wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Final Test Grade 6 ( No 1) 2nd

Total questions: 90

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

MC (Master of Ceremonies)/ˌem ˈsiː/

a)

người dẫn chương trình

b)

nhà sản xuất

c)

phim dài tập

d)

trò chơi đố vui

2.

news /njuːz/

a)

bản tin thời sự

b)

trò chơi đố vui

c)

phim dài tập

d)

lịch phát sóng

3.

newsreader/ˈnjuːzˌriːdə/

a)

phát thanh viên

b)

phóng viên

c)

phim lãng mạn

d)

phim dài tập

4.

producer/prəˈdjuːsə(r)/

a)

nhà sản xuất

b)

điều khiển

c)

lịch phát sóng

d)

phim dài tập

5.

quiz show/kwɪz ʃəʊ/

a)

trò chơi đố vui

b)

bản tin thời sự

c)

phim chiến tranh

d)

bản tin dự báo thời tiết

6.

reality show/riˈæləti ʃəʊ/

a)

chương trình truyền hình thực tế

b)

phóng viên

c)

điều khiển

d)

lịch phát sóng

7.

reporter/rɪˈpɔːtə/

a)

phóng viên

b)

khán giả

c)

bản tin dự báo thời tiết

d)

phát thanh viên

8.

TV schedule/ˌtiː ˈviː ˈskedʒuːl/

a)

lịch phát sóng

b)

nhà sản xuất

c)

bản tin thời sự

d)

điều khiển

9.

viewer/ˈvjuːə(r)/

a)

khán giả

b)

phóng viên

c)

bản tin dự báo thời tiết

d)

phát thanh viên

10.

weather forecast/ˈweðə ˈfɔːkɑːst/

a)

bản tin dự báo thời tiết

b)

nhà sản xuất

c)

phim dài tập

d)

phóng viên

11.

weatherman/ˈweðəmæn/

a)

người đọc tin dự báo thời tiết

b)

phim dài tập

c)

điều khiển

d)

nhà sản xuất

12.

This is a....?

a)

talent show

b)

comedy

c)

films

d)

viewer

13.

What does "news" mean in Vietnamese?

a)

trực tuyến

b)

thời sự

c)

kênh truyền hình

d)

quảng cáo

14.

What does "documentary" mean in Vietnamese?

a)

phim truyền hình

b)

phim tài liệu

c)

phim trinh thám

d)

trò chơi truyền hình

15.

Chọn từ có phần in đậm được phát âm khác với 3 từ còn lại:

a)

A. the

b)

B. there

c)

C. think

d)

D. they

16.

_________ does he have science?~ On Monday and Wednesday.  

a)

Where

b)

What

c)

When

d)

What time

17.

He likes English ......... Maths.

a)

and

b)

but

c)

or

18.

Chọn từ có phần in đậm được phát âm khác với 3 từ còn lại:

a)

A. nice

b)

B. hi-tech

c)

C. wireless

d)

D. living

19.

địa điểm cắm trại

a)

adventure

b)

campsite

c)

actually

d)

cabinet

20.

Tiếng anh của từ: Chai nước là gì?

a)

Natural Wonder

b)

Sleeping bag

c)

Shampoo

d)

Bottled water

21.

Tiếng anh của từ: Điện thoại di động là gì?

a)

Cell phone

b)

Highland

c)

Soap

d)

Island

22.

Tiếng anh của từ: Đèn pin là gì?

a)

Go kayaking

b)

Flashlight

c)

Tent

d)

Pillow

23.

Tiếng anh của từ: Rừng là gì?

a)

Battery

b)

Towel

c)

Forest

d)

Waterfall

24.

Tiếng anh của từ: Đi bè là gì?

a)

Flashlight

b)

Jacket

c)

Go rafting

d)

Vacation

25.

Tiếng anh của từ: Cao nguyên là gì?

a)

Highland

b)

Waterfall

c)

Campsite

d)

Island

26.

