wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra giữa kỳ TIN HỌC lớp 6_THCS Nguyễn Trãi_01_21-22

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính.

b)

B. Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra.

c)

C. Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.

d)

D. Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao.

2.

Câu 2: Chúng ta gọi dữ liệu hoặc lệnh được nhập vào máy tính là gì?

a)

A. Thông tin máy tính.

b)

B. Thông tin vào.

c)

C. Thông tin ra.

d)

D. Dữ liệu được lưu trữ.

3.

Câu 3: Bạn Khoa vẽ biểu đồ trên giấy như sau:

 Theo em tờ giấy của bạn Khoa đóng vai trò là gì?

a)

A. Vật mang tin.

b)

B. Thông tin.

c)

C. Dữ liệu.

d)

D. Tất cả đều đúng.

4.

Câu 4: Thông tin có thể giúp cho con người những gì?

a)

A. Giúp con người đưa ra những lựa chọn tốt, giúp cho hoạt động của con người đạt hiểu quả.

b)

B. Hiểu biết về cuộc sống và xã hội xung quanh.

c)

C. Biết được các tin tức và sự kiện xảy ra trong xã hội.

d)

D. Tất cả các khẳng định trên đều đúng.

5.

Câu 5: Bạn Khoa vẽ biểu đồ trên giấy như sau:

 Theo em tờ giấy của bạn Khoa đóng vai trò là gì?

a)

A. Vật mang tin.

b)

B. Thông tin.

c)

C. Dữ liệu.

d)

D. Tất cả đều đúng.

6.

Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng về lợi ích của thông tin?

a)

A. Có độ tin cậy cao, không phụ thuộc vào dữ liệu.

b)

B. Đem lại hiểu biết và giúp con người có những lựa chọn tốt.

c)

C. Có độ tin cậy cao, đem lại hiểu biết cho con người.

d)

D. Đem lại hiểu biết cho con người, không phụ thuộc vào dữ liệu.

7.

Câu 7: Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Sự tiếp nhận thông tin phụ thuộc vào sự hiểu biết của mỗi người.

b)

B. Thông tin là những gì có giá trị, dữ liệu là những thứ vô giá trị.

c)

C. Thông tin đem lại cho con người sự hiểu biết.

d)

D. Thông tin có thể làm thay đổi hành động của con người.

8.

Câu 8: Những khả năng to lớn nào đã làm cho máy tính trở thành một công cụ xử lý thông tin hữu hiệu?

a)

A. Làm việc không mệt mỏi.

b)

B. Khả năng tính toán nhanh, chính xác.

c)

C. Khả năng lưu trữ lớn.

d)

D. Tất cả các khả năng trên.

9.

Câu 9: Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

A. Thu nhận.

b)

B. Lưu trữ.

c)

C. Xử lí.

d)

D. Truyền.

10.

Câu 10: Các thao tác nói, chia sẻ, thông báo, tuyên truyền, biểu đạt, trò chuyện, … của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

A. Thu nhận.

b)

B. Lưu trữ.

c)

C. Xử lí.

d)

D. Truyền.

11.

Câu 11: Bạn An đọc truyện “Con Rồng cháu Tiên” rồi tóm tắt lại, kể cho bạn Minh nghe. Hãy sắp xếp những việc làm cụ thể của bạn An theo thứ tự thu nhận, lưu trữ, xử lí và truyền thông tin.

a)

A. Bạn An kể lại cho bạn Minh nghe tóm tắt câu chuyện.

b)

B. Bạn An nhớ nội dung câu chuyện.

c)

C. Bạn An đọc truyện “Con Rồng cháu Tiên”.

d)

D. Bạn An tóm tắt câu chuyện.

12.

Câu 12: Bàn phím, chuột, máy quét và webcam là những ví dụ về loại thiết bị nào của máy tính?

              

a)

A. Bộ nhớ. 

b)

B. Thiết bị lưu trữ.     

c)

C. Thiết bị vào. 

d)

D. Thiết bị ra.

13.

Câu 13: Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị ra của máy tính? 

a)

A. Micro.

b)

B. Máy in. 

c)

C. Màn hình. 

d)

D. Loa. 

14.

Câu 14: Đặc điểm nào sau đây không thuộc về máy tính?

a)

A. Thực hiện nhanh và chính xác.

b)

B. Suy nghĩ sáng tạo. 

c)

C. Lưu trữ lớn. 

d)

D. Hoạt động bền bỉ. 

15.

Câu 15: Các hoạt động xử lí thông tin gồm:

a)

A. Đầu vào, đầu ra.

b)

B. Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền.

c)

C. Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận.

d)

D. Mở bài, thân bài, kết luận.

16.

Câu 16: Sức mạnh của máy tính tuỳ thuộc vào đâu?

a)

A. Khả năng tính toán nhanh.

b)

B. Giá thành ngày càng rẻ.

c)

C. Khả năng và sự hiểu biết của con người.

d)

D. Khả năng lưu trữ lớn.

17.

