wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập giữa kỳ 2: Địa lý

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Thủ đô của nước Pháp

a)

A.Pa-ri

b)

B.Stốc-klôm

c)

C.Hà Nội

d)

D.Oa-sin-tơn

2.

Châu lục lớn nhất thế giới?

a)

A.Châu Mỹ

b)

B.Châu Á

c)

C.Châu Âu

d)

D.Châu Phi

3.

Em hãy kể tên 2 quốc gia lớn nhất Đông Nam Á

a)

A.Thái Lan,Việt Nam

b)

B.Indonesia,Thái Lan

c)

C.Việt Nam,Malaysia

d)

D.Indonesia,Nhật Bản

4.

Em hãy mô tả dải đất của Việt Nam

(a)  

5.

Có mấy nước tiếp giáp phần đất liền nước Việt Nam

a)

2

b)

3

c)

4

6.

Những nước tiếp giáp với Việt Nam là

a)

Trung Quốc, Lào, Campuchia

b)

Trung Quốc, Lào, Thái Lan

c)

Trung Quốc, Campuchia, Thái Lan

d)

Lào, Thái Lan, Campuchia

7.

Vị trí Cam - pu - chia nằm ở khu vực nào

a)

Đông Nam Á

b)

Nam Á

c)

Tây Nam Á

8.

Các con sông lớn ở đồng bằng Nam Bộ là

a)

sông Mã, sông Đồng Nai

b)

sông Tiền, sông hậu

c)

sông Cả, sông Tiền, sông Hậu

d)

sông Đồng Nai, sông Tiền, sông Hậu

9.

Đất phù sa thường

a)

nghèo mùn

b)

tơi xốp

c)

rất màu mỡ

d)

tơi xốp và phì nhiêu

10.

Dãy núi dài nhất nước ta là

a)

dãy sông Gâm

b)

dãy Hoàng Liên Sơn

c)

Dãy Ngân Sơn

d)

Dãy Trường Sơn

11.

Hai con sông lớn ở Trung Bộ là

a)

sông Thái Bình, sông Mã

b)

sông Mã, sông Cả

c)

sông Đồng Nai, sông Cả

d)

sông Hồng, sông Mã

12.

Khí hậu nước ta nói chúng là

a)

lạnh

b)

hơi lạnh

c)

hơi nóng

d)

nóng

13.

Dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta

a)

dãy Trường Sơn

b)

dãy Ngân Sơn

c)

dãy Hoàng Liên Sơn

d)

dãy Bắc Sơn

14.

Mỏ a-pa-tít ở đâu

a)

Yên Bài

b)

Lào Cai

c)

Thái Nguyên

d)

Cao Bằng

15.

Nước sông ở Việt Nam thường rất đục vào mùa nào

a)

mùa hạ

b)

mùa thu

c)

mùa khô

d)

mùa lũ

16.

Vùng biển nước ta có hai quần đảo là

a)

Trường Sa và Phú Quốc

b)

Hoàng Sa và Trường Sa

c)

Hoàng Sa và Cát Bà

d)

Trường Sa và Côn Đảo

17.

Đồng bằng Nam Bộ do các hệ thống sông nào bồi đắp nên?

a)

Sông Tiền và sông Hậu

b)

Sông Đồng Nai và sông Sài Gòn

c)

Sông Mê Công và sông Sài Gòn

d)

Sông Mê Công và sông Đồng Nai

18.

Phù sa ở Đồng bằng Bắc Bộ được bồi đắp nhờ:

a)

Sông Cầu

b)

Sông Hồng

c)

Sông Đà

d)

Sông Thái Bình

19.

Những ý nào sau đây nói đúng về thành phố Hồ Chí Minh?

a)

Nằm bên sông Sài Gòn

b)

Là trung tâm công nghiệp lớn thứ hai của nước ta

c)

Có sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất là sân bay lớn nhất cả nước

d)

Là trung tâm công nghiệp đóng tàu lớn của nước ta

20.

