wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phonetic

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ có cách phát âm s / es khác

a)

proofs

b)

books

c)

points

d)

days

2.

Chọn từ có cách phát âm s / es khác

a)

helps

b)

laughs

c)

cooks

d)

finds

3.

Chọn từ có cách phát âm s / es khác

a)

neighbors

b)

friends

c)

relatives

d)

photographs

4.

Chọn từ có cách phát âm s / es khác

a)

snacks

b)

follows

c)

titles

d)

writers

5.

Chọn từ có cách phát âm s / es khác

a)

cities

b)

satellites

c)

series

d)

workers

6.

Chọn từ có cách phát âm s / es khác

a)

develops

b)

takes

c)

laughs

d)

volumes

7.

Chọn từ có cách phát âm s / es khác

a)

phones

b)

streets

c)

books

d)

makes

8.

Chọn từ có cách phát âm s / es khác

a)

proofs

b)

regions

c)

lifts

d)

rocks

9.

Chọn từ có cách phát âm s / es khác

a)

involves

b)

believes

c)

suggests

d)

steals

10.

Chọn từ có cách phát âm ed khác

a)

failed

b)

reached

c)

absorbed

d)

solved

11.

Chọn từ có cách phát âm ed khác

a)

invited

b)

attended

c)

celebrated

d)

displayed

12.

Chọn từ có cách phát âm ed khác

a)

removed

b)

washed

c)

hoped

d)

missed

13.

Chọn từ có cách phát âm ed khác

a)

wanted

b)

parked

c)

stopped

d)

watched

14.

Chọn từ có cách phát âm ed khác

a)

looked

b)

laughed

c)

moved

d)

stepped

15.

Chon từ có cách phát âm ed khác

a)

laughed

b)

passed

c)

suggested

d)

placed

16.

Chọn từ có cách phát âm ed khác

a)

believed

b)

prepared

c)

involved

d)

liked

17.

Chọn từ có cách phát âm ed khác

a)

lifted

b)

lasted

c)

happened

d)

decided

18.

Chọn từ có cách phát âm ed khác

a)

collected

b)

changed

c)

formed

d)

viewed

19.

Chọn từ có cách phát âm ed khác

a)

walked

b)

entertained

c)

reached

d)

looked

20.

Chọn từ có cách phát âm s / es khác

a)

helps

b)

laughs

c)

cooks

d)

finds

21.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại bằng cách khoanh tròn A, B, C, hoặc D.

a)

arrived

b)

believed

c)

received

d)

hoped

22.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại bằng cách khoanh tròn A, B, C, hoặc D.

a)

packed

b)

added

c)

worked

d)

pronounced

23.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại bằng cách khoanh tròn A, B, C, hoặc D.

a)

gives

b)

passes

c)

dances

d)

finishes

24.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại bằng cách khoanh tròn A, B, C, hoặc D.

a)

sees

b)

sings

c)

meets

d)

needs

25.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại bằng cách khoanh tròn A, B, C, hoặc D.

a)

chemistry

b)

mechanic

c)

character

d)

teacher

26.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại bằng cách khoanh tròn A, B, C, hoặc D.

a)

worked

b)

stopped

c)

forced

d)

wanted

27.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại bằng cách khoanh tròn A, B, C, hoặc D.

a)

heat

b)

great

c)

beat

d)

beak

28.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại

a)

books

b)

tourists

c)

symbols

d)

banks

29.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại

a)

leftovers

b)

ruins

c)

coughs

d)

series

30.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại

a)

fixes

b)

pushes

c)

misses

d)

goes

31.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại

a)

kicks

b)

tables

c)

months

d)

roofs

32.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại

a)

wanted

b)

added

c)

visited

d)

answered

33.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại

a)

helped

b)

believed

c)

prepared

d)

explained

34.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại

a)

followed

b)

described

c)

received

d)

cooked

35.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại

a)

worked

b)

kissed

c)

finished

d)

played

36.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại

a)

