WorksheetsÔn tập giữa kì II môn toán 8
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng
ax + b = 0, a ≠ 0
ax + b = 0
ax2 + b = 0
ax + by = 0
Số nào sau đây là nghiệm của phương trinh : x – 3 = 4 – x
1,5
2
3,5
-1,5
Tập nghiệm của phương trình (x – 2)(x + ) = 0 là
S = {2;31}
S = {2; −31}
S = {−2; −31}
S = {−2; 31}
Tập nghiệm của phương trıˋnh (x+31)(x−3)=0 là:
{−31}
{31}
{−31; 3}
{−31;−3}
Điều kiện xác định của phương trình
2x+1x+3+xx+1= 0 là:
x=0 hoặc x=−3
x=−21
x=−3
x=−21vaˋ x=−3
Xe thứ hai đi chậm hơn xe thứ nhất 15km/h. Nếu gọi vận tốc xe thứ hai là x (km/h) thì vận tốc xe thứ nhất là:
x-15(km/h)
15x(km/h)
x+15(km/h)
15:x (km/h)
2x−1x=x−2x−1 laˋ:
Điều kiện xác định của phương trình
x=21hoặc x=−2
x=21
x=21 vaˋ x=−2
x=21vaˋ x=2
Giá trị x = - 4 là nghiệm của phương trình
2,5x = -10
2,5x = 10
3x-8 = 0
3x-1 = x+7
Phương trình nào sau đây là tương đương với phương trình : x2 - 9 = 0
x+3 = 0
x - 3 = 0
(x+3)(x-3) = 0
Cả a và b đều đúng
Số tự nhiên có hai chữ số, số hàng đơn vị gấp đôi chữ số hàng chục. Biết chữ số hàng chục là 3. Vậy số đó là:
23
36
39
63
Hãy chọn phương trình bậc nhất 1 ẩn số.
x-1=x+2
(x-1)(x-2)=0
3x+1=0
2x+1=3x2+5
Phương trình bậc nhất 1 ẩn số có số nghiệm là:
1
2
Vô nghiệm
Vô số nghiệm
Cho tam giác ABC đồng dạng tam giác DEF theo tỉ số đồng dạng k = 34 . Vậy tỉ số chu vi của hai tam giác đó bằng?
4
3
34
43
Cho AB = 3m, CD = 40cm. Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD bằng?
403
340
152
215
Biết CDAB=73 và CD = 21 cm. Độ dài của AB là:
6cm
7cm
9cm
10cm
Cho tam giác ABC, AM là phân giác . Độ dài đoạn thẳng MB bằng:
1,7
2,8
3,8
5,1
Cho hình vẽ biết MM' // NN', MN = 4cm, OM’ = 12cm và M’N’ = 8cm. Số đo của đoạn thẳng OM là:
6cm
8cm
10cm
5cm
Cho hình vẽ có MN // BC. Đẳng thức đúng là
BCMN=ANAM
BCMN=ABAM
MNBC=ANAM
ABAM=BCAN
Cho các đoạn thẳng AB=8cm ;CD=6cm ; MN=12mm.PQ=x.Biết AB:CD=MN: PQ.Tìm x
x=18cm
x=9cm
x=0.9cm
cả ba đều sai
Cho hình vẽ, biết EF // BC, theo định lí Ta - lét thì tỉ lệ thức nào sau đây là đúng?
ECAE=FBAˋF
EˋFBC=ABAC
AEAF= BCEF
ABAF=BCEF
Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng:
ax+b =0
ax+b = 0 (a khác 0)
ax2+b=0
ax+by = 0
Phương trình ax+b = 0 là phương trình bậc nhất một ẩn nếu:
a=0
a=0
b=0
b=0
Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn số?
2x2−1=0
2xy-3=0
1-3x = 0
x1+2 =0
Trong các phương trình sau, phương trình đưa được về dạng phương trình bậc nhất một ẩn là:
x2−3x=3
x2+4x = x2−3
7+x=x
xy-2=x
Phương trình 2x +1 = 0có nghiệm là
x=2−1
x=21
x=2
x=-3
Phương trình 3x-6 =0 tương đương với phương trình nào dưới đây:
x-6=0
x-2=0
3x=-6
x+2=0
Phương trình nào sau đây có dạng phương trình tích:
2x2+1=0
x-3=0
x(2x+1) =0
x−13+2=0
Phương trình nào dưới đây là phương trình có ẩn ở mẫu:
2x2+1=0
3x−2+8=0
x(2x+1)=0
x−13+2=0
Điều kiện xác định của phương trình x+3x−2=5 là
x=2
x=3
x=−3
x=2 vaˋ x=−3
Phương trình x(x-2) = 0 có số nghiệm:
0
1
2
vô số
Phương trình x+23x2−12=0 có tập nghiệm:
S ={2;-2}
S = {-2}
S = {2}
S={4;-4}
Phương trình x+a = 0 có một nghiệm x=5 thì a bằng:
0
1
-1
-5
Giá trị x=-2 là nghiệm của phương trình
5x-2 = 4x
x+5 = 2x-2
3x+3 = x-1
x+4 = 2x-2
Điều kiện xác định của phương trình 2x+1x+3+xx+1 =0 là
x=−21hoặc x=−3
x=−21
x=−21vaˋ x=−3
x=−3
Phương trình (x2+1)(x−2)=0 có tập nghiệm là
{-1}
{-1;2}
{-1;1;2}
{2}
Một hình chữ nhật có chiều dài là x cm, chiều dài hơn chiều rộng 3cm. Diện tích hình chữ nhật là 4 cm2 . Phương trình tìm ẩn x là
3x=4
(x+3)3=4
x(x+3) =4
x(x-3) =4
Một người đi xe máy từ A đến B, với vận tốc 30(km/h). Lúc về người đó đi với vận tốc 24(km/h) . Do đó thời gian về lâu hơn thời gian đi là 30 phút. Tính quãng đường AB .