Thành phố có diện tích lớn nhất và số dân đông nhất của cả nước là:

a)

Hà Nội

b)

Cần Thơ

c)

Thành phố Hồ Chí Minh

d)

Hải Phòng

21.

Thành phố nào được gọi là thành phố cảng ?

a)

Hà Nội

b)

Hải Phòng

c)

Huế

d)

Thành phố Hồ Chí Minh

22.

Vị trí địa lý châu Á ?

a)

Châu Á nằm ở bán cầu Bắc, trải dài từ gần cực Bắc tới quá xích đạo

b)

Châu Á nằm ở bán cầu Bắc, trải dài từ gần cực Bắc tới cực Nam

c)

Ba phía giáp biển và đại dương: Phía Băc giáp Bắc Băng Dương, Phía Đông giáp với Thái Bình Dương, Phía Nam giáp Ấn Độ Dương.

d)

Ba phía giáp biển và đại dương: Phía Băc giáp Bắc Băng Dương, Phía Đông giáp với Thái Bình Dương, Phía Nam giáp Châu Nam Cực

23.

Vì sao người Châu Á lại gọi các nước Châu Âu là Phương Tây?

a)

Vì các nước Châu Âu rất là hiện đại (Tây)

b)

Vì quen miệng

c)

Vì Châu Á nằm ở phía Đông Châu Âu

24.

Châu lục nào có diện tích lớn nhất ?

a)

Châu Mĩ

b)

Châu Nam Cực

c)

Châu Âu

d)

Châu Phi

e)

Châu Á

25.

Diện tích của Châu Á ( triệu km vuông)

a)

14

b)

30

c)

10

d)

44

e)

42

26.

Kinh tế châu Phi ?

a)

Phát triển

b)

Đang phát triển

c)

Chậm phát triển

27.

Hoạt động kinh tế của châu Phi ?

a)

Tập trung khai thác khoáng sản ( vàng, kim cương, phốt phát , dầu khí ) để xuất khẩu.

b)

Tập trung chăn nuôi gia xúc lấy thịt để xuất khẩu.

c)

Tập trung phát triển công nghiệp nặng như luyện kim, cơ khí, ...

d)

Tập trung trồng cây công nghiệp nhiệt đới ( Ca cao, cà phê, bông lạc ) để xuất khẩu.

28.

Các đại dương trên thế giới?

a)

gồm 3 đại dương: Thái Bình Dương, Đại Tây Dương, Bắc Băng Dương

b)

gồm 4 đại dương: Thái Bình Dương, Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương, Bắc Băng Dương

c)

gồm 2 đại dương: Thái Bình Dương, Đại Tây Dương

29.

Đặc điểm tự nhiên của Châu Á?

a)

- Địa hình: đồng bằng chiếm 2/3 diện tích, kéo dài từ tây sang đông. Đồi núi chiếm 1/3 diện tích, hệ thống núi cao tập trung ở phía Nam.

- Khí hậu và thiên nhiên: nằm trong đới khí hậu ôn hòa. Rừng cây lá kim tập trung ở vùng phía Bắc và trên các sườn núi cao. Rừng cây là rộng có nhiều ở phía Tây. Mùa đông tuyết phủ trắng gần hết châu lục, chỉ trừ dải đất phía Nam ấm áp

b)

- Địa hình: Núi và cao nguyên chiếm 3/4 diện tích, trong đó có những vùng núi rất cao và đồ sộ. Đình Ê-vơ-rét (8848m) thuộc dãy Hi-ma-lay-a cao nhất.

- Khí hậu và thiên nhiên: có đủ các đới khí hậu (từ nhiệt đới, ôn đới đến hàn đới) và có nhiều cảnh thiên nhiên.

c)

- Địa hình: thay đổi từ tây sang đông: dọc bờ biển phía tây là các dãy núi cao và đồ sộ, ở giữa là những đồng bằng lớn. Phía đông là các dãy núi thấp và cao nguyên.