Tiếng anh của từ: Đảo là gì?

a)

Raft

b)

Sleeping bag

c)

Island

d)

Toilet paper

27.

POLICE STATION

a)

ĐỒN CẢNH SÁT

b)

KHÁCH SẠN

c)

BỆNH VIỆN

d)

THƯ VIỆN

28.

LIBRARY

a)

THƯ VIỆN

b)

ĐỒN CẢNH SÁT

c)

NHÀ HÀNG

d)

TRẠM XE BUS

29.

POST OFFICE

a)

THƯ VIỆN

b)

NHÀ HÀNG

c)

BƯU ĐIỆN

d)

KHÁCH SẠN

30.

TRAIN STATION

a)

NHÀ HÀNG

b)

NHÀ GA TÀU

c)

TRƯỜNG HỌC

d)

NHÀ SÁCH

31.

ĐỐI DIỆN

a)

OPPOSITE

b)

BETWEEN

c)

NEXT TO

d)

NEAR

32.

PLASTIC BAG

a)

CHAI NHỰA

b)

LỌ

c)

TÚI XÁCH

d)

TÚI NILON

33.

PLASTIC BOTTLE

a)

TÚI NHỰA

b)

CHAI NHỰA

c)

BÌNH THỦY TINH

d)

RÁC

34.

TRASH

a)

RÁC

b)

LỌ

c)

TÚI

d)

BÌNH

35.

TÁI CHẾ

a)

REUSE

b)

THROW AWAY

c)

RECYCLE

d)

PICK UP

36.

NÉM, BỎ ĐI

a)

REUSE

b)

PICK UP

c)

THROW AWAY

d)

COLLECT

37.

CHARITY

a)

BẢO VỆ

b)

TỪ THIỆN

c)

MIỄN PHÍ

d)

QUYÊN GÓP

38.

DONATE

a)

TỪ THIỆN

b)

QUYÊN GÓP

c)

BẢO VỆ

d)

XÁ HỘI

39.

PROTECT

a)

TÁI SỬ DỤNG

b)

BẢO VỆ

c)

VỨT

d)

MIỄN PHÍ

40.

Tiếng anh của từ: Đi bộ đường dài là gì?

a)

Go hiking

b)

Go rafting

c)

Cell phone

d)

Sunglasses

41.

horror

/ˈhɒrər/

(n)

a)

Kinh dị, kinh hoảng

b)

Vui nhộn, hài hước

42.

Action movie

a)

Phim tài liệu

b)

Phim hoạt hình

c)

Phim hành động

d)

Phim kinh dị

43.

Animated movie

a)

Phim hoạt hình

b)

Phim khoa học viễn tưởng

c)

Phim ma

d)

Phim tài liệu

44.

Comedy

a)

Phim hoạt hình

b)

Phim hài

c)

Phim ma

d)

Phim hài lãng mạn

45.

Science fiction

a)

Phim khoa học viễn tưởng

b)

Phim ma

c)

Phim hài

d)

Phim hoạt hình

46.

Science fiction

a)

Phim khoa học viễn tưởng

b)

Phim ma

c)

Phim hài

d)

Phim hoạt hình

47.

Giới từ nào dùng để chỉ các buổi trong ngày

a)

in

b)

on

c)

from

d)

at

48.

Giới từ nào dùng để chỉ mùa

a)

In

b)

On

c)

At

d)

To

49.

Giới từ nào dùng để chỉ tháng năm

a)

at

b)

on

c)

in

d)

to

50.

Floating market

a)

Bờ sông

b)

Đông đúc

c)

Chợ nổi

d)

Sẵn sàng giúp đỡ

51.

Điền vào chỗ trống:

This bag is .....

a)

her

b)

hers

c)

she

52.

Dạng so sánh nhất của: important

a)

the importantest

b)

the most important

53.

Dạng so sánh nhất của: bad

a)

the badest

b)

the worst

54.

Dạng so sánh nhất của: far

a)

The farest

b)

the furthest

55.

Dạng so sánh nhất của: ugly

a)

The most ugly

b)

The ugliest

56.

