wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập tuần 26

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số ta làm sao?

a)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta cộng hai mẫu số với nhau và giữ nguyên tử số.

b)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta cộng tử số với tử số và cộng mẫu số với mẫu số.

c)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta cộng hai tử số với nhau và giữ nguyên mẫu số.

d)

Tất cả đều đúng

2.

Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta làm thế nào?

a)

-Bước 1: Quy đồng tử số hai phân số.

-Bước 2: Cộng hai phân số sau khi quy đồng.

b)

-Bước 1: Quy đồng mẫu số hai phân số.

-Bước 2: Cộng hai phân số sau khi quy đồng.

c)

-Bước 1: Quy đồng mẫu số phân số.

-Bước 2: Trừ hai phân số sau khi quy đồng.

d)

Tất cả đều đúng

3.

Muốn nhân hai phân số ta làm sao?

a)

Lấy tử số nhân với tử số và giữ nguyên mẫu số.

b)

Lấy mẫu số nhân với mẫu số và giữ nguyên tử số.

c)

Lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số.

d)

Tất cả đều sai

4.

Muốn chia hai phân số ta làm thế nào?

a)

Lấy tử số chia tử số và mẫu số chia mẫu số.

b)

Lấy tử số nhân tử số và mẫu số nhân mẫu số.

c)

Lấy phân số thứ nhất nhân với phân số thứ hai đảo ngược.

d)

Tất cả đều sai

5.

Muốn trừ hai phân số cùng mẫu số ta làm sao?

a)

Muốn trừ hai phân số có cùng mẫu số, ta trừ mẫu số của phân số thứ nhất cho mẫu số của phân số thứ hai và giữ nguyên tử số.

b)

Muốn trừ hai phân số có cùng mẫu số, ta trừ tử số của phân số thứ hai cho tử số của phân số thứ nhất và giữ nguyên mẫu số.

c)

Muốn trừ hai phân số có cùng mẫu số, ta trừ tử số của phân số thứ nhất cho tử số của phân số thứ hai và giữ nguyên mẫu số.

d)

Tất cả đều đúng

6.

Muốn trừ hai phân số khác mẫu số ta làm thế nào?

a)

-Bước 1: Quy đồng tử số hai phân số.

-Bước 2: Trừ hai phân số sau khi quy đồng.

b)

-Bước 1: Quy đồng mẫu số hai phân số.

-Bước 2: Cộng hai phân số sau khi quy đồng.

c)

-Bước 1: Quy đồng mẫu số hai phân số.

-Bước 2: Trừ hai phân số sau khi quy đồng.

d)

Tất cả đều đúng

7.

5+ 15 = 5+\ \frac{1}{5}\ =\   

a)

265\frac{26}{5}  

b)

65\frac{6}{5}  

c)

2610\frac{26}{10}  

d)

510\frac{5}{10}  

8.

76  59 =\frac{7}{6}\ -\ \frac{5}{9}\ =  

a)

1118\frac{11}{18}  

b)

3054\frac{30}{54}  

c)

3354\frac{33}{54}  

d)

215\frac{2}{15}  

9.

56 x 47 = \frac{5}{6}\ x\ \frac{4}{7}\ =\  

a)

2042\frac{20}{42}  

b)

16\frac{1}{6}  

c)

913\frac{9}{13}  

d)

1021\frac{10}{21}  

10.

89 : 512 = \frac{8}{9}\ :\ \frac{5}{12}\ =\  

a)

9645\frac{96}{45}  

b)

3215\frac{32}{15}  

c)

2014\frac{20}{14}  

d)

32\frac{3}{2}  

11.

15+37=?\frac{1}{5}+\frac{3}{7}=?  

a)

2235\frac{22}{35}  

b)

234\frac{2}{34}  

c)

2435\frac{24}{35}  

d)

3435\frac{34}{35}  

12.

13635=?\frac{13}{6}-\frac{3}{5}=?  

a)

4730\frac{47}{30}  

b)

2330\frac{23}{30}  

c)

245\frac{2}{45}  

d)

1230\frac{12}{30}  

13.

6512=?\frac{6}{5}-\frac{1}{2}=?  

a)

38\frac{3}{8}  

b)

710\frac{7}{10}  

c)

512\frac{5}{12}  

d)

716\frac{7}{16}  

14.

12×13=?\frac{1}{2}\times\frac{1}{3}=?  

a)

16\frac{1}{6}  

b)

36\frac{3}{6}  

c)

67\frac{6}{7}  

d)

46\frac{4}{6}  

15.

45×59=?\frac{4}{5}\times\frac{5}{9}=?  

a)

2045\frac{20}{45}  

b)

2535\frac{25}{35}  

c)

3545\frac{35}{45}  

d)

1235\frac{12}{35}  

16.

