wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phân số bằng nhau

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Điền phân số thích hợp vào chỗ chấm: 23= 2 x 33 x 3= ....\frac{2}{3}=\ \frac{2\ x\ 3}{3\ x\ 3}=\ ....  

a)

23\frac{2}{3}  

b)

33\frac{3}{3}  

c)

63\frac{6}{3}  

d)

69\frac{6}{9}  

2.

Điền phân số thích hợp vào chỗ chấm: 2112= 21 : 312 : 3 = ....\frac{21}{12}=\ \frac{21\ :\ 3}{12\ :\ 3}\ =\ ....  

a)

712\frac{7}{12}  

b)

214\frac{21}{4}  

c)

74\frac{7}{4}  

3.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 1520 = 3...\frac{15}{20}\ =\ \frac{3}{...}  

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

4.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2427= ....9\frac{24}{27}=\ \frac{....}{9}  

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

5.

Cặp phân số bằng nhau trong các cặp phân số dưới đây là:

a)

13; 62\frac{1}{3};\ \frac{6}{2}  

b)

13; 34\frac{1}{3};\ \frac{3}{4}  

c)

12; 24\frac{1}{2};\ \frac{2}{4}  

6.

Phân số nào dưới đây bằng phân số: 37\frac{3}{7}  

a)

217\frac{21}{7}  

b)

2149\frac{21}{49}  

c)

2050\frac{20}{50}  

7.

Phân số nào dưới đây bằng phân số: 2652\frac{26}{52}  

a)

12\frac{1}{2}  

b)

13\frac{1}{3}  

c)

14\frac{1}{4}  

d)

15\frac{1}{5}  

8.

Phân số có mẫu số bằng 30 và bằng phân số 5795\frac{57}{95}  

a)

930\frac{9}{30}  

b)

1530\frac{15}{30}  

c)

630\frac{6}{30}  

d)

1830\frac{18}{30}  

9.

Số thích hợp vào chỗ chấm lần lượt là: 7550=15... = ...2\frac{75}{50}=\frac{15}{...}\ =\ \frac{...}{2}  

a)

10 va 5

b)

5 và 5

c)

10 và 3

10.

Điền dấu < ; > ; = vào chỗ chấm: 60 : 15 ..... (60 : 5) : (15 : 5)

a)

=

b)

>

c)

<

11.

12 \frac{1}{2}\  bằng với:

a)

23\frac{2}{3}  

b)

39\frac{3}{9}  

c)

510\frac{5}{10}  

d)

42\frac{4}{2}  

12.

32 \frac{3}{2}\  bằng với:

a)

23\frac{2}{3}  

b)

34\frac{3}{4}  

c)

96\frac{9}{6}  

d)

126\frac{12}{6}  

13.

34 \frac{3}{4}\  bằng với:

a)

56\frac{5}{6}  

b)

1215\frac{12}{15}  

c)

1520\frac{15}{20}  

d)

69\frac{6}{9}  

14.

1015 \frac{10}{15}\  bằng với:

a)

25\frac{2}{5}  

b)

15\frac{1}{5}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

2040\frac{20}{40}  

15.

58 \frac{5}{8}\  bằng với:

a)

1516\frac{15}{16}  

b)

1018\frac{10}{18}  

c)

1016\frac{10}{16}  

d)

812\frac{8}{12}  

16.

86 \frac{8}{6}\  bằng với:

a)

23\frac{2}{3}  

b)

34\frac{3}{4}  

c)

43\frac{4}{3}  

d)

42\frac{4}{2}  

17.

710 \frac{7}{10}\  bằng với:

a)

1720\frac{17}{20}  

b)

1421\frac{14}{21}  

c)

2130\frac{21}{30}  

d)

15\frac{1}{5}  

18.

915 \frac{9}{15}\  bằng với:

a)

33\frac{3}{3}  

b)

612\frac{6}{12}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

1820\frac{18}{20}  

19.

