wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ GK2

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Công tác bảo quản nông, lâm, thủy sản không nhằm mục đích nào sau đây?

A. Duy trì những đặc tính ban đầu của sản phẩm.

B. Để hạn chế những tổn thất về số lượng của sản phẩm.

C. Để hạn chế những tổn thất về chất lượng của sản phẩm.

D. Để nâng cao giá trị của sản phẩm.

a)

A.

b)

B.

c)

C

d)

D

2.

Ý nào sau đây là mục đích của công tác bảo quản nông lâm thuỷ sản.

1. Nhằm duy trì đặc tính ban đầu của nông lâm thuỷ sản.

2. Hạn chế tổn thất về số lượng và chất lượng của chúng.

3. Nâng cao chất lượng nông lâm thủy sản, tạo điều kiện thuận lợi cho công tác bảo quản.

4. Tạo sản phẩm đa dạng đáp ứng nhu cầu nhiều mặt của người tiêu dùng.

a)

1,2

b)

2,3

c)

1,3

d)

2,4

3.

Hoạt động nào sau đây là bảo quản nông, lâm, thủy sản?

A. Muối dưa cà. B. Sấy khô thóc. C. Làm thịt hộp. D. Làm bánh chưng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

 Hoạt động nào sau đây là chế biến nông, lâm, thủy sản?

A. Cất khoai trong chum. B. Ngâm tre dưới nước.  

C. Làm măng ngâm dấm. D. Phơi khô thóc, ngô.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

 Loại thực phẩm nào sau đây chứa nhiều chất đạm?

A. Rau xanh. B. Trái cây. C. Sữa. D. Các loại củ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

 Loại thực phẩm nào sau đây chứa nhiều chất béo?

A. Xoài chín. B. Cải thìa. C. Bơ chín. D. Ức gà.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Trong rau quả tươi nước chiếm từ:

A. 50% - 70%. B. 30% - 50%. C. 70% - 95%. D. 80% - 90%.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Trong thịt, cá nước chiếm từ

A. 50% - 80%. B. 20% - 30%. C. 60% - 70%. D. 70% - 95%.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Trong quá trình bảo quản nông, lâm, thủy sản loại nào sau đây chứa nhiều 

dinh dưỡng ,cần bảo quản cẩn thận để tránh mất các chất dinh dưỡng.

A. Thịt. B. Gỗ. C. Tre. D. Mây

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Trong quá trình bảo quản nông, lâm, thủy sản loại nào sau đây chứa nhiều dinh dưỡng , 

cần bảo quản cẩn thận để tránh mất các chất dinh dưỡng.

A. Cá. B. Gỗ. C. Tre. D. Mây

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

 Loài động vật phổ biến thường xuyên gây hại cho gạo là

A. Mối. B. Mọt. C. Bọ xít. D. Rầy nâu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Loài động vật phổ biến thường xuyên gây hại cho gỗ là

A. Mối. B. Mọt. C. Bọ xít. D. Rầy nâu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Bảo quản ngô giống theo phương pháp truyền thống của nông dân ở 

vùng núi phía bắc nước ta 

A. Giữ trong kho lạnh.

B. Treo trên gác nhà.

C. Vùi vào trong cát.

D. Đóng bao để trong kho.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Bảo quản thóc giống theo phương pháp truyền thống của nông dân nước ta 

A. Giữ trong kho lạnh.  B. Đựng trong chum. C. Vùi vào trong cát. D. Đóng bao để trong kho.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Bảo quản hạt giống tại các công ty sản xuất giống

A. Giữ trong kho lạnh. B. Đựng trong chum. C. Vùi vào trong cát. D. Đóng bao để trong kho

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Bảo quản hạt giống tại các viện nghiên cứu giống 

A. Giữ trong kho lạnh. B. Đựng trong chum. C. Vùi vào trong cát. D. Đóng bao để trong kho

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Việc bảo quản hạt giống không nhằm mục đích nào sau đây?

