wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài trình chiếu

Total questions: 138

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Dải lệnh bao gồm các lệnh và tùy chọn tạo hiệu ứng động là:

a)

Animations

b)

Transitions

c)

Slide Show

d)

esign

2.

7. Em hãy cho biết đây là hiệu ứng gì trong phần mềm Microsoft Powerpoint 2010?

a)

A. Hiệu ứng xuất hiện đối tượng

b)

B. Hiệu ứng biến mất đối tượng

c)

C. Hiệu ứng nhấn mạnh đối tượng

d)

D. Hiệu ứng chuyển động đối tượng

3.

8. Em hãy cho biết đây là hiệu ứng gì trong phần mềm Microsoft Powerpoint 2010?

a)

A. Hiệu ứng xuất hiện đối tượng

b)

B. Hiệu ứng biến mất đối tượng

c)

C. Hiệu ứng nhấn mạnh đối tượng

d)

D. Hiệu ứng chuyển động đối tượng

4.

10. Để 1 đối tượng có nhiều hiệu ứng trong phần mềm Microsoft Powerpoint 2010 em chọn?

a)
b)
c)
d)
5.

Phần mềm trình chiếu đang học có tên là gì?

a)

Add Picture

b)

Excel

c)

Powerpoint

d)

Word

6.

Ta gọi một cách ngắn gọn các nội dung trên các trang chiếu là gì?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh

d)

Đối tượng

7.

Một bài trình chiếu có thể chèn được bao nhiêu trang chiếu?

a)

2

b)

10

c)

100

d)

Không giới hạn

8.

Để đối tượng chọn hiệu ứng xuất hiện em chọn nhóm hiệu ứng nào?

a)

Entrance

b)

Motion Path

c)

Emphasis

d)

Exit

9.

Để đối tượng chọn hiệu ứng nhấn mạnh em chọn nhóm hiệu ứng nào?

a)

Entrance

b)

Motion Path

c)

Emphasis

d)

Exit

10.

Bài trình chiếu là tập hợp:

a)

Các trang chiếu

b)

Các trang văn bản

c)

Hình ảnh

d)

Hình ảnh, văn bản, âm thanh

11.

Để tạo hiệu ứng cho trang chiếu ta chọn lệnh nào trong các lệnh dưới đây?

a)

Chọn lệnh Transition

b)

Chọn lệnh Animations

c)

Chọn lệnh Slide Show

d)

Chọn Design

12.

Để tạo hiệu ứng động cho các đối tượng trên trang chiếu ta chọn lệnh nào trong các lệnh dưới đây?

a)

Chọn lệnh Transition

b)

Chọn lệnh Animations

c)

Chọn lệnh Slide Show

d)

Chọn Design

13.

Các bước tạo hiệu ứng cho trang chiếu?

a)

Chọn trang chiếu-->Animations-->chọn hiệu ứng

b)

Chọn trang chiếu-->Slide Show-->chọn hiệu ứng

c)

Chọn trang chiếu-->Design-->chọn hiệu ứng

d)

Chọn trang chiếu-->Transitions-->chọn hiệu ứng

14.

Các bước tạo hiệu ứng cho đối tượng trên trang chiếu?

a)

Chọn đối tượng-->Design-->chọn hiệu ứng

b)

Chọn đối tượng-->Slide Show-->chọn hiệu ứng

c)

Chọn đối tượng-->Animations-->chọn hiệu ứng

d)

Chọn đối tượng-->Transitions-->chọn hiệu ứng

15.

Các hiệu ứng động làm cho việc trình chiếu trở nên:

a)

Thu hút sự chú ý

b)

Hấp dẫn

c)

Sinh động

d)

Tất cả đáp án trên

16.

Em hãy cho biết đây là hiệu ứng gì trong phần mềm Microsoft Powerpoint 2010?

a)

A. Hiệu ứng xuất hiện đối tượng

b)

B. Hiệu ứng biến mất đối tượng

c)

C. Hiệu ứng nhấn mạnh đối tượng

d)

D. Hiệu ứng chuyển động đối tượng

17.

Trong phần mềm PowerPoint có mấy loại hiệu ứng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Một đối tượng trên trang chiếu ta được đặt tối đa bao nhiêu hiệu ứng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Không giới hạn

19.

Có hai loại hiệu ứng trong phần mềm PowerPiont là:

a)

Hiệu ứng chuyển trang chiếu và hiệu ứng cho đối tượng trên trang chiếu

b)

Hiệu ứng cho văn bản và hiệu ứng cho hình ảnh

c)

Hiệu ứng cho biểu đồ và hiệu ứng cho văn bản

d)

Hiệu ứng cho nội dung và hiệu ứng cho video

20.

Các nội dung trên các trang chiếu ta gọi là gì?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh

d)

Đối tượng

21.

Có hai loại hiệu ứng động là:

a)

Hiệu ứng cho đối tượng trên trang chiếu và hiệu ứng chuyển trang chiếu

b)

Hiệu ứng cho văn bản và hiệu ứng cho hình ảnh

c)

Hiệu ứng cho biểu đồ và hiệu ứng cho văn bản

d)

Hiệu ứng cho nội dung và hiệu ứng cho video

22.

