wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 7 TEST 4

Total questions: 88

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

CHỌN TỪ CÓ PHÁT ÂM "TH" KHÁC VỚI CÁC TỪ CÒN LẠI

a)

that /ðæt/

b)

earth /ɜːθ/

c)

thick /θɪk/

d)

thank /θæŋk/

2.

CHỌN TỪ CÓ PHÁT ÂM "TH" KHÁC VỚI CÁC TỪ CÒN LẠI

a)

through /θruː/

b)

Thursday /ˈθɜːzdeɪ/

c)

both /bəʊθ/

d)

them /ðɛm/

3.

CHỌN TỪ CÓ PHÁT ÂM "TH" KHÁC VỚI CÁC TỪ CÒN LẠI

a)

smooth /smuːð/

b)

than /ðæn/

c)

something /ˈsʌmθɪŋ/

d)

there /ðeə/

4.

CHỌN TỪ CÓ PHÁT ÂM "TH" KHÁC VỚI CÁC TỪ CÒN LẠI

a)

with /wɪð/

b)

theatre /ˈθɪətə/

c)

this /ðɪs/

d)

brother /ˈbrʌðə/

5.

ODD ONE OUT

a)

compete cạnh tranh

b)

wildlife động vật hoang dã

c)

topic chủ đề

d)

viewer người xem

6.

ODD ONE OUT

a)
  • Channel: kênh

b)
  • Boring: nhàm chán

c)
  • Market: chợ

d)
  • Cartoon: phim hoạt hình

7.

ODD ONE OUT

a)
  • Talent: tài năng

b)
  • Number: con số

c)
  • Japan: Nhật Bản

d)
  • Clever: thông minh

8.

ODD ONE OUT

a)
  • Programme: chương trình

b)
  • Prefer: thích hơn

c)
  • Happen: xảy ra

d)
  • Visit: thăm

9.

The channel is boring, ___________ Linh doesn’t want to watch it.

a)
  • So: vì vậy

b)
  • But: nhưng

c)
  • Because: bởi vì

d)
  • And: và

10.

My kid likes cartoons, ___________ he doesn’t like talent shows.

a)
  • And: và

b)
  • So: vì vậy

c)
  • But: nhưng

d)
  • Because: bởi vì

11.

A: ___________ programme does her brother always watch?

B: Films.

a)
  • Who: ai

b)
  • What: cái gì

c)
  • When: khi nào

d)
  • How many: bao nhiêu

12.

A: ___________ do you go swimming?

B: Three times a week.

a)
  • How often: bao lâu một lần

b)
  • When: khi nào

c)
  • How much: bao nhiêu (tiền, lượng)

d)
  • Why: tại sao

13.

VTV3 is a channel with many interesting entertaining programmes.

B: ___________

a)
  • Sorry, I’m busy

b)
  • It’s very kind of you to say so.

c)
  • Thanks a lot.

d)
  • Great! I’ll watch it from now on.

14.

A: ___________ can I buy some pork?

B: At the supermarket.

a)
  • What

b)
  • Who

c)
  • When

d)
  • Where.

15.

Mai feels cold, ___________ she always wears a coat.

a)
  • so

b)
  • because

c)
  • and

d)
  • but

16.

Trang: - ___________ rooms are there in your house?

Long: - Five.

a)
  • How much

b)
  • How many

c)
  • How long

d)
  • How far

17.
  • I like watching K+ very much. It’s my ___________ channel.

a)

funny

b)
  • quick

c)
  • nice

d)
  • favorite

18.
  • His son prefers cartoons ________ educational programmes

a)
  • about

b)
  • with

c)
  • than

d)
  • to

19.
  • Kate: - Would you like me to turn off your computer? Jane: - ___________ . I’ll do it myself.

a)
  • No, thanks

b)
  • Yes, please

c)
  • Don’t do it

d)
  • Of course

20.
  • You should ___________ the TV when you don’t watch it.

a)
  • turn down

b)
  • turn up

c)
  • turn on

d)
  • turn off

21.
  • I like watching TV, (29) ________ I have a good TV-viewing habit. I only turn on the TV when I have free time.

