Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HÌNH HỌC

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Muốn tính chu vi hình tròn ta làm thế nào?

a)

Muốn tính chu vi hình tròn ta lấy đường kính nhân với số 3,14

b)

Muốn tính chu vi hình tròn ta lấy hai lần bán kính nhân với số 3,14

c)

Muốn tính chu vi hình tròn ta lấy đường kính nhân với số 3,14 hoặc lấy hai lần bán kính nhân với số 3,14

2.

Công thức tính chu vi hình tròn.

a)

C = d x 3,14

b)

C = r x 2 x 3,14

c)

C = d x 3,14

hoặc

C = r x 2 x 3,14

3.

Muốn tính diện tích hình tam giác, ta lấy:

a)

Độ dài đáy nhân với đường cao

b)

Độ dài đáy nhân với đường cao rồi nhân với 2

c)

Độ dài đáy nhân với đường cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2

4.

Câu 2: Diện tích hình tam giác là:

a)

24cm224cm^2  

b)

48cm248cm^2  

c)

24cm

d)

48cm

5.

Muốn tính diện tích hình thang, ta lấy :

a)

tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2

b)

tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao rồi chia cho 2

c)

tích độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2

6.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

A. Hình thang có một cặp cạnh đối diện song song.

b)

B. Hai cạnh song song gọi là hai cạnh đáy.

c)

C. Hai cạnh kia gọi là hai cạnh bên

d)

D. Các ý trên đều đúng.

7.

Tính diện tích hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 15cm và 7cm, chiều cao là 8cm

a)

30 cm2

b)

88cm2

c)

32cm2

d)

15cm2

8.

Diện tích của hình thang là:

a)

50 cm2

b)

27 cm2

c)

25 cm2

d)

27 dm2

9.

Hình thang có ... ?

a)

1 cặp cạnh đối diện song song

b)

2 cặp cạnh đối diện song song

c)

3 cặp cạnh đối diện song song

10.

Trong một hình tròn, đường kính dài gấp 2 lần bán kính. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Cho hình tròn bên, hãy chọn phát biểu đúng nhất:

a)

OA, OB, OC là bán kính

b)

OA = OB = OC

c)

AB là đường kính

d)

3 đáp án đều đúng

12.

Tính chu vi hình tròn có bán kính là 5cm.

a)

1,57cm

b)

3,14cm

c)

15,7cm

d)

31,4cm

13.

Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta lấy

a)

chiều dài cộng với chiều rộng (cùng đơn vị đo) rồi nhân với 2

b)

chiều dài trừ với chiều rộng (cùng đơn vị đo) rồi nhân với 2

c)

chiều dài cộng với chiều rộng (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2

14.

Tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài 15cm, chiều rộng 10cm.

a)

50cm

b)

40cm

c)

60cm

15.

Tính chu vi mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 20m, chiều rộng 10m.

a)

60m

b)

20m

c)

30m

16.

Đoạn thẳng PQ dài:

a)

6cm

b)

4cm

c)

9cm

d)

10cm

17.

Thể tích của hình hộp chữ nhật trên là:

a)

166cm3

b)

120cm2

c)

96cm3

d)

140cm3

18.

Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật trên là:

a)

131cm2

b)

125cm2

c)

166cm2

d)

210cm2

19.

Số cạnh và số đỉnh của hình lập phương lần lượt là :

a)

8 cạnh và 12 đỉnh

b)

6 cạnh và 12 đỉnh

c)

12 cạnh và 8 đỉnh

d)

9 cạnh và 9 đỉnh

20.

Hình hộp chữ nhật gồm bao nhiêu mặt

a)

4 mặt

b)

6 mặt

c)

8 mặt

d)

12 mặt

21.

Quy tắc nào sau đây là đúng

a)

A. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2

b)

B. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao rồi chia cho 2

c)

C. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tích độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2

d)

D. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2

22.

Diện tích hình thang có đáy lớn 12cm, đáy bé 4cm, chiều cao 2cm là :

a)

A. 32cm2

b)

B. 48cm2

c)

C. 16cm2

d)

D. 24cm2

23.

Độ dài hai đáy lần lượt là 12cm và 8cm ; chiều cao là 5cm. Tính diện tích hình thang.

a)

A. 50cm2

b)

B. 100cm2

c)

C. 20cm2

d)

D. 60cm2

24.

Diện tích của hình thang là:

a)

50 cm2

b)

27 cm2

c)

25 cm2

d)

27 dm2