Font size
Worksheetsunit 8
Total questions: 56
Worksheet time: 28mins
What does abundant mean?
đẹp đến ngỡ ngàng
hang động
dồi dào, nhiều
chuyến du ngoạn trên biển
What is the word meaning "công nhận, thừa nhận"?
archaeological
acknowledge
breathtaking
decorate
"archaeological" is a(n) ____?
noun
adjective
adverb
verb
So "archaeological" means _____?
đẹp đến ngỡ ngàng
thuộc về khảo cổ học
trang trí
triều đại
What does /ɔːˈθentɪk/ mean?
mái vòm
ban tặng
thật, thực
đế vương
breathtaking (adj.) means _____.
mở rộng
việc khai quật
đẹp đến ngỡ ngàng
thành trì
bury (v) means ____.
mở rộng
đổ sập, đánh sập
trồi lên, nổi lên
chôn vùi, giấu trong lòng đất
/keɪv/ is a _____.
thợ thủ công
thành trì
triều đại
hang động
/ˈsɪtədəl/ (n) is a _____.
triều đại
việc khai quật
thành trì
mái vòm
complex (n) means ____.
chuyến du ngoạn trên biển
hang động
quần thể, tổ hợp
đế vương
/kəmˈpraɪz/ (v) means _____.
đổ sập, đánh sập
trang trí
nổi lên
bao gồm, gồm
craftsman (n) is a _____.
đế vương, nhà vua
cách thức chế biến thức ăn, nấu nướng
mái vòm
thợ thủ công
/kruːz/ is a ______.
chuyến du ngoạn trên biển
hang động
động
triều đại
cách thức chế biến thức ăn, nấu nướng is (a) ?
/ˈdekəreɪt/ (v) means _____.
đổ sập
xây dựng
trang trí
mở rộng
demolish (v) means ____.
bảo tồn
chôn vùi
trồi lên
đổ sập, đánh sập
distinctive (adj.) means _____.
thật, thực
thuộc về khảo cổ học
nổi bật, rõ rệt, đặc trưng
đẹp như tranh
dome (n) means ____.
thành trì
quần thể
triều đại
mái vòm
dynasty (n) is a ______.
mái vòm
triều đại
thành trì
đế vương
emerge (v) means ____.
trồi lên, nổi lên
mở rộng
trang trí
đổ sập
/ˈempərər/ (n) means _____.
ban tặng
đế vương, nhà vua
việc khai quật
sự mở rộng
/ɪnˈdaʊ/ (v) means _____.
trồi lên
ban tặng
bao gồm
mở rộng
Which word means "việc khai quật"?
expand
excavation
excavate
endow
expand (v) means ______.
mở rộng
phục hồi
đổ sập
nổi bật
/ˈfɔːnə/ means _____.
hệ động vật
hệ thực vật
di sản
đá vôi
/ˈflɔːrə/ means _____.
hệ động vật
hệ thực vật
hòn đảo nhỏ
lịch trình
/ˌdʒiːəˈlɒdʒɪk/ (adj) means ____.
thuộc về địa chất
thuộc về khảo cổ học
vô trách nhiệm
khảm, chạm khảm
grotto (n) means ____.
hang động
hang
di sản
đèn lồng
harmonious /hɑːrˈməʊniəs/ (adj) means _____.
đẹp như tranh
thuộc về hoàng tộc
hài hòa
tuyệt đẹp
/ˈherɪtɪdʒ/ (n) means ____.
đá vôi
di sản
quần thể
nhà thờ
/ɪmˈpɪəriəl/ imperial (adj) means _____.
thuộc về địa chất
thuộc về hoàng tộc
khảm, chạm khảm
nổi bật
in ruins (idiom) means _____.
đá vôi
kiệt tác
bị phá hủy, đổ nát
vô trách nhiệm
intact (adj) means _____.
thuộc về hoàng tộc
tuyệt đẹp
nguyên vẹn, không bị hư tổn
tuyệt đẹp
irresponsible (adj) means _____.
có trách nhiệm
vô trách nhiệm
nổi bật
không nổi bật
/ˈaɪlət/ (n) means _____.
hòn đảo
hòn đảo nhỏ
lịch trình
phong cảnh thiên nhiên
/aɪˈtɪnəreri/ itinerary (n) means ____.
đế vương
nhà thờ
lịch trình cho chuyến đi
đá vôi
lantern (n)
limestone (n)
mausoleum (n)
islet (n)
/mæɡˈnɪfɪsnt/ magnificent (adj) means _________.
đẹp đến ngỡ ngàng
đẹp như tranh
tuyệt đẹp
nổi bật
/ˈmæstərpiːs/(n) means ____.
lăng mộ
kiệt tác
đế vương, nhà vua
việc bảo tồn
masterpiece (n)
mausoleum (n)
preservation (n)
relic (n)
/məʊˈzeɪɪk/ mosaic (adj) means ______.
tuyệt đẹp
nổi bật, xuất chung
mang tính chất thơ ca
khảm, chạm khảm
church (n)
mosque (n)
synagogue (n)
pagoda (n)
outstanding (adj) means _____.
tuyệt đẹp
nổi bật, xuất chung
thuộc về hoàng gia
có cảnh quan đẹp
/ˌpɪktʃəˈresk/ picturesque (adj) means _____.
đẹp theo kiểu cổ kính
thuộc về hoàng gia
tuyệt đẹp
đẹp đến ngỡ ngàng
/pəʊˈetɪk/ poetic (adj) means ____.
bảo tồn
nổi bật
mang tính chất thơ ca
kế tiếp
/prɪˈzɜːrv/ preserve (v) means ____.
bảo tồn
thờ cúng, tôn thờ
đổ sập
mở rộng
relic (n) means _____.
hệ động vật
cổ vật
nhà vua
hệ thực vật
respectively (adv) means _____.
một cách tôn trọng
theo thứ tự lần lượt
một cách cẩn thận
một cách phù hợp
(adj) thuộc về hoàng gia
(n) hoàng tộc
(adj) quyền lực
(n) người có quyển
/ˈsæŋktʃueri/ sanctuary (n) means ____.
quần thể, tổ hợp
thánh địa
phong cảnh thiên nhiên
đế vương
landscape (n)
fauna (n)
flora (n)
itinerary (n)
limestone (n)
lantern (n)
relic (n)
landscape (n)
scenic (adj) means ______.
có cảnh quan đẹp
thuộc về hoàng tộc
mang tính chất thơ ca
tuyệt đẹp
/ˈsʌbsɪkwənt/ subsequent (adj) means _____.
bảo tồn
tiếp theo, kế tiếp
có cảnh quan đẹp
vô trách nhiệm
tomb (n)
relic (n)
landscape (n)
lantern (n)
worship (v) means ______.
đổ sập, đánh sập
mở rộng
nấu nướng
thờ cúng, tôn thờ