- Khí hậu và thiên nhiên: trải dải nhiều đới khí hậu: nhiệt đới, ôn đới và hàn đới. Chiếm diện tích lớn nhất là khí hậu ôn đới ở phía Bắc và khí hậu nhiệt đới ở phía Nam. Đồng bằng A-ma-dôn ở phía Nam là đồng bằng lớn nhất thế giới, nằm ở vùng xích đạo. Rừng rậm nhiệt đới bao phủ trên diện rộng nên người ta ví nơi đây là lá phổi xanh của Trái đất

d)

- Đia hình: tương đối cao. Toàn bộ châu lục được coi như một cao nguyên khồng lồ, trên có các bồn địa lớn.

- Khí hậu và thiên nhiên: Ở phía Bắc có hoang mạc Xa-ha-ra lớn nhất trên thế giới, ban ngày ở đây nhiệt độ lên tới 50 độ C và ban đêm có thể xuống tới 0 độ c. Có khí hậu nóng và khô bậc nhất thế giới. Khoảng 1/3 diện tích châu lục chia làm 2 mùa: mùa mưa và mùa khô. Nơi mưa nhiều, có rừng rậm nhiệt đới phát triển. Nơi đủ độ ẩm thì có rừng thưa. Ở nhưng nơi ít mưa xuất hiện đồng cỏ cao, cây bụi gọi là xa-van. Trên đồng cỏ mênh mông đó, thình thoảng nôi lên 1 vài cây keo hoặc cây bao báp

30.

Đặc điểm tự nhiên của Châu Âu?

a)

- Địa hình: đồng bằng chiếm 2/3 diện tích, kéo dài từ tây sang đông. Đồi núi chiếm 1/3 diện tích, hệ thống núi cao tập trung ở phía Nam.

- Khí hậu và thiên nhiên: nằm trong đới khí hậu ôn hòa. Rừng cây lá kim tập trung ở vùng phía Bắc và trên các sườn núi cao. Rừng cây là rộng có nhiều ở phía Tây. Mùa đông tuyết phủ trắng gần hết châu lục, chỉ trừ dải đất phía Nam ấm áp

b)

- Địa hình: Núi và cao nguyên chiếm 3/4 diện tích, trong đó có những vùng núi rất cao và đồ sộ. Đình Ê-vơ-rét (8848m) thuộc dãy Hi-ma-lay-a cao nhất.

- Khí hậu và thiên nhiên: có đủ các đới khí hậu (từ nhiệt đới, ôn đới đến hàn đới) và có nhiều cảnh thiên nhiên.

c)

- Địa hình: thay đổi từ tây sang đông: dọc bờ biển phía tây là các dãy núi cao và đồ sộ, ở giữa là những đồng bằng lớn. Phía đông là các dãy núi thấp và cao nguyên.

- Khí hậu và thiên nhiên: trải dải nhiều đới khí hậu: nhiệt đới, ôn đới và hàn đới. Chiếm diện tích lớn nhất là khí hậu ôn đới ở phía Bắc và khí hậu nhiệt đới ở phía Nam. Đồng bằng A-ma-dôn ở phía Nam là đồng bằng lớn nhất thế giới, nằm ở vùng xích đạo. Rừng rậm nhiệt đới bao phủ trên diện rộng nên người ta ví nơi đây là lá phổi xanh của Trái đất

d)

- Đia hình: tương đối cao. Toàn bộ châu lục được coi như một cao nguyên khồng lồ, trên có các bồn địa lớn.

- Khí hậu và thiên nhiên: Ở phía Bắc có hoang mạc Xa-ha-ra lớn nhất trên thế giới, ban ngày ở đây nhiệt độ lên tới 50 độ C và ban đêm có thể xuống tới 0 độ c. Có khí hậu nóng và khô bậc nhất thế giới. Khoảng 1/3 diện tích châu lục chia làm 2 mùa: mùa mưa và mùa khô. Nơi mưa nhiều, có rừng rậm nhiệt đới phát triển. Nơi đủ độ ẩm thì có rừng thưa. Ở nhưng nơi ít mưa xuất hiện đồng cỏ cao, cây bụi gọi là xa-van. Trên đồng cỏ mênh mông đó, thình thoảng nôi lên 1 vài cây keo hoặc cây bao báp

31.

