Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì II môn toán 8

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng

a)

ax + b = 0, a ≠ 0

b)

ax + b = 0

c)

ax2 + b = 0

d)

ax + by = 0

2.

Số nào sau đây là nghiệm của phương trinh : x – 3 = 4 – x

a)

1,5

b)

2

c)

3,5

d)

-1,5

3.

Tập nghiệm của phương trình (x – 2)(x + ) = 0 là

a)

S = {2;13}\left\{2;\frac{1}{3}\right\}

b)

S = {2; −13}\left\{2;\ -\frac{1}{3}\right\}

c)

S = {−2; −13}\left\{-2;\ -\frac{1}{3}\right\}

d)

S = {−2; 13}\left\{-2;\ \frac{1}{3}\right\}

4.

 Tập nghiệm của phương trıˋnh (x+13)(x−3)=0Tập\ nghiệm\ của\ phương\ trình\ \left(x+\frac{1}{3}\right)\left(x-3\right)=0   là:

a)

 {−13}\left\{-\frac{1}{3}\right\}  

b)

 {13}\left\{\frac{1}{3}\right\}  

c)

 {−13; 3}\left\{-\frac{1}{3};\ 3\right\}  

d)

 {−13;−3}\left\{-\frac{1}{3};-3\right\}  

5.

Điều kiện xác định của phương trình  


 x2x+1+x+13+x= 0\frac{x}{2x+1}+\frac{x+1}{3+x}=\ 0  là:

a)

 x≠0 hoặc x≠−3x\ne0\ hoặc\ x\ne-3  

b)

 x≠−12x\ne-\frac{1}{2}  

c)

  x≠−3\ x\ne-3  

d)

 x≠−12vaˋ x≠−3x\ne-\frac{1}{2}và\ x\ne-3  

6.

Xe thứ hai đi chậm hơn xe thứ nhất 15km/h. Nếu gọi vận tốc xe thứ hai là x (km/h) thì vận tốc xe thứ nhất là:

a)

x-15(km/h)

b)

15x(km/h)

c)

x+15(km/h)

d)

15:x (km/h)

7.



 x2x−1=x−1x−2 laˋ:\frac{x}{2x-1}=\frac{x-1}{x-2}\ là:  

Điều kiện xác định của phương trình  

a)

 x≠12hoặc x≠−2x\ne\frac{1}{2}hoặc\ x\ne-2  

b)

 x≠12x\ne\frac{1}{2}  

c)

 x≠12 vaˋ x≠−2x\ne\frac{1}{2}\ và\ x\ne-2  

d)

 x≠12vaˋ x≠2x\ne\frac{1}{2}và\ x\ne2  

8.

Giá trị x = - 4 là nghiệm của phương trình

a)

2,5x = -10

b)

2,5x = 10

c)

3x-8 = 0

d)

3x-1 = x+7

9.

Phương trình nào sau đây là tương đương với phương trình : x2 - 9 = 0

a)

x+3 = 0

b)

x - 3 = 0

c)

(x+3)(x-3) = 0

d)

Cả a và b đều đúng

10.

Số tự nhiên có hai chữ số, số hàng đơn vị gấp đôi chữ số hàng chục. Biết chữ số hàng chục là 3. Vậy số đó là:

a)

23

b)

36

c)

39

d)

63

11.

Hãy chọn phương trình bậc nhất 1 ẩn số.

a)

x-1=x+2

b)

(x-1)(x-2)=0

c)

3x+1=0

d)

2x+1=3x2+52x+1=3x^2+5

12.

Phương trình bậc nhất 1 ẩn số có số nghiệm là:

a)

1

b)

2

c)

Vô nghiệm

d)

Vô số nghiệm

13.

Cho tam giác ABC đồng dạng tam giác DEF theo tỉ số đồng dạng k = 43\frac{4}{3}   . Vậy tỉ số chu vi của hai tam giác đó bằng?

a)

4

b)

3

c)

43\frac{4}{3}  

d)

34\frac{3}{4}  

14.

