wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SỬ GK2

Total questions: 89

Worksheet time: 3hrs 58mins

Name
Class
Date
1.

Nước châm ngòi cho cuộc Chiến tranh thế giới thứ 2 ở châu Âu là

a)

Anh

b)

Pháp

c)

Đức

d)

Italia

2.

Sau khi xé bỏ hòa ước Véc-xai, nước Đức phát xít hướng tới mục tiêu gì?

a)

Chuẩn bị đánh bại Liên Xô.

b)

Chuẩn bị xâm lược các nước Tây Âu.

c)

Chuẩn bị chiếm vùng Xuy-đét và Tiệp Khắc.

d)

Thành lập một nước Đại Đức bao gồm toàn bộ châu Âu.

3.

Chiến tranh Thái Bình Dương bùng nổ sau sự kiện nào dưới đây?

a)

Trận Trân Châu Cảng (12/1941).

b)

Trận En Alamen (10/1942).

c)

Trận Stalingrad (11/1942).

d)

Trận Berlin (4/1945).

4.

Từ tháng 3 5/1945, lực lượng nào đã quét sạch liên quân Đức–Italia ra khỏi lục địa châu Phi?

a)

Mỹ - Liên xô.

b)

Anh - Mỹ.

c)

Anh - Liên xô.

d)

Liên Xô - Mỹ - Anh.

5.

Đức tấn công Ba Lan bằng chiến lược gì?

a)

Đánh chắc, tiến chắc.

b)

Đánh lâu dài.

c)

Đánh du kích.

d)

Chiến tranh chớp nhoáng.

6.

Sự kiện nào dưới đây tạo ra bước ngoặt của cuộc Chiến tranh thế giới thứ II?

a)

Trận Mátxcơva (12/1941).

b)

Trận Xtalingrát (11/1942).

c)

Trận En Alamen (10/1942).

d)

Trận En Alamen (10/1942).

7.

Sự kiện nào dưới đây đã chấm dứt Chiến tranh thế giới thứ II ở châu Âu?

a)

Trận Matxcova (12/1941).

b)

Trận Stalingrad (11/1942).

c)

Trận Cuốcxcơ (8/1943).

d)

Trận Berlin (4/1945).

8.

Sự kiện nào dưới đây chấm dứt Chiến tranh thế giới thứ II?

a)

Liên Xô đánh bại chủ lực của Nhật ở Đông Bắc Trung Quốc.

b)

Mĩ ném 2 quả bom nguyên tử xuống 2 thành phố của Nhật.

c)

Nhật hoàng tuyên bố đầu hàng Đồng minh không điều kiện.

d)

Đức kí văn kiện đầu hàng quân Đồng minh.

9.

Tháng 12/1940, Hitle đã thông qua kế hoạch tấn công Liên Xô với chiến thuật

a)

“chiến tranh tổng lực”.

b)

“chinh phục từng gói nhỏ”.

c)

“đánh lâu dài”.

d)

“chiến tranh chớp nhoáng”.

10.

Lực lượng nào đóng vai trò trụ cột trong việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít trong Chiến tranh thế giới thứ II?

a)

Liên xô.

b)

Anh, Mỹ.

c)

Anh, Mỹ, Liên xô.

d)

Anh, Pháp, Mỹ, Liên Xô.

11.

Thái độ của Liên Xô khi liên minh phát xít được hình thành?

a)

Không đặt quan hệ ngoại giao.

b)

Kí hiệp ước không xâm phạm nhau.

c)

Phớt lờ trước hành động của nước Đức.

d)

Cho rằng Đức là kẻ thù nguy hiểm nhất.

12.

Chiến thắng Xtalingrat của Liên Xô trong chiến tranh thế giới thứ II có ý nghĩa

a)

tạo ra bước ngoặt của chiến tranh.

b)

đánh bại hoàn toàn quân Đức ở Liên Xô.

c)

buộc Đức phải đầu hàng quân Đồng Minh.

d)

làm phá sản chiến tranh chớp nhoáng của Hitler.

13.

Chiến thắng Béclin của Liên Xô trong chiến tranh thế giới thứ II có ý nghĩa

a)

tạo ra bước ngoặt của chiến tranh.

b)

đánh bại hoàn toàn quân Đức ở Liên Xô.

c)

buộc Đức phải đầu hàng quân Đồng Minh.

d)

làm phá sản chiến tranh chớp nhoáng của Hitler.