Đặc điểm tự nhiên của Châu Phi?

a)

- Địa hình: đồng bằng chiếm 2/3 diện tích, kéo dài từ tây sang đông. Đồi núi chiếm 1/3 diện tích, hệ thống núi cao tập trung ở phía Nam.

- Khí hậu và thiên nhiên: nằm trong đới khí hậu ôn hòa. Rừng cây lá kim tập trung ở vùng phía Bắc và trên các sườn núi cao. Rừng cây là rộng có nhiều ở phía Tây. Mùa đông tuyết phủ trắng gần hết châu lục, chỉ trừ dải đất phía Nam ấm áp

b)

- Địa hình: Núi và cao nguyên chiếm 3/4 diện tích, trong đó có những vùng núi rất cao và đồ sộ. Đình Ê-vơ-rét (8848m) thuộc dãy Hi-ma-lay-a cao nhất.

- Khí hậu và thiên nhiên: có đủ các đới khí hậu (từ nhiệt đới, ôn đới đến hàn đới) và có nhiều cảnh thiên nhiên.

c)

- Địa hình: thay đổi từ tây sang đông: dọc bờ biển phía tây là các dãy núi cao và đồ sộ, ở giữa là những đồng bằng lớn. Phía đông là các dãy núi thấp và cao nguyên.

- Khí hậu và thiên nhiên: trải dải nhiều đới khí hậu: nhiệt đới, ôn đới và hàn đới. Chiếm diện tích lớn nhất là khí hậu ôn đới ở phía Bắc và khí hậu nhiệt đới ở phía Nam. Đồng bằng A-ma-dôn ở phía Nam là đồng bằng lớn nhất thế giới, nằm ở vùng xích đạo. Rừng rậm nhiệt đới bao phủ trên diện rộng nên người ta ví nơi đây là lá phổi xanh của Trái đất

d)

- Đia hình: tương đối cao. Toàn bộ châu lục được coi như một cao nguyên khồng lồ, trên có các bồn địa lớn.

- Khí hậu và thiên nhiên: Ở phía Bắc có hoang mạc Xa-ha-ra lớn nhất trên thế giới, ban ngày ở đây nhiệt độ lên tới 50 độ C và ban đêm có thể xuống tới 0 độ c. Có khí hậu nóng và khô bậc nhất thế giới. Khoảng 1/3 diện tích châu lục chia làm 2 mùa: mùa mưa và mùa khô. Nơi mưa nhiều, có rừng rậm nhiệt đới phát triển. Nơi đủ độ ẩm thì có rừng thưa. Ở nhưng nơi ít mưa xuất hiện đồng cỏ cao, cây bụi gọi là xa-van. Trên đồng cỏ mênh mông đó, thình thoảng nôi lên 1 vài cây keo hoặc cây bao báp

32.

Đặc điểm tự nhiên của Châu Mĩ?

a)

- Địa hình: đồng bằng chiếm 2/3 diện tích, kéo dài từ tây sang đông. Đồi núi chiếm 1/3 diện tích, hệ thống núi cao tập trung ở phía Nam.

- Khí hậu và thiên nhiên: nằm trong đới khí hậu ôn hòa. Rừng cây lá kim tập trung ở vùng phía Bắc và trên các sườn núi cao. Rừng cây là rộng có nhiều ở phía Tây. Mùa đông tuyết phủ trắng gần hết châu lục, chỉ trừ dải đất phía Nam ấm áp

b)

- Địa hình: Núi và cao nguyên chiếm 3/4 diện tích, trong đó có những vùng núi rất cao và đồ sộ. Đình Ê-vơ-rét (8848m) thuộc dãy Hi-ma-lay-a cao nhất.