  • Tôi thích xem TV" và "tôi có thói quen xem TV tốt.Tôi chỉ bật TV khi có thời gian rảnh.

a)
  • but: nhưng

b)
  • and:

c)
  • or: hoặc

d)
  • then: sau đó

22.
  • After dinner, I often finish my homework early, so (30) ________ parents let me watch my favourite programmes. (Sau bữa tối, tôi thường làm bài tập về nhà sớm, vì vậy bố mẹ tôi cho phép tôi xem các chương trình yêu thích.)

a)
  • a: một

b)
  • mine: của tôi (dùng thay thế cho danh từ)

c)
  • me: tôi (đại từ tân ngữ)

d)
  • my: của tôi (tính từ sở hữu, đứng trước danh từ)

23.
  • I love educational programmes (31) ________ they are good for my study. I can improve my English skills through English in a Minute on VTV7.

  • Tôi yêu thích các chương trình giáo dục bởi vì chúng tốt cho việc học tập của tôi. Tôi có thể cải thiện kỹ năng tiếng Anh thông qua chương trình English in a Minute trên VTV7.

a)
  • because: bởi vì

b)

so: vì vậy

c)
  • and:

d)
  • but: nhưng

24.
  • The Discovery Channel helps me (32) _______ a lot about wild animals in their natural life.

  • Kênh Discovery giúp tôi học được rất nhiều về động vật hoang dã trong đời sống tự nhiên của chúng.

a)
  • learn: học

b)
  • learning: việc học (danh động từ)

c)
  • learns: học (ngôi thứ ba số ít ở hiện tại)

d)
  • to learning: cấu trúc không đúng ngữ pháp

25.
  • I can learn new things when I watch some game shows (33) ________ Children are Always Right or Who Wants to Be a Millionaire?.Tôi có thể học được những điều mới khi xem một số trò chơi truyền hình như Children are Always Right hoặc Who Wants to Be a Millionaire?

a)
  • as: giống như

b)
  • B. such: như là

c)
  • C. like: như

d)
  • D. are:

26.
  • I am also interested in (34) ________ programmes, namely films, music talent shows, etc.

  • Tôi cũng thích các chương trình giải trí, chẳng hạn như phim, các chương trình tài năng âm nhạc, v.v.

a)
  • entertain: giải trí (động từ)

b)
  • entertains: giải trí (ngôi thứ ba số ít ở hiện tại)

c)
  • entertaining: giải trí (tính từ)

d)
  • entertained: được giải trí (quá khứ phân từ)

27.
  • Television is one of our most important means of communication. Today, each house has at least a TV set.

  • Ti vi là một trong những phương tiện giao tiếp quan trọng nhất của chúng ta. Ngày nay, mỗi ngôi nhà đều có ít nhất một chiếc ti vi.

  • How many TV sets does each house have today?
    (Ngày nay, mỗi ngôi nhà có bao nhiêu ti vi?)

a)
    • At least one: Ít nhất một chiếc

b)
  • At least two: Ít nhất hai chiếc

c)
  • More than one: Nhiều hơn một chiếc

d)
  • More than two: Nhiều hơn hai chiếc

28.
  • People watch television every day, and some people watch it from morning until night. For example, Americans watch television about 35 hours a week.

  • Mọi người xem ti vi mỗi ngày, và một số người xem từ sáng đến tối. Ví dụ, người Mỹ xem ti vi khoảng 35 giờ một tuần.

  • How often do people watch television?
    (Mọi người xem ti vi bao lâu một lần?)

a)
    • Every week: Mỗi tuần

b)
  • Every day: Mỗi ngày

c)
  • Every month: Mỗi tháng

d)
  • Every hour: Mỗi giờ

29.
  • However, is television good or bad for you? People have different answers. Some say that there is a lot of violence on TV today, and sitting in front of a TV too long can cause a lot of health problems.