Để tạo hiệu ứng cho đối tượng trên trang chiếu ta sử dụng dải lệnh:

a)

Transitisons

b)

Animations

c)

Slide show

d)

Design

23.

Các số được khoanh tròn ở hình bên được biểu thị cho điều gì?

a)

Số khung văn bản đang có

b)

Số nội dung văn bản đang có

c)

Thứ tự xuất hiện của đối tượng tương ứng khi trình chiếu

d)

Thứ tự của khung văn bản

24.

Hình bên là:

a)

Nhóm hiệu ứng xuất hiện

b)

Nhóm hiệu ứng biến mất

c)

Nhóm hiệu ứng nhấn mạnh

d)

Nhóm hiệu ứng di chuyển

25.

Để tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu ta sử dụng dải lệnh

a)

Slide show

b)

Design

c)

Animations

d)

Transitions

26.

Để chọn hiệu ứng biến mất cho đối tượng em sử dụng nhóm hiệu ứng:

a)

Entrance

b)

Emphasis

c)

Motion Paths

d)

Exit

27.

Văn bản, âm thanh, ảnh, biểu đồ trên trang chiếu được gọi là gì?

a)

Trang nội dung

b)

Các đối tượng

c)

Tiêu đề

d)

minh họa

28.

Thao tác tạo hiệu ứng chuyển trang là?

a)

Chọn trang chiếu -> Animations -> chọn hiệu ứng

b)

Insert -> Movies and sound

c)

Chọn trang chiếu -> Transitons -> chọn hiệu ứng

d)

Insert -> Picture -> From File

29.

Muốn hiệu ứng chuyển trang chiếu xuất hiện nhanh hơn ta thay đổi tùy chọn nào?

a)

sound

b)

On mouse click

c)

Duration

d)

None

30.

Mỗi trang chiếu có thể áp dụng bao nhiêu hiệu ứng chuyển trang

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Bảng chọn nào để tạo hiệu ứng động cho đối tượng là?

a)

Transitions

b)

Animations

c)

Design

d)

slide show

32.

Sau khi chọn hiệu ứng chuyển trang cho 1 trang chiếu. Nếu muốn áp dụng 1 hiệu ứng đó cho tất cả các trang chiếu trong bài ta chọn?

a)

Apply to all

b)

Duration

c)

Apply

d)

After

33.

Thao tác thêm hiệu ứng động cho các đối tượng?

a)

Chọn đối tượng -> Animations -> chọn hiệu ứng

b)

Insert -> Picture -> From File

c)

Chọn đối tượng -> Transitions -> chọn hiệu ứng

d)

Insert -> Movies and Sound

34.

Bảng chọn nào cung cấp các lệnh thiết đặt hiệu ứng chuyển trang chiếu?

a)

Animations

b)

Home

c)

Transitions

d)

Insert

35.

Để tạo hiệu ứng cho trang chiếu ta chọn lệnh nào trong các lệnh dưới đây?

a)

Chọn lệnh Transition

b)

Chọn lệnh Animations

c)

Chọn lệnh Slide Show

d)

Chọn Design

36.

Để tạo hiệu ứng động cho các đối tượng trên trang chiếu ta chọn lệnh nào trong các lệnh dưới đây?

a)

Chọn lệnh Transition

b)

Chọn lệnh Animations

c)

Chọn lệnh Slide Show

d)

Chọn Design

37.

Các bước tạo hiệu ứng cho trang chiếu?

a)

Chọn trang chiếu-->Animations-->chọn hiệu ứng

b)

Chọn trang chiếu-->Slide Show-->chọn hiệu ứng

c)

Chọn trang chiếu-->Design-->chọn hiệu ứng

d)

Chọn trang chiếu-->Transitions-->chọn hiệu ứng

38.

Các bước tạo hiệu ứng cho đối tượng trên trang chiếu?

a)

Chọn đối tượng-->Design-->chọn hiệu ứng

b)

Chọn đối tượng-->Slide Show-->chọn hiệu ứng

c)

Chọn đối tượng-->Animations-->chọn hiệu ứng

d)

Chọn đối tượng-->Transitions-->chọn hiệu ứng

39.

Các hiệu ứng động làm cho việc trình chiếu trở nên:

a)

Thu hút sự chú ý

b)

Hấp dẫn

c)

Sinh động

d)

Tất cả đáp án trên

40.

Em hãy cho biết đây là hiệu ứng gì trong phần mềm Microsoft Powerpoint 2010?

a)

A. Hiệu ứng xuất hiện đối tượng

b)

B. Hiệu ứng biến mất đối tượng

c)

C. Hiệu ứng nhấn mạnh đối tượng

d)

D. Hiệu ứng chuyển động đối tượng

41.

Trong phần mềm PowerPoint có mấy loại hiệu ứng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Một đối tượng trên trang chiếu ta được đặt tối đa bao nhiêu hiệu ứng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Không giới hạn

43.

