wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề thi giữa kì 2 môn Tin 1

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Thông tin trong sơ đồ tư duy thường được tổ chức thành:

a)

A. tiêu đề, đoạn văn.

b)

B. chủ đề chính, chủ đề nhánh.

c)

C. mở bài, thân bài, kết luận.

d)

D. chương, bài, mục.

2.

Câu 2: Sơ đồ tư duy gồm các thành phần:

a)

A. Bút, giấy, mực.

b)

B. Phần mềm máy tính.

c)

C. Từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối, màu sắc,...

d)

D. Con người, đồ vật, khung cảnh,...

3.

Câu 3: Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gì?

a)

A. Khó sắp xếp, bố trí nội dung.

b)

B. Hạn chế khả năng sáng tạo.

c)

C. Không linh hoạt để có thể làm ở bất cứ đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm.

d)

D. Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người.

4.

Câu 4: Phát biểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy tính?

a)

A. Có thể sắp xếp, bố trí với không gian mở rộng, dễ dàng sửa chữa, thêm bớt nội dung.

b)

B. Có thể chia sẻ được cho nhiều người.

c)

C. Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ.

d)

D. Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tính khác.

5.

Câu 5: Phát biểu nào sai về việc tạo được sơ đồ tư duy tốt?

a)

A. Các đường kẻ càng ở gần hình ảnh trung tâm thì càng nên tô màu đậm hơn và kích thước dày hơn.

b)

B. Nên dùng các đường kẻ cong thay vì các đường thẳng.

c)

C. Nên bố trí thông tin đều quanh hình ảnh trung tâm.

d)

D. Không nên sử dụng màu sắc trong sơ đồ tư duy vì màu sắc làm người xem mất tập trung vào vấn đề chính.

6.

Câu 6: Các phần văn bản được phân cách nhau bởi dấu ngắt đoạn được gọi là:

a)

A. Dòng.

b)

B. Trang.

c)

C. Đoạn.

d)

D. Câu.

7.

Câu 7: Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?

a)

A. Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng.

b)

B. Chọn chữ màu xanh.

c)

C. Căn giữa đoạn văn bản.

d)

D. Thêm hình ảnh vào văn bản.

8.

Câu 8: Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là:

a)

A. Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph

b)

B. Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản.

c)

C. Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kì trong đoạn văn bản.

d)

D. Nhấn phím Enter.

9.

Câu 9: Trong phần mềm soạn thảo văn bản Word 2010, lệnh Portrait dùng để

a)

A. chọn hướng trang đứng.

b)

B. chọn hướng trang ngang.

c)

C. chọn lề trang.

d)

D. chọn lề đoạn văn bản.

10.

Câu 10: Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?

a)

A. Bảng giúp trình bày thông tin một cách cô đọng.

b)

B. Bảng giúp tìm kiếm, so sánh và tổng hợp thông tin một cách dễ dàng hơn.

c)

C. Bảng chỉ có thể biểu diễn dữ liệu là những con số.

d)

D. Bảng có thể được dùng để ghi lại dữ liệu của công việc thống kê, điều tra, khảo sát,...

11.

Câu 11: Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo được là:

a)

A. 10 cột, 10 hàng.

b)

B. 10 cột, 8 hàng.

c)

c. 8 cột, 8 hàng.

d)

D. 8 cột, 10 hàng.

12.

Câu 12: Để chèn một bảng có 30 hàng và 10 cột, em sử dụng thao tác nào?

a)

A. Chọn lệnh Insert/Table, kéo thả chuột chọn 30 hàng, 10 cột.

b)

B. Chọn lệnh Insert/Table/Table Tools, nhập 30 hàng, 10 cột.

c)

C. Chọn lệnh Insert/Table/Insert Table, nhập 30 hàng, 10 cột.

d)

D. Chọn lệnh Table Tools/Layout, nhập 30 hàng, 10 cột.

13.

Câu 1: Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gì?

a)

A. Khó sắp xếp, bố trí nội dung.

b)

B. Hạn chế khả năng sáng tạo.

c)

C. Không linh hoạt để có thể làm ở bất cứ đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm.

d)

D. Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người.

14.

Câu 2: Phát biểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy tính?

a)

A. Có thể sắp xếp, bố trí với không gian mở rộng, dễ dàng sửa chữa, thêm bớt nội dung.

b)

B. Có thể chia sẻ được cho nhiều người.

c)

C. Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ.

d)

D. Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tính khác.

15.

Câu 1: Các bước thực hiện:

1. Trong nhóm lệnh Editing ở thẻ Home, chọn Replace.

2. Gõ từ hoặc cụm từ cần thay thế.

3. Chọn Replace hoặc Replace All để thay thế lần lượt hoặc tất cả các từ trong toàn bộ văn bản.

4. Gõ từ hoặc cụm từ cần tìm.

Để sắp xếp lại các bước theo trình tự thực hiện việc thay thế từ hoặc cụm từ cần tìm kiếm. Ta thực hiện như sau:

a)

A. 1→ 2→  3→ 4.

b)

C. 1→ 3 42.

c)

B. 1→ 2 43.

d)

D. 1→ 4 3 2.

16.

Câu 2: Để sử dụng hộp thoại Font trong Word em chọn lệnh:

a)

A. Insert -> Font;

b)

B. Home -> Font;

c)

C. Page Layout -> Font;    

d)

D. File -> Font.

17.

