Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

AXIT SUNFURIC

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Al

b)

Fe

c)

Cu

d)

Zn

2.

Cho phương trình hóa học: aAl + bH2SO4 → cAl2(SO4)3 + dSO2 + e H2O

Tỉ lệ a:b là

a)

1 : 2

b)

1 : 3

c)

2 : 5

d)

1 : 6

3.

Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?

a)

A. Cu + 2H2SO4 (đặc) → CuSO4 +SO2 + 2H2O

b)

B. Fe + S to → FeS

c)

C. 2Ag + O3 → Ag2O + O2

d)

D. 2Fe + 3H2SO4 (loãng) → Fe2(SO4)3 + 3H2

4.

Nguyên tắc pha loãng axit H2SO4 đặc là

a)

Đổ axit vào nước rồi dùng đũa thủy tinh khuấy đều

b)

Đổ nước vào axit, rồi dùng đũa thủy tinh khuấy đều

c)

Rót từ từ nước vào axit, rồi dùng đũa thủy tinh khuấy đều

d)

Rót từ từ axit nước vào nước, rồi dùng đũa thủy tinh khuấy đều

5.

Số oxi hóa của lưu huỳnh trong H2S là

a)

+2

b)

-2

c)

+1

d)

-1

6.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với H2So4 đặc nguội

a)

Al

b)

Mg

c)

Cu

d)

Zn

7.

Khi nhỏ axit H2SO4 đặc vào đường saccarozo, chứng tỏ axit H2SO4 đặc có tính

a)

Khử

b)

Oxi hóa

c)

Axit

d)

Háo nước

8.

Hỗn hợp FeO và Fe3O4 tác dụng với một lượng dư dung dịch nào sau đây chỉ thu được muối Fe(III)?

a)

     A. H2SO4 đặc, nóng. 

b)

   B. HCl.       

c)

  C. H2SO4 loãng.  

d)

D. NaHSO4

9.

Lấy 5,4 gam Al tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được V lít H2 (đktc). Giá trị của V là (Cho Al=27)

a)

2,24

b)

4,48

c)

6,72

d)

8,96

10.

: Cho phản ứng sau : A + H2SO4 đặc nóng → Fe2(So4)3+ SO2 + H2O A có thể là

           

a)

A. Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3.     

b)

  B. FeS2, FeCO3, Fe(OH)2, Fe3O4.

c)

     C. FeO, Fe2O3, Fe(OH)3, FeS.

d)

   D. Fe, FeO, Fe3O4, Fe(OH)2.