Có hai loại hiệu ứng trong phần mềm PowerPiont là:

a)

Hiệu ứng chuyển trang chiếu và hiệu ứng cho đối tượng trên trang chiếu

b)

Hiệu ứng cho văn bản và hiệu ứng cho hình ảnh

c)

Hiệu ứng cho biểu đồ và hiệu ứng cho văn bản

d)

Hiệu ứng cho nội dung và hiệu ứng cho video

44.

Các nội dung trên các trang chiếu ta gọi là gì?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh

d)

Đối tượng

45.

Để chuyển một hình ảnh được chọn xuống bên dưới ta thực hiện nháy chuột phải lên hình ảnh chọn Order. Sau đó chọn:

a)

Bring Forward.

b)

Send to Back.

c)

Bring to Front.

d)

Send Backward.

46.

Sắp xếp các thao tác sau theo thứ tự đúng để chèn hình ảnh vào trang chiếu:

1. Chọn thư mục lưu tệp hình ảnh

2. Chọn lệnh Insert → Picture → From File

3. Chọn trang chiếu cần chèn hình ảnh vào

4. Chọn tệp đồ họa cần thiết và nháy Insert

a)

(3) - (2) - (1) - (4)

b)

(1) - (2) - (3) - (4)

c)

(4) - (2) - (1) - (3)

d)

(4) - (1) - (2) - (3)

47.

Chèn hình ảnh vào trang chiếu có tác dụng: (Chọn đáp án sai!)

a)

Trực quan, sinh động

b)

Hấp dẫn

c)

Thu hút sự chú ý và minh họa rõ ràng hơn cho nội dung

d)

Làm cho máy tính chậm và nặng máy,

48.

Với phần mềm trình chiếu, em có thể chèn những đối tượng nào vào trang chiếu để minh hoạ nội dung?

a)

Các tệp hình ảnh và âm thanh

b)

Các đoạn phim ngắn

c)

Bảng và biểu đồ

d)

Tất cả các đối tượng đã nêu

49.

Muốn dùng một hình ảnh nào đó đã có trong bộ nhớ máy để làm nền cho các slide trong giáo án điện tử, sau khi chọn Format -> Background -> Fill Effects ta chọn

a)

Picture

b)

Texture

c)

Pattern

d)

Gradient

50.

Chọn phát biểu sai:

a)

Khi tạo hiệu ứng động cho một khối văn bản ta có thể cho xuất hiện lần lượt từng từ trong khối văn bản khi trình chiếu

b)

Sau khi đã tạo hiệu ứng động cho một đối tượng nào đó ta không thể thay đổi kiểu hiệu ứng cho đối tượng đó

c)

Có thể thực hiện hiệu ứng chuyển trang cho 1 slide bất kỳ trong bài trình diễn

d)

Có thể thực hiện hiệu ứng chuyển trang cho tất cả các slide trong bài trình diễn

51.

Nên sử dụng các hiệu ứng động ở mức độ:

a)

Càng nhiều càng tốt

b)

Mỗi nội dung nên tạo nhiều hiệu ứng

c)

Mức độ vừa phải

d)

Không nên tạo hiệu ứng động sẽ gây chi phối cho nội dung

52.

Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

a)

Ảnh động bao gồm một số ảnh tĩnh ghép lại và thể hiện theo thứ tự thời gian trên màn hình

b)

Phim được quay bằng máy ảnh kĩ thuật số không là một dạng ảnh động

c)

Ảnh động là ảnh chụp lại một cảnh hoạt động của con người hoặc các sự vật

d)

Khi hiển thị ảnh động trên màn hình máy tính ta sẽ không nhìn thấy hình chuyển động

53.

Hãy chọn câu trả lời sai. Đa phương tiện có những ưu điểm và hạn chế nào sau:

a)

Thu hút sự chú ý hơn, vì sự kết hợp các dạng thông tin luôn thu hút sự chú ý của con người hơn so với chỉ một dạng thông tin cơ bản.

b)

Không thích hợp với việc sử dụng máy tính, mà chỉ thích hợp cho tivi, máy chiếu phim, máy nghe nhạc

c)

Rất phù hợp cho giải trí, nâng cao hiệu quả dạy và học

d)

Thể hiện thông tin tốt hơn

54.

Hãy chọn câu trả lời sai trong các câu sau:

a)

Ảnh động bao gồm một số ảnh tĩnh ghép lại và thể hiện theo thứ tự thời gian trên màn hình

b)

Phim được quay bằng máy ảnh kĩ thuật số cũng là một dạng ảnh động

c)

Ảnh động là ảnh chụp lại một cảnh hoạt động của con người hoặc các sự vật

d)

Khi hiển thị ảnh động trên màn hình máy tính ta sẽ nhìn thấy hình chuyển động

55.

Hãy chọn câu trả lời sai. Ưu điểm của ảnh động là:

a)

Thu hút sự chú ý của người xem

b)

Khó thiết kế

c)

Giúp mô tả chuyển động khó diễn đạt băng lời và truyền đạt thông tin hiệu quả

d)

Phù hợp để quảng cáo trên Internet

56.