 Cho AB = 3m, CD = 40cm. Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD bằng?

a)

340\frac{3}{40}  

b)

403\frac{40}{3}  

c)

215\frac{2}{15}  

d)

152\frac{15}{2}  

15.

Biết ABCD=37\frac{AB}{CD}=\frac{3}{7}     và CD = 21 cm. Độ dài của AB là:

a)

6cm

b)

7cm

c)

9cm

d)

10cm

16.

Cho tam giác ABC, AM là phân giác . Độ dài đoạn thẳng MB bằng:

a)

1,7

b)

2,8

c)

3,8

d)

5,1

17.

Cho hình vẽ biết MM' // NN', MN = 4cm, OM’ = 12cm và M’N’ = 8cm. Số đo của đoạn thẳng OM là:       

a)

6cm

b)

8cm

c)

10cm

d)

5cm

18.

Cho hình vẽ có MN // BC. Đẳng thức đúng là

a)

MNBC=AMAN\frac{MN}{BC}=\frac{AM}{AN}  

b)

MNBC=AMAB\frac{MN}{BC}=\frac{AM}{AB}  

c)

BCMN=AMAN\frac{BC}{MN}=\frac{AM}{AN}  

d)

AMAB=ANBC\frac{AM}{AB}=\frac{AN}{BC}  

19.

Cho các đoạn thẳng AB=8cm ;CD=6cm ; MN=12mm.PQ=x.Biết AB:CD=MN: PQ.Tìm x

a)

x=18cm

b)

x=9cm

c)

x=0.9cm

d)

cả ba đều sai

20.

Cho hình vẽ, biết EF // BC, theo định lí Ta - lét thì tỉ lệ thức nào sau đây là đúng?

a)

AEEC=AˋFFB\frac{AE}{EC}=\frac{ÀF}{FB}  

b)

BCEˋF=ACAB\frac{BC}{ÈF}=\frac{AC}{AB}  

c)

AFAE= EFBC\frac{AF}{AE}=\ \frac{EF}{BC}  

d)

AFAB=EFBC\frac{AF}{AB}=\frac{EF}{BC}  

21.

Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng:

a)

ax+b =0

b)

ax+b = 0 (a khác 0)

c)

ax2+b=0ax^2+b=0  

d)

ax+by = 0

22.

Phương trình ax+b = 0  là phương trình bậc nhất một ẩn nếu:

a)

a≠0a\ne0  

b)

a=0

c)

b≠0b\ne0  

d)

b=0

23.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn số?

a)

2x2−1=02x^2-1=0  

b)

2xy-3=0

c)

1-3x = 0

d)

1x+2 =0\frac{1}{x}+2\ =0  

24.

Trong các phương trình sau, phương trình đưa được về dạng phương trình bậc nhất một ẩn là:

a)

x2−3x=3x^2-3x=3  

b)

x2+4x = x2−3x^2+4x\ =\ x^2-3  

c)

7+x=x

d)

xy-2=x

25.

Phương trình  2x +1 = 0có nghiệm là  

a)

x=−12x=\frac{-1}{2}  

b)

x=12x=\frac{1}{2}  

c)

x=2x=2  

d)

x=-3

26.

Phương trình 3x-6 =0  tương đương với phương trình nào dưới đây:

a)

x-6=0

b)

x-2=0

c)

3x=-6

d)

x+2=0

27.

Phương trình nào sau đây có dạng phương trình tích:

a)

2x2+1=02x^2+1=0  

b)

x-3=0

c)

x(2x+1) =0

d)

3x−1+2=0\frac{3}{x-1}+2=0  

28.

Phương trình nào dưới đây là phương trình có ẩn ở mẫu:

a)

2x2+1=02x^2+1=0  

b)

x−23+8=0\frac{x-2}{3}+8=0  

c)

x(2x+1)=0

d)

3x−1+2=0\frac{3}{x-1}+2=0  

29.