A. Giữ được độ nảy mầm của hạt. B. Hạn chế những tổn thất về số lượng và chất lượng.

C. Góp phần duy trì đa dạng sinh học.

D. Nâng cao năng suất cây trồng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Phương pháp bảo quản hạt giống ngắn hạn có thể bảo quản hạt giống được

A. dưới 1 năm. B. dưới 2 năm. C. dưới 3 năm. D. dưới 4 năm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Bảo quản hạt giống trung hạn có thể bảo quản được

A. dưới 10 năm. B. dưới 20 năm. C. dưới 30 năm. D. dưới 40 năm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Bảo quản hạt giống dài hạn có thể bảo quản được

A. trên 10 năm. B. trên 20 năm. C. trên 5 năm. D. trên 100 năm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Các loại hạt giống được trồng cho vụ sau hay trong thời gian dưới 1 năm thường được bảo quản

A. Xử lí chống vi sinh vật, xử lí ức chế nảy mầm, bảo quản trong kho lạnh.

B. Phơi khô, xử lí ức chế nảy mầm, bảo quản trong kho lạnh.

C. Xử lí ức chế nảy mầm, xử lí chống vi sinh vật, bảo quản trong kho lạnh, độ ẩm 35-40%.

D. Cất giữ, bảo quản trong điều kiện nhiệt độ thường

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Các loại hạt giống được bảo quản trung hạn thường được bảo quản như thế nào?

A. Phơi khô, bảo quản trong điều kiện nhiệt độ thường.

B. Nhiệt độ - 0OC, độ ẩm không khí từ 35% đến 40%.

C. Nhiệt độ - 10oC, độ ẩm không khí từ 35% đến 40%.

D. Cất giữ, bảo quản trong điều kiện nhiệt độ thường.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Ý nghĩa của việc làm khô trong quy trình bảo quản hạt giống là

A. làm giảm độ ẩm trong hạt.

B. làm tăng độ ẩm trong hạt.

C. làm cho chín những hạt còn xanh khi thu hoạch.

D. diệt mầm bệnh, vi khuẩn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

 Ý nào sau đây thể hiện mục đích của việc làm khô hạt giống

A. Giảm lượng nước trong hạt và tăng quá trình hô hấp à bảo quản được lâu.

B. Để hạt không bị côn trùng, chuột phá hoại.

C. Để hạt không nảy mầm ngay.

D. Để giết chết vi sinh vật và làm hạt nảy mầm ngay.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Cho quy trình bảo quản củ giống như sau:

Thu hoạch > Làm sạch, phân loại >Xử lí phòng chống vi sinh vật gây hại > Xử lí ức chế nảy mầm >

 Bảo quản > Sử dụng.

Việc loại bỏ đất, lá khô, những củ bị sứt, vỡ, bị sâu hại 

thuộc bước nào trong quy trình bảo quản củ giống?

A. Làm sạch, phân loại.

B. Xử lí phòng chống vi sinh vật gây hại.

C. Xử lí ức chế nảy mầm.

D. Sử dụng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Cho quy trình bảo quản củ giống như sau: 

Thu hoạch > Làm sạch, phân loại > Xử lí phòng chống vi sinh vật gây hại 

> Xử lí ức chế nảy mầm > Bảo quản > Sử dụng.

Việc sử dụng chất bảo quản với liều lượng cho phép để xử lí phun lên củ thuộc 

bước nào trong quy trình bảo quản củ giống?

A. Làm sạch, phân loại.

B. Xử lí phòng chống vi sinh vật gây hại.

C. Xử lí ức chế nảy mầm.

D. Sử dụng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Chọn củ giống không bị sâu bệnh để

A. Không lẫn giống khác. B. Thu hoạch cho năng suất cao.

C. Khả năng nảy mầm cao.          D. Cây con không bị sâu bệnh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Chọn củ giống còn nguyên vẹn để

A. Không lẫn giống khác. B. Quá trình bảo quản không bị VSV xâm nhiễm.

C. Khả năng nảy mầm cao.          D. Cây con không bị sâu bệnh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Chọn củ giống không lẫn với các giống khác để

A. Tạo ra sản phẩm đồng nhất. B. Thu hoạch cho năng suất cao.

C. Khả năng nảy mầm cao.          D. Cây con không bị sâu bệnh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Chọn củ giống cần chọn củ không quá già, không quá non để.