60km
50km
40km
30km
Tập nghiệm của phương trình x3−x2+4x−4=0 là
S = {1;2}
S = {1}
S= {2}
S = {-1;-2}
Phương trình x+2x−1−x−2x=4−x25x−2 có nghiệm là
x∈ϕ
x∈R
Nghiệm đúng với mọi x=±2
x=0; x=1
Tìm tất cả các giá trị m để phương trình m2x+2x=5+3mx vô nghiệm.
m = 0
m∈{1;2}
m=1
m=2
Nghiệm của phương trình 2x+1=53x−2 là
x=98
x=1
x=8
x=9
Cho phương trình 10mx+5+4x+m=20m . Khẳng định nào sau đây là sai?
Nếu m=2−5 thì phương trình có nghiệm tùy ý
Tồn tại giá trị m của để phương trình vô nghiệm
Khi m=2−5 phương trình có nghiệm không phụ thuộc tham số m
Khi m=2−5 phương trình có nghiệm duy nhất.
Cho phương trình 1+bxa=1+axb với a,b là các tham số khác 0 . Phương trình vô nghiệm khi nào?
a=b
a=2b
a=-2b
a=-b
Cho a>b; c>d. Khẳng định nào sau đây đúng?
a+d>b+c
a+c>b+d
b+d>a+c
a+b>c+d
Cho a>b; c>d , chọn kết luận đúng.
ac>0
ac>bc
ac ≤ bc
ac<bc
Cho x >0 . Khẳng định nào sau đây đúng?
(x+1)2 >1
(x+1)2≤0
(x+1)2≤1
(x+1)2<1
Cho a-3 > b-3 . So sánh hai số a và b
a≥b
a < b
a > b
a≤b
Cho a < b . Khi đó
- 2a -3 < -2b + 4
2a + 3 < 2b - 4
2a - 3 < 2b +4
- 2a + 1 < - 2b +2
Cho a, b, c là các số dương. Khi đó giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = (a+b+c)(a1 + b1 + c1) là :
3
9
6
12
Hãy chọn câu đúng: Diện tích của tứ giác có hai đường chéo vuông góc bằng
Tích hai đường chéo.
Hiệu hai đường chéo
Tổng hai đường chéo.
Nửa tích hai đường chéo.
Cho hình thoi có cạnh là 5cm , một trong hai đường chéo có độ dài là 6cm . Diện tích của hình thoi là
16 cm2
12 cm2
24 cm2
32 cm2
Cho tam giác ABC, lấy M thuộc BC sao cho BM = 3CM . Hãy chọn câu sai.
SAMC=31SABC
SABM =3SAMC
SABM=43SABC
SABC=4SAMC
Tỉ số độ dài của AB = 4 dm và CD = 20 dm là
CDAB=420
CDAB=51
ABCD=51
ABCD = 15
Cho tam giác ABC, AD là phân giác trong của góc A , D thuộc BC. Khi đó:
DBDC=ACAB
DBAB = DCAC
DBAB = ACDC
DBAD = ADAC
Thì
ABMN = BCMP
ABMN = ACMP
ABMN = ACNP
BCMN=ACNP
Cho hình vẽ, biết rằng MN//BC. Đẳng thức đúng là
BCMN = ANAM
BCMN=ABAM
MNBC=ANAM
ABAM=BCAN
Cho ΔABC có góc B bằng 80° , góc A bằng 40 ° và ΔDEF có góc E bằng 40 ° , góc F bằng 80° . Khẳng định nào sau đây đúng?
21
2
3
18
Cho tam giác ABC có AB = AC = 5cm, BC = 4cm, đồng dạng với tam giác MNP theo tỉ số 27 . Chu vi tam giác MNP là
4 cm
49 cm
21 cm
14cm
Cho ΔABC vaˋ ΔEFD coˊ đọ daˋi caˊc cạnh la^ˋn lượt laˋ: AB = 4cm, BC=6cm, AC =5cm, DE=10cmDF=12cm,Eˋ=8cm. Khẳng định naˋo sau đa^y laˋ đuˊng?
Cho tam giác ABC cân tại A. Trên cạnh AC lấy điểm M, trên đoạn thẳng BM lấy điểm K sao cho góc BCK bằng góc ABM . Tam giác BMC đồng dạng với tam giác
Cho tam giác ABC cân tại A , đường cao CE , biết BC = 24cm và BE= 9cm . Tính AB
16cm
32cm
24cm
18cm
Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Biết AB= 3cm, AC =4cm . Tính độ dài đoạn thẳng AH
2,4cm
2cm
3cm
1,5cm
Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Biết AB = 3cm, AC = 4cm . Tính độ dài đoạn thẳng BH
1cm
2cm
1,8cm
2,5cm
Cho tam giác ABC cân tại A, AC=20cm, BC = 24cm, các đường cao AD và CE cắt nhau ở H. Tính độ dài HD
12cm
6cm
9cm
10cm
Cho tam giác ABC đường cao AH chia cạnh BC thành hai đoạn thẳng HB = 7cm và HC= 18cm . Điểm E thuộc đoạn thẳng HC sao cho đường thẳng đi qua E và vuông góc với BC chia tam giác ABC thành hai phần có diện tích bẳng nhau. Tính CE
15cm
12cm
10cm
8cm