Câu 17: Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dạng:

a)

A. Số thập phân. 

b)

B. Dãy bit. 

c)

C. Thông tin. 

d)

D. Các kí tự. 

18.

Câu 18: Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì:

a)

A. Dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn. 

b)

B. Dãy bit được xử lí dễ dàng hơn.

c)

C. Dãy bit đáng tin cậy hơn.

d)

D. Máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1. 

19.

Câu 19: Một bit được biểu diễn bằng:

a)

A. Chữ số bất kì. 

b)

B. Một chữ cái

c)

C. Kí hiệu 0 hoặc 1.

d)

D. Một kí hiệu đặc biệt. 

20.

Câu 20: Bao nhiêu “bit” tạo thành một “byte”?

a)

A. 36.

b)

B. 32.

c)

C. 9.

d)

D. 8.

21.

Câu 21: Đơn vị đo dữ liệu nào sau đây lớn nhất?

a)

A. Bit. 

b)

B. Kilobyte.

c)

C. Megabyte.

d)

D. Gigabyte.

22.

Câu 22: Hình 5 là thuộc tính của tệp IMG_0123.jpg lưu trữ trong máy tính.

Hình 5. Tệp ảnh lưu trên máy tính

Tệp ảnh IMG_0123.jpg có dung lượng bao nhiêu?

a)

A. 44 byte.

b)

B. 44 kilobit.

c)

C. 44 kilobyte.

d)

D. 0,44 megabyte.

23.

Câu 23: Thẻ nhớ sau có dung lượng là bao nhiêu?

a)

A. 32 B.

b)

B. 32 MB.

c)

C. 32 KB.

d)

D. 32 GB.

24.

Câu 24: Một mạng máy tính gồm:

a)

A. Tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.

b)

B. Hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau.

c)

C. Một số máy tính bàn.

d)

D. Tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một tòa nhà.

25.

Câu 25 : Mạng máy tính không cho phép người sử dụng chia sẻ

a)

A. Máy in.

b)

B. Máy quét.

c)

C. Bàn phím và chuột.

d)

D. Dữ liệu.

26.

Câu 26: Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính?

a)

A. Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng.

b)

B. Giảm chi phí khi dùng chung phần mềm.

c)

C. Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ.

d)

D. Cho phép chia sẻ dữ liệu, tăng hiệu quả sử dụng.

27.

Câu 27: Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?

a)

A. Máy in.

b)

B. Máy tính.

c)

C. Bộ định tuyến.

d)

D. Máy quét

28.

Câu 28: Phát biểu nào sau đây chưa chính xác?

a)

A. Mạng không dây thuận tiện cho những người di chuyển nhiều.

b)

B. Mạng không dây nhanh và ổn định hơn mạng có dây.

c)

C. Mạng không dây dễ dàng lắp đặt hơn vì không cần khoan đục và lắp đặt đường dây.

d)

D. Mạng không dây thường được sử dụng cho các thiết bị di động như máy tính bảng, điện thoại, …

29.

Câu 29: Hãy chọn đáp án đúng

Máy tính kết nối với nhau để:

a)

A. Chia sẻ các thiết bị.

b)

B. Thuận lợi cho việc sửa chữa.

c)

C. Trao đổi dữ liệu.

d)

D. Tiết kiệm điện.

30.

Câu 30: Để kết nối với Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi:

a)

A. Một máy tính khác.

b)

B. Người quản trị mạng xã hội.

c)

C. Nhà cung cấp dịch vụ Internet.

d)

D. Người quản trị mạng máy tính.

31.

Câu 31: Phát biểu nào không đúng khi nói về Internet?

a)

A. Một mạng lưới rộng lớn kết nối hàng triệu máy tính trên khắp thế giới.

b)

B. Một mạng kết nối các hệ thống máy tính và các thiết bị với nhau giúp người sử dụng có thể xem, tìm kiếm, chia sẻ và trao đổi thông tin, …

c)

C. Một mạng công cộng không thuộc sở hữu hay do bất kì một tổ chức hoặc cá nhân nào điều hành.

d)

D. Một mạng kết nối các máy tính với nhau được tổ chức và giám sát bởi một cơ quan quản lí.

32.

Câu 32: Phát biểu nào sau đây không phải là lợi ích của việc sử dụng Internet đối với học sinh?

a)

A. Giúp mở rộng giao lưu kết bạn với các bạn ở nước ngoài.

b)

B. Giúp tiết kiệm thời gian và cung cấp nhiều tư liệu làm bài tập dự án.

c)

C. Giúp nâng cao kiến thức bằng cách tham gia các khóa học trực tuyến.

d)

D. Giúp giải trí bằng cách xem mạng xã hội và chơi điện tử suốt cả ngày.

33.

