wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập các số trong phạm vi 100 000

Total questions: 10

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

iết số thích hợp vào chỗ chấm:

7000 ; 8000 ; 9000 ; ……… ; ………. ; ………..

a)

10000;11000;12000

b)

1000; 1100; 1200;

c)

11000; 12000; 13000

2.

 

Đọc số: 42 571

a)

Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt

b)

Bốn hai nghìn năm bảy một

c)

Bốn hai năm bảy một

3.

6000 + 50 + 4 = ?

a)

6504

b)

6054

c)

6050

d)

6054

4.

chu vi hình tam giác có các độ dài lần lượt là: 4 cm, 3 cm, 5cm là: (a)   cm

5.

Viết số sau thành tổng: 83140

a)

80100 + 3000 + 14

b)

80000 + 3000 + 100 + 4

c)

80000 + 3000 + 100 + 40

d)

8000 + 3000 + 100 + 40

6.

So sánh: 14569 ....... 15469

a)

<

b)

=

c)

>

d)

không có đáp án đúng

7.

 

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn: 3245 ,1342 , 1234 , 4135 , 2345.

a)

4135 , 3245 , 2345 , 1234 , 1342

b)

1234 , 1342 , 3245 , 4135 , 2345

c)

1234 , 1342 , 2345 , 3245 , 4135

8.

Trong dãy số sau: 1345 , 5347 , 3254 , 1256 , 3412 , 1973 , 1347. Số lớn nhất và số bé nhất lần lượt là:

a)

1256 và 5347

b)

1256 và 3254

c)

5347 và 1347

d)

5347 và 1256

9.

Số 90631 gồm:

a)

9 chục nghìn, 6 trăm, 3 chục và 1 đơn vị

b)

9 chục nghìn, 6 nghìn, 0 trăm, 3 chục và 1 đơn vị

c)

9 nghìn, 6 trăm, 3 chục và 1 đơn vị

10.

Số 67 915 đọc là:

a)

Sáu mươi bảy nghìn chín trăm mười năm

b)

Sáu bảy nghìn chín trăm mười lăm

c)

sáu mươi bảy nghìn chín trăm mười lăm