NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP 18.3
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Clo (Z=17) là
2s22p5.
3s23p4.
2s22p3.
3s23p5.
Trong phòng thí nghiệm, khí clo có thể được điều chế bằng cách cho axit clohiđric đặc tác dụng với chất rắn nào sau đây?
CaCl2.
MnO2.
NaCl.
MnCl2.
Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây là chất khí màu lục nhạt?
F2.
Br2.
I2.
Cl2.
Muối của chất nào đây được dùng để phòng bệnh bướu cổ?
Clo.
Brom.
Oxi.
Iot.
Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?
KNO3.
Cu.
Ag.
KOH.
Hiện tượng khi cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch chứa ion clorua là
xuất hiện kết tủa đen.
xuất hiện kết tủa xanh.
xuất hiện kết tủa trắng.
có bọt khí thoát ra.
Thành phần chính của nước Gia -ven là
NaCl, NaClO, H2O.
CaOCl2.
NaClO.
NaOH.
Trong phòng thí nghiệm, clorua vôi được điều chế bằng cách cho khí clo tác dụng với dung dịch loãng chứa chất nào sau đây ở nhiệt độ thường?
KCl.
NaOH.
Ca(OH)2.
Ba(OH)2.
Trong phòng thí nghiệm, oxi được chế bằng cách phân hủy chất nào sau đây?
Cu(OH)2.
KClO3.
CaCO3.
Fe(OH)3.
Dãy axit nào sau đây được xếp theo chiều tăng dần tính axit
HF, HBr, HCl, HI.
HF, HI, HBr, HCl.
HCl, HBr, HI, HF.
HF, HCl, HBr, HI.
Ở nhiệt độ thường
O2 oxi hóa được Ag, O3 không oxi hóa được Ag.
Cả O2 và O3 đều không oxi hóa được Ag.
Cả O2 và O3 đều oxi hóa được Ag.
O2 không oxi hóa được Ag, O3 oxi hóa được Ag.
Số oxi hóa của clo trong phân tử NaClO3 là
-1.
+3.
+1.
+5.
Axit HCl tác dụng với Fe(OH)3 tạo ra sản phẩm gồm những chất nào sau đây?
FeCl2, H2O.
FeCl2, H2.
FeCl3, H2O.
FeCl3, H2.
Hoà tan hoàn toàn 2,4 gam Mg vào dung dịch HCl dư thu được a mol khí H2 (đktc). Giá trị a là
0,2.
0,1.
0,05.
0,15.
Cấu hình e lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố halogen là
ns2np4
ns2np5
ns2np3
ns2np6.
Trong các đơn chất halogen có mấy chất ở trạng thái khí ở điều kiện thường?
1.
2.
3.
4.
Liên kết trong các phân tử đơn chất halogen là gì?
cộng hóa trị không cực.
cộng hóa trị có cực.
liên kết ion.
liên kết cho nhận.
Nhận định nào sau đây về iot không đúng?
Iot có khả năng thăng hoa.
Tác dụng với hồ tinh bột tạo hợp chất màu xanh.
Có tính oxi hóa mạnh hơn brom.
Cồn iot dùng làm thuốc sát trùng vết thương.
Hãy chỉ ra mệnh đề không chính xác.
Tất cả muối AgX (X là halogen) đều không tan trong nước.
Tất cả các hiđro halogenua đều tồn tại ở thể khí, ở điều kiện thường.
Tất cả các hiđro halogenua khi tan vào nước đều cho dung dịch axit.
Các halogen (từ F2 đến I2) tác dụng trực tiếp với nhiều kim loại.
Trong các halogen, clo là nguyên tố
Có độ âm điện lớn nhất.
Có tính phi kim mạnh nhất.
Tồn tại trong vỏ Trái Đất (dưới dạng các hợp chất) với trữ lượng lớn nhất.
Có số oxi hóa –1 trong mọi hợp chất.
Đơn chất halogen là chất lỏng ở điều kiện thường là
Flo.
Brom.
Clo.
Iot.
