Font size
WorksheetsBài TH5: Sử dụng lệnh lặp For ... do
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Kiểu dữ liệu của biến đếm trong lệnh lặp For .. do:
Cùng kiểu với giá trị đầu và giá trị cuối
Chỉ cần khác kiểu với giá trị đầu
Cùng kiểu với các biến trong câu lệnh
Không cần phải xác định kiểu dữ liệu
Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp biết trước?
Giặt tới khi sạch
Học bài cho tới khi thuộc bài
Gọi điện tới khi có người nghe máy
Ngày đánh răng 2 lần
Trong lệnh lặp For .. do:
Giá trị đầu phải nhỏ hơn giá trị cuối
Giá trị đầu phải nhỏ hơn hoặc bằng giá trị cuối
Giá trị đầu phải lớn hơn giá trị cuối
Giá trị đầu phải bằng giá trị cuối
Cho các câu lệnh sau hãy chỉ ra câu lệnh đúng :
for i:=1 to 10; do x:=x+1;
for i:=1 to 10 do x:=x+1;
for i:=10 to 1 do x:=x+1;
for i =1 to 10 do x:=x+1;
Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau giá trị của biến j bằng bao nhiêu?:
j:=0;
for i:= 0 to 5 do j:=j+2;
5
10
12
15
Cú pháp lệnh lặp nào sau đây đúng?
For <biến đếm>= <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;
For <biến đếm>:= <giá trị đầu> to <giá trị cuối > do <câu lệnh>;
For <biến đếm>:= <giá trị cuối> to <giá trị đầu> do <câu lệnh>;
For <biến đếm>: <giá trị đầu> to <câu lệnh> do <giá trị cuối>;
Cho đoạn chương trình: For i := 1 to 10 do j:= j + 2; write (j);
Khi kết thúc, câu lệnh write(j); được thực hiện bao nhiêu lần?
10 lần
5 lần
1 lần
Không thực hiện.
Trong câu lệnh lặp For .. do, câu lệnh sau từ khóa do có thể là:
Câu lệnh gán, lệnh tính toán, write, read.
Câu lệnh điều kiện, lệnh lặp…
Câu lệnh ghép
Cả A, B, C
Xác định số vòng lặp cho bài toán: tính tổng 100 số tự nhiên dầu tiên
1
100
99
Tất cả đều sai
Trong câu lệnh lặp For .. do, số lần lặp được xác định như thế nào?
Khoảng 10 lần
Tùy thuộc vào bài toán
Giá trị cuối – giá trị đầu + 1
Giá trị đầu – giá trị cuối
Kiểu dữ liệu của biến đếm trong lệnh lặp For .. do:
Cùng kiểu với giá trị đầu và giá trị cuối
Chỉ cần khác kiểu với giá trị đầu
Cùng kiểu với các biến trong câu lệnh
Không cần phải xác định kiểu dữ liệu
Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp biết trước?
Giặt tới khi sạch
Học bài cho tới khi thuộc bài
Gọi điện tới khi có người nghe máy
Ngày đánh răng 2 lần
Trong lệnh lặp For .. do:
Giá trị đầu phải nhỏ hơn giá trị cuối
Giá trị đầu phải nhỏ hơn hoặc bằng giá trị cuối
Giá trị đầu phải lớn hơn giá trị cuối
Giá trị đầu phải bằng giá trị cuối
Cho các câu lệnh sau hãy chỉ ra câu lệnh đúng :
for i:=1 to 10; do x:=x+1;
for i:=1 to 10 do x:=x+1;
for i:=10 to 1 do x:=x+1;
for i =1 to 10 do x:=x+1;
Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau giá trị của biến j bằng bao nhiêu?:
j:=0;
for i:= 0 to 5 do j:=j+2;
5
10
12
15
Cú pháp lệnh lặp nào sau đây đúng?
For <biến đếm>= <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;
For <biến đếm>:= <giá trị đầu> to <giá trị cuối > do <câu lệnh>;
For <biến đếm>:= <giá trị cuối> to <giá trị đầu> do <câu lệnh>;
For <biến đếm>: <giá trị đầu> to <câu lệnh> do <giá trị cuối>;
Cho đoạn chương trình: For i := 1 to 10 do j:= j + 2; write (j);
Khi kết thúc, câu lệnh write(j); được thực hiện bao nhiêu lần?