Câu 33: Ý kiến nào sau đây là sai?

a)

A. Kho thông tin trên Internet là khổng lồ.

b)

B. Chúng ta có thể sử dụng bất kì thông tin nào trên Internet mà không cần xin phép.

c)

C. Internet cung cấp môi trường làm việc trực tuyến, giải trí từ xa.

d)

D. Người sử dụng có thể tìm kiếm, trao đổi thông tin trên Internet.

34.

Câu 34: Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là: 

a)

A. Bản quyền.

b)

B. Các từ khóa liên quan đến trang web.

c)

C. Địa chỉ của trang web.

d)

D. Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm.

35.

Câu 35: World Wide Web là gì?

a)

A. Tên khác của Internet.

b)

B. Một phần mềm máy tính.

c)

C. Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau.

d)

D. Một trò chơi máy tính.

36.

Câu 36: Trong trang web, liên kết (hay siêu liên kết) là gì?

a)

A. Là địa chỉ thư điện tử.

b)

B. Là địa chỉ của một trang web.

c)

C. Là nội dung được thể hiện trên trình duyệt.

d)

D. Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác.

37.

Câu 37: Trong các tên sau đây, tên nào không phải là tên của trình duyệt web?

 

a)

A. Mozilla Firefox.

b)

B. Google Chrome.        

c)

C. Internet Explorer.    

d)

D. Wndows Explorer.

38.

Câu 38: Mỗi website bắt buộc phải có:

a)

A. Địa chỉ thư điện tử.

b)

B. Một địa chì truy cập.

c)

C. Địa chỉ trụ sở của đơn vị sở hữu.

d)

D. Tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu.

39.

Câu 39: Internet hữu ích như thế nào trong việc hỗ trợ em học bài? 

a)

A. Tra cứu tài liệu.

b)

B. Học tiếng anh trực tuyến.

c)

C. Tiếp cận với nhiều tài liệu.

d)

D. Cả 3 đáp án trên.

40.

Câu 40: Để truy cập các trang Web ta cần sử dụng:

a)

A. Trình duyệt Web.

b)

B. Con trỏ chuột.

c)

C. Cả hai đáp án trên đều đúng.

d)

D. Cả hai đáp án trên đều sai.

41.

Câu 41: Từ khoá là gì?

a)

A. Là từ mô tả chiếc chìa khoá.

b)

B. Là một biểu tượng trong máy tìm kiếm.

c)

C. Là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước.

d)

D. Là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp.

42.

Câu 42: Kết quả tìm kiếm thông tin bằng máy tìm kiếm có thể thể hiện dưới dạng

                                                    

                         

a)

A. Video.

b)

B. Hình ảnh.

c)

C. Văn bản.        

d)

D. Cả A, B, C.

43.

Câu 43: Website là gì?

a)

A. Gồm nhiều trang web.

c)

C. Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới nhiều địa chỉ truy cập.

d)

D. Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới một địa chỉ truy cập chung.

44.

Câu 44: Đặc điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của thư điện tử?

                                            

a)

A. Ít tốn kém. 

b)

B. Có thể gửi kèm tệp.

c)

C. Gửi và nhận thư nhanh chóng.

d)

D. Có thể gửi và nhận thư mà không gặp phiền phức gì.

45.

Câu 45: Địa chỉ thư điện tử bắt buộc phải có kí hiệu nào?

                                      

                

a)

A. @.    

b)

B. $.    

c)

C. &.

d)

D. #.

46.

Câu 46: Sơ đồ tư duy là gì?

a)

A. Bản vẽ kiến trúc một ngôi nhà.

b)

B. Một sơ đồ hướng dẫn đường đi.

c)

C. Một sơ đồ trình bày thông tin trực quan bằng cách sử dụng từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, các đường nối để thể hiện các khái niệm và ý tưởng.

d)

D. Văn bản của một vở kịch, bộ phim hoặc chương trình phát sóng,

47.

Câu 47: Sơ đồ tư duy gồm các thành phần:

a)

A. Con người, đồ vật, khung cảnh,...

b)

B. Phần mềm máy tính.

c)

C. Từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối, màu sắc,...

d)

D. Bút, giấy, mực.

48.

Câu 48: Cho sơ đồ tư duy sau:

 

Tên chủ đề chính là:

a)

A. Kiên định hành động.

b)

D. Kế hoạch cuộc đời.

c)

C. Thời gian đạt được.

d)

B. Bạn đang ở đâu.

49.

Câu 49: Để định dạng chữ đậm cho một nhóm kí tự đã chọn. Ta cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây? 

 

a)

A. Ctrl + I.

b)

B. Ctrl + L. 

c)

 D. Ctrl + B.

d)

C. Ctrl + E.  

50.

Câu 50: Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?

a)

A. Bảng có thể được dùng để ghi lại dữ liệu của công việc thống kê, điều tra, khảo sát,...

b)

B. Bảng giúp tìm kiếm, so sánh và tổng hợp thông tin một cách dễ dàng hơn.

c)

C. Bảng chỉ có thể biểu diễn dữ liệu là những con số.

d)

D. Bảng giúp trình bày thông tin một cách cô đọng.