wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÁCH ĐỌC S/ES

Total questions: 89

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Find the word which has different sound in the part underlined.

a)

slang

b)

sugar

c)

size

d)

song

2.

Find the word which has different sound in the part underlined.

a)

glasses

b)

watches

c)

drives

d)

chooses

3.

Find the word which has different sound in the part underlined.

a)

books

b)

plans

c)

tables

d)

chairs

4.

Find the word which has different sound in the part underlined.

a)

loses

b)

chooses

c)

magazines

d)

houses

5.

Find the word which has different sound in the part underlined.

a)

groups

b)

fans

c)

bottles

d)

flowers

6.

Find the word which has different sound in the part underlined.

a)

school

b)

shops

c)

pets

d)

carts

7.

Find the word which has different sound in the part underlined

a)

A. beds

b)

B. dogs

c)

C. porters

d)

D. books

8.

Find the word which has different sound in the part underlined

a)

A. catches

b)

B. figures

c)

C. bosses

d)

D. wishes

9.

Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

problems

b)

shares

c)

washes

d)

tries

10.

Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

speaks

b)

bags

c)

days

d)

feels

11.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

skims

b)

works

c)

sits

d)

laughs

12.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

chores

b)

brothers

c)

shifts

d)

learns

13.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

keeps

b)

gives

c)

cleans

d)

prepares

14.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

runs

b)

fills

c)

draws

d)

catches

15.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

calls

b)

glasses

c)

smiles

d)

learns

16.

Find the word which has different sound in the part underlined.

a)

goes

b)

washes

c)

changes

d)

brushes

17.

Find the word which has different sound in the part underlined.

a)

writes

b)

benches

c)

pencil cases

d)

watches

18.

Find the word which has different sound in the part underlined.

a)

visits

b)

stops

c)

cooks

d)

runs

19.

Find the word which has different sound in the part underlined.

a)

beds

b)

doors

c)

plays

d)

students

20.

Find the word which has different sound in the part underlined.

a)

beds

b)

doors

c)

plays

d)

students

21.

Find the word which has different sound in the part underlined.

a)

arms

b)

suits

c)

chairs

d)

doors

22.

Find the word which has different sound in the part underlined.

a)

boxes

b)

classes

c)

potatoes

d)

finishes

23.

Find the word which has different sound in the part underlined.

a)

relieves

b)

invents

c)

buys

d)

deals

24.

Find the word which has different sound in the part underlined.

a)

dreams

b)

heals

c)

kills

d)

tasks

25.

Find the word which has different sound in the part underlined.

a)

resources

b)

stages

c)

preserves

d)

focuses

26.

Find the word which has different sound in the part underlined.

a)

offers

b)

mounts

c)

pollens

d)

swords

27.

Find the word which has different sound in the part underlined.

a)

miles

b)

words

c)

accidents

d)

names

28.

Chọn từ có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

sports

b)

households

c)

minds

d)

plays

29.

Chọn từ có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

pools

b)

trucks

c)

umbrellas

d)

workers

30.

Chọn từ có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

programs

b)

individuals

c)

subjects

d)

celebrations

31.

Chọn từ có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lạii

a)

houses

b)

horses

c)

matches

d)

wives

32.

Chọn từ có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

barracks

b)

series

c)

means

d)

headquarters

33.

Chọn từ có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

crossroads

b)

boys

c)

works

d)

mosquitoes

34.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

tables

b)

students

c)

pencils

d)

rulers

35.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

stops

b)

works

c)

meets

d)

reads

36.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

desks

b)

sharpeners

c)

telephones

d)

pens

37.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

watches

b)

plays

c)

washes

d)

misses

38.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

boxes

b)

bookshelves

c)

suitcases

d)

classes

39.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

beds

b)

doors

c)

plays

d)

students

40.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

arms

b)

suits

c)

chairs

d)

doors

41.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

boxes

b)

classes

c)

potatoes

d)

finishes

42.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

relieves

b)

invents

c)

buys

d)

deals

43.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

dreams

b)

heals

c)

kills

d)

tasks

44.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

resources

b)

stages

c)

preserves

d)

focuses

45.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

carriages

b)

whistles

c)

assures

d)

costumes

46.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

offers

b)

mounts

c)

pollens

d)

swords

47.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

miles

b)

words

c)

accidents

d)

names

48.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

sports

b)

households

c)

minds

d)

plays

49.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

pools

b)

trucks

c)

umbrellas

d)

workers

50.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

programs

b)

individuals

c)

subjects

d)

celebrations

51.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

houses

b)

horses

c)

matches

d)

wives

52.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

barracks

b)

series

c)

means

d)

headquarters

53.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

crossroads

b)

species

c)

works

d)

mosquitoes

54.

Chọn từ có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

beds

b)

doors

c)

plays

d)

students

55.

Chọn từ có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

arms

b)

suits

c)

chairs

d)

doors

56.

Chọn từ có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

boxes

b)

classes

c)

potatoes

d)

finishes

57.

Chọn từ có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

relieves

b)

invents

c)

buys

d)

deals

58.

Chọn từ có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

dreams

b)

heals

c)

kills

d)

tasks

59.

Chọn từ có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

resources

b)

stages

c)

preserves

d)

focuses

60.

Chọn từ có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

carriages

b)

whistles

c)

assures

d)

costumes

61.

Chọn từ có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

offers

b)

mounts

c)

pollens

d)

swords

62.

Chọn từ có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

miles

b)

words

c)

accidents

d)

names

63.

Chọn từ có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

sports

b)

households

c)

minds

d)

plays

64.

Chọn từ có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

pools

b)

trucks

c)

umbrellas

d)

workers

65.

Chọn từ có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

programs

b)

individuals

c)

subjects

d)

celebrations

66.

Chọn từ có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lạii

a)

houses

b)

horses

c)

matches

d)

wives

67.

Chọn từ có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

barracks

b)

series

c)

means

d)

headquarters

68.

Chọn từ có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

crossroads

b)

boys

c)

works

d)

mosquitoes

69.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

tables

b)

students

c)

pencils

d)

rulers

70.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

stops

b)

works

c)

meets

d)

reads

71.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

desks

b)

sharpeners

c)

telephones

d)

pens

72.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

watches

b)

plays

c)

washes

d)

misses

73.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

boxes

b)

bookshelves

c)

suitcases

d)

classes

74.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

cloths

b)

clothes

c)

stops

d)

makes

75.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

weighs

b)

lakes

c)

bathes

d)

stays

76.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

coughs

b)

laughs

c)

weighs

d)

toughs

77.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

breaths

b)

takes

c)

photographs

d)

bathes

78.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

beds

b)

doors

c)

plays

d)

students

79.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

arms

b)

suits

c)

chairs

d)

doors

80.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

boxes

b)

classes

c)

potatoes

d)

finishes

81.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

relieves

b)

invents

c)

buys

d)

deals

82.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

dreams

b)

heals

c)

kills

d)

tasks

83.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

resources

b)

stages

c)

preserves

d)

focuses

84.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

miles

b)

words

c)

accidents

d)

names

85.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

sports

b)

households

c)

minds

d)

plays

86.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

pools

b)

trucks

c)

umbrellas

d)

workers

87.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

programs

b)

individuals

c)

subjects

d)

celebrations

88.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

barracks

b)

series

c)

means

d)

headquarters

89.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

crossroads

b)

species

c)

works

d)

mosquitoes