wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ĐỊA LÝ 11 - GIỮA HKII

Total questions: 30

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất LB Nga là một đất nước rộng lớn?

                          

     

a)

A. Nằm ở cả châu Á và châu Âu. 

b)

B. Đất nước trải dài trên 11 múi giờ

c)

C. Giáp với Bắc Băng Dương và nhiều nước châu Âu.    

d)

D. Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau.

2.

LB Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

                  

                     

a)

A. Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.       

b)

B. Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.

c)

C. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.    

d)

D. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

3.

Dòng sông làm ranh giới để chia LB Nga làm 2 phần phía Tây và phía Đông là

              

a)

A. Sông Ê-nít-xây.        

b)

B. Sông Von-ga.     

c)

C. Sông Ô-bi.    

d)

D. Sông Lê-na.

4.

Dãy núi làm ranh giới tự nhiên giữa 2 châu lục Á-Âu trên lãnh thổ LB Nga là dãy

                                    

a)

A. Cáp-ca.    

b)

B. U-ran.  

c)

C. A-pa-lat.    

d)

  D. Hi-ma-lay-a.

5.

Rừng ở LB Nga chủ yếu là rừng lá kim vì đại bộ phận lãnh thổ

            

a)

A. Nằm trong vành đai ôn đới.     

b)

B. Là đồng bằng.    

c)

C. Là cao nguyên.   

d)

D. Là đầm lầy.

6.

Hơn 80% lãnh thổ LB Nga nằm trong vành đai khí hậu

            

a)

A. Cận cực.    

b)

B. Ôn đới.      

c)

C. Cận nhiệt.    

d)

D. Nhiệt đới.

7.

Dân tộc nào sau đây chiếm tới 80% dân số LB Nga?

                    

a)

A. Tác-ta.

b)

B. Chu-vát.  

c)

  C. Nga.   

d)

D. Bát-xkia.

8.

Đại bộ phận dân cư LB Nga tập trung ở

                          

a)

A. Phần lãnh thổ thuộc châu Âu.           

b)

B. Phần lãnh thổ thuộc châu Á.

c)

C. Phần phía Tây.       

d)

D. Phần phía Đông.

9.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tình hình của LB Nga sau khi Liên bang Xô viết tan rã?

                 

                       

a)

A. Tình hình chính trị, xã hội ổn định.          

b)

B. Sản lượng các ngành kinh tế giảm.     

c)

C. Tốc độ tăng trưởng GDP âm.

d)

D. Đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn.

10.

Một trong những thành tựu quan trọng đạt được về xã hội của LB Nga sau năm 2000 là

     

                 

a)

A. Số người di cư đến nước Nga ngày càng đông.   

b)

B. Gia tăng dân số nhanh.

c)

C. Đời sống nhân dân đã được cải thiện.      

d)

D. Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn.

11.

Ngành công nghiệp mũi nhọn, hằng năm mang lại nguồn tài chính lớn cho LB Nga là

               

                                     

a)

A. Công nghiệp hàng không – vũ trụ.             

b)

B. Công nghiệp luyện kim.

c)

C. Công nghiệp quốc phòng.     

d)

D. Công nghiệp khai thác dầu khí.

12.

Nông nghiệp chỉ giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế NHẬT BẢN là do

a)

A. Nhật Bản ưu tiên phát triển thương mại, tài chính.

b)

B. Nhật Bản tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp.

c)

C. Diện tích đất nông nghiệp quá ít.

d)

D. Nhập khẩu sản phẩm nông nghiệp có lợi thế hơn sản xuất.

13.

Ngành vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh là do

                        

                        

a)

A. Vị trí địa lí và đặc điểm lãnh thổ.      

b)

B. Công nghiệp cơ khí phát triển từ lâu đời.

c)

C. Số dân đông, nhu cầu giao lưu lớn.   

d)

D. Ngành đánh bắt hải sản phát triển.

14.

Cây trồng chính của Nhật Bản là

                                                                 

a)

A. Lúa mì.      

b)

B. Chè.  

c)

C. Lúa gạo.      

d)

 D. Thuốc lá.

15.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?

