WorksheetsPhiếu ôn tập giữa kì môn Tiếng Việt
Total questions: 20
Worksheet time: 18mins
Câu 1. Tiếng "yến" gồm những bộ phận nào?
âm đầu
vần
vần và thanh
âm đầu, vần và thanh
Câu 2. Trong các từ sau, từ nào không là từ ghép có nghĩa tổng hợp?
Tươi non
xe cộ
lạnh giá
cây táo
Câu 3. Câu tục ngữ nào dưới đây không dùng để khuyên người ta sống nhân hậu?
Ở hiền gặp lành
Thương người như thể thương thân
Lá lành đùm lá rách
Một nắng hai sương
Câu 4. Câu thành ngữ, tục ngữ nào nói về vẻ đẹp bên ngoài của con người?
Mắt phượng mày ngài.
Cái nết đánh chết cái đẹp.
Ở hiền gặp lành.
Chân lấm tay bùn.
Câu 5. Trong các câu dưới đây, câu nào không phải là câu hỏi và không được dùng dấu chấm hỏi?
Bạn có thích học Tiếng Việt Không?
Mình không biết bạn có thích học Tiếng Việt không?
Sao bạn học giỏi Tiếng Việt thế nhỉ?
Bạn có thể cùng học Tiếng Việt với mình được không?
Câu 6. Từ nào thích hợp điền vào chỗ chấm trông câu: .........bênh vực lẽ phải. ?
Dũng cảm
Dũng mãnh
Anh dũng
Anh hùng
Câu 7. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:
Một người...........vẹn toàn
Tài năng
Tài hoa
Tài đức
Tài nghệ
Câu 8. Nhóm từ nào sau đây viết sai chính tả?
Sắp xếp, bổ sung, sung sướng
Sinh động, sặc sỡ, sương sườn
No nê, nắn nót, năn nỉ
lan man, lanh lảnh, lao xao
Câu 9. Câu nào không được viết theo mẫu Ai-là gì?
Cần trục là cánh tay đắc lực của các chú công nhân
Chim bay là là mặt đất.
Bố em là người đẹp trai nhất nhà.
Bạn Hoa là bạn thân của em.
Câu 10. Câu nào là câu khiến trong các câu sau?
A. Lan đi học.
Bạn có thể giảng bài hộ tớ được không?
Em làm bài tập chưa?
Em giúp anh nấu cơm nhé
Câu 11. Dòng nào sau đây chỉ toàn là từ láy?
Xanh um, lộng lẫy, ngay ngáy, rực rỡ, mênh mông.
Rực rỡ, lộng lẫy, xanh um, ngay ngáy, bờ bến.
Rực rỡ, lộng lẫy, xanh um, ngay ngáy, ấm áp.
Rực rỡ, lộng lẫy, xúm xít, ngay ngáy, ấm áp.
Câu 12. Ghi lại chủ ngữ trong câu sau:
Hai ông bạn già vẫn trò chuyện.
(a)
Câu 13. Vị ngữ trong câu: Đại bàng là dũng sĩ của rừng xanh.
(a)
Câu 14. Chủ ngữ trong câu sau: Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc bản Tuyên ngôn Độc lập trước hàng triệu đồng bào.
(a)
Chuyển câu sau thành câu khiến:
Nam trực nhật lớp.
(a)
16. Chim sâu hỏi chiếc lá
Sự vật nào được nhân hoá
(a)
Câu 17. Chủ ngữ trong câu: Cuộc đời tôi rất bình thường là:
(a)
Câu 18. Nhóm từ nào gồm các từ cùng nghĩa với từ "dũng cảm"
Can đảm, gan dạ, thân thiết
Anh dũng, tháo vát, can đảm
Quả cảm, gan lì, anh hùng
Anh dũng, chuyên cần, quả cảm.
Câu 19. Câu văn “Bạn Phú viết chữ rất đẹp” thuộc kiểu câu kể nào?
Ai là gì ?
Ai làm gì ?
Ai thế nào?
Không thuộc kiểu câu nào
Trong các từ sau, từ nào có chứa tiếng "tài" có nghĩa là "có khả năng hơn mức bình thường":
Tài giỏi, tài hoa, tài nghệ, tài trợ, tài nguyên, tài đức, tài sản, tài ba, tài năng.
(Viết đúng thứ từ trái sang phải em nhé)
(a)