Dạng so sánh nhất của: hot

a)

the hotter

b)

the hottest

57.

Dạng so sánh nhất của: happy

a)

the most happy

b)

the happiest

58.

Dạng so sánh nhất của: little

a)

the less

b)

the least

59.
future
a)
tương lai
b)
dĩ nhiên
c)
không dây
d)
vật thể bay không xác định
60.
appliance
a)
thiết bị dùng trong nhà
b)
tương lai
c)
dĩ nhiên
d)
không dây
61.
cottage
a)
nhà tranh
b)
thiết bị dùng trong nhà
c)
tương lai
d)
dĩ nhiên
62.
dishwasher
a)
máy rửa bát
b)
nhà tranh
c)
thiết bị dùng trong nhà
d)
tương lai
63.
washing machine
a)
máy giặt
b)
máy rửa bát
c)
nhà tranh
d)
thiết bị dùng trong nhà
64.
electric cooker
a)
bếp điện
b)
máy giặt
c)
máy rửa bát
d)
nhà tranh
65.
dry
a)
khô, cạn; làm khô, sấy khô
b)
bếp điện
c)
máy giặt
d)
máy rửa bát
66.
helicopter
a)
máy bay trực thăng
b)
khô, cạn; làm khô, sấy khô
c)
bếp điện
d)
máy giặt
67.
hi-tech
a)
công nghệ cao
b)
máy bay trực thăng
c)
khô, cạn; làm khô, sấy khô
d)
bếp điện
68.
housework
a)
công việc nhà
b)
công nghệ cao
c)
máy bay trực thăng
d)
khô, cạn; làm khô, sấy khô
69.
location
a)
địa điểm, vị trí
b)
công việc nhà
c)
công nghệ cao
d)
máy bay trực thăng
70.
look after
a)
chăm sóc
b)
địa điểm, vị trí
c)
công việc nhà
d)
công nghệ cao
71.
ocean
a)
đại dương
b)
chăm sóc
c)
địa điểm, vị trí
d)
công việc nhà
72.
solar energy
a)
năng lượng mặt trời
b)
đại dương
c)
chăm sóc
d)
địa điểm, vị trí
73.
space
a)
không gian
b)
năng lượng mặt trời
c)
đại dương
d)
chăm sóc
74.
super
a)
siêu đẳng
b)
không gian
c)
năng lượng mặt trời
d)
đại dương
75.
type
a)
loại, kiểu
b)
siêu đẳng
c)
không gian
d)
năng lượng mặt trời
76.
unidentified flying object (UFO)
a)
vật thể bay không xác định
b)
loại, kiểu
c)
siêu đẳng
d)
không gian
77.
wireless
a)
không dây
b)
vật thể bay không xác định
c)
loại, kiểu
d)
siêu đẳng
78.
of course
a)
dĩ nhiên
b)
không dây
c)
vật thể bay không xác định
d)
loại, kiểu
79.

charity

a)

biến mất

b)

từ thiện

c)

cái ghế

80.

disappear

a)

xuất hiện

b)

tồn tại

c)

biến mất

81.

effect

a)

ảnh hưởng

b)

biến mất

c)

hậu quả

82.

electricity

a)

tự động

b)

điện

c)

trao đổi

83.

pollution

a)

bị ô nhiễm

b)

sự ô nhiễm

c)

sự nhiễm độc

84.

president

a)

tổng thống

b)

món quà

c)

ô nhiễm

85.

recycle

a)

đạp xe

b)

xe đạp

c)

tái chế

86.

reduce

a)

giảm

b)

tăng

c)

tiêu hủy

87.

refillable

a)

có thể bơm, làm đầy lại

b)

làm giảm đi

c)

làm mất đi

88.

wrap

a)

bọc

b)

trao đổi

c)

thay đổi

89.

deforestation

a)

nạn phá rừng, sự phá rừng

b)

cuộc điều tra

c)

cháy rừng

90.

be in need

a)

không cần

b)

cần

c)

nhu cầu