Hãy chọn câu đúng. Các sản phẩm đa phương tiện được tạo bằng máy tính có thể là phần mềm, tập tin, hoặc hệ thống các phần mềm và thiết bị như:

a)

Trang web

b)

Bài trình chiếu

c)

Từ điển bách khoa đa phương tiện

d)

Tất cả các ví dụ đã nêu đều đúng

57.

Hãy chọn câu trả lời sai. Một số phần mềm chuyện dụng để tạo ra font chữ:

a)

FontCreator

b)

Fonttographer

c)

Metafont

d)

Audacity

58.

Hãy chọn câu sai trong các câu dưới đây:

a)

Đa phương tiện (multimedia) được hiểu như là thông tin kết hợp từ nhiều dạng thông tin và được thể hiện một cách đồng thời

b)

Sản phẩm đa phương tiện là sản phẩm được tạo bằng máy tính và phần mềm máy tính

c)

Ảnh động là một tranh, ảnh thể hiện cố định một nội dung

d)

Phim là thành phần đặc biệt của đa phương tiện, tổng hợp tất cả các dạng thông tin

59.

Để tạo bài trình chiếu cần:

a)

Chuẩn bị nội dung trình chiếu

b)

Chọn màu hoặc hình ảnh nền cho trang chiếu

c)

Nhập và định dạng nội dung văn bản, Thêm hình ảnh và các hiệu ứng động

d)

Tất cả các ý đều đúng

60.

Đang thiết kế giáo án điện tử, trước khi thoát khỏi PowerPoint nếu người sử dụng chưa lưu lại tập tin thì máy sẽ hiện một thông báo. Để lưu lại tập tin này ta sẽ kích chuột trái vào nút nào trong bảng thông báo này?

a)

Nút Yes

b)

Nút No

c)

Nút Cancel

d)

Nút Save

61.

Bài trình chiếu là tập hợp:

a)

Các trang chiếu

b)

Các trang văn bản

c)

Hình ảnh

d)

Hình ảnh, văn bản, âm thanh

62.

Khi trình chiếu nội dung của mỗi trang chiếu:

a)

Bắt buộc phải có 1 hiệu ứng âm thanh đi kèm.

b)

Bắt buộc phải có 2 hiệu ứng âm thanh trở lên.

c)

Tùy theo nội dung thể hiện để chọn âm thanh cho phù hợp.

d)

Tuyệt đối không nên sử dụng hiệu ứng âm thanh.

63.

Để trình chiếu từ trang đầu ta ấn phím sau đây trên bàn phím:

a)

Enter

b)

F5

c)

Insert

d)

Ctrl + F4

64.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến tính hấp dẫn, sinh động cho bài trình chiếu?

a)

Màu sắc (màu nền, màu chữ, màu của hình ảnh)

b)

Định dạng văn bản

c)

Hiệu ứng động

d)

Tất cả các yếu tố đã nêu

65.

Các hiệu ứng động làm cho việc trình chiếu trở nên:

a)

thu hút sự chú ý

b)

Hấp dẫn

c)

sinh động

d)

tất cả đáp án trên

66.

Khi tạo các hiệu ứng chuyển trang chiếu, cùng với kiểu hiệu ứng ta còn có thể tuỳ chọn các mục nào sau đây?

a)

Thời điểm xuất hiện.

b)

Hình ảnh xuất hiện.

c)

Âm thanh đi kèm.

d)

Cả a và c đúng.

67.

Để tạo hiệu ứng cho trang chiếu ta chọn lệnh nào trong các lệnh dưới đây?

a)

Chọn lệnh Transition

b)

Chọn lệnh Animations

c)

Chọn lệnh Slide Show

d)

Chọn Design

68.

Để tạo hiệu ứng động cho các đối tượng trên trang chiếu ta chọn lệnh nào trong các lệnh dưới đây?

a)

Chọn lệnh Transition

b)

Chọn lệnh Animations

c)

Chọn lệnh Slide Show

d)

Chọn Design

69.

Trong phần mềm PowerPoint có mấy loại hiệu ứng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

70.

Một đối tượng trên trang chiếu ta được đặt tối đa bao nhiêu hiệu ứng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Không giới hạn

71.

Các nội dung trên các trang chiếu ta gọi là gì?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh

d)

Đối tượng

72.

Có hai loại hiệu ứng trong phần mềm PowerPiont là:

a)

Hiệu ứng chuyển trang chiếu và hiệu ứng cho đối tượng trên trang chiếu

b)

Hiệu ứng cho văn bản và hiệu ứng cho hình ảnh

c)

Hiệu ứng cho biểu đồ và hiệu ứng cho văn bản

d)

Hiệu ứng cho nội dung và hiệu ứng cho video

73.

