Font size
WorksheetsEnglish 6
Total questions: 93
Worksheet time: 46mins
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
needed
booked
stopped
washed
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
landed
needed
opened
wanted
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
watched
phoned
referred
followed
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
passed
talked
started
wished
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
decided
posted
coughed
wanted
chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại
cloths
clothes
stops
makes
chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại
weighs
lakes
bathes
stays
chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại
coughs
laughs
weighs
toughs
chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại
breaths
takes
photographs
bathes
chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại
boxes
buzzes
bens
horses
chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại
. A. proofs
B. books
C. points
D. days
A
B
C
D
A. asks
B. breathes
C. wants
D. hopes
A
B
C
D
A. tombs
B. lamps
C. brakes
D. invites
A
B
C
D
A. shoots
B.
grounds
C. concentrates
D. forests
A
B
C
D
A. helps
B. laughs
C. cooks
D. finds
D
C
B
A
Bao nhiêu từ có âm /θ/: think, this, that, these, those, thank, thought
1
2
3
4
Chọn từ có phần in hoa khác với những từ còn lại:
A. moTHer
B. faTHer
C. breaTHe
D. boTH
A
B
C
D
Âm th được phát âm là...... trong những từ chỉ số thứ tự
Fourth, sixteenth, sixth, seventh
/ð/
/θ/
phát âm là /θ/
theory, theater, thank
the, then, that, though.
clothe, breathe
phát âm là /ð/
the, then, that, though.
clothe, breathe, theft, thought
Fourth, sixteenth, sixth, seventh
Tìm từ phát âm khác với các từ còn lại
Meat
Meet
Chicken
Eat
Từ nào sau đây phát âm khác với các từ còn lại?
Rich
Reach
Mean
Knee
beds
/s/
/z/
villas
/s/
/z/
My father was disappointed __________ my school result.
on
off
to
with
Hoa washes her face and …………… her teeth every morning.
does
watches
teaches
brushes
Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại
beds
doors
plays
students
Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại
arms
suits
chairs
doors
Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại
boxes
classes
potatoes
finishes
Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại
relieves
invents
buys
deals
Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại
dreams
heals
kills
tasks
Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại
resources
stages
preserves
focuses
Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại
carriages
whistles
assures
costumes
Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại
offers
mounts
pollens
swords
Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại
miles
words
accidents
names
Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại
sports
households
minds
plays
Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại
pools
trucks
umbrellas
workers
Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại
programs
individuals
subjects
celebrations
Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại
houses
horses
matches
wives
Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại
barracks
series
means
headquarters
Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại
crossroads
species
works
mosquitoes
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại
wanted
looked
collected
competed
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại
cooked
studied
cried
played
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại
jumped
looked
painted
mixed
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại
listened
needed
climbed
played
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại
baked
borrowed
pumped
washed
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại
listened
needed
wanted
landed
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại
liked
loved
enjoyed
cried
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại
hated
cooked
landed
waited
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại
wanted
looked
collected
competed
Choose the correct answer
Thì hiện tại đơn dùng để
a. Diễn tả một sự thật hiển nhiên
b. Diễn tả hành động đang xảy ra ngay trong lúc nói
c. Diễn tả một hành động lặp đi lặp lại hàng ngày
d. a and c
Choose the correct answer
a. He/She/It/ N + are
b. He/She/It/ N + is
c. He/She/It/ N + V.nguyên mẫu
d. He/She/It/ N + am
Choose the correct answer
a. We/they/you/ I + are
b. We/they/you/ I + is
c. We/they/you/ + are
c. We/they/you/ + am
choose the correct answer
She is a doctor
She is doctor
She are a doctor
She is a doctors
Choose the correct answer
a. We often playes piano in the evening.
b. We often plays piano in the evening.
c. We often play piano in the evening.
d. We often playing piano in the evening.
She often ........... karate and yoga in the morning.
a. goes
b. does
c. plays
d. has
Choose the correct answer.
S + ......./ ....... + V_bare
do/ does
do / doesn't
don't / does
don't / doesn't
He always .......... a kite in the afternoon.
fly
flies
flyes
flys
My father sometime .......... TV with me.
watch
watchs
wachtes
watches
She ...................... like eating too much sugar.
don't
doesn't
do
does
........ she a teacher?
Are
Am
Is
Does
....... you often make birthday cakes in your birthday party?
Does
Are
Is
Do
What does he usually ........ after school?
do
does
I usually .......... dinner at 6 p.m
haves
has
have
hasn't
Hiện tại tiếp diễn dùng để
Hành động đã xảy ra
Hành động thường xuyên xảy ra
Hành động sẽ xảy ra
Hành động đang xảy ra
Always, often, usually... là dấu hiệu thì .............
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
At the moment, now, Look! Listen! ..................
Là dấu hiệu thì .........................
Hiện tại đơn
Quá khứ đơn
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại đơn có thể dùng diễn tả .....................
Thói quen
Hành động đang xảy ra
Hiện tại tiếp diễn có thể diễn tả
Hành động đang xảy ra ở thời điểm quá khứ
Hành động sắp xảy ra (tương lai gần)
Always, often, usually là dấu hiệu thì .............
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Every day, Mondays là dấu hiệu thì .............
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Now, right now là dấu hiệu thì .............
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Tony usually ____ (sit) in the front row during class.
are sitting
is sitting
sits
sit
My brother ___ lunch now.
is having
has
have
having
I ...... now.
work
am working
She always ........ to bed at 10.00.
is going
go
goes
I _____ at home last weekend
stay
stayed
staying
stays
Last June I _____ Ngoc Son Temple in Ha Noi
visitted
visited
visit
visits
I _______ a lot of gifts for my little sister
bought
buyed
buys
buying
Trung _____ chicken and rice for dinner last night
eated
eat
ate
eating
My vacation in Hue last summer ______ wonderful
was
were
are
be
He ____ about his holiday in Hoi An
talk
talked
talks
talking
They __________ the bus yesterday
don’t catch
weren’t catch
didn’t catch
not catch
My father __________ tired when I __________ home
was- got
is – get
was – getted
were – got
Where __________ your family __________ on the summer holiday last year?
do – go
does – go
did – go
did – went
The window was open and a bird .................. ........... ..... . into the room
flyed
flew
flied
fly
