wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì 2 Sinh học 7

Total questions: 40

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

. Hình dạng thân của chim bồ câu hình thoi có ý nghĩa như thế nào?

a)

A. Giúp giảm trọng lượng khi bay.

b)

B. Giúp tạo sự cân bằng khi bay.

c)

C. Giúp giảm sức cản của không khí khi bay.

d)

D. Giúp tăng khả năng trao đổi khí của cơ thể khi bay.

2.

Ở chim bồ câu, tuyến ngoại tiết nào có vai trò giúp chim có bộ lông mượt và không thấm nước?

                     .

                

a)

  A. Tuyến phao câu.  

b)

  B. Tuyến mồ hôi dưới da

c)

  C. Tuyến sữa.     

d)

   D. Tuyến nước bọt.

3.

Phát biểu nào sau đây về chim bồ câu là sai?

                        

                     

a)

A. Là động vật hằng nhiệt.

b)

B. Bay kiểu vỗ cánh.

c)

  C. Không có mi mắt.

d)

D. Nuôi con bằng sữa diều.

4.

Đặc điểm nào dưới đây có ở các loại chim bay theo kiểu bay lượn?

a)

A. Cánh đập liên tục.

b)

B. Cánh dang rộng mà không đập.

c)

C. Bay chủ yếu nhờ sự nâng đỡ của không khí và hướng thay đổi của các luồng gió.

d)

D. Cả B và C đều đúng.

5.

Lông ống ở chim bồ câu có vai trò gì?

a)

A. Giữ nhiệt.

b)

B. Làm cho cơ thể chim nhẹ.

c)

C. Làm cho đầu chim nhẹ.

d)

D. Làm cho cánh chim khi dang ra có diện tích rộng.

6.

 Điển từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau :

Mỗi lứa chim bồ câu đẻ …(1)…, trứng chim được bao bọc bởi …(2)… .

a)

A. (1) : 2 trứng ; (2) : vỏ đá vôi

b)

B. (1) : 5 – 10 trứng ; (2) : màng dai

c)

C. (1) : 2 trứng ; (2) : màng dai

d)

D. (1) : 5 – 10 trứng ; (2) : vỏ đá vôi

7.

Hiện nay, trên thế giới có khoảng bao nhiêu loài chim?

                      

a)

A. 4000 loài. 

b)

  B. 5700 loài.

c)

C. 6500 loài. 

d)

 D. 9600 loài.

8.

Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của bộ Ngỗng?

a)

A. Chân to, móng cùn, chân con trống có cựa.

b)

B. Bơi giỏi, bắt mồi dưới nước, đi lại vụng về trên cạn.

c)

C. Cánh dài, phủ lông mềm mại.

d)

D. Mỏ khỏe, quặp, sắc, nhọn.

9.

Hiện nay, loài chim nào có kích thước lớn nhất thế giới?

                  

                   

a)

A. Ngỗng Canada.  

b)

   B. Đà điểu châu Phi

c)

C. Bồ nông châu Úc.      

d)

D. Chim ưng Peregrine.

10.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở các đại diện của bộ Gà?

a)

A. Mỏ ngắn, khỏe.

b)

B. Cánh ngắn, tròn.

c)

C. Màng bơi rộng nối liền ba ngón trước.

d)

D. Kiếm mồi bằng cách bới đất, ăn hạt, cỏ non, chân khớp,…

11.

Động vật nào dưới đây không thuộc nhóm chim bay?

             

a)

   A. Hoàng yến.  

b)

 B. Công.    

c)

 C. Cắt.  

d)

    D. Đà điểu.

12.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau:

Khi chạy, thoạt đầu chân trước và chân sau của thỏ đạp mạnh vào đất, đẩy cơ thể về phía trước, lúc đó lưng thỏ …(1)… và chân trước đánh mạnh về phía sau, chân sau về phía trước. Khi …(2)… đạp xuống đất đạp cơ thể tung mình về phía trước thì …(3)… lại đạp vào đất và cứ như vậy thỏ chạy rất nhanh với vận tốc đạt tới 74km/h.

a)

A. (1): duỗi thẳng; (2): chân sau; (3): chân trước

b)

B. (1): cong lại; (2): chân trước; (3): chân sau

c)

C. (1): duỗi thẳng; (2): chân trước; (3): chân sau

d)

D. (1): cong lại; (2): chân sau; (3): chân trước

13.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

A. Trước khi đẻ, thỏ mẹ nhổ lông ở đuôi để lót ổ.

b)

B. Thỏ mẹ mang thai trong 30 ngày.

c)

C. Thỏ kiếm ăn chủ yếu vào ban ngày.

d)

D. Thỏ đào hang bằng vuốt của chi sau.

14.

