Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 13- ENGLISH 10

Total questions: 40

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

discover (v)

a)

khám phá

b)

hoàn cảnh

c)

nhanh chóng

d)

vị trí

2.

set ............... motion (v): trong hoàn cảnh

a)

in

b)

on

c)

at

d)

with

3.

movement (n)

a)

sự di chuyển

b)

việc sáng tác

c)

điện ảnh

d)

truyền thống

4.

quickly in a short time

(a)  

5.

position (n)

a)

vị trí

b)

ngành công nghiệp

c)

tỉ đô la

d)

không tiếng

6.

a person in a film



(a)  

7.

người xem phim trong rạp chiếu phim thì gọi là........

a)

audience

b)

tiktokers

c)

youtubers

d)

directors

8.

What kind of this fim?

( đây là thể loại phim gì?)

a)

the science fiction

b)

cartoon

c)

horror film

d)

thriller film

9.

communicate with

a)

giao tiếp với

b)

hội nhập với

c)

xuất bản với

d)

thân thiện với

10.

What kind of this film?

(thể loại phim của hình bên)

a)

detective film

b)

romantic film

c)

war film

d)

action film

11.

What kind of this film?

a)

detective film

b)

love story film

c)

thriller film

d)

silent film

12.
a)

The United State

b)

The Philippines

c)

The UK

d)

Malaysia

13.

luxury

a)

sang trọng

b)

chìm

c)

cảm động

d)

duyên dáng

14.

voyage

a)

chuyến đi

b)

tình nguyện

c)

thảm họa

d)

thám hiểm

15.

Where is it

(a)  

16.

ten years

(a)  

17.

There’s a love story in it, and it’s very funny. I suppose you’d call it a ……………

   

a)

thriller

b)

detective film

c)

horror film

d)

romantic film

18.

disaster (n)  

a)

thảm họa

b)

rộng lượng

c)

nhà thám hiểm

d)

đính hôn

19.

adventurer (n)

a)

nhà thám hiểm

b)

ngành làm phim

c)

cảnh trí

d)

người nghiêng cứu

20.

pread

a)

lan rộng

b)

giới thiệu

c)

cảnh trí

d)

vị trí

21.

giới thiệu

a)

introduce

b)

investigate

c)

pread

d)

continue

22.

action film (n):

a)

phim hành động

b)

phim hoạt hình

c)

phim trinh thám

d)

phim kinh dị

23.

what kind of this film

(a)  

24.

science fiction film (n):

a)

phim lãng mạn

b)

phim tài liệu

c)

phim khoa học viễn tưởng.

d)

phim chiến tranh

25.

sequence (n)

a)

một số

b)

bạo lực

c)

trình tự, chuỗi

d)

khiếp sợ

26.

thriller (n)

a)

phim giật gân

b)

gắn kết

c)

phát triển

d)

xuyên qua

27.

100 years

(a)  

28.

I like cartoon because it is ........

a)

interested

b)

interesting

29.

I am ___ in action films

a)

interested

b)

interesting

30.

I find love story film ___

a)

boring

b)

bored

31.

horror films make me ___

a)

terrifying

b)

terrified

32.

be engaged [in'geidʒd] (exp.)

a)

đã kết hôn

b)

đã đính hôn

c)

đám cưới

d)

yêu ai

33.

fall in love (with someone):

a)

chia tay với ai

b)

tỏ tình với ai

c)

ghét ai

d)

yêu ai

34.

be on board [bɔ:d] (exp.)

a)

con tàu

b)

trên tàu

c)

người thích phiêu lưu mạo hiểm

d)

dưới tàu

35.

adventurer (n) [əd'vent∫ərə] :

a)

cuộc phiêu lưu

b)

trạng từ

c)

người thích phiêu lưu mạo hiểm

d)

hào phóng

36.

occur (v) [ə'kɜ:(r)]:

a)

thỉnh thoảng

b)

cấm đoán

c)

xảy ra, xuất hiện

d)

dịp

37.

disaster (n) [di'zɑ:stə]:

a)

bệnh tật

b)

thảm họa

c)

thất vọng

d)

được dựa trên

38.

quickly and in short time

(a)  

39.

tảng băng

(a)  

40.

đính hôn

(a)