wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOP NOTCH 3- UNIT 6

Total questions: 87

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.
career
a)
sự nghiệp
b)
bản tóm tắt ưu tiên
c)
thực hiện các thí nghiệm
d)
một phòng thí nghiệm khoa học
2.
preference inventory
a)
bản tóm tắt ưu tiên
b)
thực hiện các thí nghiệm
c)
một phòng thí nghiệm khoa học
d)
một bộ phận
3.
work on experiments
a)
thực hiện các thí nghiệm
b)
một phòng thí nghiệm khoa học
c)
một bộ phận
d)
một tập đoàn kinh doanh lớn
4.
a science laboratory
a)
một phòng thí nghiệm khoa học
b)
một bộ phận
c)
một tập đoàn kinh doanh lớn
d)
sửa chữa đồ nội thất
5.
a department
a)
một bộ phận
b)
một tập đoàn kinh doanh lớn
c)
sửa chữa đồ nội thất
d)
chăm sóc người bệnh
6.
a large business corporation
a)
một tập đoàn kinh doanh lớn
b)
sửa chữa đồ nội thất
c)
chăm sóc người bệnh
d)
thiết kế bối cảnh sân khấu
7.
repair furniture
a)
sửa chữa đồ nội thất
b)
chăm sóc người bệnh
c)
thiết kế bối cảnh sân khấu
d)
nghiên cứu doanh số bán hàng của một công ty
8.
care for sick people
a)
chăm sóc người bệnh
b)
thiết kế bối cảnh sân khấu
c)
nghiên cứu doanh số bán hàng của một công ty
d)
phục hồi xe cổ
9.
design the stage scenery
a)
thiết kế bối cảnh sân khấu
b)
nghiên cứu doanh số bán hàng của một công ty
c)
phục hồi xe cổ
d)
giúp với
10.
study a company's sales
a)
nghiên cứu doanh số bán hàng của một công ty
b)
phục hồi xe cổ
c)
giúp với
d)
Đại diện bán hàng
11.
restore antique cars
a)
phục hồi xe cổ
b)
giúp với
c)
Đại diện bán hàng
d)
sự điêu khắc
12.
help (with)
a)
giúp với
b)
Đại diện bán hàng
c)
sự điêu khắc
d)
vấn đề hôn nhân
13.
sales representatives
a)
Đại diện bán hàng
b)
sự điêu khắc
c)
vấn đề hôn nhân
d)
băn khoăn rằng
14.
sculpture
a)
sự điêu khắc
b)
vấn đề hôn nhân
c)
băn khoăn rằng
d)
tham khảo ý kiến của bạn
15.
marriage problems
a)
vấn đề hôn nhân
b)
băn khoăn rằng
c)
tham khảo ý kiến của bạn
d)
trường kỹ thuật
16.
wonder if
a)
băn khoăn rằng
b)
tham khảo ý kiến của bạn
c)
trường kỹ thuật
d)
không… nữa
17.
pick your brain
a)
tham khảo ý kiến của bạn
b)
trường kỹ thuật
c)
không… nữa
d)
lựa chọn/ quyết định
18.
engineering school
a)
trường kỹ thuật
b)
không… nữa
c)
lựa chọn/ quyết định
d)
quyết định về
19.
no… anymore
a)
không… nữa
b)
lựa chọn/ quyết định
c)
quyết định về
d)
quan tâm đến lĩnh vực y tế
20.
settle on
a)
lựa chọn/ quyết định
b)
quyết định về
c)
quan tâm đến lĩnh vực y tế
d)
nghĩ về
21.
decide (on)
a)
quyết định về
b)
quan tâm đến lĩnh vực y tế
c)
nghĩ về
d)
không cụ thể
22.
an interest in the health field
a)
quan tâm đến lĩnh vực y tế
b)
nghĩ về
c)
không cụ thể
d)
mất nhiều thời gian để học
23.
think (of)
a)
nghĩ về
b)
không cụ thể
c)
mất nhiều thời gian để học
d)
những lựa chọn tốt
24.
not specifically
a)
không cụ thể
b)
mất nhiều thời gian để học
c)
những lựa chọn tốt
d)
gặp rắc rối
25.
take that long to study
a)
mất nhiều thời gian để học
b)
những lựa chọn tốt
c)
gặp rắc rối
d)
gặp khó khăn trong việc quyết định
26.
good options
a)
những lựa chọn tốt
b)
gặp rắc rối
c)
gặp khó khăn trong việc quyết định
d)
xem xét +Ving =>xem xét các lựa chọn mang tính đối lập
27.
have trouble +Ving
a)
gặp rắc rối
b)
gặp khó khăn trong việc quyết định
c)
xem xét +Ving =>xem xét các lựa chọn mang tính đối lập
d)
đưa ra một quyết định cuối cùng
28.
have trouble making up my mind
a)
gặp khó khăn trong việc quyết định
b)
xem xét +Ving =>xem xét các lựa chọn mang tính đối lập
c)
đưa ra một quyết định cuối cùng
d)
sở thích của tôi đã thay đổi
29.
consider +Ving => consider conflicting choices
a)
