wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

unit 8

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

What does abundant mean?

a)

đẹp đến ngỡ ngàng

b)

hang động

c)

dồi dào, nhiều

d)

chuyến du ngoạn trên biển

2.

What is the word meaning "công nhận, thừa nhận"?

a)

archaeological

b)

acknowledge

c)

breathtaking

d)

decorate

3.

"archaeological" is a(n) ____?

a)

noun

b)

adjective

c)

adverb

d)

verb

4.

So "archaeological" means _____?

a)

đẹp đến ngỡ ngàng

b)

thuộc về khảo cổ học

c)

trang trí

d)

triều đại

5.

What does /ɔːˈθentɪk/ mean?

a)

mái vòm

b)

ban tặng

c)

thật, thực

d)

đế vương

6.

breathtaking (adj.) means _____.

a)

mở rộng

b)

việc khai quật

c)

đẹp đến ngỡ ngàng

d)

thành trì

7.

bury (v) means ____.

a)

mở rộng

b)

đổ sập, đánh sập

c)

trồi lên, nổi lên

d)

chôn vùi, giấu trong lòng đất

8.

/keɪv/ is a _____.

a)

thợ thủ công

b)

thành trì

c)

triều đại

d)

hang động

9.

/ˈsɪtədəl/ (n) is a _____.

a)

triều đại

b)

việc khai quật

c)

thành trì

d)

mái vòm

10.

complex (n) means ____.

a)

chuyến du ngoạn trên biển

b)

hang động

c)

quần thể, tổ hợp

d)

đế vương

11.

/kəmˈpraɪz/ (v) means _____.

a)

đổ sập, đánh sập

b)

trang trí

c)

nổi lên

d)

bao gồm, gồm

12.

craftsman (n) is a _____.

a)

đế vương, nhà vua

b)

cách thức chế biến thức ăn, nấu nướng

c)

mái vòm

d)

thợ thủ công

13.

/kruːz/ is a ______.

a)

chuyến du ngoạn trên biển

b)

hang động

c)

động

d)

triều đại

14.

cách thức chế biến thức ăn, nấu nướng is (a)   ?

15.

/ˈdekəreɪt/ (v) means _____.

a)

đổ sập

b)

xây dựng

c)

trang trí

d)

mở rộng

16.

demolish (v) means ____.

a)

bảo tồn

b)

chôn vùi

c)

trồi lên

d)

đổ sập, đánh sập

17.

distinctive (adj.) means _____.

a)

thật, thực

b)

thuộc về khảo cổ học

c)

nổi bật, rõ rệt, đặc trưng

d)

đẹp như tranh

18.

dome (n) means ____.

a)

thành trì

b)

quần thể

c)

triều đại

d)

mái vòm

19.

dynasty (n) is a ______.

a)

mái vòm

b)

triều đại

c)

thành trì

d)

đế vương

20.

emerge (v) means ____.

a)

trồi lên, nổi lên

b)

mở rộng

c)

trang trí

d)

đổ sập

21.

/ˈempərər/ (n) means _____.

a)

ban tặng

b)

đế vương, nhà vua

c)

việc khai quật

d)

sự mở rộng

22.

/ɪnˈdaʊ/ (v) means _____.

a)

trồi lên

b)

ban tặng

c)

bao gồm

d)

mở rộng

23.

Which word means "việc khai quật"?

a)

expand

b)

excavation

c)

excavate

d)

endow

24.

expand (v) means ______.

a)

mở rộng

b)

phục hồi

c)

đổ sập

d)

nổi bật

25.

/ˈfɔːnə/ means _____.

a)

hệ động vật

b)

hệ thực vật

c)

di sản

d)

đá vôi

26.

/ˈflɔːrə/ means _____.

a)

hệ động vật

b)

hệ thực vật

c)

hòn đảo nhỏ

d)

lịch trình

27.

/ˌdʒiːəˈlɒdʒɪk/ (adj) means ____.

a)

thuộc về địa chất

b)

thuộc về khảo cổ học

c)

vô trách nhiệm

d)

khảm, chạm khảm

28.

grotto (n) means ____.

a)

hang động

b)

hang

c)

di sản

d)

đèn lồng

29.

harmonious /hɑːrˈməʊniəs/ (adj) means _____.

a)

đẹp như tranh

b)

thuộc về hoàng tộc

c)

hài hòa

d)

tuyệt đẹp

30.