  • Tuy nhiên, liệu ti vi tốt hay xấu đối với bạn? Mọi người có câu trả lời khác nhau. Một số người nói rằng có rất nhiều bạo lực trên ti vi ngày nay, và ngồi trước ti vi quá lâu có thể gây ra nhiều vấn đề về sức khỏe.

  • What can sitting in front of a TV too long cause?
    (Ngồi trước ti vi quá lâu có thể gây ra điều gì?)

a)
    • Faraway lands: Các vùng đất xa xôi

b)
  • B. Violence: Bạo lực

c)
  • C. News: Tin tức

d)
  • D. Health problems: Các vấn đề sức khỏe

30.

Others think that TV programs can be a good source of knowledge and entertainment. It brings news from around the world and helps you learn many useful things, especially children.

Những người khác lại nghĩ rằng các chương trình ti vi có thể là một nguồn kiến thức và giải trí tốt. Ti vi mang tin tức từ khắp nơi trên thế giới và giúp bạn học được nhiều điều bổ ích, đặc biệt là đối với trẻ em.

Where does TV news come from?
(Tin tức trên ti vi đến từ đâu?)

a)
    • America: Mỹ

b)

Around the world: Khắp nơi trên thế giới

c)
  • Nearby lands: Các vùng đất gần đó

d)
  • Outer space: Ngoài không gian

31.

Through television, home viewers can see and learn about people, places, and things in faraway lands. Television can even help its viewers know about outer space.

Thông qua ti vi, khán giả tại nhà có thể thấy và học về con người, địa điểm và các sự vật ở những vùng đất xa xôi. Ti vi thậm chí có thể giúp khán giả biết về không gian ngoài vũ trụ.

Which of the statements is NOT TRUE, according to the text?
(Câu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG theo đoạn văn?)

a)
    • Television is a means of communication: Ti vi là một phương tiện giao tiếp.

b)
  • B. TV programmes can be a good source of knowledge and entertainment: Các chương trình ti vi có thể là một nguồn kiến thức và giải trí tốt.

c)
  • C. Thanks to television, home viewers can see things in faraway lands: Nhờ ti vi, khán giả tại nhà có thể nhìn thấy các sự vật ở những vùng đất xa xôi.

d)

  • D. TV viewers can’t know about outer space: Khán giả ti vi không thể biết về không gian ngoài vũ trụ.

32.

Nowadays, (1) …………………….... has become the most popular media of human.

Ngày nay, truyền hình đã trở thành phương tiện truyền thông phổ biến nhất của con người.

a)
    • Television: Truyền hình

b)
  • Programmes: Các chương trình

c)
  • Comedy: Hài kịch

d)

  • World: Thế giới

33.

There are so many (2)………………..… for children such as cartoon series,
Có rất nhiều chương trình dành cho trẻ em, chẳng hạn như các loạt phim hoạt hình,

a)
    • Interesting: Thú vị

b)
  • Programmes: Các chương trình

c)
  • Comedy: Hài kịch

d)

  • World: Thế giới

34.

There are so many programmes for children such as cartoon series, (3)………………..and music.

Có rất nhiều chương trình dành cho trẻ em, chẳng hạn như các loạt phim hoạt hình, hài kịch và âm nhạc.

a)
    • Interesting: Thú vị

b)
  • Competitions: Các cuộc thi

c)
  • Comedy: Hài kịch

d)

  • World: Thế giới

35.

By sitting at home, watching TV, you can get a whole look all over the (4)……………….. .

Chỉ cần ngồi tại nhà và xem TV, bạn có thể nhìn toàn cảnh về thế giới.

a)
    • Interesting: Thú vị

b)
  • Competitions: Các cuộc thi

c)
  • Comedy: Hài kịch

d)

  • World: Thế giới

36.