14.

Chiến thắng Matxcơva của Liên Xô trong chiến tranh thế giới thứ II có ý nghĩa

a)

tạo ra bước ngoặt của chiến tranh.

b)

đánh bại hoàn toàn quân Đức ở Liên Xô.

c)

buộc Đức phải đầu hàng quân Đồng Minh.

d)

làm phá sản chiến tranh chớp nhoáng của Hitler.

15.

Trận Trân Châu Cảng (12/1941) dẫn đến sự kiện gì?

a)

Nhật đầu hàng quân Đồng minh.

b)

Chiến tranh thế giới thứ II kết thúc.

c)

Chiến tranh Thái Bình Dương bùng nổ.

d)

Anh – Mỹ phản công Nhật ở Thái Bình Dương.

16.

Trước hành động gây chiến của liên minh phát xít, Liên Xô có chủ trương gì?

a)

Đối đầu với các nước tư bản Anh, Pháp.

b)

Liên kết với các nước tư bản Anh, Pháp để chống phát xít.

c)

Hợp tác chặt chẽ với các nước Anh, Pháp trên mọi lĩnh vực.

d)

Không hợp tác với các nước tư bản vì họ dung dưỡng phe phát xít.

17.

Hành động của các nước phát xít ngay sau khi hình thành Liên minh là gì?

a)

Kí hiệp ước không xâm phạm với Liên Xô.

b)

Tăng cường các hoạt động quân sự ở nhiều nơi.

c)

Tiến hành ngay chiến tranh xâm lược toàn châu Âu.

d)

Ra sức sản xuất vũ khí để chuẩn bị chiến tranh thế giới.

18.

Trước hành động hiếu chiến của Liên minh phát xít, các nước Anh, Pháp có thái độ gì?

a)

Liên kết với Liên Xô.

b)

Nhượng bộ thỏa hiệp.

c)

Coi là kẻ thù nguy hiểm nhất.

d)

Trung lập, không có phản ứng gì.

19.

Sự kiện trực tiếp làm bùng nổ Chiến tranh thế giới thứ II là

a)

Đức tấn công Balan buộc Anh, Pháp tuyên chiến với Đức.

b)

Đức thôn tính Tiệp Khắc khiến Anh, Pháp buộc phải tuyên chiến.

c)

Thái tử Áo – Hung bị ám sát buộc Áo – Hung tuyên chiến với Xecbi.

d)

Nhật tấn công Trân Châu Cảng khiến Mỹ tuyên chiến với Liên minh phát xít.

20.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân bùng nổ Chiến tranh thế giới thứ II?

a)

Sự xuất hiện của chủ nghĩa Phát xít.

b)

Chủ nghĩa xã hội hình thành ở Liên Xô.

c)

Khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933.

d)

Chính sách dung dưỡng chủ nghĩa Phát xít của Anh, Pháp, Mĩ.

21.

Sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thời gian

1. Phát xít Đức đầu hàng Đồng minh.

2. Nhật tấn công Trân Châu Cảng.

3. Đức tấn công Liên Xô.

4. Hội nghị Ianta được triệu tập.

a)

1, 3, 4, 2.

b)

3, 2, 4, 1.

c)

3, 4, 2, 1.

d)

2, 3, 1, 4.

22.

Chiến tranh thế giới II bùng nổ vì nguyên nhân cơ bản nào dưới đây?

a)

Do mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa.

b)

Nước Đức muốn phá vỡ hệ thống hòa ước Vecxai-Oasinhton.

c)

Thái độ thù nghịch chủ nghĩa cộng sản của Đức, Anh, Pháp, Mĩ.

d)

Chính sách trung lập của Mỹ để phe phát xít được tự do hành động.

23.

Liên Xô có vai trò như thế nào trong việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít?

a)

Là lực lượng quan trọng ở châu Âu.

b)

Hỗ trợ liên quân Anh – Mĩ từ phía Đông.

c)

Là lực lượng trụ cột, mang tính quyết định.

d)

Góp phần vào chiến thắng của phe Đồng minh.

24.