10 lần
5 lần
1 lần
Không thực hiện.
Xác định số vòng lặp cho bài toán: tính tổng 100 số tự nhiên dầu tiên
1
100
99
Tất cả đều sai
Trong câu lệnh lặp For .. do, số lần lặp được xác định như thế nào?
Khoảng 10 lần
Tùy thuộc vào bài toán
Giá trị cuối – giá trị đầu + 1
Giá trị đầu – giá trị cuối
Với ngôn ngữ lập trình Pascal câu lệnh lặp for i:=1 to 10 do x:=x+1; thì biến đếm i phải được khai báo là kiểu dữ liệu:
Integer
Real
Readln
String
Kiểu dữ liệu của biến đếm trong lệnh lặp For .. do:
Cùng kiểu với giá trị đầu và giá trị cuối
Chỉ cần khác kiểu với giá trị đầu
Cùng kiểu với các biến trong câu lệnh
Không cần phải xác định kiểu dữ liệu
Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp biết trước?
Giặt tới khi sạch
Học bài cho tới khi thuộc bài
Gọi điện tới khi có người nghe máy
Ngày đánh răng 2 lần
Trong lệnh lặp For .. do:
Giá trị đầu phải nhỏ hơn giá trị cuối
Giá trị đầu phải nhỏ hơn hoặc bằng giá trị cuối
Giá trị đầu phải lớn hơn giá trị cuối
Giá trị đầu phải bằng giá trị cuối
Cho các câu lệnh sau hãy chỉ ra câu lệnh đúng :
for i:=1 to 10; do x:=x+1;
for i:=1 to 10 do x:=x+1;
for i:=10 to 1 do x:=x+1;
for i =1 to 10 do x:=x+1;
Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau giá trị của biến j bằng bao nhiêu?:
j:=0;
for i:= 0 to 5 do j:=j+2;
5
10
12
15
Cú pháp lệnh lặp nào sau đây đúng?
For <biến đếm>= <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;
For <biến đếm>:= <giá trị đầu> to <giá trị cuối > do <câu lệnh>;
For <biến đếm>:= <giá trị cuối> to <giá trị đầu> do <câu lệnh>;
For <biến đếm>: <giá trị đầu> to <câu lệnh> do <giá trị cuối>;
Cho đoạn chương trình: For i := 1 to 10 do j:= j + 2; write (j);
Khi kết thúc, câu lệnh write(j); được thực hiện bao nhiêu lần?
10 lần
5 lần
1 lần
Không thực hiện.
Trong câu lệnh lặp For .. do, câu lệnh sau từ khóa do có thể là:
Câu lệnh gán, lệnh tính toán, write, read.
Câu lệnh điều kiện, lệnh lặp…
Câu lệnh ghép
Cả A, B, C
Xác định số vòng lặp cho bài toán: tính tổng 100 số tự nhiên dầu tiên
1
100
99
Tất cả đều sai
Trong câu lệnh lặp For .. do, số lần lặp được xác định như thế nào?
Khoảng 10 lần
Tùy thuộc vào bài toán
Giá trị cuối – giá trị đầu + 1
Giá trị đầu – giá trị cuối
Câu lệnh lặp For i := 1 to 10 do ... thực hiện bao nhiêu lần lặp
0
1
10
không xác định
Câu lệnh lặp for i:= 10 to 20 do ... thực hiện bao nhiêu lần lặp
21
10
20
11
Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, giá trị của biến s là bao nhiêu:
s := 0;
For i := 1 to 3 do s := s + i;
0
3
6
không xác định
Câu lệnh nào sau đây là đúng
for i := 1 to 10 do s := s + i;
for i = 1 to 10 do s := s + i;
for i := 10 to 1 do s := s + i;
for i := 1 to 10 do s = s + i;
Kiểu dữ liệu của biến đếm trong lệnh lặp For .. do:
Cùng kiểu với giá trị đầu và giá trị cuối
Chỉ cần khác kiểu với giá trị đầu
Cùng kiểu với các biến trong câu lệnh
Không cần phải xác định kiểu dữ liệu
Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp biết trước?
Giặt tới khi sạch
Học bài cho tới khi thuộc bài
Gọi điện tới khi có người nghe máy
Ngày đánh răng 2 lần
Trong lệnh lặp For .. do:
Giá trị đầu phải nhỏ hơn giá trị cuối
Giá trị đầu phải nhỏ hơn hoặc bằng giá trị cuối
Giá trị đầu phải lớn hơn giá trị cuối
Giá trị đầu phải bằng giá trị cuối
Xét chương trình sau
a=102
b=int(iput(‘b=’))
if (a<b):
print(‘Xin chao cac ban!’)