- Khí hậu và thiên nhiên: có đủ các đới khí hậu (từ nhiệt đới, ôn đới đến hàn đới) và có nhiều cảnh thiên nhiên.

c)

- Địa hình: thay đổi từ tây sang đông: dọc bờ biển phía tây là các dãy núi cao và đồ sộ, ở giữa là những đồng bằng lớn. Phía đông là các dãy núi thấp và cao nguyên.

- Khí hậu và thiên nhiên: trải dải nhiều đới khí hậu: nhiệt đới, ôn đới và hàn đới. Chiếm diện tích lớn nhất là khí hậu ôn đới ở phía Bắc và khí hậu nhiệt đới ở phía Nam. Đồng bằng A-ma-dôn ở phía Nam là đồng bằng lớn nhất thế giới, nằm ở vùng xích đạo. Rừng rậm nhiệt đới bao phủ trên diện rộng nên người ta ví nơi đây là lá phổi xanh của Trái đất

d)

- Đia hình: tương đối cao. Toàn bộ châu lục được coi như một cao nguyên khồng lồ, trên có các bồn địa lớn.

- Khí hậu và thiên nhiên: Ở phía Bắc có hoang mạc Xa-ha-ra lớn nhất trên thế giới, ban ngày ở đây nhiệt độ lên tới 50 độ C và ban đêm có thể xuống tới 0 độ c. Có khí hậu nóng và khô bậc nhất thế giới. Khoảng 1/3 diện tích châu lục chia làm 2 mùa: mùa mưa và mùa khô. Nơi mưa nhiều, có rừng rậm nhiệt đới phát triển. Nơi đủ độ ẩm thì có rừng thưa. Ở nhưng nơi ít mưa xuất hiện đồng cỏ cao, cây bụi gọi là xa-van. Trên đồng cỏ mênh mông đó, thình thoảng nôi lên 1 vài cây keo hoặc cây bao báp

33.

Mạng lưới sông ngòi nước ta có đặc điểm?

a)

Mạng lưới sông ngòi thưa thớt.

b)

Mạng lưới sông ngòi nước ta dày đặc, tập trung ở Miền Bắc.

c)

Mạng lưới sông ngòi thưa thớt, phân bố rông khắp.

d)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố rộng khắp.

34.

Vịnh nào của nước ta đã được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới?

a)

Vịnh Hạ Long

b)

Vịnh Dung Quất

c)

Vịnh Cam Ranh

d)

Vịnh Thái Lan

35.

Gió mùa nước ta thổi theo những hướng

a)

Đông Bắc và Tây Nam

b)

Tây Bắc và Đông Nam

c)

Bắc và Nam

d)

Đông và Tây

36.

Khoáng sản bôxít có trữ lượng lớn nhất tập trung ở đâu?

a)

Cao Bằng

b)

Lạng Sơn

c)

Tây Nguyên

d)

Lào Cai

37.

Để phòng chống lũ lụt ở đồng bằng sông Hồng nhân dân ở đây đã có những biện pháp gì?

a)

Đắp đê dọc hai bên bờ sông. Phân lũ vào các nhánh sông, vùng trũng chuẩn bị trước

b)

Xây hồ chứa nước ở thượng lưu sông

c)

Trồng rừng đầu nguồn, nạo vét lòng sông

d)

Tất cả đều đúng

38.

Cuối mùa đông nước ta thường có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mưa phùn.

b)

Mưa dông.

c)

Mưa ngâu.

d)

Mưa tuyết.

39.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu có biểu hiện nào sau đây?

a)

Khí hậu chia làm hai mùa rõ rệt, mùa khô và mùa mưa.

b)

Một năm có hai mùa gió có tính chất trái ngược nhau.

c)

Nhiêt độ trung bình năm của không khí đều vượt 21 độ C.

d)

Lượng mưa trung bình 1500-2000 mm/năm, độ ẩm trên 80%.

