giá trị đầu + 1

d)

Giá trị đầu – giá trị cuối

31.

Câu lệnh lặp For i := 1 to 10 do ... thực hiện bao nhiêu lần lặp

a)

0

b)

1

c)

10

d)

không xác định

32.

Câu lệnh lặp for i:= 10 to 20 do ... thực hiện bao nhiêu lần lặp

a)

21

b)

10

c)

20

d)

11

33.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, giá trị của biến s là bao nhiêu:

s := 0;

For i := 1 to 3 do s := s + i;

a)

0

b)

3

c)

6

d)

không xác định

34.

Câu lệnh nào sau đây là đúng

a)

for i := 1 to 10 do s := s + i;

b)

for i = 1 to 10 do s := s + i;

c)

for i := 10 to 1 do s := s + i;

d)

for i := 1 to 10 do s = s + i;

35.

Kiểu dữ liệu của biến đếm trong lệnh lặp For .. do:

a)

Cùng kiểu với giá trị đầu và giá trị cuối

b)

Chỉ cần khác kiểu với giá trị đầu

c)

Cùng kiểu với các biến trong câu lệnh

d)

Không cần phải xác định kiểu dữ liệu

36.

Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp biết trước?

a)

Giặt tới khi sạch

b)

Học bài cho tới khi thuộc bài

c)

Gọi điện tới khi có người nghe máy

d)

Ngày đánh răng 2 lần

37.

Trong lệnh lặp For .. do:

a)

Giá trị đầu phải nhỏ hơn giá trị cuối

b)

Giá trị đầu phải nhỏ hơn hoặc bằng giá trị cuối

c)

Giá trị đầu phải lớn hơn giá trị cuối

d)

Giá trị đầu phải bằng giá trị cuối

38.

Xét chương trình sau

a=102

b=int(iput(‘b=’))

if (a<b):

print(‘Xin chao cac ban!’)

a)

99

b)

100

c)

101

d)

103

39.

Biến x có thể nhận các giá trị -1, 10, 35, 20. Hãy chọn kiểu dữ liệu phù hợp với biến x?

a)

boolean

b)

float

c)

int

d)

str

40.

Đâu là kiểu kí tự trong Python?

a)

string

b)

boolean

c)

float

d)

Word

41.

Cách để gán số nguyên có giá trị là 100 vào biến a là:

a)

a := 100

b)

a <- 100

c)

a = 100

d)

a << 100

42.

Để khai báo nhập số nguyên a từ bàn phím:

a)

a = int(input("Nhap so a: "))

print(a)

b)

a = input("Nhap so a: ")

print(a)

c)

a = float(input("Nhap so a: "))

print(a)

d)

a = input("Nhap so a: ")

print(a)

43.

Chọn các phép toán phổ biến theo thứ tự: cộng, trừ, nhân, chia số thực, chia lấy nguyên, chia lấy dư

a)

+, - , *, /, //, %

b)

+, - , *, //, /, %

c)

+, - , *, %, //, /

44.

Hãy chọn các lệnh hoàn thành viết chương trình tính tổng của 2 số nguyên n1, n2

a)

n1 = int(input("So thu nhat: "))

b)

n2 = int(input("So thu hai: "))

c)

print("Tong cua 2 so: ", n1+n2)

d)

n1 + n2

45.

Cú pháp câu lệnh if

a)

if < điều kiện >:

< câu lệnh >

b)

if < điều kiện >;

< câu lệnh >

46.

Cú pháp câu lệnh if - else

a)

if < điều kiện >:

< câu lệnh >

else:

<câu lệnh>

b)

if < điều kiện >;

< câu lệnh >

else;

<câu lệnh>

47.

x:=5;

if x >= 5 then x:=x+3;

a)

3

b)

5

c)

8

d)

11

48.

x:=5;

if x > 5 then x:=x+3;

a)

3

b)

5

c)

8

d)

11

49.

x:=5;

if x < 5 then x:=x+3 else x:=x-3;

a)

2

b)

3

c)

5

d)

8

50.

a:= 19;

if (a mod 2 = 0) then writeln('so chan') else writeln('so le');

a)

so chan

b)

so le

51.

a:= 18;

if (a mod 2 = 0) then writeln('so chan') else writeln('so le');

a)

so chan

b)

so le

52.

a:=7; b:=12;

if a>b then writeln(a) else writeln(b);

a)

7

b)

12

c)

a

d)

b

53.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, kết quả đưa ra màn hình của chương trình sau là?

a= 20

print(‘KQ la ’,a)

a)

KQ la a

b)

KQ la 20

c)

Chương trình báo lỗi

d)

KQ la 20.000000000E+01

54.

