wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cính tả lớp 4

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Điền chữ cái phù hợp vào chỗ trống:

"Bầu ơi thương lấy bí cùng

Tuy rằng khác giống nhưng chung một (a)   àn".

2.

Điền "x" hoặc "s" thích hợp vào chỗ trống:

"Giọt mồ hôi...a

Những trưa tháng (a)   áu

Nước như ai nấu

Chết cả cá cờ

Cua ngoi lên bờ

Mẹ em xuống cấy…"

(TrầnĐăngKhoa)

3.

Điền"x" hoặc "s"thíchhợp vào chỗ trống:

năng.........uất, san..........át,............ómlàng

a)

năng suất, san sát, xóm làng

b)

năng xuất, san sát, xóm làng

c)

năng suất, xan sát, xóm làng

d)

năng suất, san sát, sóm làng

4.

Trái nghĩa với "thật thà"là ............an..............ối.

(a)  

5.

Điền"l" hoặc "n"thíchhợpvàochỗtrống:ấtphất;nonớt

(a)  

6.

Tiếng"tròn"cóâmđầulàâm

(a)  

7.

Điền"ong" hoặc "on"thíchhợpvàochỗ trống:

tr..........trẻo

ch.............von

(a)  

8.

Điền"r/d" hoặc "gi"thíchhợpvàochỗtrống:

"Cây dừa xanh tỏa nhiều tàu

Dang tay đón (a)   ó gật đầu gọi trăng"

(Trần Đăng Khoa)

9.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

trung kết

b)

thủy trung

c)

chan hoà

d)

chung tâm

10.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

say sưa

b)

trăn trở

c)

xinh xắn

d)

sâu xắc

11.

Điền chữ cái phù hợp vào chỗ trống:

"Bầu ơi thương lấy bí cùng

Tuy rằng khác giống nhưng chung một (a)   àn".

12.

Điền "x" hoặc "s" thích hợp vào chỗ trống:

"Giọt mồ hôi...a

Những trưa tháng (a)   áu

Nước như ai nấu

Chết cả cá cờ

Cua ngoi lên bờ

Mẹ em xuống cấy…"

(TrầnĐăngKhoa)

13.

Điền"x" hoặc "s"thíchhợp vào chỗ trống:

năng.........uất, san..........át,............ómlàng

a)

năng suất, san sát, xóm làng

b)

năng xuất, san sát, xóm làng

c)

năng suất, xan sát, xóm làng

d)

năng suất, san sát, sóm làng

14.

Trái nghĩa với "thật thà"là ............an..............ối.

(a)  

15.

Điền"l" hoặc "n"thíchhợpvàochỗtrống:ấtphất;nonớt

(a)  

16.

"Tôi sung sướng hơn thằng

Tèonhiều.

Tôi suốt ngày chạy nhảy rong chơi trong khi mẹ tôi còng lưng làm đủ thứ việc, quét tước, giặt dũ, chợ búa, rồi phải cặm cụi lo cơm nước cho cả nhà. Vậy mà ngồi vào bàn ăn là tôi chê ỏng chê eo."("Làm bạn với bầu trời"-Nguyễn Nhật Ánh)

Từ sai chính tả được sửa lại là:

a)

giặt giũ,

b)

jkjkjkjkjh

c)

jhjhjh

17.

Tiếng"tròn"cóâmđầulàâm

(a)  

18.

Điền"ch" hoặc "tr"thíchhợpvàochỗ trống:

......ong chóng

............inh thám

(a)  

19.

Điền"ong" hoặc "on"thíchhợpvàochỗ trống:

tr..........trẻo

ch.............von

(a)  

20.

Điền"r/d" hoặc "gi"thíchhợpvàochỗtrống:

"Cây dừa xanh tỏa nhiều tàu

Dang tay đón (a)   ó gật đầu gọi trăng"

(Trần Đăng Khoa)

21.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

trung kết

b)

thủy trung

c)

chan hoà

d)

chung tâm

22.

Để nguyên - vằng vặc trời đêm Thêm sắc - màu phấn cùng em đến trường. Đố là

những chữ gì?

a)

trăng- trắng

b)

sao - sáo

c)

trời - trới

d)

chăng - chắng

23.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

say sưa

b)

trăn trở

c)

xinh xắn

d)

sâu xắc

24.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

rộn dàng

b)

xanh sao

c)

dản dị

d)

xấu xí

25.

Có bao nhiêu từ viết sai chính tả trong khổ thơ sau? 

  "Em nge thầy đọc bao ngày

Tiếng thơ đỏ nắng, xanh cây quanh nhà     

Mái trèo nghiêng mặt sông sa

Bâng khuâng nghe vọng tiếng bà năm xưa   

 Nghe trăng thở động tàu dừa

Rào dào nghe chuyển cơn mưa giữa trời..."

(Theo Trần Đăng Khoa)

a)

7

b)

4

c)

6

d)

5

26.

Từ nào viết sai chính tả trong các từ sau?

a)

xúc miệng

b)

súc miệng

c)

máy xúc

d)

xúc cát

27.

Đoạn văn sau có bao nhiêu từ viết sai chính tả?"Trời chở rét. Vậy mà bé Ly, búp bê của tôi, vẫn phong phanh chiếc váy mỏng. Tôi xin chị Khánh được tấc sa tanh màu mật ong, khâu chiếc áo cho bé. Chiếc áo chỉ bằng bao thuốc. Cổ áo dựng cao cho ấm ngực. Tà áo loe ra một chút so với thân. Các mép áo đều được viền bằng vải sanh, rất nổi."(Theo Ngọc Ro)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Dòng nào toàn các từ viết đúng chính tả?

a)

chăn chiếu, chăn trở, trung tâm, tranh chấp

b)

day dứt, rung rinh, róc rách, chung thủy

c)

ray rứt, trung tâm, chong chóng, chăm chỉ

d)

trầm tích, chốn tìm, chắc chắn, rắn chắc

29.

Thứ tự chữ cái điền vào ô trống trong câu văn sau là gì? "Hoa thảo quả ...ảy dưới gốc cây kín đáo và ...ặng ...ẽ. Dưới tầng đáy rừng, những chùm thảo quả đỏ chon chót, bóng bẩy như chứa ...ửa, chứa ...ắng."

a)

n-l-l-n-n

b)

l-n-l-n-n

c)

l-n-n-l-l

d)

n-l-l-l-n

30.

Từ nào viết đúng chính tả trong các từ sau?

a)

dong chơi

b)

dải thích

c)

tháng riêng

d)

củ dong riềng

31.

Từ nào viết sai chính tả trong các từ sau?

a)

xúc miệng

b)

súc miệng

c)

máy xúc

d)

xúc cát

32.

Bài 2: Chọn cách viết đúng từ đã cho trong ngoặc đơn:

TÌM CHỖ NGỒI

Rạp đang chiếu phim thì một bà đứng dậy len qua hàng ghế ra ngoài. Lát

(sau / xau):

a)

sau

b)

xau

33.

- Vâng, nhưng (sin / xin)

a)

sin

b)

xin

34.

Bài 3. Giải câu đố sau:

Để nguyên - tên một loài chim

Bỏ sắc - thường thấy ban đêm trên trời.

(Là chữ gì?)

a)

trăng

b)

mây

c)

sao

d)

sẻ