Tính chất của Chiến tranh thế giới thứ II là gì?

a)

Cuộc chiến tranh đế quốc phi nghĩa.

b)

Chiến tranh phi nghĩa ở cả 2 bên tham chiến.

c)

Chiến tranh giải phóng dân tộc khỏi họa phát xít.

d)

Phi nghĩa thuộc về phe phát xít, chính nghĩa thuộc về các nước bị phát xít chiếm đóng.

25.

Điểm khác biệt cơ bản giữa Chiến tranh thế giới II so với Chiến tranh thế giới I là

a)

nguyên nhân bùng nổ chiến tranh.

b)

kẻ chủ mưu phát động chiến tranh.

c)

hậu quả đối với nhân loại.

d)

tính chất của chiến tranh.

26.

Trước khi bị Pháp xâm lược, Việt Nam là một

a)

quốc gia phong kiến độc lập.

b)

nước chịu ảnh hưởng của phương Tây.

c)

thuộc địa nửa phong kiến.

d)

hùng mạnh nhất khu vực.

27.

Giữa thế kỉ XIX, chế độ phong kiến Việt Nam đang trong tình trạng

a)

tiếp tục hoàn thiện.

b)

ổn định và phát triển.

c)

khủng hoảng suy yếu trầm trọng.

d)

ổn định xen kẽ khủng hoảng.

28.

Bộ máy nhà nước thời Nguyễn mang tính chất

a)

dân chủ đại nghị.

b)

phong kiến phân quyền.

c)

quân chủ lập hiến.

d)

quân chủ chuyên chế.

29.

Tại mặt trận Đà Nẵng (1858), Nguyễn Tri Phương đã sử dụng chiến thuật gì để chống Pháp-Tây Ban Nha?

a)

“vườn không nhà trống”.

b)

rút về bảo vệ kinh thành Huế.

c)

chủ động tấn công Pháp.

d)

thương thuyết, nghị hòa với Pháp.

30.

Sự thất bại của phong trào kháng chiến ở 3 tỉnh miền Tây Nam Kì những năm đầu Pháp xâm lược là do

a)

phong trào mang tính lẻ tẻ, tự phát.

b)

quân giặc mạnh, vũ khí hiện đại.

c)

hình thức đấu tranh không phù hợp.

d)

nhân dân không ủng hộ.

31.

Tính chất quân chủ chuyên chế của triều Nguyễn được thể hiện là

a)

quyền lực tập trung trong tay nhà vua.

b)

quyền lực tập trung trong tay các đại thần.

c)

quyền lực tập trung trong tay hội đồng cơ mật.

d)

quyền lực không thực sự do chính quyền nắm giữ.

32.

Pháp chọn Đà Nẵng làm mục tiêu tấn công đầu tiên khi xâm lược Việt Nam do

a)

có cảng nước sâu, gần kinh thành Huế.

b)

quân triều đình bố phòng sơ hở.

c)

có vị trí trung tâm đất nước.

d)

có tiềm lực kinh tế lớn.

33.

Nguyên nhân sâu xa dẫn đến Pháp xâm lược Việt Nam là

a)

giúp triều Nguyễn ổn định xã hội.

b)

khai hóa văn minh cho người Việt.

c)

để mở rộng thị trường.

d)

truyền đạo Kitô giáo.

34.

Duyên cớ để thực dân Pháp tiến hành xâm lược Việt Nam là

a)

vương triều Tây Sơn sụp đổ.

b)

lực lượng giáo dân ủng hộ.

c)

kinh tế suy yếu, triều đình khủng hoảng.

d)

nhà Nguyễn cấm đạo Thiên chúa.

35.

Trong cuộc chạy đua giữa các thế lực tư bản phương Tây, Pháp đến sau nhưng vẫn bám rễ sâu được vào xã hội Việt Nam là nhờ

a)

người Pháp thân thiện, hòa đồng.

b)

hoạt động truyền giáo hiệu quả.

c)

được triều Nguyễn ưu đãi đặc biệt.

d)

quân đội mạnh, hoạt động tích cực nhất.

36.

Âm mưu “đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp bị thất bại do nguyên nhân cơ bản nào?

a)

Việc tiếp tế lương thực, thuốc men khó khăn.

b)

Không quen thuộc địa hình ở Việt Nam.

c)

Tinh thần kháng chiến quyết liệt của quân và dân ta.

d)

Quân Pháp không quen với thời tiết, khí hậu nước ta.