Sắp xếp các thao tác sau theo thứ tự đúng để chèn hình ảnh vào trang chiếu:

1. Chọn thư mục lưu tệp hình ảnh

2. Chọn lệnh Insert → Picture → From File

3. Chọn trang chiếu cần chèn hình ảnh vào

4. Chọn tệp đồ họa cần thiết và nháy Insert

a)

(3) - (2) - (1) - (4)

b)

(1) - (2) - (3) - (4)

c)

(4) - (2) - (1) - (3)

d)

(4) - (1) - (2) - (3)

74.

10. Để 1 đối tượng có nhiều hiệu ứng trong phần mềm Microsoft Powerpoint 2010 em chọn?

a)
b)
c)
d)
75.

Để chuyển một hình ảnh được chọn xuống bên dưới ta thực hiện nháy chuột phải lên hình ảnh chọn Order. Sau đó chọn:

a)

Bring Forward.

b)

Send to Back.

c)

Bring to Front.

d)

Send Backward.

76.

Sắp xếp các thao tác sau theo thứ tự đúng để chèn hình ảnh vào trang chiếu:

1. Chọn thư mục lưu tệp hình ảnh

2. Chọn lệnh Insert → Picture → From File

3. Chọn trang chiếu cần chèn hình ảnh vào

4. Chọn tệp đồ họa cần thiết và nháy Insert

a)

(3) - (2) - (1) - (4)

b)

(1) - (2) - (3) - (4)

c)

(4) - (2) - (1) - (3)

d)

(4) - (1) - (2) - (3)

77.

Chèn hình ảnh vào trang chiếu có tác dụng: (Chọn đáp án sai!)

a)

Trực quan, sinh động

b)

Hấp dẫn

c)

Thu hút sự chú ý và minh họa rõ ràng hơn cho nội dung

d)

Làm cho máy tính chậm và nặng máy,

78.

Với phần mềm trình chiếu, em có thể chèn những đối tượng nào vào trang chiếu để minh hoạ nội dung?

a)

Các tệp hình ảnh và âm thanh

b)

Các đoạn phim ngắn

c)

Bảng và biểu đồ

d)

Tất cả các đối tượng đã nêu

79.

Muốn dùng một hình ảnh nào đó đã có trong bộ nhớ máy để làm nền cho các slide trong giáo án điện tử, sau khi chọn Format -> Background -> Fill Effects ta chọn

a)

Picture

b)

Texture

c)

Pattern

d)

Gradient

80.

Để tạo bài trình chiếu cần:

a)

Chuẩn bị nội dung trình chiếu

b)

Chọn màu hoặc hình ảnh nền cho trang chiếu

c)

Nhập và định dạng nội dung văn bản, Thêm hình ảnh và các hiệu ứng động

d)

Tất cả các ý đều đúng

81.

Đang thiết kế giáo án điện tử, trước khi thoát khỏi PowerPoint nếu người sử dụng chưa lưu lại tập tin thì máy sẽ hiện một thông báo. Để lưu lại tập tin này ta sẽ kích chuột trái vào nút nào trong bảng thông báo này?

a)

Nút Yes

b)

Nút No

c)

Nút Cancel

d)

Nút Save

82.

Bài trình chiếu là tập hợp:

a)

Các trang chiếu

b)

Các trang văn bản

c)

Hình ảnh

d)

Hình ảnh, văn bản, âm thanh

83.

Để trình chiếu từ trang đầu ta ấn phím sau đây trên bàn phím:

a)

Enter

b)

F5

c)

Insert

d)

Ctrl + F4

84.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến tính hấp dẫn, sinh động cho bài trình chiếu?

a)

Màu sắc (màu nền, màu chữ, màu của hình ảnh)

b)

Định dạng văn bản

c)

Hiệu ứng động

d)

Tất cả các yếu tố đã nêu

85.

Để chuyển một hình ảnh được chọn xuống bên dưới ta thực hiện nháy chuột phải lên hình ảnh. Sau đó chọn:

a)

Bring Forward.

b)

Send to Back.

c)

Bring to Front.

d)

Send Backward.

86.

Sắp xếp các thao tác sau theo thứ tự đúng để chèn hình ảnh vào trang chiếu:

1. Chọn thư mục lưu tệp hình ảnh

2. Chọn bảng chọn Insert → Picture

3. Chọn trang chiếu cần chèn hình ảnh vào

4. Chọn tệp hình ảnh cần thiết và nháy Insert

a)

(3) - (2) - (1) - (4)

b)

(1) - (2) - (3) - (4)

c)

(4) - (2) - (1) - (3)

d)

(4) - (1) - (2) - (3)

87.

Chèn hình ảnh vào trang chiếu có tác dụng:

a)

Trực quan hơn

b)

Sinh động và hấp dẫn hơn

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

88.

Với phần mềm trình chiếu, em có thể chèn những đối tượng nào vào trang chiếu để minh hoạ nội dung?

a)

Các tệp hình ảnh và âm thanh

b)

Các đoạn phim ngắn

c)

Bảng và biểu đồ

d)

Tất cả các đối tượng trên

89.

Muốn mở một tập tin đã tồn tại trên đĩa, sau khi khởi động PowerPoint ta nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl + O

b)

Ctrl + N

c)

Ctrl + S

d)

Ctrl + C

90.

