WorksheetsCác số có năm chữ số tiếp theo
Total questions: 10
Worksheet time: 9mins
Name
Class
Date
1.
Số 12007 đọc là
a)
Mười hai nghìn không bẩy
b)
Mười hai linh bẩy
c)
Mười hai nghìn không trăm linh bảy
d)
Mười hai nghìn bẩy trăm
2.
Số: Tám mươi bẩy nghìn không trăm ba mươi viết là:
a)
80 730
b)
87 030
c)
87 300
d)
87 003
3.
Số gồm 5 chục nghìn, bẩy trăm và tám đơn vị được viết là:
a)
57 800
b)
50 780
c)
57 800
d)
50 708
4.
Viết số: Năm mươi ba nghìn chín trăm
(a)
5.
Viết số: Tám mươi chín nghìn không trăm linh tám
(a)
6.
Viết số gồm: 5 chục nghìn, 9 nghìn và 7 trăm
(a)
7.
Viết tổng sau thành số:
30 000 + 3000 + 3
(a)
8.
Viết tổng sau thành số:
90000 + 900 + 9
(a)
9.
Viết số sau thành tổng: 58 009
(a)
10.
Viết số sau thành tổng: 60 808
(a)
100 %