Vai trò của chi trước ở thỏ là

              

  

a)

A. thăm dò môi trường.      

b)

B. định hướng âm thanh, phát hiện kẻ thù.

c)

   C. đào hang và di chuyển.       

d)

      D. bật nhảy xa.

15.

Bộ Thú huyệt có đại diện là thú mỏ vịt sống ở châu Đại Dương, có mỏ giống mỏ vịt, sống vừa ở …(1)…, vừa ở cạn và …(2)….

a)

A. (1): nước ngọt; (2): đẻ trứng

b)

B. (1): nước mặn; (2): đẻ trứng

c)

C. (1): nước lợ; (2): đẻ con

d)

D. (1): nước mặn; (2): đẻ con

16.

Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau:

Kanguru có …(1)… lớn khỏe, …(2)… to, dài để giữ thăng bằng khi nhảy.

a)

A. (1): chi trước; (2): đuôi

b)

B. (1): chi sau; (2): đuôi

c)

C. (1): chi sau; (2): chi trước

d)

D. (1): chi trước; (2): chi sau

17.

Hiện nay, lớp Thú có khoảng bao nhiêu loài?

               

a)

A. 1600.    

b)

     B. 2600. 

c)

  C. 3600.

d)

D. 4600.

18.

Các chi của kanguru thích nghi như thế nào với đời sống ở đồng cỏ?

a)

A. Hai chân sau rất khoẻ, di chuyển theo lối nhảy.

b)

B. Hai chi trước rất phát triển, di chuyển theo kiểu đi, chạy trên cạn.

c)

C. Di chuyển theo lối nhảy bằng cách phối hợp cả 4 chi.

d)

D. Hai chi trước rất yếu, di chuyển theo kiểu nhảy.

19.

Động vật nào dưới đây đẻ trứng?

    

a)

A. Thú mỏ vịt.  

b)

B. Thỏ hoang.    

c)

   C. Kanguru. 

d)

    D. Chuột cống.

20.

Thức ăn của cá voi xanh là gì?

.

a)

A. Tôm, cá và các động vật nhỏ khác.

b)

B. Rong, rêu và các thực vật thủy sinh khác

c)

C. Phân của các loài động vật thủy sinh.

d)

D. Các loài sinh vật lớn.

21.

Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau:

Cá voi có cơ thể …(1)…, có lớp mỡ dưới da …(2)… và …(3)… gần như tiêu biến hoàn toàn.

a)

A. (1): hình chữ nhật; (2): rất mỏng; (3): chi trước

b)

B. (1): hình thoi; (2): rất mỏng; (3): lông

c)

C. (1): hình thoi; (2): rất dày; (3): lông

d)

D. (1): hình thoi; (2): rất dày; (3): chi trước

22.

Phát biểu nào dưới đây về cá voi là sai?

a)

A. Bơi bằng cách uốn mình theo chiều dọc.

b)

B. Chi sau biến đổi thành vây lưng và vây đuôi.

c)

C. Sống chủ yếu ở biển ôn đới và biển lạnh.

d)

D. Sinh sản trong nước và nuôi con bằng sữa mẹ.

23.

Động vật nào dưới đây không có răng?

a)

A. Cá mập voi.   

b)

   B. Chó sói lửa.

c)

C. Dơi ăn sâu bọ.

d)

      D. Cá voi xanh.

24.

Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm của bộ Dơi là sai?

a)

A. Không có răng.

b)

B. Lông mao thưa, mềm mại.

c)

C. Chi trước biến đổi thành cánh da.

d)

D. Có đuôi ngắn.

25.