/ˈherɪtɪdʒ/ (n) means ____.

a)

đá vôi

b)

di sản

c)

quần thể

d)

nhà thờ

31.

/ɪmˈpɪəriəl/ imperial (adj) means _____.

a)

thuộc về địa chất

b)

thuộc về hoàng tộc

c)

khảm, chạm khảm

d)

nổi bật

32.

in ruins (idiom) means _____.

a)

đá vôi

b)

kiệt tác

c)

bị phá hủy, đổ nát

d)

vô trách nhiệm

33.

intact (adj) means _____.

a)

thuộc về hoàng tộc

b)

tuyệt đẹp

c)

nguyên vẹn, không bị hư tổn

d)

tuyệt đẹp

34.

irresponsible (adj) means _____.

a)

có trách nhiệm

b)

vô trách nhiệm

c)

nổi bật

d)

không nổi bật

35.

/ˈaɪlət/ (n) means _____.

a)

hòn đảo

b)

hòn đảo nhỏ

c)

lịch trình

d)

phong cảnh thiên nhiên

36.

/aɪˈtɪnəreri/ itinerary (n) means ____.

a)

đế vương

b)

nhà thờ

c)

lịch trình cho chuyến đi

d)

đá vôi

37.
a)

lantern (n)

b)

limestone (n)

c)

mausoleum (n)

d)

islet (n)

38.

/mæɡˈnɪfɪsnt/ magnificent (adj) means _________.

a)

đẹp đến ngỡ ngàng

b)

đẹp như tranh

c)

tuyệt đẹp

d)

nổi bật

39.

/ˈmæstərpiːs/(n) means ____.

a)

lăng mộ

b)

kiệt tác

c)

đế vương, nhà vua

d)

việc bảo tồn

40.
a)

masterpiece (n)

b)

mausoleum (n)

c)

preservation (n)

d)

relic (n)

41.

/məʊˈzeɪɪk/ mosaic (adj) means ______.

a)

tuyệt đẹp

b)

nổi bật, xuất chung

c)

mang tính chất thơ ca

d)

khảm, chạm khảm

42.
a)

church (n)

b)

mosque (n)

c)

synagogue (n)

d)

pagoda (n)

43.

outstanding (adj) means _____.

a)

tuyệt đẹp

b)

nổi bật, xuất chung

c)

thuộc về hoàng gia

d)

có cảnh quan đẹp

44.

/ˌpɪktʃəˈresk/ picturesque (adj) means _____.

a)

đẹp theo kiểu cổ kính

b)

thuộc về hoàng gia

c)

tuyệt đẹp

d)

đẹp đến ngỡ ngàng

45.

/pəʊˈetɪk/ poetic (adj) means ____.

a)

bảo tồn

b)

nổi bật

c)

mang tính chất thơ ca

d)

kế tiếp

46.

/prɪˈzɜːrv/ preserve (v) means ____.

a)

bảo tồn

b)

thờ cúng, tôn thờ

c)

đổ sập

d)

mở rộng

47.

relic (n) means _____.

a)

hệ động vật

b)

cổ vật

c)

nhà vua

d)

hệ thực vật

48.

respectively (adv) means _____.

a)

một cách tôn trọng

b)

theo thứ tự lần lượt

c)

một cách cẩn thận

d)

một cách phù hợp

49.
a)

(adj) thuộc về hoàng gia

b)

(n) hoàng tộc

c)

(adj) quyền lực

d)

(n) người có quyển

50.

/ˈsæŋktʃueri/ sanctuary (n) means ____.

a)

quần thể, tổ hợp

b)

thánh địa

c)

phong cảnh thiên nhiên

d)

đế vương

51.
a)

landscape (n)

b)

fauna (n)

c)

flora (n)

d)

itinerary (n)

52.
a)

limestone (n)

b)

lantern (n)

c)

relic (n)

d)

landscape (n)

53.

scenic (adj) means ______.

a)

có cảnh quan đẹp

b)

thuộc về hoàng tộc

c)

mang tính chất thơ ca

d)

tuyệt đẹp

54.

/ˈsʌbsɪkwənt/ subsequent (adj) means _____.

a)

bảo tồn

b)

tiếp theo, kế tiếp

c)

có cảnh quan đẹp

d)

vô trách nhiệm

55.
a)

tomb (n)

b)

relic (n)

c)

landscape (n)

d)

lantern (n)

56.

worship (v) means ______.

a)

đổ sập, đánh sập

b)

mở rộng

c)

nấu nướng

d)

thờ cúng, tôn thờ