xem xét +Ving =>xem xét các lựa chọn mang tính đối lập
b)
đưa ra một quyết định cuối cùng
c)
sở thích của tôi đã thay đổi
d)
thật khó để kiếm sống như một nghệ sĩ (thật khó để kiếm sống bằng nghề nghệ sĩ)
30.
make a final decision
a)
đưa ra một quyết định cuối cùng
b)
sở thích của tôi đã thay đổi
c)
thật khó để kiếm sống như một nghệ sĩ (thật khó để kiếm sống bằng nghề nghệ sĩ)
d)
tôi đã không vượt qua kỳ thi
31.
my tastes changed
a)
sở thích của tôi đã thay đổi
b)
thật khó để kiếm sống như một nghệ sĩ (thật khó để kiếm sống bằng nghề nghệ sĩ)
c)
tôi đã không vượt qua kỳ thi
d)
đã thuyết phục tôi không nên làm nghề đó
32.
it's hard to make a living as an artist
a)
thật khó để kiếm sống như một nghệ sĩ (thật khó để kiếm sống bằng nghề nghệ sĩ)
b)
tôi đã không vượt qua kỳ thi
c)
đã thuyết phục tôi không nên làm nghề đó
d)
tôi đã thay đổi suy nghĩ
33.
I didn't pass the exam
a)
tôi đã không vượt qua kỳ thi
b)
đã thuyết phục tôi không nên làm nghề đó
c)
tôi đã thay đổi suy nghĩ
d)
có thể chấp nhận
34.
talked me out of it
a)
đã thuyết phục tôi không nên làm nghề đó
b)
tôi đã thay đổi suy nghĩ
c)
có thể chấp nhận
d)
nhận nuôi
35.
I changed my mind
a)
tôi đã thay đổi suy nghĩ
b)
có thể chấp nhận
c)
nhận nuôi
d)
thay vì
36.
acceptable
a)
có thể chấp nhận
b)
nhận nuôi
c)
thay vì
d)
kịp thời
37.
adopt
a)
nhận nuôi
b)
thay vì
c)
kịp thời
d)
những tài năng
38.
instead of
a)
thay vì
b)
kịp thời
c)
những tài năng
d)
những kỹ năng
39.
on time
a)
kịp thời
b)
những tài năng
c)
những kỹ năng
d)
kinh nghiệm
40.
talents
a)
những tài năng
b)
những kỹ năng
c)
kinh nghiệm
d)
kiến thức
41.
skills
a)
những kỹ năng
b)
kinh nghiệm
c)
kiến thức
d)
trình độ
42.
experience
a)
kinh nghiệm
b)
kiến thức
c)
trình độ
d)
khả năng toán học
43.
knowledge
a)
kiến thức
b)
trình độ
c)
khả năng toán học
d)
suy nghĩ logic
44.
qualifications
a)
trình độ
b)
khả năng toán học
c)
suy nghĩ logic
d)
sự đam mê
45.
mathematical ability
a)
khả năng toán học
b)
suy nghĩ logic
c)
sự đam mê
d)
khéo tay
46.
logical thinking
a)
suy nghĩ logic
b)
sự đam mê
c)
khéo tay
d)
ý thức chung
47.
compassion
a)
sự đam mê
b)
khéo tay
c)
ý thức chung
d)
khả năng thể thao
48.
manual dexterity
a)
khéo tay
b)
ý thức chung
c)
khả năng thể thao
d)
các kỹ năng lãnh đạo
49.
common sense
a)
ý thức chung
b)
khả năng thể thao
c)
các kỹ năng lãnh đạo
d)
Một trí nhớ tốt
50.
athletic ability
a)
khả năng thể thao
b)
các kỹ năng lãnh đạo
c)
Một trí nhớ tốt
d)
có hiệu quả
51.
leader skills
a)
các kỹ năng lãnh đạo
b)
Một trí nhớ tốt
c)
có hiệu quả
d)
các thói quen làm việc hiệu quả
52.
a good memory
a)
Một trí nhớ tốt
b)
có hiệu quả
c)
các thói quen làm việc hiệu quả
d)
minh hoạ/ chứng minh
53.
effective
a)
có hiệu quả
b)
các thói quen làm việc hiệu quả
c)
minh hoạ/ chứng minh
d)
các thói quen làm việc cơ bản
54.
effective work habits
a)
các thói quen làm việc hiệu quả
b)
minh hoạ/ chứng minh
c)
các thói quen làm việc cơ bản
d)
khuyến khích
55.
demonstrate
a)
minh hoạ/ chứng minh
b)
các thói quen làm việc cơ bản
c)
khuyến khích
d)
1. tình nguyện nhận nhiệm vụ
56.
basic work habits
a)
các thói quen làm việc cơ bản
b)
khuyến khích
c)
1. tình nguyện nhận nhiệm vụ
d)
sợ
57.
promote
a)
khuyến khích
b)
1. tình nguyện nhận nhiệm vụ
c)
sợ
d)
hoàn thành xuất sắc
58.

volunteer for assignments

a)

tình nguyện nhận nhiệm vụ

b)

sợ

c)

hoàn thành xuất sắc

d)

2. Đối xử tốt với mọi người

59.
afraid (of)
a)
sợ
b)
hoàn thành xuất sắc
c)
2. Đối xử tốt với mọi người
d)
bất kể
60.
accomplish successfully
a)
hoàn thành xuất sắc
b)
2. Đối xử tốt với mọi người
c)
bất kể
d)
cấp bậc hoặc vị trí
61.