151823=?\frac{15}{18}-\frac{2}{3}=?  

a)

318\frac{3}{18}  

b)

118\frac{1}{18}  

c)

218\frac{2}{18}  

d)

418\frac{4}{18}  

17.

16+13=?\frac{1}{6}+\frac{1}{3}=?  

a)

12\frac{1}{2}  

b)

14\frac{1}{4}  

c)

15\frac{1}{5}  

d)

16\frac{1}{6}  

18.

57: 13\frac{5}{7}:\ \frac{1}{3}  

a)

157\frac{15}{7}  

b)

158\frac{15}{8}  

c)

156\frac{15}{6}  

d)

515\frac{5}{15}  

19.

45:12=?\frac{4}{5}:\frac{1}{2}=?  

a)

85\frac{8}{5}  

b)

25\frac{2}{5}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

15\frac{1}{5}  

20.

13+13=?\frac{1}{3}+\frac{1}{3}=?  

a)

23\frac{2}{3}  

b)

43\frac{4}{3}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

56\frac{5}{6}  

21.

Phân số lớn nhất trong các phân số 34; 77; 32; 43\frac{3}{4};\ \frac{7}{7};\ \frac{3}{2};\ \frac{4}{3}  là:

a)

34\frac{3}{4}  

b)

77\frac{7}{7}  

c)

32\frac{3}{2}  

d)

43\frac{4}{3}  

22.

Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng bằng  56\frac{5}{6}  chiều dài. Tính chiều rộng của sân trường?


a)

80m

b)

100m

c)

90m

d)

50m

23.

Tính rồi rút gọn:   67  ×  143  =  ?\frac{6}{7}\ \ \times\ \ \frac{14}{3}\ \ =\ \ ?  

a)

1898\frac{18}{98}  

b)

2

c)

1

d)

4

24.

Lớp 4A có 16 học sinh nam và số học sinh nữ bằng  98\frac{9}{8}  số học sinh nam. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh nữ?


a)

34 học sinh nữ

b)

14 học sinh nữ

c)

18 học sinh nữ

d)

20 học sinh nữ

25.

Kết quả của phép tính:   45  ×  59  =  ?45\ \ \times\ \ \frac{5}{9}\ \ =\ \ ?  

a)

2259\frac{225}{9}  

b)

225385\frac{225}{385}  

c)

25

d)

5

26.

Một mảnh bìa hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng bằng  34\frac{3}{4}  chiều dài. Diện tích của mảnh bài đó là: 


a)

24cm224cm^2  

b)

6cm6cm  

c)

48cm248cm^2  

d)

28cm228cm^2  

27.

34\frac{3}{4}  của 12 là

a)

9

b)

8

c)

116\frac{1}{16}  

d)

16

28.

Một cửa hàng có 50kg đường. Buổi sáng đã bán 10kg đường, buổi chiều bán 38\frac{3}{8} số đường còn lại. Hỏi cả hai buổi cửa hàng đã bán được bao nhiêu ki-lô-gam đường?

a)

40 kg

b)

50 kg

c)

25 kg

d)

15 kg

29.

Thực hiện phép tính 12+2316\frac{1}{2}+\frac{2}{3}-\frac{1}{6}  được kết quả là:

a)

11  

b)

86\frac{8}{6}  

c)

56\frac{5}{6}  

30.

Ý nào sau dưới đây là đúng?

a)

2425>1\frac{24}{25}>1

b)

2425<1\frac{24}{25}<1

c)

2425=1\frac{24}{25}=1

d)

Cả 3 ý trên đều đúng.

31.

Kết quả của phép tính 12×83\frac{1}{2}\times\frac{8}{3} là:

a)

96\frac{9}{6}  

b)

43\frac{4}{3}  

c)

85\frac{8}{5}  

d)

34\frac{3}{4}  

32.

Kết quả của phép tính:  2 : 15  =  ?2\ :\ \frac{1}{5}\ \ =\ \ ?  

a)

1010  

b)

15\frac{1}{5}  

c)

515\frac{5}{15}  

d)

25\frac{2}{5}  

33.

23+13×25\frac{2}{3}+\frac{1}{3}\times\frac{2}{5}  bằng?

a)

25\frac{2}{5}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

1315\frac{13}{15}  

34.

Lớp 5C có 19 học sinh nữ và 20 học sinh nam. Hỏi học sinh nam bằng bao nhiêu phần số học sinh cả lớp?

a)

20

b)

2019\frac{20}{19}

c)

2039\frac{20}{39}

d)

1939\frac{19}{39}

35.

25\frac{2}{5}  bằng phân số nào ?

a)

1015\frac{10}{15}  

b)

410\frac{4}{10}  

c)

610\frac{6}{10}  

36.

    Tìm x:  29+x=1\frac{2}{9}+x=1  

a)

x=39x=\frac{3}{9}  

b)

x=79x=\frac{7}{9}  

c)

x=19x=\frac{1}{9}  

d)

x=119x=\frac{11}{9}  

37.