A. Không lẫn giống khác. B. Còn nguyên vẹn.

C. Khả năng nảy mầm cao.          D. Không bị sâu bệnh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Lương thực ở các hộ nông dân thường bảo quản

A. Bảo quản đổ rời thông gió tự nhiên có cào đảo trong nhà kho. 

C. Bảo quản đóng bao trong nhà kho.

B. Bảo quản đổ rời thông gió tích cực có cào đảo trong kho silô.  

D. Bảo quản trong chum, vại, thùng phi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Lương thực ở các công ty thường bảo quản

A. Bảo quản đổ rời thông gió tự nhiên có cào đảo trong nhà kho. 

C. Bảo quản đóng bao trong nhà kho hoặc kho silo.

B. Bảo quản đổ rời thông gió tích cực có cào đảo trong kho silô.  

D. Bảo quản trong chum, vại, thùng phi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Quy trình: 

“Thu hoạch → Tuốt, tẻ hạt → Làm sạch, phân loại → Làm khô → Làm nguội → 

Phân loại theo chất lượng → Bảo quản → Sử dụng”

 là quy trình bảo quản:

A. Thóc, ngô.

B. Khoai lang tươi.

C. Củ giống.

D. Sắn lát khô.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Quy trình: 

Thu hái → Chọn lựa → Làm sạch → Làm ráo nước → 

Bao gói → Bảo quản lạnh → Sử dụng” là quy trình:

A. Chế biến rau quả.

B.Bảo quản lạnh rau, quả tươi.

C.Bảo quản hạt giống.     

D. Bảo quản củ giống.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Sắn bảo quản tốt có thể để được 6 đến 12 tháng. Phương pháp bảo quản phổ biến là

A. bảo quản lạnh.

B. hun khói.

C. thái lát phơi khô.

D. Lên men chua sắn tươi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Thịt bò bảo quản tốt có thể bảo quản được 6 đến 12 tháng. Phương pháp phổ biến để bảo quản là

A. bảo quản lạnh đông. .                 

B. hun khói.

C. thái lát phơi khô.

D. Làm bò khô.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Phương pháp bảo quản rau quả tươi nào sau đây không được áp dụng?

A. Bảo quản ở nhiệt độ thường. B. Bảo quản lạnh. C. Phơi khô. D. Bảo quản bằng chiếu xạ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Phương pháp bảo quản rau quả tươi nào sau đây được áp dụng phổ biên?

A. Bảo quản ở nhiệt độ thường. B. Bảo quản lạnh. C. Phơi khô. D. Bảo quản bằng chiếu xạ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Bao gói trước khi làm lạnh trong bảo quản rau, quả tươi nhằm mục đích

A. giảm hoạt động của vi sinh vật. B. tránh đông cứng rau, quả.

C. tránh lạnh trực tiếp. D. tránh mất nước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Phơi khô thóc ngô trước khi đóng bao trong quy trình bảo quản thóc, ngô nhằm mục đích

A. giảm hoạt động của vi sinh vật.

B. Tránh sự phá hoại của các loài gặm nhấm.

C. Giảm độ ẩm trong hạt.

D. Tránh mất nước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong quy trình bảo quản thóc, ngô.

Thu hoạch > Tuốt, tẻ hạt > Làm sạch, phân loại > Làm khô >

……… > Phân loại theo chất lượng > Bảo quản > Sử dụng.

A. Tách hạt. B. Phơi. C. Làm nguội D. Xát.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong quy trình bảo quản thóc, ngô.

Thu hoạch > …………….> Làm sạch và phân loại > Làm khô > Làm nguội > Phân loại theo chất lượng > Bảo quản > Sử dụng.

A. Tuốt, tẻ hạt. B. Phơi. C. Rửa sạch D. Xát bỏ vỏ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong quy trình bảo quản sắn lát khô.

Thu hoạch > chặt cuống, gọt vỏ >…….> Thái lát > Làm khô > Đóng gói  > Bảo quản kín, nơi khô ráo > Sử dụng.

A. Ngâm nước. B. Làm sạch. C. Khử trùng D. Xát trắng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong quy trình bảo quản sắn lát khô.