Để sao chép nhiều trang chiếu em làm như thế nào?

a)

Nháy vào nút Copy rồi nháy chuột vào nơi cần sao chép

b)

Nháy vào nút Paste      

c)

Chọn trang chiếu đầu tiên, giữ phím Ctrl và chọn các trang chiếu tiếp theo       

d)

B và C

91.

Em có thể chèn hình ảnh vào trang chiếu bằng cách nào?

a)

Insert  >>> Text Box       

b)

Format >>> Font   

c)

Insert >>> Picture

d)

Edit >>> Select All

92.

Em hãy chọn phương án sắp xếp các bước sao chép và di chuyển trang chiếu sau đây sao cho đúng thứ tự?

(1): Chọn nút copy/cut trong bảng chọn home.

(2): Chọn đối tượng cần sao chép / di chuyển.

(3): Chọn nút paste trong bảng chọn home.

(4): Đưa con trỏ đến nơi cần sao chép/di chuyển.

a)

(3) >> (4) >> (2) >>(1)  

b)

(4) >> (3) >> (2) >> (1)

c)

(2) >> (1) >> (4) >> (3)

d)

(1) >> (2) >> (3) >> (4)

93.

Khi lưu một hình ảnh tìm thấy trên Internet em làm như thế nào?

a)

Nháy chuột vào hình ảnh / Chọn Save Picture As / Chọn thư mục cần lưu / Save

b)

Nháy chuột phải vào hình ảnh / Chọn Save Image As / Chọn thư mục cần lưu / Save

c)

File / Save Page As / Chọn thư mục cần lưu / Save

d)

File / Save As / Chọn thư mục cần lưu / Save

94.

Để tạo màu nền cho trang chiếu ta nháy chuột phải vào trang chiếu đang chọn và chọn lệnh:

a)

Text Box

b)

Format Background      

c)

Picture       

d)

Format >> Font  

95.

Thao tác để chèn hình ảnh có sẵn vào trang chiếu:

a)

Insert → Picture → Clip art

b)

Insert → Picture → From File

c)

Insert → Picture

d)

Insert → Clip art

96.

Để chuyển một hình ảnh được chọn xuống bên dưới ta thực hiện nháy chuột phải lên hình ảnh chọn Order. Sau đó chọn:

a)

Bring Forward.

b)

Send to Back.

c)

Bring to Front.

d)

Send Backward.

97.

Sắp xếp các thao tác sau theo thứ tự đúng để chèn hình ảnh vào trang chiếu:

1. Chọn thư mục lưu tệp hình ảnh

2. Chọn lệnh Insert → Picture → From File

3. Chọn trang chiếu cần chèn hình ảnh vào

4. Chọn tệp đồ họa cần thiết và nháy Insert

a)

(3) - (2) - (1) - (4)

b)

(1) - (2) - (3) - (4)

c)

(4) - (2) - (1) - (3)

d)

(4) - (1) - (2) - (3)

98.

Muốn dùng một hình ảnh nào đó đã có trong đĩa để làm nền cho các slide trong giáo án điện tử, sau khi chọn Format -> Background -> Fill Effects ta chọn

a)

Picture or texture

b)

Solid

c)

Pattern

d)

Gradient

99.

Muốn bật hoặc tắt thanh công cụ Drawing trên màn hình PowerPoint, người sử dụng phải :

a)

chọn View -> Toolbar -> Drawing

b)

chọn View -> Drawing

c)

chọn Insert -> Toolbar -> Drawing

d)

chọn Insert -> Drawing

100.

Muốn mở một tập tin đã tồn tại trên đĩa, sau khi khởi động PowerPoint ta nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl + O

b)

Ctrl + N

c)

Ctrl + S

d)

Ctrl + C

101.

Để lưu một đoạn văn bản đã được chọn vào vùng nhớ đệm (clipboard) mà không làm mất đi đoạn văn bản đó ta nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + Z

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + V

102.

Với phần mềm trình chiếu, em có thể chèn những đối tượng nào vào trang chiếu để minh hoạ nội dung?

a)

Các tệp hình ảnh và âm thanh

b)

Các đoạn phim ngắn

c)

Bảng và biểu đồ

d)

Tất cả các đối tượng trên

103.

Chèn hình ảnh vào trang chiếu có tác dụng:

a)

A - Trực quan hơn

b)

B - Sinh động và hấp dẫn hơn

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

104.

Để chuyển một hình ảnh được chọn xuống bên dưới ta thực hiện nháy chuột phải lên hình ảnh chọn Order. Sau đó chọn:

a)

Bring Forward.

b)

Send to Back.

c)

Bring to Front.

d)

Send Backward.

105.

Sắp xếp các thao tác sau theo thứ tự đúng để chèn hình ảnh vào trang chiếu:

1. Chọn thư mục lưu tệp hình ảnh

2. Chọn lệnh Insert → Picture → From File

3. Chọn trang chiếu cần chèn hình ảnh vào

4. Chọn tệp đồ họa cần thiết và nháy Insert

a)

(3) - (2) - (1) - (4)

b)

(1) - (2) - (3) - (4)

c)

(4) - (2) - (1) - (3)

d)

(4) - (1) - (2) - (3)

106.