37.

Chủ trương phòng ngự bị động của triều đình nhà Nguyễn đã làm cho

a)

Pháp có điều kiện củng cố lực lượng mở rộng đánh chiếm Nam Kỳ.

b)

Pháp có cơ hội tập trung lực lượng đưa ra chiến trường Đà Nẵng.

c)

Pháp có thời gian đưa quân sang xâm lược Trung Quốc.

d)

Pháp dễ dàng, nhanh chóng chiếm được nước ta.

38.

Cuộc đấu tranh điển hình trong phong trào kháng chiến chống Pháp của nhân dân Nam Kì những năm 50-60 của thế kỉ XIX là

a)

khởi nghĩa Phan Tôn, Phan Liêm.

b)

khởi nghĩa Nguyễn Trung Trực.

c)

khởi nghĩa Nguyễn Hữu Huân.

d)

khởi nghĩa Trương Định.

39.

Đặc điểm nổi bật của phong trào kháng chiến của nhân dân Nam kì sau năm 1862 là

a)

các cuộc khởi nghĩa nổ ra với quy mô nhỏ và phân tán.

b)

lực lượng khởi nghĩa quy tụ gồm nhiều thành phần xã hội.

c)

không tiếp tục kháng chiến vì lệnh bãi binh của triều đình.

d)

quy tụ thành những trung tâm kháng chiến lớn, tổ chức chặt chẽ.

40.

Sự bảo thủ lạc hậu của chế độ chính trị triều Nguyễn có nguồn gốc từ đâu?

a)

Chưa được tiếp xúc với người phương Tây.

b)

Không có sĩ phu tiến bộ đề nghị cải cách bộ máy nhà nước.

c)

Quá đề cao Nho học, xem trật tự phong kiến là bất di bất dịch.

d)

Chính sách bế quan tỏa cảng không giao thương với bên ngoài.

41.

Giữa thế kỷ XIX, Việt Nam lâm vào khủng hoảng, suy yếu trầm trọng. Trách nhiệm đó thuộc về

a)

nông dân Việt Nam.

b)

giáo dân Việt Nam.

c)

triều đình nhà Nguyễn.

d)

của văn thân, sĩ phu.

42.

Điểm giống nhau trong phong trào chống Pháp của nhân dân Nam Kì trước và sau Hiệp ước 1862?

a)

Diễn ra sôi nổi, mạnh mẽ.

b)

Phong trào lẻ tẻ, thiếu tổ chức.

c)

Quy tụ thành những trung tâm lớn.

d)

Bị triều đình Nguyễn cản trở.

43.

Câu nói của Nguyễn Trung Trực “Bao giờ người Tây nhổ hết cỏ nước Nam thì mới hết người Nam đánh Tây” thể hiện

a)

ý chí độc lập, tự chủ của dân tộc Việt Nam.

b)

quyết tâm đánh Pháp của nhân dân Việt Nam.

c)

lòng căm thù giặc sâu sắc của nhân dân Việt Nam.

d)

tinh thần đoàn kết chống ngoại xâm của nhân dân Việt Nam.

44.

Nguyễn Đình Chiểu là người đã

a)

dùng văn chương làm vũ khí chống Pháp.

b)

tổ chức phong trào bất hợp tác với giặc Pháp.

c)

lãnh đạo phong trào đấu tranh chống Pháp ở Bến Tre.

d)

tổ chức phong trào tị địa khi Pháp đánh chiếm ba tỉnh miền Đông Nam Kì.

45.

Đặc điểm nổi bật trong phong trào kháng chiến của nhân dân ba tỉnh miền Tây Nam Kì là gì?

a)

Do nông dân khởi xướng và lãnh đạo.

b)

Sử dụng hình thức đấu tranh phong phú.

c)

Đã lôi cuốn nhiều văn thân, sĩ phu tham gia.

d)

Kết hợp giữa chống ngoại xâm với chống phong kiến tay sai.

46.

Khi Pháp tấn công Đà Nẵng (1858), thái độ của triều đình nhà Nguyễn như thế nào?

a)

Tỏ ra run sợ, chấp nhận buông vũ khí.

b)

Tổ chức đánh Pháp nhưng thiếu kiên quyết.

c)

Cùng với nhân dân đứng lên chống Pháp đến cùng.

d)

Thỏa hiệp với Pháp để đàn áp phong trào đấu tranh của nhân dân ta.