Cách viết nào dưới đây là cách viết ĐÚNG của câu lệnh rẽ nhánh trong ngôn ngữ lập trình Python?

a)

if <Điều kiện> ; <Câu lệnh>

b)

if <Điều kiện>: <Câu lệnh>.

c)

if <Điều kiện> : <Câu lệnh>

d)

if <Điều kiện>: <Câu lệnh>:

55.

Hãy chọn phương án ĐÚNG với cấu trúc rẽ nhánh if <điều kiện> :<câu lệnh 1>

câu lệnh 1 không được thực hiện khi nào?

a)

điều kiện đúng

b)

điều kiện sai

56.
Rẽ nhánh có mấy dạng?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
57.

Để yêu cầu người dùng nhập dữ liệu vào, ta dùng câu lệnh nào?

a)

for

b)

while

c)

input

d)

if

58.

Khi thực thi câu lệnh: print(150+250) thì kết quả hiển thị là gì?

a)

150

b)

250

c)

400

d)

150+250

59.

Khi thực thi câu lệnh: print('150+250') thì kết quả hiển thị là gì?

a)

150

b)

250

c)

400

d)

150+250

60.

Cho các biến sau, biến nào thuộc kiểu dữ liệu số nguyên?

a)

a = 9999

b)

b = 99,99

c)

c = ‘9999’

d)

d = 9.999

61.

Để chuyển dữ liệu về kiểu chuỗi ta sử dụng câu lệnh nào?

a)

str()

b)

int()

c)

float()

d)

number()

62.

Cho câu lệnh a = input(“Nhập giá trị cho a”)

Biến a sau khi người dùng nhập vào sẽ thuộc kiểu dữ liệu nào ?

a)

Chuỗi

b)

Số thực

c)

Số nguyên

d)

Luân lí

63.

Từ khóa nào dưới đây phù hợp để dùng làm biến?

a)

LậpTrình

b)

LapTrinh

c)

Lap Trinh

d)

#LapTrinh

64.

Câu lệnh print() dùng để làm gì?

a)

In ra những gì người lập trình gõ phía trong dấu ()

b)

Lấy ra độ dài của danh sách nằm trong dấu ()

c)

Lặp lại những câu lệnh nằm trong dấu ()

d)

Dùng để tạo ra biến

65.

Để chuyển dữ liệu về kiểu số nguyên, chúng ta dùng câu lệnh nào dưới đây

a)

str()

b)

int()

c)

float()

d)

bool()

66.

Để gán giá trị cho một biến, chúng ta dùng cú pháp nào sau đây?

a)

=

b)

+

c)

/

d)

*

67.

Cú pháp nào sau đây để ghi chú trong lập trình python

a)

#

b)

@

c)

*

d)

&

68.

Kết quả sau khi chạy chương trình trên là gì?

a)

20

b)

10

c)

30

d)

40

69.

Câu lệnh nào dưới đây dùng để hiển thị dữ liệu ra màn hình?

a)

print()

b)

for

c)

if - else

d)

input()

70.

Trong lệnh lặp For .. do:

a)

Giá trị đầu phải nhỏ hơn giá trị cuối

b)

Giá trị đầu phải nhỏ hơn hoặc bằng giá trị cuối

c)

Giá trị đầu phải lớn hơn giá trị cuối

d)

Giá trị đầu phải bằng giá trị cuối

71.

Cho câu lệnh sau: s:=0; For i:=1 to 5 do s:=s+i; cho biết i khai báo kiểu dữ liệu nào?

a)

Byte

b)

Real

c)

Boolean

d)

Char

72.

Trong câu lệnh For i:=1 to n do writeln(i);

Thì i đóng vai trò là gì?

a)

Kí tự

b)

Hằng

c)

Xâu

d)

Biến đếm

73.