45 \frac{4}{5}\  bằng với:

a)

2435\frac{24}{35}  

b)

1220\frac{12}{20}  

c)

810\frac{8}{10}  

d)

1225\frac{12}{25}  

20.

23 \frac{2}{3}\  bằng với:

a)

58\frac{5}{8}  

b)

612\frac{6}{12}  

c)

912\frac{9}{12}  

d)

69\frac{6}{9}  

21.

Trong các phân số 45; 1514; 2424; 109; 1718;3635; 7373\frac{4}{5};\ \frac{15}{14};\ \frac{24}{24};\ \frac{10}{9};\ \frac{17}{18};\frac{36}{35};\ \frac{73}{73} phân số nào bé hơn 1? 

a)

45; 154; 2424; 1718\frac{4}{5};\ \frac{15}{4};\ \frac{24}{24};\ \frac{17}{18}  

b)

45; 1718\frac{4}{5};\ \frac{17}{18}  

c)

1514; 2424; 109; 3635; 7373\frac{15}{14};\ \frac{24}{24};\ \frac{10}{9};\ \frac{36}{35};\ \frac{73}{73}  

d)

2424; 7373\frac{24}{24};\ \frac{73}{73}  

22.

Trong các phân số 45; 1514; 2424; 109; 1718;3635; 7373\frac{4}{5};\ \frac{15}{14};\ \frac{24}{24};\ \frac{10}{9};\ \frac{17}{18};\frac{36}{35};\ \frac{73}{73} phân số nào lớn hơn 1? 

a)

45; 154; 2424; 1718\frac{4}{5};\ \frac{15}{4};\ \frac{24}{24};\ \frac{17}{18}  

b)

45; 1718\frac{4}{5};\ \frac{17}{18}  

c)

1514; 109; 3635\frac{15}{14};\ \frac{10}{9};\ \frac{36}{35}  

d)

2424; 7373\frac{24}{24};\ \frac{73}{73}  

23.

Trong các phân số 45; 1514; 2424; 109; 1718;3635; 7373\frac{4}{5};\ \frac{15}{14};\ \frac{24}{24};\ \frac{10}{9};\ \frac{17}{18};\frac{36}{35};\ \frac{73}{73} phân số nào bằng 1? 

a)

45; 154; 2424; 1718\frac{4}{5};\ \frac{15}{4};\ \frac{24}{24};\ \frac{17}{18}  

b)

45; 1718\frac{4}{5};\ \frac{17}{18}  

c)

1514; 109; 3635\frac{15}{14};\ \frac{10}{9};\ \frac{36}{35}  

d)

2424; 7373\frac{24}{24};\ \frac{73}{73}  

24.

Ý nào sau dưới đây là đúng?

a)

2425>1\frac{24}{25}>1

b)

2425<1\frac{24}{25}<1

c)

2425=1\frac{24}{25}=1

d)

Cả 3 ý trên đều đúng.

25.

Những phân số dưới đây phân số nào lớn hơn 1.

a)

7778\frac{77}{78}

b)

123123\frac{123}{123}

c)

123122\frac{123}{122}

d)

4939\frac{49}{39}

e)

99109\frac{99}{109}

26.

Ta có thể viết số 9 thành một phân số như sau:

a)

99\frac{9}{9}

b)

91\frac{9}{1}

c)

19\frac{1}{9}

27.

Những phân số dưới đây phân số nào lớn hơn 1.

a)

7778\frac{77}{78}

b)

123123\frac{123}{123}

c)

123122\frac{123}{122}

d)

4939\frac{49}{39}

e)

99109\frac{99}{109}

28.

Phân số 9881\frac{98}{81}  là phân số lớn hơn 1 vì:

a)

Tử số và mẫu số bằng nhau.

b)

Tử số lớn hơn mẫu số.

c)

Cả 2 ý đều đúng.

29.

Ý nào sau dưới đây là đúng?

a)

2425>1\frac{24}{25}>1

b)

2425<1\frac{24}{25}<1

c)

2425=1\frac{24}{25}=1

d)

Cả 3 ý trên đều đúng.