47.

Giữa thế kỉ XIX, điểm tương đồng về tình hình đất nước của Việt Nam và Nhật Bản là

a)

chế độ phong kiến đang phát triển.

b)

bị các nước đế quốc xâu xé, thống trị.

c)

chế độ phong kiến lâm vào tình trạng khủng hoảng sâu sắc.

d)

mầm mống kinh tế tư bản chủ nghĩa xâm nhập mạnh mẽ vào các ngành kinh tế.

48.

Nhận xét nào là đúng về cuộc kháng chiến chống Pháp vào năm 1858?

a)

Nhân dân ta đầu hàng Pháp.

b)

Nhân dân ta chần chừ, do dự.

c)

Nhân dân ta đánh Pháp nhưng thiếu kiên quyết.

d)

Nhân dân ta anh dũng chống trả quân xâm lược.

49.

Nhận xét nào là đúng về tình hình quân đội Việt Nam dưới triều Nguyễn?

a)

yếu kém nhất khu vực Đông Nam Á.

b)

đã đóng những chiếc tàu lớn và trang bị vũ khí hiện đại.

c)

trang bị, phương tiện kĩ thuật còn rất lạc hậu kiểu trung cổ.

d)

quân đội được tổ chức và huấn luyện theo kiểu phương Tây.

50.

Nhận xét nào là đúng về xã hội Việt Nam dưới triều Nguyễn?

a)

Xã hội bất ổn trong kinh tế.

b)

Xã hội tương đối ổn định về chính trị.

c)

Là một xã hội đang lên cơn sốt trầm trọng.

d)

Xã hội đang diễn ra nhiều cuộc đấu tranh quyết liệt.

51.

Thái độ của triều đình Huế trước việc Pháp đánh chiếm 6 tỉnh Nam kì?

a)

tăng cường lực lượng cho Nam Kì đánh Pháp.

b)

tiếp tục thực hiện chiến lược phòng ngự bị động.

c)

lúng túng, sợ hãi và rơi vào con đường đầu hàng.

d)

kêu gọi nhân dân miền Nam phối hợp với triều đình đánh Pháp.

52.

Pháp lấy cớ gì để đánh chiếm Bắc Kì lần thứ nhất 1873?

a)

Giải quyết vụ Đuy- puy.

b)

Triều đình Nguyễn vi phạm hiệp ước 1862.

c)

Chính sách “cấm và sát đạo” của nhà Nguyễn.

d)

Chính sách “bế quan tỏa cảng” của nhà Nguyễn.

53.

Sau khi chiếm Nam Kỳ, Pháp từng bước thiết lập bộ máy cai trị nhằm

a)

củng cố thế lực quân sự của Pháp.

b)

biến Nam Kỳ thành thuộc địa của Pháp.

c)

chuẩn bị mở rộng chiến tranh xâm lược cả nước.

d)

biến Nam Kỳ thành bàn đạp để tấn công Campuchia.

54.

Tổng đốc giữ thành Hà Nội trong sự kiện Pháp tấn công xâm lược Bắc kì lần I (1873)

a)

Nguyễn Tri Phương.

b)

Hoàng Diệu.

c)

Hoàng Tá Viêm.

d)

Lưu Vĩnh Phúc.

55.

Trận Cầu Giấy lần nhất có ảnh hưởng như thế nào đến tâm lý của nhân dân ta và thực dân Pháp trong giai đoạn 1873-1874?

a)

Buộc Pháp phải rút quân khỏi Bắc Kì.

b)

Nhân dân phấn khởi, Pháp hoang mang lo sợ.

c)

Pháp quyết tâm đánh chiếm toàn bộ Việt Nam.

d)

Tiêu hao một bộ phận sinh lực của quân Pháp ở Bắc Kì.

56.

Những năm 70 thế kỉ XIX, Pháp ráo riết xâm lược Việt Nam vì cần

a)

vốn, nhân công và nhiên liệu.

b)

mở rộng phạm vi lãnh thổ của mình.

c)

củng cố địa vị của Pháp trong hệ thống TBCN.

d)

thị trường, nguyên liệu, nhân công và lợi nhuận.

57.