Ở dạng lặp tiến, biến đếm tự động tăng hay giảm?

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Giữ nguyên

d)

Thay đổi

74.

Trong câu lệnh For i:=1 to n do writeln(i);

Thì giá trị đầu là bao nhiêu?

a)

Không xác định

b)

n

c)

1

d)

0

75.

Ứng với mỗi giá trị của biến đếm thì câu lệnh sau do được thực hiện mấy lần?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

76.

Điền vào chỗ trống:

Cho câu lệnh:

For i:= 1 to n do S:=S+i;

Câu lệnh trên dùng để tính

______ các số từ __ đến ____

a)

Tong, 1, n

b)

n, tong, 1

c)

Tong, n,1

d)

1, n, tong

77.

Cho:

Biến đếm: i

Giá trị đầu: 1

Giá trị cuối: n

Câu lệnh: S:=S+i;

Thì ta có câu lệnh lặp viết như thế nào?

a)

For i:= 1 to n do S:=S+i

b)

For i:= n to 1 do S:=S+i;

c)

For i:= 1 to n do S:=S+i;

d)

For i= 1 to n do S:=S+i;

78.

Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ M đến N (M<N). Cần sử dụng các cấu trúc câu lệnh nào?

a)

For – do, if -then

b)

For – do

c)

If -then

d)

If -then-else

79.

Tính tổng S với a  là số nguyên và a>2, nhập từ bàn phím: s=1a+1a+1+1a+2+...+1a+100s=\frac{1}{a}+\frac{1}{a+1}+\frac{1}{a+2}+...+\frac{1}{a+100}  
Sử dụng cấu trúc câu lệnh nào?

a)

If-then

b)

For-do

c)

Write

d)

Readln

80.

Cú pháp của câu lệnh For …. do là:

a)

for <biến đếm> := <Giá trị đầu> to <giá trị cuối> do<câu lệnh>;

b)

for <biến đếm> := <Giá trị cuối> to <giá trị đầu> do<câu lệnh>;

c)

for <biến đếm> = <Giá trị đầu> to <giá trị cuối> do<câu lệnh>;

d)

for <biến đếm> = <Giá trị đầu> to; <giá trị cuối> do<câu lệnh>;

81.

Khi nào câu lệnh For..to..do kết thúc

a)

khi biến đếm nhỏ hơn giá trị cuối

b)

khi biến đếm lớn hơn giá trị cuối

c)

khi biến đếm nhỏ hơn giá trị đầu

d)

khi biến đếm lớn hơn giá trị đầu

82.

Với ngôn ngữ lập trình Pascal câu lệnh lặp For i:=1 to 10 do x:=x+1; thì biến đếm i phải được khai báo là kiểu dữ liệu nào?

a)

Integer

b)

Real

c)

String

d)

tất cả đều sai

83.

Cho các câu lệnh sau hãy chỉ ra câu lệnh đúng

a)

for i:=1 to 10 do x:=x+1;

b)

for i=1 to 10 do x:=x+1;

c)

for i:=1 to 10; do x:=x+1

d)

for i=1 to 10 do x=x+1;

84.

Xác định số vòng lặp cho bài toán: tính tổng các số nguyên từ 1 đến 100

a)

1

b)

100

c)

99

d)

Tất cả đều sai

85.

Trong câu lệnh lặp với số lần biết trước (For – do), lệnh lặp được thực hiện mấy lần?

a)

( < giá trị cuối > - < giá trị đầu >) lần

b)

Tuỳ thuộc vào bài toán mới biết được số lần

c)

Khoảng 10 lần

d)

( < giá trị đầu > - < giá trị cuối> + 1) lần

86.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:

S:=0; For i:=1 to 5 do S:=S+i;

Giá trị của biến S bằng bao nhiêu?

a)

20

b)

10

c)

15

d)

0

87.

Đâu là cấu trúc của câu lệnh lặp tiến?

a)

For <biến đếm>:=<giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

b)

For <biến đếm>:=<giá trị đầu> downto <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

c)

For <biến đếm>=<giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

d)

For <biến đếm>:=<giá trị cuối> to <giá trị đầu> do <câu lệnh>;

88.