Điều kiện xác định của phương trình x−2x+3=5\frac{x-2}{x+3}=5   là

a)

x≠2x\ne2  

b)

x≠3x\ne3  

c)

x≠−3x\ne-3  

d)

x≠2 vaˋ x≠−3x\ne2\ và\ x\ne-3  

30.

Phương trình x(x-2) = 0 có số nghiệm:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

vô số

31.

Phương trình 3x2−12x+2=0\frac{3x^2-12}{x+2}=0    có tập nghiệm:

a)

S ={2;-2}

b)

S = {-2}

c)

S = {2}

d)

S={4;-4}

32.

Phương trình x+a = 0  có một nghiệm x=5 thì a bằng:

a)

0

b)

1

c)

-1

d)

-5

33.

Giá trị x=-2 là nghiệm của phương trình

a)

5x-2 = 4x

b)

x+5 = 2x-2

c)

3x+3 = x-1

d)

x+4 = 2x-2

34.

Điều kiện xác định của phương trình x2x+1+x+13+x =0 \frac{x}{2x+1}+\frac{x+1}{3+x}\ =0\    là

a)

x≠−12hoặc x≠−3x\ne-\frac{1}{2}hoặc\ x\ne-3  

b)

x≠−12x\ne-\frac{1}{2}  

c)

x≠−12vaˋ x≠−3x\ne-\frac{1}{2}và\ x\ne-3  

d)

x≠−3x\ne-3  

35.

Phương trình (x2+1)(x−2)=0\left(x^2+1\right)\left(x-2\right)=0   có tập nghiệm là 

a)

{-1}

b)

{-1;2}

c)

{-1;1;2}

d)

{2}

36.

Một hình chữ nhật có chiều dài là x cm, chiều dài hơn chiều rộng 3cm. Diện tích hình chữ nhật là 4 cm2cm^2   . Phương trình tìm ẩn x là

a)

3x=4

b)

(x+3)3=4

c)

x(x+3) =4

d)

x(x-3) =4

37.

Một người đi xe máy từ A đến B, với vận tốc 30(km/h). Lúc về người đó đi với vận tốc 24(km/h) . Do đó thời gian về lâu hơn thời gian đi là 30 phút. Tính quãng đường AB .

a)

60km

b)

50km

c)

40km

d)

30km

38.

Tập nghiệm của phương trình x3−x2+4x−4=0x^3-x^2+4x-4=0   là

a)

S = {1;2}

b)

S = {1}

c)

S= {2}

d)

S = {-1;-2}

39.

Phương trình x−1x+2−xx−2=5x−24−x2 \frac{x-1}{x+2}-\frac{x}{x-2}=\frac{5x-2}{4-x^2}\   có nghiệm là

a)

x∈ϕx\in\phi  

b)

x∈Rx\in R  

c)

Nghiệm đúng với mọi x≠±2x\ne\pm2  

d)

x=0; x=1

40.

Tìm tất cả các giá trị m để phương trình m2x+2x=5+3mxm^2x+2x=5+3mx  vô nghiệm.

a)

m = 0

b)

m∈{1;2}m\in\left\{1;2\right\}  

c)

m=1

d)

m=2

41.

Nghiệm của phương trình x+12=3x−25\frac{x+1}{2}=\frac{3x-2}{5}   là

a)

x=89x=\frac{8}{9}  

b)

x=1

c)

x=8

d)

x=9

42.

Cho phương trình mx+510+x+m4=m20\frac{mx+5}{10}+\frac{x+m}{4}=\frac{m}{20}   . Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Nếu m=−52m=\frac{-5}{2}   thì phương trình có nghiệm tùy ý

b)

Tồn tại giá trị m của để phương trình vô nghiệm

c)

Khi m≠−52m\ne\frac{-5}{2}   phương trình có nghiệm không phụ thuộc tham số m 

d)

Khi   m≠−52m\ne\frac{-5}{2}  phương trình có nghiệm duy nhất.