30.

Phần tô màu trong hình sau biểu diễn phân số nào?

a)

A. 12\frac{1}{2}

b)

B. 59\frac{5}{9}

c)

C. 37\frac{3}{7}

d)

D. 53\frac{5}{3}

31.

Tìm số nguyên x biết  x7 = 621\frac{x}{7}\ =\ \frac{6}{21}  ? 

a)

A. x = -5

b)

B. x = 5

c)

C. x = -2

d)

D. x = 2

32.

Tìm số nguyên x biết  3515 = x3\frac{35}{15}\ =\ \frac{x}{3}  ? 

a)

A. x = 7

b)

B. x = 15

c)

C. x = 5

d)

D. x = 6

33.

Trong các phân số sau đây  1515;3031;75;287\frac{15}{15};\frac{30}{31};\frac{7}{5};\frac{28}{7}  phân số nào bé hơn 1?

a)

1515\frac{15}{15}  

b)

3031\frac{30}{31}  

c)

75\frac{7}{5}  

d)

287\frac{28}{7}  

34.

Viết các phân số bé hơn 1 có mẫu số là 3 và tử số khác 0.

a)

13;43\frac{1}{3};\frac{4}{3}

b)

33;43\frac{3}{3};\frac{4}{3}

c)

23;33\frac{2}{3};\frac{3}{3}

d)

13;23\frac{1}{3};\frac{2}{3}

35.

 Dạng phân số tối giản của phân số 

1224\frac{12}{24}  

a)

46\frac{4}{6}  

b)

612\frac{6}{12}  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

16\frac{1}{6}  

36.

Trong các phân số dưới đây, những phân số nào là phân số chưa tối giản

a)

2150\frac{21}{50}

b)

3227\frac{32}{27}

c)

1827\frac{18}{27}

d)

981\frac{9}{81}

37.

Trong các phân số sau, có bao nhiêu cặp phân số bằng nhau

13; 25; 824; 410; 510; 2540\frac{1}{3};\ \frac{2}{5};\ \frac{8}{24};\ \frac{4}{10};\ \frac{5}{10};\ \frac{25}{40}  



(a)  

38.

Thương của phép chia 5 : 9 viết dưới dạng là phân số nào ?

a)

95\frac{9}{5}

b)

59\frac{5}{9}

c)

55\frac{5}{5}

d)

99\frac{9}{9}

39.

Cho các phân số sau:

13; 1352; 1456; 3435; 3663\frac{1}{3};\ \frac{13}{52};\ \frac{14}{56};\ \frac{34}{35};\ \frac{36}{63}  

Dòng nào dưới đây ghi đầy đủ những phân số chưa tối giản?

a)

13; 3435\frac{1}{3};\ \frac{34}{35}  

b)

1352; 3435\frac{13}{52};\ \frac{34}{35}  

c)

1352; 3663\frac{13}{52};\ \frac{36}{63}  

d)

1352; 1456; 3663\frac{13}{52};\ \frac{14}{56};\ \frac{36}{63}  

40.

Rút gọn phân số 400700\frac{400}{700}  ​   về phân số tối giản ta được:

a)

45\frac{4}{5}  

b)

47\frac{4}{7}  

c)

4070\frac{40}{70}  

d)

23,5\frac{2}{3,5}  

41.

Tìm x biết 3515=x3\frac{35}{15}=\frac{x}{3}  

a)

x=5

b)

x=6

c)

x=7

d)

x=8

42.

Điền số thích hợp vào chỗ trống 1590=5...\frac{15}{90}=\frac{5}{...}  

a)

25

b)

30

c)

90

d)

35

43.

So sánh: 23vi 1\frac{2}{3}với\ 1  ; 32vi 1\frac{3}{2}với\ 1  ; 33vi 1\frac{3}{3}với\ 1  

a)

>,<,=

b)

<,>,=

c)

=,>,<

d)

<,=,>

44.

