wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN KIỂM TRA GIỮA KÌ II VẬT LÍ 9

Total questions: 30

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2: Theo quy tắc bàn tay trái, chiều từ cổ tay đến ngón tay giữa hướng theo:

a)

A. Chiều của lực điện từ.

b)

B. Chiều của đường sức từ

c)

C. Chiều của dòng điện.

d)

D. Chiều của đường đi vào các cực của nam châm

2.

Câu 7. Theo quy tắc bàn tay trái, ngón tay cái choãi ra 90 độ chỉ :

a)

A. Chiều của lực điện từ

b)

B. Chiều của đường sức từ.

c)

C. Chiều của dòng điện.

d)

D. Chiều của đường đi vào các cực của nam châm

3.

Câu 32: Khi đưa một cực của nam châm lại gần hay ra xa đầu cuộn dây thì

a)

A. Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn không đổi.

b)

B. Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn luôn tăng.

c)

C. Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn biến thiên.

d)

D. Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn luôn giảm

4.

Câu 41:Dòng điện xoay chiều là:

a)

A. dòng điện luân phiên đổi chiều.

b)

B. dòng điện không đổi.

c)

C. dòng điện có chiều từ trái qua phải.

d)

D. dòng điện có một chiều cố định.

5.

Câu 48: Máy phát điện xoay chiều biến đổi:

a)

A. Cơ năng thành điện năng

b)

B. Điện năng thành cơ năng

c)

C. Cơ năng thành nhiệt năng

d)

D. Nhiệt năng thành cơ năng

6.

Câu 55: Trong việc truyền tải điện năng đi xa, phương án làm giảm hao phí hữu hiệu nhất là:

a)

A. Tăng tiết diện dây dẫn.

b)

B. Chọn dây dẫn có điện trở suất nhỏ.

c)

C. Tăng hiệu điện thế hai đầu đường dây.

d)

D. Giảm tiết diện dây dẫn.

7.

Câu 59:Công thức tính công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây truyền tải điện là

a)
b)
c)
d)
8.

Câu 62: Máy biến thế là thiết bị:

a)

A. Giữ hiệu điện thế không đổi.

b)

B. Giữ cường độ dòng điện không đổi.

c)

C. Biến đổi hiệu điện thế xoay chiều.

d)

D. Biến đổi cường độ dòng điện không đổi

9.

Câu 65: Với 2 cuộn dây có số vòng dây khác nhau ở máy biến thế

a)

A. Cuộn dây ít vòng hơn là cuộn sơ cấp.

b)

B. Cuộn dây nhiều vòng hơn là cuộn sơ cấp.

c)

C. Cuộn dây ít vòng hơn là cuộn thứ cấp.

d)

D. cuộn dây nào cũng có thể là cuộn thứ cấp.

10.

Câu 69: Gọi n1; U1 là số vòng dây và hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn sơ cấp. Gọi n2; U2 là số vòng dây và hiệuđiện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp của một máy biến thế. Hệ thức đúng là:

a)
b)
c)
d)
11.

Câu 72: Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có 4400 vòng và cuộn thứ cấp có 2200 vòng. Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 220V, thì hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp là:

a)

A. 440V

b)

B. 110V

c)

C. 11V

d)

D. 44V

12.

Câu 73: Số vòng dây cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến thế lần lượt có 1500 vòng và 150 vòng.Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp là 220V, thì hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn sơ cấp là:

a)

A. 22000V

b)

B. 2200V

c)

C. 22V

d)

D. 2,2V

13.

Câu 74: Hiệu điện thế giữa hai đầu dây cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến thế lần lượt là 220V và 12V. Nếu số vòng dây cuộn sơ cấp là 440 vòng, thì số vòng dây cuộn thứ cấp là:

a)

A. 240 vòng

b)

B. 60 vòng

c)

C. 24 vòng

d)

D. 6 vòng

14.

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng tới khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì

a)

bị hắt trở lại môi trường cũ.

b)

không thể tiếp tục đi vào môi trường trong suốt thứ hai.

c)

tiếp tục đi thẳng vào môi trường trong suốt thứ hai.

d)

bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường và tiếp tục đi vào môi trường trong suốt thứ hai.

15.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc khúc xạ (r) là góc tạo bởi:

a)

tia khúc xạ và điểm tới.

b)

tia khúc xạ và tia tới.

c)

tia khúc xạ và pháp tuyến tại điểm tới.

d)

tia khúc xạ và mặt phân cách.