Through TV, children can see many (5)………………..

Thông qua ti vi, trẻ em có thể thấy nhiều người và địa điểm thú vị.

a)
    • Interesting: Thú vị

b)
  • Competitions: Các cuộc thi

c)
  • Comedy: Hài kịch

d)

  • World: Thế giới

37.

They can also see many events and (6)……………………..in the world without travelling anywhere.

Chúng cũng có thể xem nhiều sự kiện và cuộc thi trên thế giới mà không cần phải đi đâu cả.

a)
    • Interesting: Thú vị

b)
  • Competitions: Các cuộc thi

c)
  • Comedy: Hài kịch

d)

  • World: Thế giới

38.

He wants to get high marks in the final exam, ………………….…he is trying his best.
(Anh ấy muốn đạt điểm cao trong kỳ thi cuối kỳ, ………..… anh ấy đang cố gắng hết mình.)

a)
    • but: nhưng

b)
  • B. so: vì vậy

c)
  • C. and:

d)

  • D. because: bởi vì

39.

Ann didn’t come to my birthday party ………………..….it rained heavily.
(Ann đã không đến dự tiệc sinh nhật của tôi ………..…. trời mưa rất to.)

a)
    • so: vì vậy

b)
  • B. and:

c)

because: bởi vì

d)

  • although: mặc dù

40.

………..…………she was lazy, she passed the exam last week.
(……………. cô ấy lười biếng, cô ấy đã đậu kỳ thi tuần trước.)

a)
    • Although

b)
  • Because: bởi vì

c)
  • vì vậy

d)

  • When: khi

41.

Watching TV much is not good for our eyes……..………….it can make us short-sighted.
(Xem ti vi nhiều không tốt cho mắt của chúng ta …………… nó có thể làm chúng ta bị cận thị.)

a)
    • Although

b)
  • Because: bởi vì

c)
  • so : vì vậy

d)

  • but

42.

He likes travelling …………………….discovering the world.
(Anh ấy thích du lịch …………….. khám phá thế giới.)

a)
  • but: nhưng

b)
  • Because: bởi vì

c)
  • so : vì vậy

d)

  • and: và

43.

A comedian is a person who makes people laugh by telling jokes ………………..... funny stories.
(Một diễn viên hài là người làm mọi người cười bằng cách kể chuyện cười ………….. các câu chuyện hài hước.)

a)
  • but: nhưng

b)
  • Because: bởi vì

c)
  • although: mặc dù

d)

  • and: và

44.

How many TV…………………….. are there in Viet Nam?
(Có bao nhiêu …………. truyền hình ở Việt Nam?)

a)
  • comedians: diễn viên hài

b)
  • B. channels: kênh (truyền hình)

c)
  • C. remote control: điều khiển từ xa

d)

  • D. telephone: điện thoại

45.

……………………can kids learn from TV?
(Trẻ em có thể học được gì từ TV?)

a)
  • Where: ở đâu

b)
  • B. What: cái gì

c)
  • C. When: khi nào

d)

  • D. Who: ai

46.

Television keeps children from……..……………part in outdoor activities.
(Truyền hình khiến trẻ em không tham gia các hoạt động ngoài trời.)

a)
  • take: lấy (dạng nguyên thể)

b)
  • B. took: lấy (quá khứ)

c)
  • C. taking: việc tham gia (danh động từ)

d)
  • D. taken: đã được tham gia (quá khứ phân từ)

47.

Why don’t you go out and see movies with her? ………..………..I’m so busy.
(Tại sao bạn không ra ngoài xem phim với cô ấy? …………. tôi rất bận.)

a)
  • so: vì vậy

b)
  • B. because: bởi vì

c)
  • C. then: sau đó

d)
  • D. when: khi

48.

A good …………………. can always teach children something.