So sánh: 15... 1\frac{1}{5}...\ 1  ; 52...1\frac{5}{2}...1  

a)

<,>

b)

>,<

c)

>,>

d)

<,<

45.

Đâu là phân số bằng phân số 34\frac{\text{3}}{\text{4}}  

a)

37\frac{3}{7}  

b)

68\frac{6}{8}  

c)

1516\frac{15}{16}  

d)

12\frac{1}{2}  

46.

Đâu là phát biểu đúng?

a)

Nếu cộng cả tử số và mẫu số của một phân số cho cùng 1 số tự nhiên khác 0 thì ta được một phân số bằng phân số đã cho

b)

Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng 1 số tự nhiên khác 0 thì ta được một số bằng phân số đã cho

47.

Đâu là phân số bằng phân số 306\frac{30}{6}  

a)

63\frac{6}{3}  

b)

51\frac{5}{1}  

c)

103\frac{10}{3}  

d)

310\frac{3}{10}  

48.

Đâu là phát biểu sai?

a)

Nếu cả tử số và mẫu số của một phân số chia hết cho cùng 1 số tự nhiên khác 0 thì sau khi chia ta được một phân số bằng phân số đã cho

b)

Nếu cả tử số và mẫu số của một phân số trừ cho cùng 1 số tự nhiên khác 0 thì sau khi trừ ta được một phân số bằng phân số đã cho.

49.

Trong các phân số sau, những phân số nào lớn hơn 1?

a)

1614\frac{16}{14}

b)

4040\frac{40}{40}

c)

1817\frac{18}{17}

d)

1415\frac{14}{15}

50.

Phân số tối giản của phân số 930\frac{9}{30}  là:

a)

310\frac{3}{10}  

b)

110\frac{1}{10}  

c)

410\frac{4}{10}  

d)

25\frac{2}{5}  

51.

Phân số nào dưới đây là phân số tối giản?

a)

69\frac{6}{9}

b)

919\frac{9}{19}

c)

812\frac{8}{12}

d)

46\frac{4}{6}

52.

Rút gọn phân số 7530\frac{75}{30}  được phân số tối giản là:

a)

153\frac{15}{3}  

b)

2510\frac{25}{10}  

c)

52\frac{5}{2}  

d)

156\frac{15}{6}  

53.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm để  ......9=436\frac{......}{9}=\frac{4}{36}  là:

a)

1

b)

4

c)

9

d)

36

54.

Phân số  59\frac{5}{9}  bằng phân số nào dưới đây?

a)

1027\frac{10}{27}  

b)

1518\frac{15}{18}  

c)

1527\frac{15}{27}  

d)

2027\frac{20}{27}  

55.

Phân số nào là phân số tối giản?

a)

69\frac{6}{9}

b)

812\frac{8}{12}

c)

919\frac{9}{19}

d)

510\frac{\text{5}}{\text{10}}

56.

Rút gọn phân số  3451\frac{34}{51}  ta được phân số:

a)

3451\frac{34}{51}  

b)

217\frac{2}{17}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

34\frac{3}{4}  

57.

Rút gọn phân số  2045\frac{20}{45}  ta được phân số:

a)

4090\frac{40}{90}  

b)

45\frac{4}{5}  

c)

59\frac{5}{9}  

d)

49\frac{4}{9}  

58.

Tìm x biết: x36=34\frac{x}{36}=\frac{3}{4}  

a)

3

b)

9

c)

36

d)

27

59.

Phân số nào dưới đây bằng phân số 34\frac{3}{4}  ?

a)

38\frac{3}{8}  

b)

56\frac{5}{6}  

c)

68\frac{6}{8}  

d)

910\frac{9}{10}  

60.

Tìm số tự nhiên x thỏa mãn 27132=9x\frac{27}{132}=\frac{9}{x}  .

a)

x = 44

b)

x = 45

c)

x  = 35

d)

x = 40

61.