2940;2841;2941\frac{29}{40};\frac{28}{41};\frac{29}{41}  

Sắp xếp các phân số trên theo thứ tự tăng dần


a)

2941;2841;2940\frac{29}{41};\frac{28}{41};\frac{29}{40}  

b)

2940;2941;2841\frac{29}{40};\frac{29}{41};\frac{28}{41}  

c)

2841;2941;2940\frac{28}{41};\frac{29}{41};\frac{29}{40}  

d)

2841;2940;2941\frac{28}{41};\frac{29}{40};\frac{29}{41}  

38.

45;710;2325\frac{4}{5};\frac{7}{10};\frac{23}{25}  

Sắp xếp các phân số trên theo thứ tự giảm dần


a)

2325>710>45\frac{23}{25}>\frac{7}{10}>\frac{4}{5}  

b)

2325>45>710\frac{23}{25}>\frac{4}{5}>\frac{7}{10}  

c)

45>2325>710\frac{4}{5}>\frac{23}{25}>\frac{7}{10}  

d)

45>710>2325\frac{4}{5}>\frac{7}{10}>\frac{23}{25}  

39.

 Hai người A và B cùng đi trên đoạn đường như nhau. Biết rằng thời gian người A và người B đi hết đoạn đường lần lượt là

56\frac{5}{6}   (gi) và  78\frac{7}{8}  (gi)

Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

A chậm hơn B

b)

B nhanh hơn A

c)

B chậm hơn A

d)

Chưa thể xác định được

40.

Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản?

a)

1315\frac{13}{15}

b)

128\frac{12}{8}

c)

1510\frac{15}{10}

d)

714\frac{7}{14}

41.

Sau 1 giờ, Linh đi được 14\frac{1}{4}  quãng đường. Sau 1 giờ, Minh đi được   25\frac{2}{5}  quãng đường. Hỏi bạn nào đi nhanh hơn?

a)

Linh đi nhanh hơn Minh

b)

Minh đi nhanh hơn Linh

c)

Cả hai bạn đi bằng nhau

42.

 Một miếng gỗ có nửa chu vi là  2316\frac{23}{16}  m, chiều rộng bằng  716\frac{7}{16}  m. Hỏi chiều dài miếng gỗ là bao nhiêu?

a)

1316\frac{13}{16}  m

b)

1516\frac{15}{16}  m

c)

1m

d)

Không có đáp án

43.

Một hình chữ nhật có chiều dài  57\frac{5}{7} m và chiều rộng 17\frac{1}{7}  m. Nửa chu vi của hình chữ nhật đó là: 

a)

67m\frac{6}{7}m  

b)

614m\frac{6}{14}m  

c)

127m\frac{12}{7}m  

d)

1214m\frac{12}{14}m  

44.

Giải bài toán sau: Một ô tô ngày đầu đi được  14\frac{1}{4}   quãng đường , ngày hôm sau đi được  12\frac{1}{2}   quãng đường đó .

Hỏi cả ngày ô tô đi được tất cả mấy phần quãng đường đó?

a)

68\frac{6}{8}  ( Quãng đường)

b)

43\frac{4}{3}  ( Quãng đường)

c)

34\frac{3}{4}  ( Quãng đường)

d)

18\frac{1}{8}  ( Quãng đường)

45.

Bạn Minh xếp thứ tự từ bé đến lớn như sau: 83; 85; 89\frac{8}{3};\ \frac{8}{5};\ \frac{8}{9} Hỏi bạn đã làm đúng hay sai? đúng ghi Đ, sai ghi S

(a)  

46.

Lan có 45 cái kẹo. Lan cho Mai 35\frac{3}{5} số kẹo đó. Hỏi Lan cho Mai bao nhiêu cái kẹo

a)

75 cái kẹo.

b)

25 cái kẹo.

c)

27 cái kẹo.

d)

20 cái kẹo.

47.

Minh có 30 viên bi. Minh cho bạn 25\frac{2}{5}   số bi mình có. Hỏi Minh còn lại bao nhiêu viên bi?

a)

12 viên

b)

18 viên

c)

20 viên

d)

24 vien

48.

Trên đĩa có 25 quả táo. Mai ăn 15\frac{1}{5}   số táo. Lan ăn tiếp 14\frac{1}{4}   số táo còn lại. Hỏi trên đĩa còn mấy quả táo?

a)

15 quả

b)

10 quả

c)

14 quả

d)

19 quả

49.

Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng bằng  56\frac{5}{6}  chiều dài. Tính chiều rộng của sân trường?


a)

80m

b)

100m

c)

90m

d)

50m

50.

Một lớp học có 45 học sinh, trong đó   13\frac{1}{3}  số học sinh được xếp loại giỏi, còn lại là học sinh khá. Tính số học sinh khá của lớp đó?


a)

15 học sinh

b)

30 học sinh

c)

25 học sinh

d)

20 học sinh