                                                           

a)

A. Hôn-su.     

b)

B. Hô-cai-đô.        

c)

   C. Xi-cô-cư.    

d)

D. Kiu-xiu.

16.

Những năm 1973 – 1974 và 1979 – 1980, tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm xuống nhanh, nguyên nhân chủ yếu là do

                                                     

                       

a)

A. Có nhiều thiên tai.    

b)

B. Khủng hoảng dầu mỏ thế giới.

c)

C. Khủng hoảng tài chính thế giới.        

d)

D. Cạn kiệt về tài nguyên khóang sản.

17.

Đảo chiếm 61% tổng diện tích đất nước Nhật Bản là

                                                            

a)

A. Hô-cai-đô.   

b)

B. Hôn-su.      

c)

  C. Xi-cô-cư.     

d)

 D. Kiu-xiu.

18.

Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là

                   

                                  

a)

A. Bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.        

b)

B. Khí hậu phân hóa rõ rệt từ bắc xuống nam.

c)

C. Nghèo khoáng sản.          

d)

D. Nhiều đảo lớn, nhỏ nhưng nằm cách xa nhau.

19.

Ý nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?

                                     

                                       

a)

A. Lượng mưa tương đối cao.     

b)

B. Thay đổi từ bắc xuống nam.

c)

C. Có sự khác nhau theo mùa.    

d)

D. Chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

20.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

                                                

                        

a)

A. Núi cao và hoang mạc.  

b)

B. Đồng bằng và hoang mạc.      

c)

C. Núi thấp và đồng bằng.

d)

  D. Núi thấp và hoang mạc.

21.

Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là:

 

 

a)

A. Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.     

b)

  B. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

c)

C. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.      

d)

D. Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung.

22.

. Miền Tây Trung Quốc hình thành các vùng hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn là do

 

        

a)

A. Ảnh hưởng của núi ở phía đông.  

b)

 B. Có diện tích quá lớn.

c)

C. Khí hậu ôn đới hải dương ít mưa.        

d)

  D. Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt

23.

Các kiểu khí hậu nào chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc?

   

                   

a)

A. Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.       

b)

B. Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

c)

C. Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.  

d)

   D. Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa.

24.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ suất gia tăng dân số tư nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do

   

         

a)

A. Tiến hành chính sách dân số rất triệt để.     

b)

B. Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.

c)

C. Sự phát triển nhanh của nền kinh tế.     

d)

D. Tâm lí không muốn sinh nhiều con của người dân.

25.

Một trong những tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là

         

                                       

a)

A. Làm gia tăng tình trạng bất bình đẳng trong xã hội

b)

B. Mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.

c)

C. Mất cân bằng phân bố dân cư.     

d)

D. Tỉ lệ dân nông thôn giảm mạnh.

26.

Trung Quốc thời kì cổ, trung đại không có phát minh nào sau đây?

                                                                         

a)

A. La bàn.    

b)

B. Giấy.    

c)

C. Kĩ thuật in.

d)

  D. Chữ la tinh.

27.

Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

               

                 

a)

A. Công cuộc đại nhảy vọt.        

b)

B. Cách mạng văn hóa và các kế hoach 5 năm.

c)

C. Công cuộc hiện đại hóa.     

d)

  D. Các biện pháp cải cách trong nông nghiệp.

28.

Một trong những thế mạnh để phát triển công nghiệp của Trung Quốc là

                                      

                            

a)

A. Khí hậu ổn định.      

b)

  B. Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

c)

C. Lao động có trình độ cao.   

d)

D. Có nguồn vốn đầu tư lớn.

29.

Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính là:

a)

A. Chế tạo máy, dệt may, hóa chất, sản xuất ô tô và xây dựng.

b)

B. Chế tạo máy, điện tử, hóa chất, sản xuất ô tô và luyện kim.

c)

C. Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và luyện kim.

d)

D. Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng.

30.

Trung Quốc thời kì cổ, trung đại không có phát minh nào sau đây?

                                                                         

a)

A. La bàn.    

b)

B. Giấy.    

c)

C. Kĩ thuật in.

d)

  D. Chữ la tinh.