Chèn hình ảnh vào trang chiếu có tác dụng: (Chọn đáp án sai!)

a)

Trực quan, sinh động

b)

Hấp dẫn

c)

Thu hút sự chú ý và minh họa rõ ràng hơn cho nội dung

d)

Làm cho máy tính chậm và nặng máy,

107.

Với phần mềm trình chiếu, em có thể chèn những đối tượng nào vào trang chiếu để minh hoạ nội dung?

a)

Các tệp hình ảnh và âm thanh

b)

Các đoạn phim ngắn

c)

Bảng và biểu đồ

d)

Tất cả các đối tượng đã nêu

108.

Muốn dùng một hình ảnh nào đó đã có trong bộ nhớ máy để làm nền cho các slide trong giáo án điện tử, sau khi chọn Format -> Background -> Fill Effects ta chọn

a)

Picture

b)

Texture

c)

Pattern

d)

Gradient

109.

Chọn phát biểu sai:

a)

Khi tạo hiệu ứng động cho một khối văn bản ta có thể cho xuất hiện lần lượt từng từ trong khối văn bản khi trình chiếu

b)

Sau khi đã tạo hiệu ứng động cho một đối tượng nào đó ta không thể thay đổi kiểu hiệu ứng cho đối tượng đó

c)

Có thể thực hiện hiệu ứng chuyển trang cho 1 slide bất kỳ trong bài trình diễn

d)

Có thể thực hiện hiệu ứng chuyển trang cho tất cả các slide trong bài trình diễn

110.

Nên sử dụng các hiệu ứng động ở mức độ:

a)

Càng nhiều càng tốt

b)

Mỗi nội dung nên tạo nhiều hiệu ứng

c)

Mức độ vừa phải

d)

Không nên tạo hiệu ứng động sẽ gây chi phối cho nội dung

111.

Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

a)

Ảnh động bao gồm một số ảnh tĩnh ghép lại và thể hiện theo thứ tự thời gian trên màn hình

b)

Phim được quay bằng máy ảnh kĩ thuật số không là một dạng ảnh động

c)

Ảnh động là ảnh chụp lại một cảnh hoạt động của con người hoặc các sự vật

d)

Khi hiển thị ảnh động trên màn hình máy tính ta sẽ không nhìn thấy hình chuyển động

112.

Hãy chọn câu trả lời sai. Đa phương tiện có những ưu điểm và hạn chế nào sau:

a)

Thu hút sự chú ý hơn, vì sự kết hợp các dạng thông tin luôn thu hút sự chú ý của con người hơn so với chỉ một dạng thông tin cơ bản.

b)

Không thích hợp với việc sử dụng máy tính, mà chỉ thích hợp cho tivi, máy chiếu phim, máy nghe nhạc

c)

Rất phù hợp cho giải trí, nâng cao hiệu quả dạy và học

d)

Thể hiện thông tin tốt hơn

113.

Hãy chọn câu trả lời sai trong các câu sau:

a)

Ảnh động bao gồm một số ảnh tĩnh ghép lại và thể hiện theo thứ tự thời gian trên màn hình

b)

Phim được quay bằng máy ảnh kĩ thuật số cũng là một dạng ảnh động

c)

Ảnh động là ảnh chụp lại một cảnh hoạt động của con người hoặc các sự vật

d)

Khi hiển thị ảnh động trên màn hình máy tính ta sẽ nhìn thấy hình chuyển động

114.

Hãy chọn câu trả lời sai. Ưu điểm của ảnh động là:

a)

Thu hút sự chú ý của người xem

b)

Khó thiết kế

c)

Giúp mô tả chuyển động khó diễn đạt băng lời và truyền đạt thông tin hiệu quả

d)

Phù hợp để quảng cáo trên Internet

115.

Hãy chọn câu đúng. Các sản phẩm đa phương tiện được tạo bằng máy tính có thể là phần mềm, tập tin, hoặc hệ thống các phần mềm và thiết bị như:

a)

Trang web

b)

Bài trình chiếu

c)

Từ điển bách khoa đa phương tiện

d)

Tất cả các ví dụ đã nêu đều đúng

116.

Hãy chọn câu trả lời sai. Một số phần mềm chuyện dụng để tạo ra font chữ:

a)

FontCreator

b)

Fonttographer

c)

Metafont

d)

Audacity

117.

Hãy chọn câu sai trong các câu dưới đây:

a)

Đa phương tiện (multimedia) được hiểu như là thông tin kết hợp từ nhiều dạng thông tin và được thể hiện một cách đồng thời

b)

Sản phẩm đa phương tiện là sản phẩm được tạo bằng máy tính và phần mềm máy tính

c)

Ảnh động là một tranh, ảnh thể hiện cố định một nội dung

d)

Phim là thành phần đặc biệt của đa phương tiện, tổng hợp tất cả các dạng thông tin

118.