Thu hoạch > chặt cuống, gọt vỏ > Làm sạch > ……….>Làm khô > Đóng gói > Bảo quản kín, nơi khô ráo > Sử dụng.

A. Thái lát. B. Xay nhuyễn. C. Khử trùng D. Xát trắng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong quy trình bảo quản khoai lang tươi.

Thu hoạch và lựa chọn khoai >……….

> Xử lí chất chống nấm > Hong khô > Xử lí chất chống nảy mầm >Phủ cát khô >Bảo quản à Sử dụng.

A. Xay mịn. B. Hong khô. C. Khử trùng D. Thái lát.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong quy trình bảo quản khoai lang tươi.

Thu hoạch và lựa chọn khoai > Hong khô > ………… > Xử lí chất chống nảy mầm >Phủ cát khô> Bảo quản > Sử dụng.

A. Xử lí chất chống nấm.     

B. Đóng gói.

C. Khử trùng

D. Xát trắng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong quy trình bảo quản rau, hoa, quả tươi 

bằng phương pháp lạnh.

Thu hái > …………………..> Làm sạch > Làm ráo nước > Bao gói > Bảo quản lạnh > Sử dụng.

A. Chọn lựa. B. Cắt nhỏ. C. Khử trùng D. Xát trắng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong quy trình bảo quản rau, hoa, quả tươi 

bằng phương pháp lạnh.

Thu hái > Chọn lựa > ………………> Làm ráo nước > Bao gói > Bảo quản lạnh > Sử dụng.

A. Chọn lựa. B. Cắt nhỏ. C. Khử trùng D. Làm sạch

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Gạo sau khi tách trấu gọi là gì?

A. Tấm. B. Gạo cao cấp. C. Gạo lật (gạo lức). D. Gạo thường dùng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Gạo bị gãy khi chế biến là gạo gì?

A. Tấm. B. Gạo cao cấp. C. Gạo lật (gạo lức). D. Gạo thường dùng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Xát trắng gạo lứt thu được sản phẩm gì

A. Tấm. B. Gạo cao cấp. C. Gạo lật (gạo lức). D. Gạo thường dùng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Đánh bóng gạo xát trắng thu được. sản phẩm gì

A. Tấm. B. Gạo cao cấp. C. Gạo lật (gạo lức). D. Gạo thường dùng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Câu 5: Sản phẩm nào sau đây được chế tạo từ sắn ( củ mì)

A. Bột ngọt.             B. Bột mì.      C. Bột bình tinh.        D. Bột bánh bao.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Sản phẩm nào sau đây được tạo ra từ bột gạo

A. Bánh lọc.

B. Bánh nậm.       

C. Bánh bao. 

D. Bánh ít.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong quy trình chế biến tinh bột sắn.

Sắn thu hoạch >…. > Nghiền > Tách bã > Thu hồi tinh bột > Bảo quản ướt > Làm khô > Đóng gói > Sử dụng.

A. Luộc.                           B. Phơi.                        C. Làm sạch.                                 D. Xát.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

: Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong quy trình chế biến tinh bột sắn.

Sắn thu hoạch > Làm sạch > Nghiền > Tách bã > Thu hồi tinh bột > Bảo quản ướt > ….> Đóng gói à Sử dụng.

A. Làm khô.                 B. Phơi.                             C. Làm sạch.                               D. Xát.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong quy trình chế biến tinh bột sắn.

Sắn thu hoạch > Làm sạch > Nghiền > ……> Thu hồi tinh bột > Bảo quản ướt > Làm khô > Đóng gói > Sử dụng.

A. Làm khô.      B. Phơi.          C. Làm sạch.             D. Tách bã.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong quy trình chế biến tinh bột sắn.

Sắn thu hoạch > Làm sạch > Nghiền > Tách bã >……… > Bảo quản ướt > Làm khô > Đóng gói > Sử dụng.

A. Làm khô.           B. Phơi.              C. Thu hồi tinh bột           D. Xát.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong quy trình chế biến gạo.

Làm sạch thóc > Xay > Tách trấu > Xát trắng >……… > Bảo quản > Sử dụng.