Đâu là cú pháp đúng của câu lệnh lặp lùi?

a)

For <biến đếm>:=<giá trị cuối> to <giá trị đầu> do <câu lệnh>;

b)

For <biến đếm>=<giá trị cuối> downto <giá trị đầu> do <câu lệnh>;

c)

For <biến đếm>:=<giá trị cuối> downto <giá trị đầu> do <câu lệnh>;

d)

For <biến đếm>:=<giá trị cuối> downto <giá trị đầu> do <câu lệnh>

89.

Trong cấu trúc For - do, biến đếm có thể nhận kiểu dữ liệu nào?

a)

Real; Extended

b)

Char

c)

Byte; Integer; Word, Longint

d)

Kiểu dữ liệu đếm được

90.

Trong cấu trúc For - do, giá trị đầu, giá trị cuối có mối quan hệ như thế nào với biến đếm? (Hãy chọn câu trả lời đúng nhất)

a)

giá trị đầu > giá trị cuối và cùng kiểu với kiểu của biến đếm

b)

giá trị đầu <= giá trị cuối và cùng kiểu với kiểu của biến đếm

c)

giá trị đầu <= giá trị cuối và có thể không cùng kiểu với kiểu của biến đếm

d)

giá trị đầu <= giá trị cuối và không cùng kiểu với kiểu của biến đếm

91.

Để viết các số tự nhiên từ 1 đến 10 ra màn hình, câu lệnh nào sau đây là đúng?

a)

for i:=1 to 10 do write(i:4);

b)

for i:=1 downto 10 do write(i:4);

c)

for i=1 to 10 do write(i:4);

d)

for i:=1 to 10 do read(i);

92.

Để tính tổng của n số tự nhiên đầu tiên (n>1), những câu lệnh nào sau đây đúng?

a)

for i:=1 to n do S:=S+i;

b)

for i:=1 downto n do S:=S+i;

c)

for i:=1 to n do S:=S+1;

d)

for i:=n downto 1 do S:=S+i;

93.

Câu lệnh

For i:= 1 to 10 do i:=i+1;

sai vì sao?

a)

Giá trị đầu cần nhỏ hơn hoặc bằng giá trị cuối

b)

Thiếu dấu ";" trước từ khóa "do"

c)

Câu lệnh sau "do" chứa lệnh làm thay đổi giá trị của biến đếm

d)

Giá trị đầu, giá trị cuối chưa xác định

94.

Cho đoạn lệnh:

n:=10;

For i:= 0 to 10 div 2 do write(1);

Trên màn hình xuất hiện bao nhiêu số 1?

a)

2

b)

6

c)

10

d)

5

e)

1

95.

Trong cấu trúc For - Do, câu lệnh sau "do" được thực hiện với số lần là bao nhiêu?

a)

giá trị cuối - giá trị đầu

b)

giá trị cuối - giá trị đầu + 1

c)

giá trị cuối - 1

d)

giá trị cuối - giá trị đầu - 1

96.

Để tính tổng của các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 10, câu lệnh nào sau đây là đúng?

a)

for a:=1 to 10 do

if a mod 2 = 0 then

s:=s+a;

b)

for a:=1 to 9 do

if a mod 2 = 0 then s:=s+i;

c)

if a mod 2 = 0 then

for a:=1 to 10 do

s:=s+a;

d)

for a:=1 to 9 do

if a mod 2 = 0 then

s:=s+a;

97.

Cho câu lệnh sau: s:=0; For i:=1 to 5 do s:=s+i; cho biết i khai báo kiểu dữ liệu nào?

a)

Byte

b)

Real

c)

Boolean

d)

Char

98.

Trong câu lệnh For i:=1 to n do writeln(i);

Thì i đóng vai trò là gì?

a)

Kí tự

b)

Hằng

c)

Xâu

d)

Biến đếm

99.

Trong câu lệnh For i:=1 to n do writeln(i);

Thì writeln(i) đóng vai trò là gì?

a)

Công việc

b)

Biến

c)

Điều kiện

d)

Câu lệnh

100.

Điền vào chỗ trống:

Cho câu lệnh:

For i:= 1 to n do S:=S+i;

Câu lệnh trên dùng để tính

______ các số từ __ đến ____

a)

Tong, 1, n

b)

n, tong, 1

c)

Tong, n,1

d)

1, n, tong