Một chương trình hay luôn có thể dạy trẻ em điều gì đó.

a)
  • film producer: nhà sản xuất phim

b)
  • game show: trò chơi truyền hình

c)
  • c. weatherman: người dự báo thời tiết (nam)

d)
  • d. programme: chương trình

e)
  • e. TV schedule: lịch phát sóng truyền hình

49.

A person who produces a film is called a ………………….

  • Một người sản xuất phim được gọi là một nhà sản xuất phim.

a)
  • film producer: nhà sản xuất phim

b)
  • game show: trò chơi truyền hình

c)
  • c. weatherman: người dự báo thời tiết (nam)

d)
  • d. programme: chương trình

e)
  • e. TV schedule: lịch phát sóng truyền hình

50.

A place where you can see a lot of old things is an ………………….

Một nơi mà bạn có thể xem nhiều đồ vật cũ là một trung tâm triển lãm.

a)
  • film producer: nhà sản xuất phim

b)
  • game show: trò chơi truyền hình

c)
  • c. weatherman: người dự báo thời tiết (nam)

d)
  • exhibition centre: trung tâm triển lãm

e)
  • e. TV schedule: lịch phát sóng truyền hình

51.

A book which tells you the information on TV programmes is a ………………….

Một cuốn sách cho bạn thông tin về các chương trình truyền hình là một lịch phát sóng truyền hình.

a)
  • film producer: nhà sản xuất phim

b)
  • game show: trò chơi truyền hình

c)
  • c. weatherman: người dự báo thời tiết (nam)

d)
  • exhibition centre: trung tâm triển lãm

e)
  • e. TV schedule: lịch phát sóng truyền hình

52.

A man who gives you weather forecast is a ………………….

  • Một người đàn ông đưa ra dự báo thời tiết là một người dự báo thời tiết.

a)
  • film producer: nhà sản xuất phim

b)
  • game show: trò chơi truyền hình

c)
  • c. weatherman: người dự báo thời tiết (nam)

d)
  • exhibition centre: trung tâm triển lãm

e)
  • e. TV schedule: lịch phát sóng truyền hình

53.

“Who Wants to Be a Millionaire?” is a ………………….

“Who Wants to Be a Millionaire?” là một trò chơi truyền hình.

a)
  • film producer: nhà sản xuất phim

b)
  • game show: trò chơi truyền hình

c)
  • c. weatherman: người dự báo thời tiết (nam)

d)
  • exhibition centre: trung tâm triển lãm

e)
  • e. TV schedule: lịch phát sóng truyền hình

54.

Circle the odd word in following groups.

a)
  • popular: phổ biến

b)
  • B. entertaining: giải trí

c)
  • D. boring: nhàm chán

d)
  • C. watching: việc xem

55.

Circle the odd word in following groups.

a)
  • audience: khán giả (nhiều người tại sự kiện trực tiếp)

b)
  • viewer: người xem (qua TV hoặc phương tiện trực tuyến)

c)
  • on-looker: người đứng xem (ngoài đường hoặc sự kiện ngẫu nhiên)

d)
  • reporter: phóng viên

56.

Circle the odd word in following groups.

a)
  • television: truyền hình

b)
  • newspaper: báo

c)
  • funny: hài hước

d)
  • magazine: tạp chí

57.

Circle the odd word in following groups.

a)
  • documentary: phim tài liệu

b)
  • cartoon: phim hoạt hình

c)

  • comedy: hài kịch

d)
  • character: nhân vật

58.

Circle the odd word in following groups.

a)
  • remote control: điều khiển từ xa

b)
  • volume button: nút điều chỉnh âm lượng

c)
  • TV viewer: người xem TV

d)
  • screen: màn hình

59.

......................... is a programme about animals’ life.

a)
  • Animal programme: Chương trình về động vật

b)

  • TV schedule: Lịch phát sóng truyền hình

c)
  • National: Quốc gia

d)
  • Comedy movie: Phim hài

e)

Game show: Trò chơi truyền hình

60.