A. Làm khô.    B. Phơi.           C. Tách cám   D. Đánh bóng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong quy trình chế biến gạo.

Làm sạch thóc > ……> Tách trấu > Xát trắng > Đánh bóng > Bảo quản > Sử dụng.

A. Làm khô.    B. Phơi.           C. Tách cám.   D. Xay

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong quy trình chế biến rau, quả theo phương pháp đóng hộp.

Nguyên liệu rau, củ -> Phân loại -> Làm sạch -> ……………-> Xử lí nhiệt -> Vào hộp -> Bài khí -> Ghép mí -> Thanh trùng -> Làm nguội -> Bảo quản thành phẩm -> Sử dụng.

A. Làm khô.                 B. Làm sạch.                     C. Xử lí cơ học.                           D. Xay.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong quy trình chế biến rau, quả theo phương pháp đóng hộp.

Nguyên liệu rau, củ -> Phân loại -> Làm sạch -> Xử lí cơ học ->.......... -> Vào hộp -> Bài khí -> Ghép mí -> Thanh trùng -> Làm nguội -> Bảo quản thành phẩm -> Sử dụng.

A. Làm khô.            B. Làm sạch.               C. Xử lí vi sinh vật.                     D. Xử lí nhiệt.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong quy trình chế biến rau, quả theo phương pháp đóng hộp.

Nguyên liệu rau, củ -> Phân loại -> Làm sạch -> Xử lí cơ học -> Xử lí nhiệt -> ………..-> Bài khí -> Ghép mí -> Thanh trùng -> Làm nguội -> Bảo quản thành phẩm -> Sử dụng.

A. Làm khô.            B. Làm sạch.              C. Xử lí vi sinh vật.                     D. Vào hộp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong quy trình chế biến rau, quả theo phương pháp đóng hộp.

Nguyên liệu rau, củ -> Phân loại -> Làm sạch -> Xử lí cơ học -> Xử lí nhiệt -> Vào hộp -> Bài khí -> Ghép mí -> ……………….. -> Làm nguội -> Bảo quản thành phẩm -> Sử dụng.

A. Làm khô.                 B. Làm sạch.                     C. Thanh trùng.                  D. Vào hộp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

Để loại bỏ những nguyên liệu không đảm bảo trong công nghệ chế biến rau quả theo phương pháp đóng hộp, bước nào sau đây cần chú ý?

A. Xử lí cơ học.            B. Phân loại.            C. Xử lí nhiệt.             D. Thanh trùng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Để Làm mất hoạt tính của enzym trong công nghệ chế biến rau, quả đóng hộp, bước nào sau đây cần chú ý?

A. Xử lí cơ học.          B. Phân loại.   C. Xử lí nhiệt. D. Thanh trùng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

Trong các phương pháp chế biến chè phương pháp nào được sử dụng phổ biến và rộng rãi ở nước ta?

A. Chè xanh.                   B. Chè đen.                   C. Chè vàng.            D. Chè đỏ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

Trong quy trình chế biến chè xanh, nếu diệt men sẽ tạo ra sản phẩm nào sau đây

A. chè xanh.                   B. chè đen.                           C. chè đỏ                 D. chè vàng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

Diệt men trong lá chè có tác dụng làm cho nước chè có màu

A. xanh.                         B. đen.                                     C. đỏ                            D. vàng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.

Trong quy trình chế biến chè, không có bước diệt men sẽ tạo ra sản phẩm nào sau đây

A. chè xanh.                   B. chè đen.                      C. chè hồng.                D. chè tím.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

Để nước chè có màu xanh, trong quy trình chế biến chè người ta cần chú ý đến bước nào

A. Diệt men.                  B. Vò chè.                     C. Làm héo.                  D. Phân loại.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

Để nước chè giảm đi vị chát trong quy trình chế biến chè người ta cần chú ý đến bước nào

A. Diệt men.                  B. Vò chè.                       C. Làm héo.                  D. Phân loại.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.