16.

Chiếu một tia sáng vuông góc với bề mặt thủy tinh. Khi đó góc khúc xạ bằng

a)

300

b)

900.

c)

600

d)

00.

17.

Hiện tượng . . . . . . . là hiện tượng tia sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì bị gãy khúc tại mặt

a)

Khúc xạ ánh sáng

b)

Phản xạ ánh sáng

c)

Truyền thẳng ánh sáng

d)

Phản xạ toàn phần

18.

Khi tia sáng chiếu xiên góc từ không khí vào nước thì góc tới bao giờ cũng lớn hơn góc khúc xạ.

a)

đúng

b)

sai

19.

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng tới khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường:

a)

bị hắt trở lại môi trường cũ.

b)

tiếp tục đi thẳng vào môi trường trong suốt thứ hai.

c)

bị hấp thụ hoàn toàn và không truyền đi vào môi trường trong suốt thứ haii.

d)

bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường và đi vào môi trường trong suốt thứ hai.

20.

Góc khúc xạ là góc hợp bởi:

a)

tia khúc xạ và đường pháp tuyến.

b)

tia tới và đường pháp tuyến.

c)

tia tới và tia khúc xạ.

d)

tia khúc xạ và mặt phẳng phân cách giữa hai môi trường.

21.

Thấu kính phân kì có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành :

a)

chùm tia phản xạ.

b)

chùm tia ló hội tụ.

c)

chùm tia ló phân kỳ.

d)

chùm tia ló song song khác.

22.

Thấu kính nào là thấu kính hội tụ?

a)
b)
c)
d)
23.

Chiếu một tia sáng vào một thấu kính hội tụ. Tia ló ra khỏi thấu kính sẽ qua tiêu điểm, nếu:

a)

Tia tới đi qua quang tâm mà không trùng với trục chính.

b)

Tia tới song song với trục chính.

c)

Tia tới đi qua tiêu điểm nằm ở trước thấu kính.

d)

Tia tới bất kì.

24.

Chiếu một tia sáng vào một thấu kình hội tụ. Tia ló ra khỏi thấu kính sẽ truyền thẳng theo phương của tia tới, nếu

a)

tia tới đi qua quang tâm.

b)

tia tới đi qua tiêu điểm nằm ở trước thấu kính.

c)

tia tới song song với trục chính.

d)

tia tới bất kì.

25.

Thấu kính phân kì là loại thấu kính có :

a)

phần rìa dày hơn phần giữa.

b)

phần rìa mỏng hơn phần giữa.

c)

phần rìa và phần giữa bằng nhau.

d)

hình dạng bất kỳ.

26.

Chiếu một chùm tia sáng tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ. Chùm tia sáng ló ra khỏi thấu kính là chùm sáng

a)

hội tụ tại tiêu điểm của thấu kính.

b)

phân kì.

c)

hội tụ tại tiêu cự của thấu kính.

d)

chùm sáng song song với trục chính.

27.

Khi truyền tải một công suất điện P bằng một dây có điện trở R và đặt vào hai đầu đường dây một hiệu điện thế U, công thức xác định công suất hao phí P hp do tỏa nhiệt là

a)

Php=U.RU2P_{hp}=\frac{U.R}{U^2}

b)

Php=P2.RU2P_{hp}=\frac{P^2.R}{U^2}

c)

Php=P2.RUP_{hp}=\frac{P^2.R}{U}

d)

Php=U.R2U2P_{hp}=\frac{U.R^2}{U^2}

28.

Khi chiếu ánh sáng từ không khí vào nước thì

a)

góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới

b)

góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

c)

góc khúc xạ luôn bằng góc tới

d)

khi góc tới tăng thì góc khúc xạ giảm

29.

Hiệu điện thế giữa hai đầu dây cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến thế lần lượt là 110V và 220V.

Nếu số vòng dây cuộn thứ cấp là 110 vòng, thì số vòng dây cuộn sơ cấp là

a)

A. 220 vòng

b)

B. 55 vòng

c)

C. 2200 vòng

d)

D. 550 vòng

30.

Đặc điểm nào sau đây phù hợp với thấu kính hội tụ

a)

A.Phần giữa mỏng hơn phần rìa

b)

B. Phần rìa mỏng hơn phần giữa

c)

C. Hai mặt đều là mặt phẳng

d)

D. B và C là đúng