Pháp lấy cớ gì để kéo quân ra Bắc Kì lần thứ hai (1882) ?

a)

Ra Bắc giải quyết vụ Đuy- puy.

b)

Ra Bắc điều tra tình hình Nhà Nguyễn.

c)

Vu cáo triều đình Huế vi phạm hiệp ước 1874.

d)

Vu cáo triều đình Huế vi phạm Hiệp ước 1862.

58.

Ai là người chỉ huy quân triều đình chống Pháp xâm lược Bắc Kì lần 2 (1882)?

a)

Hoàng Diệu.

b)

Nguyễn Tri Phương.

c)

Phan Thanh Giản.

d)

Nguyễn Lâm.

59.

Tướng giặc nào đã tử trận trong trận Cầu Giấy lần nhất (1873)?

a)

Gác- ni-ê.

b)

Ri-vi-e.

c)

Pa-tơ-nốt.

d)

Giăng Đuy-puy.

60.

Tướng giặc nào đã tử trận trong trận Cầu Giấy lần hai (1882)?

a)

Gác- ni-ê.

b)

Ri-vi-e.

c)

Pa-tơ-nốt.

d)

Giăng Đuy-puy.

61.

Ngày 21/12/1873 gắn liền với chiến thắng nào của nhân dân ta trong cuộc kháng chiến chống Pháp?

a)

Chiến thắng ở Nam Định.

b)

Chiến thắng tại ô Quan Chưởng.

c)

Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất.

d)

Chiến thắng ở Cầu Giấy lần thứ hai.

62.

Thái độ của Nhà Nguyễn sau khi Pháp chiếm được cửa biển Thuận An (Huế) năm 1883 là

a)

xin đình chiến.

b)

hoang mang, bối rối.

c)

kí hiệp ước đầu hàng.

d)

lãnh đạo nhân dân chống Pháp quyết liệt.

63.

Hiệp ước nào đánh dấu nhà Nguyễn đã đầu hàng hoàn toàn thực dân Pháp?

a)

Nhâm Tuất.

b)

Giáp Tuất.

c)

Hac Măng.

d)

Patơnốt.

64.

Phong trào kháng chiến của nhân dân ta diễn ra như thế nào sau khi Pháp chiếm thành Hà Nội (1873)?

a)

Hợp tác với Pháp.

b)

Hoạt động cầm chừng.

c)

Tạm thời dừng hoạt động.

d)

Vẫn diễn ra quyết liệt.

65.

Hiệp ước nào mà triều Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kỳ là đất thuộc Pháp?

a)

Nhâm Tuất.

b)

Giáp Tuất.

c)

Hac Măng.

d)

Patơnốt.

66.

Nhân vật lịch sử nào gắn với chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất 1873 và lần thứ hai 1883?

a)

Hoàng Diệu và Hoàng Tá Viêm.

b)

Hoàng Tá Viêm và Lưu Vĩnh Phúc.

c)

Hoàng Tá Viêm, Nguyễn Tri Phương.

d)

Hoàng Tá Viêm, Nguyễn Tri Phương.

67.

Sự kiện nào đánh dấu Việt Nam trở thành nước thuộc địa nửa phong kiến vào cuối thế kỉ XIX?

a)

Hiệp ước Nhâm Tuất 1862.

b)

Hiệp ước Hác măng 1883.

c)

Hiệp ước Giáp Tuất 1874.

d)

Hiệp ước Patơnốt 1884.

68.

Những nhân vật: Nguyễn Hiệp, Phạm Phú Thứ, Đặng Huy Trứ, Nguyễn Trường Tộ,… đại diện cho xu hướng nào nửa cuối thế kỷ XIX ở nước?

a)

Cải cách duy tân.

b)

Thoả hiệp.

c)

Chống triều đình.

d)

Bạo động.

69.

Tại sao khi chiếm xong thành Hà Nội (1882), thì Pháp nhanh chóng chiếm mỏ than Hòn Gai, Quảng Yên, Nam Định?

a)

Cơ hội vua Tự Đức qua đời.

b)

Pháp có hỏa lực mạnh, quân đông.

c)

Vì triều đình Huế còn hoang mang, mất cảnh giác.

d)

Pháp cần nguyên nhiên liệu để phục vụ cho chính quốc.

70.