40.

Đỉnh núi Phan Xi Păng – cao nhất nước ta nằm ở trên dãy núi nào của vùng Tây Bắc?

a)

Pu Đen Đinh

b)

Pu Sam Sao

c)

Hoàng Liên Sơn

d)

Tây Côn Lĩnh

41.

Nguyên nhân chủ yếu làm suy giảm tài nguyên động vật của nước ta?

a)

Các loài động vật tự triệt tiêu nhau.

b)

Do các loài sinh vật tự chết đi.

c)

Do con người săn bắt quá mức, thu hẹp môi trường sống của sinh vật.

d)

Do các loài di cư sang các khu vực khác trên thế giới.

42.

Nhóm đất nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất ở nước ta?

a)

Đất feralit.

b)

Đất mặn ven biển.

c)

Đất phù sa.

d)

Đất mùn núi cao.

43.

Nước ta có nhiều sông suối, phần lớn là?

a)

Sông nhỏ, ngắn, dốc.

b)

Sông dài, nhiều phù sa bồi đắp.

c)

Thuộc loại trung bình, mạng lưới sông dày đặc.

d)

Sông bắt nguồn từ trong nước

44.

Thực trạng rừng ở nước ta hiện nay?

a)

Rừng nguyên sinh còn rất ít, phổ biến là rừng thưa mọc lại pha tạp hoặc trảm cỏ khô cằn.

b)

Tỉ lệ che phủ rừng rất thấp.

c)

Chất lượng rừng bị suy giảm.

d)

Tất cả đều đúng

45.

Diện tích vùng đồng bằng so với toàn lãnh thổ nước ta là?

a)

1/4

b)

2/4

c)

3/4

d)

2/5

46.

Vùng biển của Việt Nam là một bộ phận thuộc biển nào sau đây?

a)

biển Xu-Lu.

b)

biển Gia-va

c)

biển Hoa Đông

d)

biển Đông

47.

Một số điều kiện cần thiết  để sản xuất muối ở đồng bằng duyên hải miền Trung là:

a)

Nước biển mặn, nhiều nắng

b)

Đất phù sa tương đối màu mỡ, khí hậu nóng ẩm

c)

Đất cát pha, khí hậu nóng

d)

Biển, đầm phá, sông; người dân có kinh nghiệm nuôi trồng, đánh bắt và chế biến thủy sản.

48.

Đồng bằng Nam Bộ do các hệ thống sông nào bồi đắp nên?

a)

Sông Tiền và sông Hậu

b)

Sông Đồng Nai và sông Sài Gòn

c)

Sông Mê Công và sông Sài Gòn

d)

Sông Mê Công và sông Đồng Nai

49.

Đảo nào sau đây nằm ở phía nam nước ta?

a)

Cát Bà

b)

Phú Quý

c)

Phú Quốc

d)

Sơn Trà

50.

Diện tích của nước Việt Nam là:

a)

378 nghìn km2

b)

330 nghìn km2

c)

237 nghìn km2

d)

181 nghìn km2

51.

Khí hậu nhiệt đới gió mùa là:

a)

nhiệt độ cao, gió và mưa thay đổi theo mùa

b)

nhiệt độ thấp, gió và mưa thay đổi theo mùa

c)

nhiệt độ cao, gió và mưa không thay đổi theo mùa

d)

nhiệt độ thấp , gió và mưa không thay đổi theo mùa

52.

Sự khác biệt giữa khí hậu miền Bắc và miền Nam là do:

a)

Dãy Trường Sơn ngăn cách

b)

Dãy Bạch Mã chắn ngang

c)

Đèo Hải Vân quá cao

53.