Rút gọn phân số 108216\frac{108}{216}  được phân số tối giản là :

a)

54108\frac{54}{108}  

b)

2754\frac{27}{54}  

c)

3672\frac{36}{72}  

d)

12\frac{1}{2}  

62.

 Rút gọn phân số  9963\frac{99}{63}  được phân số tối giản là:

a)

3321\frac{33}{21}  

b)

117\frac{11}{7}  

c)

337\frac{33}{7}  

d)

217\frac{21}{7}  

63.

Phân số nào sau đây bằng phân số 23\frac{2}{3}  :

a)

1236\frac{12}{36}  

b)

2233\frac{22}{33}  

c)

1421\frac{14}{21}  

d)

510\frac{5}{10}  

64.

Chọn đáp án đúng:

a)

45=205×5\frac{4}{5}=\frac{20}{5\times5}

b)

45=54\frac{4}{5}=\frac{5}{4}

c)

45=1415\frac{4}{5}=\frac{14}{15}

d)

45=2050\frac{4}{5}=\frac{20}{50}

65.

Câu 1: Phân số nào dưới đây bằng phân số 

37\frac{\frac{3}{7}}{ }  

a)

A.            217\frac{\frac{21}{7}}{ }                  

b)

     B.   2149\frac{21}{49}                             

c)

C.    2050\frac{\frac{20}{50}}{ }                        

d)

    D.     349\frac{3}{49}  

66.

Câu 2: Phân số nào dưới đây bằng phân số  2652\frac{\frac{26}{52}}{ }  

a)

a, 12\frac{1}{2}  

b)

b. 13\frac{1}{3}  

c)

c. 14\frac{1}{4}  

d)

d. 15\frac{1}{5}  

67.

Câu 3: Phân số nào dưới đây bằng phân số : 74158\frac{74}{158}  

 

a)

a. 1217\frac{12}{17}  

b)

b. 3779\frac{37}{79}  

c)

c/ 4534\frac{45}{34}  

d)

d/ 2637\frac{26}{37}  

68.

Câu 4: Cặp phân số bằng nhau trong các cặp phân số dưới đây là:

a)

a. 13, 62\frac{1}{3},\ \frac{6}{2}  

b)

b. 13, 34\frac{1}{3},\ \frac{3}{4}  

c)

c. 12, 24\frac{1}{2},\ \frac{2}{4}  

d)

d. 59, 37\frac{5}{9},\ \frac{3}{7}  

69.

Câu 5: Cặp phân số bằng nhau trong các cặp phân số dưới đây là:

a)

a. 79, 4963\frac{7}{9},\ \frac{49}{63}  

b)

b. 12,13\frac{1}{2},\frac{1}{3}  

c)

c. 23,54\frac{2}{3},\frac{5}{4}  

d)

d. 1720, 1535\frac{17}{20},\ \frac{15}{35}  

70.

Câu 6: Trong các nhóm hai phân số dưới đây, nhóm nào có hai phân số bằng nhau?

a)

a. 56,1524\frac{5}{6},\frac{15}{24}  

b)

b/ 35,2135\frac{3}{5},\frac{21}{35}  

c)

c/ 812, 25\frac{8}{12},\ \frac{2}{5}  

71.

Câu 7: Phân số có mẫu số bằng 27 và bằng phân số 2481\frac{24}{81}  

a)

a/ 827\frac{\frac{8}{27}}{ }  

b)

b/ 1627\frac{\frac{16}{27}}{ }  

c)

c/ 427\frac{4}{27}  

d)

d/ 1830\frac{18}{30}  

72.

câu 8 : Tìm số tự nhiên x, biết: 3515= x3\frac{35}{15}=\ \frac{x}{3}  

a)

a/ x = 45

b)

b/ x = 7

c)

c/ x = 3

d)

d/ x =5

73.