43.

Cho phương trình a1+bx=b1+ax\frac{a}{1+bx}=\frac{b}{1+ax}   với a,b là các tham số khác 0 . Phương trình vô nghiệm khi nào?

a)

a=b

b)

a=2b

c)

a=-2b

d)

a=-b

44.

Cho a>b; c>d. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

a+d>b+c

b)

a+c>b+d

c)

b+d>a+c

d)

a+b>c+d

45.

Cho a>b; c>d , chọn kết luận đúng.

a)

ac>0

b)

ac>bc

c)

ac ≤\le  bc

d)

ac<bc

46.

Cho x >0 . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

(x+1)2 >1\left(x+1\right)^2\ >1  

b)

(x+1)2≤0\left(x+1\right)^2\le0  

c)

(x+1)2≤1\left(x+1\right)^2\le1  

d)

(x+1)2<1\left(x+1\right)^2<1  

47.

Cho a-3 > b-3  . So sánh hai số a và b

a)

a≥ba\ge b  

b)

a < b

c)

a > b

d)

a≤ba\le b  

48.

Cho a < b . Khi đó

a)

- 2a -3 < -2b + 4

b)

2a + 3 < 2b - 4

c)

2a - 3 < 2b +4

d)

- 2a + 1 < - 2b +2

49.

Cho a, b, c là các số dương. Khi đó giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = (a+b+c)(1a + 1b + 1c)P\ =\ \left(a+b+c\right)\left(\frac{1}{a}\ +\ \frac{1}{b}\ +\ \frac{1}{c}\right)   là :

a)

3

b)

9

c)

6

d)

12

50.

Hãy chọn câu đúng: Diện tích của tứ giác có hai đường chéo vuông góc bằng

a)

Tích hai đường chéo.

b)

Hiệu hai đường chéo

c)

Tổng  hai đường chéo.

d)

Nửa tích hai đường chéo.

51.

Cho hình thoi có cạnh là 5cm , một trong hai đường chéo có độ dài là 6cm . Diện tích của hình thoi là

a)

16 cm216\ cm^2  

b)

12 cm212\ cm^2  

c)

24 cm224\ cm^2  

d)

32 cm232\ cm^2  

52.

Cho tam giác ABC, lấy M thuộc BC sao cho BM = 3CM . Hãy chọn câu sai.

a)

SAMC=13SABCS_{AMC}=\frac{1}{3}S_{ABC}  

b)

SABM =3SAMCS_{ABM}\ =3S_{AMC}  

c)

SABM=34SABCS_{ABM}=\frac{3}{4}S_{ABC}  

d)

SABC=4SAMCS_{ABC}=4S_{AMC}  

53.

Tỉ số độ dài của AB = 4 dm và CD = 20 dm là

a)

ABCD=204\frac{AB}{CD}=\frac{20}{4}  

b)

ABCD=15\frac{AB}{CD}=\frac{1}{5}  

c)

CDAB=15\frac{CD}{AB}=\frac{1}{5}  

d)

CDAB = 51\frac{CD}{AB}\ =\ \frac{5}{1}  

54.

Cho tam giác ABC, AD là phân giác trong của góc A  , D thuộc BC. Khi đó:

a)

DCDB=ABAC \frac{DC}{DB}=\frac{AB}{AC}\  

b)

ABDB = ACDC\frac{AB}{DB}\ =\ \frac{AC}{DC}  

c)

ABDB = DCAC\frac{AB}{DB}\ =\ \frac{DC}{AC}  

d)

ADDB = ACAD\frac{AD}{DB}\ =\ \frac{AC}{AD}  

55.