Be nice to people

a)

Đối xử tốt với mọi người

b)

bất kể

c)

cấp bậc hoặc vị trí

d)

3. Ưu tiên => Ưu tiên công việc của bạn

62.
regardless (of)
a)
bất kể
b)
cấp bậc hoặc vị trí
c)
3. Ưu tiên => Ưu tiên công việc của bạn
d)
gần gũi với
63.
rank or position
a)
cấp bậc hoặc vị trí
b)
3. Ưu tiên => Ưu tiên công việc của bạn
c)
gần gũi với
d)
cấp bách
64.

Prioritize => Prioritize your work

a)

Ưu tiên => Ưu tiên công việc của bạn

b)

gần gũi với

c)

cấp bách

d)

dựa theo

65.
tobe close to
a)
gần gũi với
b)
cấp bách
c)
dựa theo
d)
có tính chiến lược => tầm quan trọng có tính chiến lược
66.
urgent
a)
cấp bách
b)
dựa theo
c)
có tính chiến lược => tầm quan trọng có tính chiến lược
d)
có năng suất
67.
according to
a)
dựa theo
b)
có tính chiến lược => tầm quan trọng có tính chiến lược
c)
có năng suất
d)
tăng
68.
strategic => strategic importance
a)
có tính chiến lược => tầm quan trọng có tính chiến lược
b)
có năng suất
c)
tăng
d)
thành công trong sự nghiệp
69.
productive
a)
có năng suất
b)
tăng
c)
thành công trong sự nghiệp
d)
4. Sống tích cực
70.
increase
a)
tăng
b)
thành công trong sự nghiệp
c)
4. Sống tích cực
d)
trở nên quen với
71.
career success
a)
thành công trong sự nghiệp
b)
4. Sống tích cực
c)
trở nên quen với
d)
cố gắng ở trên chính trị
72.

Stay positive

a)

Sống tích cực

b)

trở nên quen với

c)

cố gắng ở trên chính trị

d)

duy trì tích cực

73.
tobe used to
a)
trở nên quen với
b)
cố gắng ở trên chính trị
c)
duy trì tích cực
d)
trước những thách thức
74.
try to stay above politics
a)
cố gắng ở trên chính trị
b)
duy trì tích cực
c)
trước những thách thức
d)
giữ tập trung
75.
remain positive
a)
duy trì tích cực
b)
trước những thách thức
c)
giữ tập trung
d)
tập trung vào mục tiêu của bạn
76.
in the face of challenges
a)
trước những thách thức
b)
giữ tập trung
c)
tập trung vào mục tiêu của bạn
d)
đưa ra quyết định tốt hơn
77.
stay focused
a)
giữ tập trung
b)
tập trung vào mục tiêu của bạn
c)
đưa ra quyết định tốt hơn
d)
5. làm nổi bật một vấn đề nhưng giải pháp
78.
stay focused on your goal
a)
tập trung vào mục tiêu của bạn
b)
đưa ra quyết định tốt hơn
c)
5. làm nổi bật một vấn đề nhưng giải pháp
d)
người phàn nàn
79.
make better decisions
a)
đưa ra quyết định tốt hơn
b)
5. làm nổi bật một vấn đề nhưng giải pháp
c)
người phàn nàn
d)
ngay cái nhìn đầu tiên
80.
5. highlight a problem but solutions
a)

làm nổi bật một vấn đề nhưng giải pháp

b)

người phàn nàn

c)

ngay cái nhìn đầu tiên

d)

môi trường làm việc thực tế

81.
complainer
a)
người phàn nàn
b)
ngay cái nhìn đầu tiên
c)
môi trường làm việc thực tế
d)
cố vấn
82.
at first glance
a)
ngay cái nhìn đầu tiên
b)
môi trường làm việc thực tế
c)
cố vấn
d)
tiếp thu
83.
actual working environment
a)
môi trường làm việc thực tế
b)
cố vấn
c)
tiếp thu
d)
hành vi
84.
counsel
a)
cố vấn
b)
tiếp thu
c)
hành vi
d)
nhất quán
85.
internalize
a)
tiếp thu
b)
hành vi
c)
nhất quán
d)
sự nghiệp
86.
behavior
a)
hành vi
b)
nhất quán
c)
sự nghiệp
d)
bản tóm tắt ưu tiên
87.
consistently
a)
nhất quán
b)
sự nghiệp
c)
bản tóm tắt ưu tiên
d)
thực hiện các thí nghiệm