Vì sao Pháp thất bại trong trận Cầu Giấy lần 2 (1883)?

a)

Pháp đã suy yếu lực lượng.

b)

Do tướng giặc Gác-ni-ê tử trận.

c)

Sự lãnh đạo tài giỏi Nguyễn Tri Phương.

d)

Sự quyết tâm tiêu diệt giặc của nhân dân ta.

71.

Vì sao Hoàng Diệu tự vẫn sau khi thành Hà Nội mất (1882)?

a)

Vì lòng gan dạ, dũng cảm.

b)

Nối tiếp chí khí của cha ông.

c)

Để thể hiện lòng yêu nước, bất khuất.

d)

Vì bảo toàn khí tiết, không rơi vào tay giặc.

72.

Hiệp ước 1874 được kí kết trong hoàn cảnh nào?

a)

Tướng giặc Gác-ni-ê tử trận.

b)

Pháp đánh chiếm Gia Định.

c)

Pháp đã rút quân khỏi Bắc Kì.

d)

Phong trào đấu tranh của nhân dân liên tục dâng cao.

73.

Vì sao Pháp thay Hiệp ước Hác- măng bằng Hiệp ước Pa- tơ-nốt?

a)

Khẳng định sức mạnh của Pháp.

b)

Loại trừ sự can thiệp của nhà Thanh.

c)

Để xoa dịu dư luận và mua chuộc nhà Nguyễn.

d)

Chấm dứt phong trào kháng chiến của nhân dân.

74.

Sắp xếp theo trình tự thời gian các hiệp ước mà triều đình Huế đã kí với Pháp

1. Hiệp ước Nhâm Tuất.

2. Hiệp ước Hác- măng.

3. Hiệp ước Pa-tơ-nốt.

4. Hiệp ước Giáp Tuất.

a)

1,3,4,2

b)

1,4.2,3

c)

1,2,3,4

d)

1,3,2,4

75.

Chiến thắng Cầu Giấy lần 2 (1883) có sự đóng góp lớn của

a)

quân Cờ Đen của Lưu Vĩnh Phúc và Hoàng Tá Viêm.

b)

triều đình do Nguyễn Tri Phương chỉ huy.

c)

triều đình do Phan Thanh Giản chỉ huy.

d)

triều đình do Hoàng Diệu chỉ huy.

76.

Vì sao thực dân Pháp tiến đánh Bắc Kì lần thứ nhất (1873)?

a)

Lấy cớ giải quyết vụ Đuy Puy.

b)

Nhà Nguyễn không thi hành Hiệp ước Nhâm Tuất.

c)

Nhằm mở rộng thị trường và khai thác nguyên nhiên liệu.

d)

Do nhà nguyễn không đồng ý cho Pháp buôn bán ở Sông Hồng.

77.

Nội dung nào không phản ánh đúng những hành động của Đuy Puy ở Bắc Kì?

a)

Đóng quân trên bờ sông Hồng.

b)

Cướp thuyền gạo của triều đình bắt lính đem xuống tàu.

c)

Tự tiện cho tàu theo sông Hồng lên Vân Nam buôn bán.

d)

Gửi tối hậu thư cho Nguyễn Tri Phương yêu cầu phải nộp thành.

78.

Ý nào dưới đây không phản ánh đúng những hành động của thực dân Pháp khi đưa quân ra Hà Nội lần thứ nhất (1873)?

a)

Giở trò khiêu khích.

b)

Thương lượng với ta.

c)

Tuyên bố mở cửa sông Hồng.

d)

Gửi tối hậu thư yêu cầu nộp thành.

79.

Dựa trên cơ sở nào để Pháp quyết định tấn công Bắc Kì lần 2 (1882)?

a)

Nội tình Việt Nam rất thuận lợi cho việc tấn công Bắc Kì.

b)

Pháp giành chiến thắng trong chiến tranh Pháp – Phổ.

c)

Tình hình kinh tế, chính trị nước Pháp ổn định.

d)

Sự nhất trí trong giới cầm quyền Pháp.

80.

Vì sao triều đình nhà Nguyễn kí với Pháp Hiệp ước Giáp Tuất (1874)?

a)

Triều đình khiếp sợ trước sức mạnh của Pháp.

b)

Triều đình mơ hồ ảo tưởng vào con đường thương thuyết.

c)

Do so sánh lực lượng trên chiến trường không có lợi cho ta.

d)

Triều đình lo sợ phong trào kháng chiến của nhân dân phát triển.