about

b)

count

c)

wounded

d)

shout

37.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại:

a)

think

b)

bathroom

c)

thank

d)

there

38.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại:

a)

through

b)

them

c)

earth

d)

bath

39.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại:

a)

mother

b)

this

c)

with

d)

through

40.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại:

a)

weather

b)

farther

c)

think

d)

the

41.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại:

a)

breath

b)

breathe

c)

anything

d)

both

42.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại:

a)

gameshow

b)

silent

c)

science

d)

summer

43.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại:

a)

those

b)

healthy

c)

northern

d)

these

44.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại:

a)

third

b)

Thursday

c)

mouth

d)

this

45.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại

a)

doors

b)

sees

c)

beds

d)

students

46.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại

a)

books

b)

tourists

c)

symbols

d)

banks

47.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại

a)

leftovers

b)

ruins

c)

coughs

d)

series

48.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại

a)

fixes

b)

pushes

c)

misses

d)

goes

49.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại

a)

kicks

b)

tables

c)

months

d)

roofs

50.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại

a)

wanted

b)

added

c)

visited

d)

answered

51.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại

a)

helped

b)

believed

c)

prepared

d)

explained

52.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại

a)

followed

b)

described

c)

received

d)

cooked

53.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại

a)

computer

b)

business

c)

popular

d)

future

54.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại

a)

internet

b)

include

c)

notice

d)

decide

55.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại

a)

feather

b)

heading

c)

leading

d)

instead

56.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại

a)

photograph

b)

company

c)

almost

d)

notice

57.

Chọn từ có âm "gh" phát âm khác với các từ còn lại

a)

bought

b)

daughter

c)

laugh

d)

sight

58.

Chọn từ phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại

a)

sure

b)

soup

c)

sugar

d)

singer

59.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại

a)

watch

b)

stomach

c)

match

d)

catch

60.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại

a)

chair

b)

cheap

c)

chorus

d)

children

61.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại

a)

cell

b)

centre

c)

city

d)

call

62.
Chọn từ có phần đuôi “ed” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
catched
b)
crashed
c)
occupied
d)
coughed
63.
Chọn từ có phần đuôi “ed” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
measured
b)
pleased
c)
distinguished
d)
managed
64.
Chọn từ có phần đuôi “ed” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
failed
b)
reached
c)
absored
d)
solved
65.
Chọn từ có phần đuôi “ed” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
laughed
b)
passed
c)
suggested
d)
placed
66.
Chọn từ có phần đuôi “ed” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
lifted
b)
lasted
c)
happened
d)
decided
67.
Chọn từ có phần đuôi “ed” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
walked
b)
entertained
c)
reached
d)
looked
68.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
tombs
b)
lamps
c)
brakes
d)
invites
69.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
cats
b)
tapes
c)
rides
d)
cooks
70.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
walks
b)
begins
c)
helps
d)
cuts
71.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
hours
b)
fathers
c)
dreams
d)
thinks
72.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
beds
b)
doors
c)
plays
d)
students
73.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
boxes
b)
classes
c)
potatoes
d)
finishes
74.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
dreams
b)
heals
c)
kills
d)
tasks
75.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
carriages
b)
whistles
c)
assures
d)
costumes
76.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
offers
b)
mounts
c)
pollens
d)
swords
77.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
programs
b)
individuals
c)
subjects
d)
celebrations
78.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
houses
b)
horses
c)
matches
d)
wives
79.
Chọn từ có phần đuôi “ed” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
kissed
b)
stopped
c)
laughed
d)
closed
80.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

writes

b)

benches

c)

pencil cases

d)

watches

81.

4. A. maps B. clubs

C. stops D. shops

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.

5. A. swing B. swallow

C. answer D. swim

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.

6. A. swallow B. sword

C. swimmer D. swam

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

84.

7. A. street B. stamp

C. stream D. strange

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

85.

8. A. skirt B. scream

C. skull D. scheme

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D