99
100
101
103
Biến x có thể nhận các giá trị -1, 10, 35, 20. Hãy chọn kiểu dữ liệu phù hợp với biến x?
boolean
float
int
str
Đâu là kiểu kí tự trong Python?
string
boolean
float
Word
Cách để gán số nguyên có giá trị là 100 vào biến a là:
a := 100
a <- 100
a = 100
a << 100
Để khai báo nhập số nguyên a từ bàn phím:
a = int(input("Nhap so a: "))
print(a)
a = input("Nhap so a: ")
print(a)
a = float(input("Nhap so a: "))
print(a)
a = input("Nhap so a: ")
print(a)
Chọn các phép toán phổ biến theo thứ tự: cộng, trừ, nhân, chia số thực, chia lấy nguyên, chia lấy dư
+, - , *, /, //, %
+, - , *, //, /, %
+, - , *, %, //, /
Hãy chọn các lệnh hoàn thành viết chương trình tính tổng của 2 số nguyên n1, n2
n1 = int(input("So thu nhat: "))
n2 = int(input("So thu hai: "))
print("Tong cua 2 so: ", n1+n2)
n1 + n2
Cú pháp câu lệnh if
if < điều kiện >:
< câu lệnh >
if < điều kiện >;
< câu lệnh >
Cú pháp câu lệnh if - else
if < điều kiện >:
< câu lệnh >
else:
<câu lệnh>
if < điều kiện >;
< câu lệnh >
else;
<câu lệnh>
x:=5;
if x >= 5 then x:=x+3;
3
5
8
11
x:=5;
if x > 5 then x:=x+3;
3
5
8
11
x:=5;
if x < 5 then x:=x+3 else x:=x-3;
2
3
5
8
a:= 19;
if (a mod 2 = 0) then writeln('so chan') else writeln('so le');
so chan
so le
a:= 18;
if (a mod 2 = 0) then writeln('so chan') else writeln('so le');
so chan
so le
a:=7; b:=12;
if a>b then writeln(a) else writeln(b);
7
12
a
b
Trong ngôn ngữ lập trình Python, kết quả đưa ra màn hình của chương trình sau là?
a= 20
print(‘KQ la ’,a)
KQ la a
KQ la 20
Chương trình báo lỗi
KQ la 20.000000000E+01
Cách viết nào dưới đây là cách viết ĐÚNG của câu lệnh rẽ nhánh trong ngôn ngữ lập trình Python?
if <Điều kiện> ; <Câu lệnh>
if <Điều kiện>: <Câu lệnh>.
if <Điều kiện> : <Câu lệnh>
if <Điều kiện>: <Câu lệnh>:
Hãy chọn phương án ĐÚNG với cấu trúc rẽ nhánh if <điều kiện> :<câu lệnh 1>
câu lệnh 1 không được thực hiện khi nào?
điều kiện đúng
điều kiện sai
Để yêu cầu người dùng nhập dữ liệu vào, ta dùng câu lệnh nào?
for
while
input
if
Khi thực thi câu lệnh: print(150+250) thì kết quả hiển thị là gì?
150
250
400
150+250
Khi thực thi câu lệnh: print('150+250') thì kết quả hiển thị là gì?
150
250
400
150+250
Cho các biến sau, biến nào thuộc kiểu dữ liệu số nguyên?
a = 9999
b = 99,99
c = ‘9999’
d = 9.999
Để chuyển dữ liệu về kiểu chuỗi ta sử dụng câu lệnh nào?
str()
int()
float()
number()
Cho câu lệnh a = input(“Nhập giá trị cho a”)
Biến a sau khi người dùng nhập vào sẽ thuộc kiểu dữ liệu nào ?
Chuỗi
Số thực
Số nguyên
Luân lí
Từ khóa nào dưới đây phù hợp để dùng làm biến?
LậpTrình
LapTrinh
Lap Trinh
#LapTrinh
Câu lệnh print() dùng để làm gì?