Vị trí địa lý châu Á ?

a)

Châu Á nằm ở bán cầu Bắc, trải dài từ gần cực Bắc tới quá xích đạo

b)

Châu Á nằm ở bán cầu Bắc, trải dài từ gần cực Bắc tới cực Nam

c)

Ba phía giáp biển và đại dương: Phía Băc giáp Bắc Băng Dương, Phía Đông giáp với Thái Bình Dương, Phía Nam giáp Ấn Độ Dương.

d)

Ba phía giáp biển và đại dương: Phía Băc giáp Bắc Băng Dương, Phía Đông giáp với Thái Bình Dương, Phía Nam giáp Châu Nam Cực

54.

Đặc điểm của dân cư Châu Á là:

a)

Có số dân đông nhất thế giới, đa số là người da vàng.

b)

Dân cư tập trung đông đúc tại các vùng châu thổ màu mỡ.

c)

Chủ yếu là người da trắng.

d)

Dân cư sống chủ yếu tại các vùng núi cao.

55.

Đặc điểm khí hậu của châu Âu là:

a)

Nằm trong đới khí hậu ôn hoà. Có 4 mùa rõ rệt.

b)

Có đủ các đới khí hậu.

c)

Có mùa đông lạnh tuyết phủ trắng khắp nơi.

56.

Đặc điểm dân cư của Châu Âu là:

a)

Dân cư chủ yếu là người da trắng.

b)

Dân cư chủ yếu là người da đỏ.

c)

Dân cư phân bố đều trên các thành phố trải khắp lãnh thổ châu Âu.

57.

Châu Phi có khí hậu nóng và khô bậc nhất thế giới vì:

a)

Nằm trong vòng đai nhiệt đới.

b)

Diện tích rộng lớn.

c)

Là một cao nguyên khổng lồ.

d)

Không có biển ăn sâu vào đất liền.

58.

Ai Cập là cầu nối giữa các châu lục nào ?

a)

Châu Á với châu Âu

b)

Châu Phi với châu Âu

c)

Châu Phi với châu Á

59.

Vị trí địa lí của châu Âu?

a)

nằm ở phía tây châu Phi, có ba phía giáp biển và đại dương

b)

nằm ở phía tây châu Á, có ba phía giáp biển và đại dương

c)

nằm ở phía tây châu Nam Cực, có ba phía giáp biển và đại dương

d)

nằm ở phía tây châu Bắc Cực, có ba phía giáp biển và đại dương

60.

Nhiều nước châu Âu có nền kinh tế ...

(điền câu trả lời)

(a)  

61.

Biển Đông có vai trò ……………………… khí hậu, là nguồn tài nguyên và là đường …………………… quan trọng. Ven biển có nhiều nơi ……………………., nghỉ mát hấp dẫn. Các từ cần điền vào chỗ chấm là:

a)

điều hòa, giao thông, du lịch.

b)

giao thông, du lịch. điều hòa

c)

du lịch, điều hòa, giao thông

d)

điều hòa, , du lịch, giao thông.

62.

Phnôm Pênh là thủ đô của đất nước nào?

a)

Lào

b)

Trung Quốc

c)

Cam-pu-chia,

d)

Đông Ti- mo

63.

Trung Quốc nằm ở khu vực nào của châu Á?

a)

. Đông Nam Á

b)

Đông Á

c)

Bắc Á

d)

Nam Á

64.

Đỉnh E-vơ-rét cao nhất thế giới thuộc dãy núi nào?

a)

Côn Luân

b)

Hi – ma – lay – a

c)

Thiên Sơn

d)

U-ran

65.

So với Cam-pu-chia, Lào có thế mạnh hơn về …

a)

Đất trồng

b)

Tài nguyên rừng

c)

Tài nguyên khoáng sản

d)

Tài nguyên nước

66.

Các đồng bằng lớn của Trung Quốc phân bố ở….

a)

miền Đông

b)

miền Bắc

c)

miền Tây

d)

miền Nam

67.

Liên Bang Nga là quốc gia có…

a)

a. Lãnh thổ nằm trên hai châu lục

b)

b. Dân số đông nhất thế giới

c)

c. Diện tích lớn nhất thế giới

d)

Ý a và c đúng.