81.

Nội dung nào không thể hiện sự khác nhau về thái độ của nhân dân và triều đình trước hành động xâm lược của Pháp sau năm 1862?

a)

Triều đình lãnh đạo nhân dân kháng chiến chống Pháp giành thắng lợi cuối cùng.

b)

Triều đình ra lệnh giải tán phong trào kháng chiến, đàn áp khởi nghĩa nhân dân.

c)

Nhân dân không hạ vũ khí theo lệnh triều đình, tự động kháng chiến.

d)

Sĩ phu, văn thân yêu nước bất hợp tác với Pháp.

82.

Phong trào chống Pháp của nhân dân Bắc kì sau khi triều Nguyễn kí Hiệp ước Hác măng là

a)

bị đàn áp nên chấm dứt hoạt động.

b)

không giảm sút mà liên tục dâng cao và lan rộng.

c)

tạm lắng xuống khi nhà Nguyễn kí Hiệp ước 1874.

d)

tiếp tục thế phòng thủ, xây dựng lực lượng chống Pháp.

83.

Điểm giống nhau cơ bản về tác động trong hai chiến thắng tại Cầu Giấy lần thứ nhất (1873) và lần thứ hai (1883) là

a)

quân Pháp hoang mang.

b)

cả hai tướng giặc đều bị thiệt mạng.

c)

làm nức lòng quân dân ta.

d)

triều đình nhà Nguyễn phải nhân nhượng.

84.

Điểm khác nhau về nguyên nhân trực tiếp khi Pháp tiến đánh Bắc Kì lần thứ nhất (1873) và lần thứ hai (1882) là do

a)

triều đình nhà Nguyễn vi phạm Hiệp ước 1874.

b)

Pháp muốn mở rộng thị trường tiêu thụ.

c)

Pháp cần khai thác nguyên nhiên liệu.

d)

nhằm cô lập triều đình nhà Nguyễn.

85.

Hành động nào thể hiện rõ mục đích chính của Pháp trong quá trình xâm lược Bắc Kì lần thứ hai (1882)?

a)

Ri-vi-e đổ bộ lên Hà Nội.

b)

Cho quân nổ súng chiếm thành Hà Nội.

c)

Gửi tối hậu thư yêu cầu hạ vũ khí và giao thành Hà Nội.

d)

Cho quân chiếm mỏ than Hòn Gai, Quảng Yên, Nam Định.

86.

Sự khác nhau về quyền dân tộc cơ bản giữa Hiệp ước Hác Măng và Hiệp ước Giáp Tuất là

a)

Việt Nam đặt dưới sự bảo hộ của Pháp.

b)

Pháp toàn quyền xử lí quân đội cờ đen.

c)

Triều đình thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì là đất thuộc Pháp.

d)

Pháp nắm và kiểm soát toàn bộ các quyền lợi trong nước.

87.

Nhận định nào sau đây là đúng về việc nhà Nguyễn lần lượt kí kết các Hiệp ước với thực dân Pháp?

a)

Sự bạc nhược và lún sâu vào con đường thỏa hiệp, đầu hàng.

b)

Tạm thời nhân nhượng để tranh thủ thời gian chiến đấu lâu dài.

c)

Sự khôn khéo trong chính sách ngoại giao nhằm giữ vững nền độc lập.

d)

Chế độ phong kiến Việt Nam khủng hoảng nên phải kí Hiệp ước với Pháp.

88.

Hiểu như thế nào cho đúng về vai trò của nhà Nguyễn khi ký Hiệp ước Hácmăng?

a)

Lãnh đạo cuộc kháng chiến chống Pháp ở Trung kỳ.

b)

Vẫn tiếp tục giữ vai trò lãnh đạo cuộc kháng chiến chống Pháp.

c)

Bí mật liên kết với các toán nghĩa quân âm thầm chống thực dân Pháp

d)

Từ bỏ vai trò lãnh đạo nhân dân ta trong cuộc kháng chiến chống Pháp.

89.

Cách đánh của quân ta trong chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất (1873) là?

a)

Bao vây quân địch.

b)

Khiêu chiến.

c)

Phục kích.

d)

Phục kích và tấn công.