In ra những gì người lập trình gõ phía trong dấu ()
Lấy ra độ dài của danh sách nằm trong dấu ()
Lặp lại những câu lệnh nằm trong dấu ()
Dùng để tạo ra biến
Để chuyển dữ liệu về kiểu số nguyên, chúng ta dùng câu lệnh nào dưới đây
str()
int()
float()
bool()
Để gán giá trị cho một biến, chúng ta dùng cú pháp nào sau đây?
=
+
/
*
Cú pháp nào sau đây để ghi chú trong lập trình python
#
@
*
&
Kết quả sau khi chạy chương trình trên là gì?
20
10
30
40
Câu lệnh nào dưới đây dùng để hiển thị dữ liệu ra màn hình?
print()
for
if - else
input()
Trong lệnh lặp For .. do:
Giá trị đầu phải nhỏ hơn giá trị cuối
Giá trị đầu phải nhỏ hơn hoặc bằng giá trị cuối
Giá trị đầu phải lớn hơn giá trị cuối
Giá trị đầu phải bằng giá trị cuối
Cho câu lệnh sau: s:=0; For i:=1 to 5 do s:=s+i; cho biết i khai báo kiểu dữ liệu nào?
Byte
Real
Boolean
Char
Trong câu lệnh For i:=1 to n do writeln(i);
Thì i đóng vai trò là gì?
Kí tự
Hằng
Xâu
Biến đếm
Ở dạng lặp tiến, biến đếm tự động tăng hay giảm?
Giảm
Tăng
Giữ nguyên
Thay đổi
Trong câu lệnh For i:=1 to n do writeln(i);
Thì giá trị đầu là bao nhiêu?
Không xác định
n
1
0
Ứng với mỗi giá trị của biến đếm thì câu lệnh sau do được thực hiện mấy lần?
2
1
3
4
Điền vào chỗ trống:
Cho câu lệnh:
For i:= 1 to n do S:=S+i;
Câu lệnh trên dùng để tính
______ các số từ __ đến ____
Tong, 1, n
n, tong, 1
Tong, n,1
1, n, tong
Cho:
Biến đếm: i
Giá trị đầu: 1
Giá trị cuối: n
Câu lệnh: S:=S+i;
Thì ta có câu lệnh lặp viết như thế nào?
For i:= 1 to n do S:=S+i
For i:= n to 1 do S:=S+i;
For i:= 1 to n do S:=S+i;
For i= 1 to n do S:=S+i;
Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ M đến N (M<N). Cần sử dụng các cấu trúc câu lệnh nào?
For – do, if -then
For – do
If -then
If -then-else
Tính tổng S với a là số nguyên và a>2, nhập từ bàn phím: s=a1+a+11+a+21+...+a+1001
Sử dụng cấu trúc câu lệnh nào?
If-then
For-do
Write
Readln
Cú pháp của câu lệnh For …. do là:
for <biến đếm> := <Giá trị đầu> to <giá trị cuối> do<câu lệnh>;
for <biến đếm> := <Giá trị cuối> to <giá trị đầu> do<câu lệnh>;
for <biến đếm> = <Giá trị đầu> to <giá trị cuối> do<câu lệnh>;
for <biến đếm> = <Giá trị đầu> to; <giá trị cuối> do<câu lệnh>;
Khi nào câu lệnh For..to..do kết thúc
khi biến đếm nhỏ hơn giá trị cuối
khi biến đếm lớn hơn giá trị cuối
khi biến đếm nhỏ hơn giá trị đầu
khi biến đếm lớn hơn giá trị đầu
Với ngôn ngữ lập trình Pascal câu lệnh lặp For i:=1 to 10 do x:=x+1; thì biến đếm i phải được khai báo là kiểu dữ liệu nào?
Integer
Real
String
tất cả đều sai
Cho các câu lệnh sau hãy chỉ ra câu lệnh đúng
for i:=1 to 10 do x:=x+1;
for i=1 to 10 do x:=x+1;
for i:=1 to 10; do x:=x+1
for i=1 to 10 do x=x+1;
Xác định số vòng lặp cho bài toán: tính tổng các số nguyên từ 1 đến 100
1
100
99
Tất cả đều sai
Trong câu lệnh lặp với số lần biết trước (For – do), lệnh lặp được thực hiện mấy lần?
( < giá trị cuối > - < giá trị đầu >) lần
Tuỳ thuộc vào bài toán mới biết được số lần
Khoảng 10 lần
( < giá trị đầu > - < giá trị cuối> + 1) lần
Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:
S:=0; For i:=1 to 5 do S:=S+i;
Giá trị của biến S bằng bao nhiêu?