Để tạo ra các sản phẩm loại 1, loại 2, loại 3 trong quy trình chế biến chè xanh, người ta cần chú ý đến bước nào

A. Diệt men.   B. Vò chè.       C. Làm héo.    D. Phân loại

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

Để tạo thuận lợi cho quá trình diệt men và lá chè được dai, trong quy trình chế biến chè xanh, người ta cần chú ý đến bước nào

A. Diệt men.                  B. Vò chè.                   C. Làm héo.             D. Phân loại.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

Tỉnh nào có diện tích trồng chè lớn nhất nước?

A. Kon tum.                         B. Lâm Đồng.               C. Thái Nguyên.           D. Đăk Lăk.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

Tỉnh nào có diện tích trồng cà phê lớn nhất nước?

A. Kon tum.                         B. Lâm Đồng.              C. Thái Nguyên.           D. Đăk Lăk.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.

Tỉnh nào có diện tích trồng cao su lớn nhất nước?

A. Kon tum.                         B. Lâm Đồng.              C. Bình Phước.             D. Đăk Lăk.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.

Tỉnh nào có diện tích trồng hồ tiêu lớn nhất nước?

A. Đăknông.                         B. Lâm Đồng.                C. Bình Phước.             D. Đăk Lăk.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.

Bộ phận được sử dụng nhiều nhất trong chế biến chè xanh là

A. rễ cây.                             B. thân cây.                              C. hoa.                          D. lá.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.

Bộ phận được sử dụng nhiều nhất trong chế biến cà phê là

A. quả.                                 B. thân cây.                              C. hoa.                          D. lá.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.

Bộ phận được sử dụng nhiều nhất trong chế biến cao su là

A. Quả.                                 B. Nhựa.                                   C. Hoa.                         D. Lá.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.

Bộ phận được sử dụng nhiều nhất trong chế biến ca cao là

A. Quả.                                 B. Nhựa.                                   C. Hoa.                         D. Lá.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.

: Sản phẩm chủ yếu nào sau đây được chế biến từ lâm sản phục vụ cho lĩnh vực y tế( làm dược liệu)

A. Cây bạch đàn            B. Cây Lim.                 C. Cây cao su.              D. Cây ba kích.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

84.

Sản phẩm chủ yếu nào sau đây được chế biến từ lâm sản phục vụ cho lĩnh vực xây dựng

A. Cát.                            B. xi măng                        C. gỗ tròn                     D. Gạch.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

85.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong quy trình chế biến chè xanh quy mô công nghiệp.

Nguyên liệu > ………..> diệt men > vò chè > làm khô > phân loại đóng gói > sử dụng

A. Cắt nhỏ.                     B. làm héo.                      C. làm khô                    D. rửa sạch.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

86.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong quy trình chế biến chè xanh quy mô công nghiệp.

Nguyên liệu > làm héo > diệt men > vò chè >……….> phân loại đóng gói > sử dụng.

A. Cắt nhỏ.                   B. làm héo.               C. làm khô         D. rửa sạch.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

87.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong quy trình chế biến cà phê nhân theo phương pháp ướt.

Thu hái quả → Phân loại làm sạch → …………….→ Ngâm ủ → Rửa nhớt → Làm khô → Cà phê thóc → Xát bỏ vỏ trấu → Cà phê nhân→ Đóng gói à bảo quảnà sử dụng.

A. Bóc vỏ quả.             B. Tách bỏ hạt.             C. Tách bỏ nhân           D. rửa sạch.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

88.

: Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong quy trình chế biến cà phê nhân theo phương pháp ướt.

Thu hái quả → Phân loại làm sạch → Bóc vỏ quả → …………..→ Rửa nhớt → Làm khô → Cà phê thóc → Xát bỏ vỏ trấu → Cà phê nhân→ Đóng gói à bảo quảnà sử dụng

A. Phơi.                          B. Làm héo.                         C. Rửa sạch                  D. Ngâm ủ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

89.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong quy trình chế biến cà phê nhân theo phương pháp ướt.

Thu hái quả → ………………….→ Bóc vỏ quả → Ngâm ủ → Rửa nhớt → Làm khô → Cà phê thóc → Xát bỏ vỏ trấu → Cà phê nhân→ Đóng gói à bảo quảnà sử dụng.

A. Phơi.                          B. Làm héo.          C. Phân loại làm sạch               D. Rửa sạch.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D