Trong phản ứng hóa học Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O. Clo đóng vai trò là
chất khử .
không là chất oxi hóa cũng không là chất khử.
chất oxi hóa.
Vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử.
Cho khí clo vào nước được dung dịch có màu vàng nhạt. Trong nước clo có chứa
Cl2, H2O.
HCl, HClO.
HCl, HClO, H2O.
HCl, HClO, H2O, Cl2.
Tính chất nào sau đây không phải là tính chất chung của nhóm halogen?
Nguyên tử có khả năng thu thêm 1e.
Tác dụng được với hiđro tạo thành hợp chất có liên kết cộng hóa trị có cực.
Có số oxi -1 trong mọi hợp chất.
Lớp ngoài cùng có 7 electron.
Clo không phản ứng với chất nào sau đây?
NaOH.
NaCl.
Ca(OH)2.
NaBr.
Trong nhóm halogen tính oxi hóa của các đơn chất halogen
Tăng dần từ flo đến iot.
Giảm dần từ flo đến iot.
Tăng dần từ flo đến iot.
Giảm dần từ flo đến iot.
Cho các phản ứng sau:
(a) 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O
(b) HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O
(c) 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O
(d) 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là
2.
4.
1.
3.
Hiện tượng “bốc khói” của HCl đặc trong không khí ẩm là do
HCl bị oxi hóa bởi oxi không khí.
axit HCl khi bay hơi có màu trắng.
khí HCl dễ bay hơi, hút ẩm tạo ra các giọt nhỏ axit HCl.
dung dịch HCl có tính axit mạnh.
Nước Gia-ven là hỗn hợp các chất nào sau đây?
NaCl, NaClO, H2O.
HCl, HClO, H2O.
NaCl. NaClO3, H2O.
NaCl NaClO4, H2O.
Brom bị lẫn tạp chất là clo. Để thu được brom tinh khiết cần làm cách nào sau đây?
Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch H2SO4 loãng.
Dẫn hỗn hợp đi qua nước.
Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaBr.
Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaI.
Khi cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch nào sau đây sẽ thu được kết tủa trắng?
HF.
HCl.
HBr.
HI.
Trong dung dịch, phản ứng nào sau đây không xảy ra?
H2O + F2 →
KBr + Cl2 →
KBr + I2 →
KI + Br2 →
Số oxi hoá của clo trong các chất: NaCl, NaClO, KClO3, Cl2, KClO4 lần lượt là
–1, +1, +3, 0, +7.
–1, +1, +5, 0, +7.
–1, +3, +5, 0, +7.
+1, –1, +5, 0, +3.
Sắt tác dụng với chất nào sau đây cho muối sắt (III)?
HCl.
NaCl.
CuCl2
Cl2
Trong hợp chất, nguyên tố Flo luôn thể hiện số oxi hóa là
0.
+1.
-1.
+3.
Hòa tan khí Cl2 vào dung dịch KOH đặc, nóng, dư thu được dung dịch chứa các chất tan thuộc dãy nào sau đây?
KCl, KClO3, Cl2.
KCl, KClO, KOH.
KCl, KClO3, KOH.
KCl, KClO3.
Nếu lấy khối lượng KMnO4, MnO2, KClO3 bằng nhau để cho tác dụng với dung dịch HCl đặc, dư thì chất nào có thể điều chế được lượng clo nhiều hơn?
MnO2.
KClO3.
KMnO4.
cả 3 chất như nhau.
Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc, chất có thể tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là
CaOCl2.
KMnO4.
K2Cr2O7.
MnO2.
Chọn câu sai trong các câu sau.
Khí hidroclorua khô không tác dụng với CaCO3 giải phóng khí CO2.
Clo tác dụng trực tiếp với oxi tạo ra các oxit.
Flo là nguyên tố có độ âm điện lớn nhất.
Clorua vôi có tính oxi hóa mạnh.
Cho mẩu đá vôi vào dung dịch HCl thì có hiện tượng nào xảy ra?
Có khí mùi khai thóat ra.
Có kết tủa trắng.
Có khí không màu thoát ra.
Có khí màu vàng thoát ra.