Câu 9: Tìm X, biết 20x= 4581\frac{20}{x}=\ \frac{45}{81}  

a)

a. x =30

b)

b. x= 42

c)

c/ x = 36

d)

d/ x =

74.

Câu 10: Tìm x, biết: 1590 = 5x\frac{15}{90}\ =\ \frac{5}{x}  

a)

a. X = 20

b)

b. x =30

c)

c. x =40

d)

d. x = 60

75.

Rút gọn phân số 400700\frac{400}{700}  ​   về phân số tối giản ta được:

a)

45\frac{4}{5}  

b)

47\frac{4}{7}  

c)

4070\frac{40}{70}  

d)

23,5\frac{2}{3,5}  

76.

Phân số nào dưới đây bằng với phân số 25\frac{-2}{5}  

a)

25\frac{2}{5}  

b)

25\frac{-2}{-5}  

c)

45\frac{4}{-5}  

d)

410\frac{4}{-10}  

77.

Tìm số nguyên x biết 3515=x3\frac{35}{15}=\frac{x}{3}  

a)

x=5

b)

x=6

c)

x=7

d)

x=8

78.

Điền số thích hợp vào chỗ trống 1590=5...\frac{15}{90}=\frac{5}{...}  

a)

25

b)

30

c)

-25

d)

35

79.

Rút gọn phân số ​ (9).5.3.20\frac{\left(-9\right).5.}{3.20}   về phân số tối giản ta được phân số có mẫu số là:

a)

-3

b)

4

c)

5

d)

-5

80.

Tìm mẫu chung của 3 phân số sau: 57;321;815\frac{5}{7};\frac{-3}{21};\frac{-8}{15}  

a)

100

b)

105

c)

110

d)

120

81.

Điền dấu (<,>,=) thích hợp vào chỗ trống 15...0\frac{-1}{5}...015...0\frac{-1}{-5}...0  

a)

>,<

b)

<,>

c)

<,=

d)

>,=

82.

So sánh: 23vi 1\frac{2}{3}với\ 1  ; 32vi 1\frac{3}{2}với\ 1  ; 33vi 1\frac{3}{3}với\ 1  

a)

>,<,=

b)

<,>,=

c)

=,>,<

d)

<,=,>

83.

So sánh 23...0\frac{-2}{-3}...0  ; 23...0\frac{2}{3}...0  

a)

>,>

b)

<,<

c)

<,>

d)

>,<

84.

So sánh: 15... 1\frac{1}{5}...\ 1  ; 52...1\frac{5}{2}...1  

a)

<,>

b)

>,<

c)

>,>

d)

<,<

85.

So sánh 25; 35\frac{2}{5};\ \frac{3}{5}  

a)

<

b)

>

c)

=

86.

So sánh: 72;73\frac{7}{2};\frac{7}{3}  

a)

>

b)

<

c)

=

87.

Sắp xếp 3 số 23;53 vaˋ52\frac{2}{3};\frac{5}{3}\ và\frac{5}{2}   theo thứ tự tăng dần:

a)

23;52;53\frac{2}{3};\frac{5}{2};\frac{5}{3}  

b)

23;53;52\frac{2}{3};\frac{5}{3};\frac{5}{2}  

c)

53;23;52\frac{5}{3};\frac{2}{3};\frac{5}{2}  

d)

52;23;53\frac{5}{2};\frac{2}{3};\frac{5}{3}  

88.

So sánh 23;34\frac{2}{3};\frac{3}{4}  

a)

>

b)

<

c)

=

89.

So sánh và sắp xếp theo thứ tự giảm dần của 3 số: 34;812;53\frac{3}{4};\frac{8}{12};\frac{5}{3}  

a)

34;812;53\frac{3}{4};\frac{8}{12};\frac{5}{3}  

b)

53;34;812\frac{5}{3};\frac{3}{4};\frac{8}{12}  

c)

53;812;34\frac{5}{3};\frac{8}{12};\frac{3}{4}  

d)

812;53;34\frac{8}{12};\frac{5}{3};\frac{3}{4}