20
10
15
0
Đâu là cấu trúc của câu lệnh lặp tiến?
For <biến đếm>:=<giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;
For <biến đếm>:=<giá trị đầu> downto <giá trị cuối> do <câu lệnh>;
For <biến đếm>=<giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;
For <biến đếm>:=<giá trị cuối> to <giá trị đầu> do <câu lệnh>;
Đâu là cú pháp đúng của câu lệnh lặp lùi?
For <biến đếm>:=<giá trị cuối> to <giá trị đầu> do <câu lệnh>;
For <biến đếm>=<giá trị cuối> downto <giá trị đầu> do <câu lệnh>;
For <biến đếm>:=<giá trị cuối> downto <giá trị đầu> do <câu lệnh>;
For <biến đếm>:=<giá trị cuối> downto <giá trị đầu> do <câu lệnh>
Trong cấu trúc For - do, biến đếm có thể nhận kiểu dữ liệu nào?
Real; Extended
Char
Byte; Integer; Word, Longint
Kiểu dữ liệu đếm được
Trong cấu trúc For - do, giá trị đầu, giá trị cuối có mối quan hệ như thế nào với biến đếm? (Hãy chọn câu trả lời đúng nhất)
giá trị đầu > giá trị cuối và cùng kiểu với kiểu của biến đếm
giá trị đầu <= giá trị cuối và cùng kiểu với kiểu của biến đếm
giá trị đầu <= giá trị cuối và có thể không cùng kiểu với kiểu của biến đếm
giá trị đầu <= giá trị cuối và không cùng kiểu với kiểu của biến đếm
Để viết các số tự nhiên từ 1 đến 10 ra màn hình, câu lệnh nào sau đây là đúng?
for i:=1 to 10 do write(i:4);
for i:=1 downto 10 do write(i:4);
for i=1 to 10 do write(i:4);
for i:=1 to 10 do read(i);
Để tính tổng của n số tự nhiên đầu tiên (n>1), những câu lệnh nào sau đây đúng?
for i:=1 to n do S:=S+i;
for i:=1 downto n do S:=S+i;
for i:=1 to n do S:=S+1;
for i:=n downto 1 do S:=S+i;
Câu lệnh
For i:= 1 to 10 do i:=i+1;
sai vì sao?
Giá trị đầu cần nhỏ hơn hoặc bằng giá trị cuối
Thiếu dấu ";" trước từ khóa "do"
Câu lệnh sau "do" chứa lệnh làm thay đổi giá trị của biến đếm
Giá trị đầu, giá trị cuối chưa xác định
Cho đoạn lệnh:
n:=10;
For i:= 0 to 10 div 2 do write(1);
Trên màn hình xuất hiện bao nhiêu số 1?
2
6
10
5
1
Trong cấu trúc For - Do, câu lệnh sau "do" được thực hiện với số lần là bao nhiêu?
giá trị cuối - giá trị đầu
giá trị cuối - giá trị đầu + 1
giá trị cuối - 1
giá trị cuối - giá trị đầu - 1
Để tính tổng của các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 10, câu lệnh nào sau đây là đúng?
for a:=1 to 10 do
if a mod 2 = 0 then
s:=s+a;
for a:=1 to 9 do
if a mod 2 = 0 then s:=s+i;
if a mod 2 = 0 then
for a:=1 to 10 do
s:=s+a;
for a:=1 to 9 do
if a mod 2 = 0 then
s:=s+a;
Cho câu lệnh sau: s:=0; For i:=1 to 5 do s:=s+i; cho biết i khai báo kiểu dữ liệu nào?
Byte
Real
Boolean
Char
Trong câu lệnh For i:=1 to n do writeln(i);
Thì i đóng vai trò là gì?
Kí tự
Hằng
Xâu
Biến đếm
Trong câu lệnh For i:=1 to n do writeln(i);
Thì writeln(i) đóng vai trò là gì?
Công việc
Biến
Điều kiện
Câu lệnh
Điền vào chỗ trống:
Cho câu lệnh:
For i:= 1 to n do S:=S+i;
Câu lệnh trên dùng để tính
______ các số từ __ đến ____
Tong, 1, n
n, tong, 1
Tong, n,1
1, n, tong