Để tạo bài trình chiếu cần:

a)

Chuẩn bị nội dung trình chiếu

b)

Chọn màu hoặc hình ảnh nền cho trang chiếu

c)

Nhập và định dạng nội dung văn bản, Thêm hình ảnh và các hiệu ứng động

d)

Tất cả các ý đều đúng

119.

Đang thiết kế giáo án điện tử, trước khi thoát khỏi PowerPoint nếu người sử dụng chưa lưu lại tập tin thì máy sẽ hiện một thông báo. Để lưu lại tập tin này ta sẽ kích chuột trái vào nút nào trong bảng thông báo này?

a)

Nút Yes

b)

Nút No

c)

Nút Cancel

d)

Nút Save

120.

Bài trình chiếu là tập hợp:

a)

Các trang chiếu

b)

Các trang văn bản

c)

Hình ảnh

d)

Hình ảnh, văn bản, âm thanh

121.

Khi trình chiếu nội dung của mỗi trang chiếu:

a)

Bắt buộc phải có 1 hiệu ứng âm thanh đi kèm.

b)

Bắt buộc phải có 2 hiệu ứng âm thanh trở lên.

c)

Tùy theo nội dung thể hiện để chọn âm thanh cho phù hợp.

d)

Tuyệt đối không nên sử dụng hiệu ứng âm thanh.

122.

Để trình chiếu từ trang đầu ta ấn phím sau đây trên bàn phím:

a)

Enter

b)

F5

c)

Insert

d)

Ctrl + F4

123.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến tính hấp dẫn, sinh động cho bài trình chiếu?

a)

Màu sắc (màu nền, màu chữ, màu của hình ảnh)

b)

Định dạng văn bản

c)

Hiệu ứng động

d)

Tất cả các yếu tố đã nêu

124.

Định dạng trang chiếu là:

a)

Định dạng màu trang chiếu

b)

Định dạng màu chữ trên trang chiếu

c)

Định dạng màu nền và màu chữ trên trang chiếu

d)

Định dạng màu hình ảnh và màu trên trang chiếu

125.

Để tạo bài trình chiếu cần:

a)

Chuẩn bị nội dung trình chiếu

b)

Chọn màu hoặc hình ảnh nền cho trang chiếu

c)

Nhập và định dạng nội dung văn bản, Thêm hình ảnh và các hiệu ứng động

d)

Tất cả các đáp án trên

126.

Định dạng nội dung văn bản là:

a)

Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiễu chữ

b)

Định dạng phông chữ, cỡ chữ, màu chữ

c)

Định dạng Màu chữ, cỡ chữ, kiễu chữ

d)

Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiễu chữ, màu chữ

127.

Định dạng Phong chữ là định dạng?

a)

Hình dán của chữ

b)

Màu sắc của chữ

c)

Kích thức của chữ

d)

Kiễu của chữ

128.

Định dạng Cỡ chữ là định dạng?

a)

Hình dán của chữ

b)

Màu sắc của chữ

c)

Kích thức của chữ

d)

Kiễu của chữ

129.

Định dạng Kiễu chữ là định dạng?

a)

Hình dán của chữ

b)

Màu sắc của chữ

c)

Kích thức của chữ

d)

Kiễu của chữ in đậm, nghiêng, gạch chân hay bóng

130.

Định dạng Màu chữ là định dạng?

a)

Hình dán của chữ

b)

Màu sắc của chữ

c)

Kích thức của chữ

d)

Kiễu của chữ

131.

Có bao nhiêu loại màu nền cho trang chiếu (Fill)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

132.

Để chọn màu nền trang chiếu, ta chọn dải lệnh nào:

a)

Design

b)

Home

c)

Insert

d)

Animations

133.

Để chọn màu nền trang chiếu là màu đơn sắc, ta chọn:

a)

Solid fill

b)

Gradient fill

c)

Picture or texture fill

d)

Pattern fill

134.

Để chọn màu nền có hiệu ứng chuyển màu, ta chọn

a)

Solid fill

b)

Gradient fill

c)

Picture or texture fill

d)

Pattern fill

135.

Để chọn hình nền cho trang chiếu, trong mục Background, ta chọn

a)

Solid fill

b)

Gradient fill

c)

Picture or texture fill

d)

Pattern fill

136.

Cách sử dụng màu nền cho hiệu quả:

a)

Nên sử dụng mỗi trang chiếu một màu nền cho hấp dẫn

b)

Nên chọn màu nền phù hợp với chủ đề của bài

c)

Nên sử dụng màu nền sao cho có một bài trình chiếu nhất quán

d)

Nên sử dụng những màu sắc rực rõ cho bài trình chiếu sinh động hơn, thu hút người xem

137.

Để chọn mẫu định dạng, ta chọn:

a)

Design/Themes

b)

Home/Themes

c)

Insert/Themes

d)

Transition/Themes

138.

Chúng ta có thể chọn mỗi trang chiếu một mẫu định dạng được không

a)

Được

b)

Không được

Similar Resources on Wayground