Thì

a)

MNAB = MPBC\frac{MN}{AB}\ =\ \frac{MP}{BC}  

b)

MNAB = MPAC\frac{MN}{AB}\ =\ \frac{MP}{AC}  

c)

MNAB = NPAC\frac{MN}{AB}\ =\ \frac{NP}{AC}  

d)

MNBC=NPAC\frac{MN}{BC}=\frac{NP}{AC}  

56.

Cho hình vẽ, biết rằng MN//BC. Đẳng thức đúng là

a)

MNBC = AMAN\frac{MN}{BC}\ =\ \frac{AM}{AN}  

b)

MNBC=AMAB\frac{MN}{BC}=\frac{AM}{AB}  

c)

BCMN=AMAN\frac{BC}{MN}=\frac{AM}{AN}  

d)

AMAB=ANBC\frac{AM}{AB}=\frac{AN}{BC}  

57.

Cho ΔABC\Delta ABC   có góc B bằng 80°80\degree   , góc A bằng 40 °\degree  và ΔDEF\Delta DEF có góc E bằng 40 ° 40\ \degree\  , góc F bằng 80°80\degree  . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)
b)
c)
d)
58.
a)
b)
c)
d)
59.
a)

12\frac{1}{2}  

b)

2

c)

3

d)

18

60.

Cho tam giác ABC có AB = AC = 5cm, BC = 4cm,  đồng dạng với tam giác MNP theo tỉ số 72\frac{7}{2}  . Chu vi tam giác MNP  là

a)

4 cm

b)

49 cm

c)

21 cm

d)

14cm

61.

Cho ΔABC vaˋ ΔEFD coˊ đọ daˋi caˊc cạnh la^ˋn lượt laˋ: AB = 4cm, BC=6cm, AC =5cm, DE=10cmDF=12cm,Eˋ=8cm. Khẳng định naˋo sau đa^y laˋ đuˊng?Cho\ \Delta ABC\ và\ \Delta EFD\ có\ đọ\ dài\ các\ cạnh\ lần\ lượt\ là:\ AB\ =\ 4cm,\ BC=6cm,\ AC\ =5cm,\ DE=10cmDF=12cm,È=8cm.\ Khẳng\ định\ nào\ sau\ đây\ là\ đúng?  

a)
b)
c)
d)
62.
a)
b)
c)
d)
63.
a)
b)
c)
d)
64.
a)
b)
c)
d)
65.

Cho tam giác ABC cân tại A. Trên cạnh AC lấy điểm M, trên đoạn thẳng  BM    lấy điểm  K sao cho góc BCK bằng góc ABM . Tam giác BMC đồng dạng với tam giác

a)
b)
c)
d)
66.

Cho tam giác ABC cân tại A , đường cao CE , biết BC = 24cm và BE= 9cm . Tính AB

a)

16cm

b)

32cm

c)

24cm

d)

18cm

67.

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Biết AB= 3cm, AC =4cm . Tính độ dài đoạn thẳng AH

a)

2,4cm

b)

2cm

c)

3cm

d)

1,5cm

68.

Cho tam giác ABC vuông tại  A có đường cao AH. Biết AB = 3cm, AC = 4cm . Tính độ dài đoạn thẳng BH

a)

1cm

b)

2cm

c)

1,8cm

d)

2,5cm

69.

Cho tam giác ABC cân tại A, AC=20cm, BC = 24cm, các đường cao  AD và CE cắt nhau ở H. Tính độ dài HD

a)

12cm

b)

6cm

c)

9cm

d)

10cm

70.

Cho tam giác  ABC đường cao AH chia cạnh BC  thành hai đoạn thẳng  HB = 7cm và HC= 18cm . Điểm E thuộc đoạn thẳng HC sao cho đường thẳng đi qua  E và vuông góc với BC chia tam giác ABC thành hai phần có diện tích bẳng nhau. Tính CE 

a)

15cm

b)

12cm

c)

10cm

d)

8cm