Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

class 4 u14

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

The boy is

a)

tall

b)

short

c)

fat

d)

chubby

2.
a)

The boy is short

b)

The boy is slim

c)

The boy is fat

d)

The boy is chubby

3.

She isn't young.

a)

True.

b)

False.

4.

tall- taller

a)

Thấp - thấp hơn

b)

Cao - cao hơn

c)

Mảnh mai - mảnh mai hơn

5.

Short- shorter

a)

Thấp - thấp hơn

b)

Cao - cao hơn

c)

Mảnh mai - mảnh mai hơn

6.

Slim- slimmer

a)

Thấp - thấp hơn

b)

Cao - cao hơn

c)

Mảnh mai - mảnh mai hơn

7.

Old - older

a)

Già - già hơn

b)

Trẻ - trẻ hơn

c)

Mạnh khỏe - mạnh khỏe hơn

8.

Young- younger

a)

Già - già hơn

b)

Trẻ - trẻ hơn

c)

Mạnh khỏe - mạnh khỏe hơn

9.

Strong - stronger

a)

Già - già hơn

b)

Trẻ - trẻ hơn

c)

Mạnh khỏe - mạnh khỏe hơn

10.

Thin- thinner

a)

Dày - dày hơn

b)

Gầy - gầy hơn

c)

Mạnh khỏe - mạnh khỏe hơn

11.

Thick - thicker

a)

Dày - dày hơn

b)

Gầy - gầy hơn

c)

Mạnh khỏe - mạnh khỏe hơn

12.

Elder brother

a)

Anh trai

b)

Em trai

c)

Em gái

d)

Chị gái

13.

Younger brother

a)

Anh trai

b)

Em trai

c)

Em gái

d)

Chị gái

14.

Elder sister

a)

Anh trai

b)

Em trai

c)

Em gái

d)

Chị gái

15.

Younger sister

a)

Anh trai

b)

Em trai

c)

Em gái

d)

Chị gái

16.

______ does he look like ?

- He's tall

a)

Where

b)

Who

c)

What

17.

am / I / than / brother / taller / my

(a)  

18.

mother / your / look / What / like / does / ?

(a)  

19.

The boy is

a)

tall

b)

short

c)

fat

d)

chubby

20.

Is he old?

a)

Yes, he is.

b)

No, he isn't.