Phát biểu nào dưới đây về chuột đồng nhỏ là sai ?

a)

A. Ăn tạp.

b)

B. Sống thành bầy đàn.

c)

C. Thiếu răng nanh.

d)

D. Đào hang chủ yếu bằng chi trước.

26.

Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của bộ Ăn thịt ?

a)

A. Có tuyến hôi ở hai bên sườn.

b)

B. Các ngón chân không có vuốt.

c)

C. Răng nanh lớn, dài, nhọn.

d)

D. Thiếu răng cửa.

27.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở các đại diện của bộ Ăn thịt ?

a)

A. Răng hàm có 3, 4 mấu nhọn.

b)

B. Răng nanh lớn, dài, nhọn.

c)

C. Răng cửa ngắn, sắc.

d)

D. Các ngón chân có vuốt cong.

28.

Động vật nào dưới đây thuộc bộ Ăn sâu bọ ?

a)

A. Chuột chù và chuột đồng.

b)

B. Chuột chũi và chuột chù.

c)

C. Chuột đồng và chuột chũi.

d)

D. Sóc bụng xám và chuột nhảy.

29.

Động vật nào dưới đây thuộc bộ Gặm nhấm ?

 

  

a)

A. Chuột chũi

b)

     B. Chuột chù.

c)

C. Mèo rừng.  

d)

  D. Chuột đồng.

30.

Động vật nào dưới đây không có răng nanh ?

      

a)

A. Báo.  

b)

    B. Thỏ.  

c)

   C. Chuột chù.     

d)

     D. Khỉ.

31.

Động vật nào dưới đây có tập tính đào hang trong đất, tìm ấu trùng sâu bọ và giun đất, có chi trước ngắn, bàn tay rộng và ngón tay to khỏe để đào hang ?

   

a)

A. Chuột chù.     

b)

B. Chuột chũi. 

c)

B. Chuột đồng

d)

D. Chuột nhắt.

32.

Phát biểu nào dưới đây về thú móng guốc là đúng?

a)

A. Di chuyển rất chậm chạp.

b)

B. Diện tích chân tiếp xúc với đất thường rất lớn.

c)

C. Chân cao, trục ống chân, cổ chân, bàn và ngón chân gần như thẳng hàng.

d)

D. Đốt cuối của mỗi ngón chân có móng bao bọc gọi là vuốt.

33.

Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm của bộ Linh trưởng là đúng?

                          

             

a)

A. Ăn thực vật là chính.    

b)

B. Sống chủ yếu ở dưới đất.

c)

C. Bàn tay, bàn chân có 4 ngón.                  

d)

D. Đi bằng bàn tay.

34.

Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của khỉ hình người?

 

a)

A. Có túi má lớn.   

b)

  B. Không có đuôi.

c)

C. Có chai mông.  

d)

D. Thích nghi với đời sống dưới mặt đất.

35.

Động vật nào dưới đây là đại diện của bộ Guốc lẻ?

   

a)

A. Ngựa.    

b)

  B. Trâu.      

c)

 C. Cừu.  

d)

       D. Lợn.

36.

Phát biểu nào dưới đây về vượn là sai?               

              

a)

A. Không có đuôi

b)

    B. Sống thành bầy đàn.

c)

C. Có chai mông nhỏ.  

d)

D. Có túi má lớn.

37.

Phát biểu nào dưới đây về các đại diện của bộ Voi là đúng?

a)

A. Ăn thực vật (có hiện tượng nhai lại).

b)

B. Bàn chân năm ngón và có móng guốc.

c)

C. Thường sống đơn độc.

d)

D. Da mỏng, lông rậm rạp.

38.

Đặc điểm nào dưới đây có ở tinh tinh?

                     

a)

A. Không có chai mông và túi má.  

b)

      B. Không có đuôi.

c)

C. Sống thành bầy đàn.   

d)

  D. Cả A, B, C đều đúng.

39.

Động vật nào dưới đây thuộc nhóm động vật nhai lại?

   

a)

A. Ngựa vằn    

b)

 B. Linh dương             

c)

    C. Tê giác     

d)

 D. Lợn.

40.

Ngà voi là do loại răng nào biến đổi thành?

  

   

a)

A. Răng nanh.  

b)

  B. Răng cạnh hàm.

c)

C. Răng ăn thịt.  

d)

 D. Răng cửa