68.

Châu Á có các đới khí hậu từ nhiệt đới, ôn đới đến Hàn đới vì:

a)

Châu Á nằm ở bán cầu Bắc

b)

Châu Á trải dài từ gần cực bắc tới xích đạo

c)

Châu Á trải dài từ tây sang đông

d)

Châu Á có diện tích lớn nhất các châu lục

69.

Quốc gia có diện tích đất lớn nhất là quốc gia nào?

a)

Trung Quốc

b)

Liên Bang Nga

c)

Ấn Độ

d)

a) Hoa Kỳ

70.

Nước nào không giáp biển:

a)

Lào

b)

Cam-pu-chia

c)

Thái Lan

71.

Đồng bằng A-ma-dôn lớn nhất thế giới thuộc vùng nào?

a)

Bắc Mĩ

b)

Trung Mĩ

c)

Nam Mĩ

72.

Phần đất liền của Châu Á tiếp giáp với những châu lục nào trong các châu lục sau ?

a)

A. Châu Âu, Châu Nam Cực

b)

B. Châu Phi, Châu Mĩ

c)

C. Châu Phi và Châu Âu

d)

D. Châu Mĩ, Châu Đại Dương

73.

Khu vực Đông Nam Á sản xuất được nhiều lúa gạo vì :

a)

A. Có nhiều đồng bằng châu thổ màu mỡ.

b)

B. Có khí hậu nhiệt đới gió mùa nóng ẩm.

c)

C. Có nhiều đồng bằng châu thổ màu mỡ.Có khí hậu nhiệt đới gió mùa nóng ẩm.

d)

D. Địa hình chủ yếu là núi và cao nguyên.

74.

Châu Á có những đới khí hậu nào ?

a)

A. Nhiệt đới

b)

B. Ôn đới

c)

C. Hàn đới

d)

D. Cả ba đới khí hậu trên.

75.

Trong các ý sau, ý nào không nói đúng về đặc điểm của châu Nam Cực ?

a)

A. Động vật tiêu biểu ở châu Nam Cực là chim cánh cụt.

b)

B. Châu Nam Cực là châu lục nằm ở vùng địa cực.

c)

C. Châu Nam Cực có dân cư đông đúc.

d)

D. Quanh năm nhiệt độ dưới 0o C là đặc điểm khí hậu của châu Nam Cực.

76.

Liên bang Nga nằm ở hai châu lục nào dưới đây ?

a)

A. Châu Á, châu Âu

b)

B. Châu Á, châu Phi

c)

C. Châu Á, châu Mĩ

d)

D. Châu Âu, châu Mĩ

77.

Châu lục nào nằm ở Tây bán cầu ?

a)

A. Châu Âu

b)

B. Châu Nam Cực

c)

C. Châu Đại Dương

d)

D. Châu Mĩ

78.

Các nước láng giềng của Việt Nam gồm :

a)

A. Trung Quốc.

b)

B. Lào.

c)

C. Cam-pu-chia.

d)

D. Cả ba nước trên.

79.

Trong các ý sau, ý nào không nói về châu Âu ?

a)

A. Nằm ở phía đông châu Á.

b)

B. Cả ba phía giáp biển và đại dương.

c)

C. Chỉ giáp với một châu lục.

d)

D. Nằm chủ yếu trong đới khí hậu ôn đới ở bán cầu Bắc.

80.

Có đường xích đạo đi ngang qua giữa châu lục, khí hậu nóng khô bậc nhất thế giới, dân cư chủ yếu là người da đen.

(a)  

81.

Nằm hoàn toàn ở Tây bán cầu, có rừng A - ma - dôn là vùng rừng rậm nhiệt đới lớn nhất thế giới.

(a)  

82.

Có diện tích lớn nhất trong các châu lục, nhiều núi và cao nguyên cao, đồ sộ bậc nhất thế giới.

(a)