Câu 3: Nút lệnh dùng để lưu văn bản là:

a)
b)
c)
d)
18.

Câu 4: Thao tác sau đây không thực hiện được sau khi dùng lệnh File/Print để in văn bản là:

a)

A.Nhập số trang cần in.

b)

B.Chọn khổ giấy.

c)

C.Thay đổi lề của đoạn văn bản.

d)

D.Chọn máy in để in nếu máy tính được cài đặt nhiều máy in.

19.

Câu 8: Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?

a)

A. Bảng giúp trình bày thông tin một cách cô đọng.

b)

B. Bảng giúp tìm kiếm, so sánh và tổng hợp thông tin một cách dễ dàng hơn.

c)

C. Bảng chỉ có thể biểu diễn dữ liệu là những con số.

d)

D. Bảng có thể được dùng để ghi lại dữ liệu của công việc thống kê, điều tra, khảo sát,...

20.

Câu 13: Hãy chỉ ra thứ tự thực hiện các từ cần bước sau để nhận được cách tìm tất cả những chỗ xuất hiện một từ cần thay thế bằng một từ khác:

1. Nháy chuột vào lệnh Replace all (Hình 8).

2. Nhập từ cần thay thế vào ô Replace With.

3. Nhập từ cần tìm vào ô Find What.

4. Nháy chuột vào lệnh Replace để mở hộp thoại Find and Replace.

a)

A. 4-3-2-1.

b)

B. 2-3-4-1.

c)

C. 3-3-4-1.

d)

D. 1-3-2-4.

21.

Câu 14: Công cụ Tìm kiếm trong phần mềm Soạn thảo văn bản có giúp ta biết được có một từ hoặc một cụm từ nào đó không xuất hiện trong văn bản không? 

a)

A. Có.

b)

B. Không.

22.

Câu 5: Thao tác chèn thêm cột vào bên trái cột đã chọn là:

a)

A.Chọn Insert/Insert Rows Below.

b)

B.Chọn Insert/Insert Rows Above.

c)

C.Chọn Insert/Insert Columns to the Right.

d)

D.Chọn Insert/Insert Columns to the Left.

23.

Câu 6: Để gộp nhiều ô đã chọn, ta dùng nút lệnh:

a)

A.Split Table.

b)

B. Split Cells.

c)

C. Merge Cells.

d)

D. Insert Cells.

24.

Câu 7: Bạn An đã căn chỉnh dữ liệu trong ô để được kết quả như Hình 1 sau:

Bạn đã sử dụng lệnh nào trong nhóm lệnh Alignment:

a)

A.Trên, Trái.

b)

B. Trên, giữa.         

c)

C. Trên, Phải.

d)

D. Giữa, Giữa

25.

Câu 8: Trong Word 2016, khi em đặt con trỏ soạn thảo trong bảng nhóm thẻ Table Tools sẽ xuất hiện giúp em định dạng bảng. Để chỉnh sửa bảng, em chọn thẻ:

a)

A. Layout.         

b)

      

B. Design.

c)

C. Insert.

d)

D. Home.

26.

Câu 9: Bảng danh sách lớp 6A với cột Tên được trình bày theo thứ tự vần A, B, C.

Để bổ sung bạn Ngô Văn Chinh vào dang sách mà vẫn đảm bảo yêu cầu dang sách được xếp theo vần A, B, C của tên, em sẽ thêm một dòng ở vị trí:

a)

A.Thêm một dòng vào cuối bảng.

b)

B.Thêm một dòng vào trước dòng chứa tên bạn Bình.

c)

C.Thêm một dòng vào trước dòng chứa tên bạn Dương.

d)

D.Thêm một dòng vào sau dòng chứa tên bạn Bình.

27.

Câu 10: Lệnh Find được sử dụng khi:

a)

A.Khi muốn định dạng chữ in nghiêng cho một đoạn văn bản.

b)

B.Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản.

c)

C.Khi muốn thay thế một từ hoặc cụm từ trong văn bản.

d)

D.Khi cần thay đổi phông chữ của văn bản.

28.

Câu 11: Bạn Bình đang viết về đặc sản cốm làng Vòng để giới thiệu Ẩm thực Hà Nội cho các bạn ở nơi khác. Tuy nhiên, bạn muốn sửa lại văn bản, thay thế tất cả các từ “món ngon” bằng từ “đặc sản”. Bạn sẽ sử dụng lệnh trong hộp thoại Find anh Replace là:

a)

A.Replace All. 

b)

B. Replace.

c)

C. Find next      

d)

 D. Cancel.

29.

Câu 12: Khi sử dụng hộp thoại Find anh Replace, nếu tìm được một từ mà chúng ta không muốn thay thế, chúng ta có thể bỏ qua từ đó bằng cách chọn lệnh:

a)

A.Replace All.   

b)

B. Replace.

c)

C. Find next. 

d)

D. Cancel.

30.

Câu 13: Điền từ hoặc cụm từ (chính xác, tìm kiếm, thay thế, yêu cầu) vào chỗ chấm thích hợp để hoàn thành đoạn văn bản dưới đây: 

“Công cụ Tìm kiếm và …(1)… giúp chúng ta tìm kiếm hoặc thay thế các từ hoặc cụm từ theo yêu cầu một cách nhanh chóng và chính xác.”

a)

A. Thay thế.              

b)

       

  B. Tìm kiếm.                

c)

C. Xóa.              

d)

  D. Định dạng.