Font size
WorksheetsÔn tập số tự nhiên
Total questions: 23
Worksheet time: 23mins
Viết số hạng tiếp theo của dãy số sau: 18 ; 20 ; 22 ; (a)
Trong các số
54 078; 54 901; 54 090; 54 099
số bé nhất là:
54 078
54 090
54 901
54 099
Điền tiếp vào chỗ chấm để có
dãy số phù hợp: 24 686; 24 687; ... ; ... .
24 686; 24 687; 24 688; 24 689.
24 686; 24 687; 24 689; 24 688.
24 686; 24 687; 24 689; 24 690.
Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số là
900
99
999
1000
Viết thêm ba số tự nhiên thích hợp vào chỗ chấm:
11; 15;19;.......;.........;...........
(a)
Câu 1. Số lớn nhất có 4 chữ số là:
9876
9999
1000
8888
So sánh: 27 105 ... 7985
>
<
=
Các số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
897 ; 1567 ; 1590 ; 10261
897 ; 1590 ; 1567 ; 10261
10261 ; 1590 ; 1567 ; 897
10261 ; 1567 ; 1590 ; 897
Số bé nhất có một chữ số là:
0
1
2
Số lớn nhất có một chữ số là:
7
8
9
Số nhỏ nhất có hai chữ số là:
9
10
11
Số lớn nhất có hai chữ số là:
100
99
59
85 gồm có:
8 chục 5 đơn vị
5 chục 8 đơn vị
8 đơn vị 5 chục
Sắp xếp các số có ở những bông hoa theo thứ thự từ lớn đến bé:
Điền vào chỗ chấm:
5, 10, 15, 20, …, 30, 35
(a)
Chữ số 5 ở vị trí nào trong số: 975493 ?
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Hàng nghìn
Điền vào chỗ trống để được ba số chẵn liên tiếp:
786; ………; ……..
(a)
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
2846; 4682; 2864; 8246; 4862.
(a)
Điền một chữ số thích hợp vào chỗ trống để được:
"82... chia hết cho 2 và 5"
0
5
10
20
Điền một chữ số thích hợp vào ô trống để được:
....45 chia hết cho 3
3
6
9
12
Điền chữ số thích hợp vào ô trống để được:
1...6 chia hết cho 9
2
5
9
11
Viết hai số hạng tiếp theo của dãy số sau: 1;3;5;7;9;...;...
(a)
Dãy số sau có bao nhiêu số hạng: 6; 9; 12; 15; ...; 99
34
33
32
31