VTV§ is a .................. channel.

a)
  • Animal programme: Chương trình về động vật

b)

  • TV schedule: Lịch phát sóng truyền hình

c)
  • National: Quốc gia

d)
  • Comedy movie: Phim hài

e)

Game show: Trò chơi truyền hình

61.

The programme of forecasting weather is called ..............

Chương trình dự báo thời tiết được gọi là dự báo thời tiết.

a)
  • Remote control: Điều khiển từ xa

b)

  • TV schedule: Lịch phát sóng truyền hình

c)
  • Weather forecast: Dự báo thời tiết

d)
  • Comedy movie: Phim hài

e)

Game show: Trò chơi truyền hình

62.

“Who is millionaire” is a very famous ________.

“Who is millionaire” là một trò chơi truyền hình rất nổi tiếng.

a)
  • Remote control: Điều khiển từ xa

b)

  • TV schedule: Lịch phát sóng truyền hình

c)
  • Weather forecast: Dự báo thời tiết

d)
  • Comedy movie: Phim hài

e)

Game show: Trò chơi truyền hình

63.

“One versus one hundred” is a game show which is both ________ and entertaining.

“One versus one hundred” là một trò chơi truyền hình vừa mang tính giáo dục vừa giải trí.

a)
  • Remote control: Điều khiển từ xa

b)

  • Channel: Kênh

c)
  • Weather forecast: Dự báo thời tiết

d)
  • Comedy movie: Phim hài

e)

  • Educational: Mang tính giáo dục

64.

Could you give me the ..........? I want to change to another channel.

Bạn có thể đưa cho tôi điều khiển từ xa được không? Tôi muốn đổi kênh khác.

a)
  • Remote control: Điều khiển từ xa

b)

  • Channel: Kênh

c)
  • Weather forecast: Dự báo thời tiết

d)
  • Comedy movie: Phim hài

e)

  • Educational: Mang tính giáo dục

65.

My mother loves Indian films, so her favourite ........... is TodayTV.

Mẹ tôi thích phim Ấn Độ, vì vậy kênh yêu thích của bà là TodayTV.

a)
  • Remote control: Điều khiển từ xa

b)

  • Channel: Kênh

c)
  • Weather forecast: Dự báo thời tiết

d)
  • Comedy movie: Phim hài

e)

  • Educational: Mang tính giáo dục

66.

If you want to have fun, let’s watch ..........

Nếu bạn muốn giải trí, hãy xem một bộ phim hài.

a)
  • Remote control: Điều khiển từ xa

b)

  • Channel: Kênh

c)
  • Weather forecast: Dự báo thời tiết

d)
  • Comedy movie: Phim hài

e)

  • Educational: Mang tính giáo dục

67.

Where can I check the ...........?

Tôi có thể kiểm tra lịch phát sóng truyền hình ở đâu?

a)
  • Remote control: Điều khiển từ xa

b)

  • Channel: Kênh

c)
  • TV schedule: Lịch phát sóng truyền hình

d)
  • Soap opera: Phim dài tập

e)

  • Educational: Mang tính giáo dục

68.

.............. is a kind of film that consists of many episodes.

Phim dài tập là một loại phim bao gồm nhiều tập.

a)
  • Remote control: Điều khiển từ xa

b)

  • Channel: Kênh

c)
  • TV schedule: Lịch phát sóng truyền hình

d)
  • Soap opera: Phim dài tập

e)

  • Educational: Mang tính giáo dục

69.

_ did you live last year? - In London.

(Bạn đã sống ở đâu năm ngoái? — Ở London.)

(a)  

70.

(a)   lessons do you have today? - Five.

(Hôm nay bạn có bao nhiêu tiết học? — Năm tiết.)

71.

(a)   is that man at the door? — My uncle.

(Người đàn ông ở cửa là ai? — Bác tôi.)

72.

(a)   do you go to the Music Club? —- At six o’clock.

(Bạn đi đến câu lạc bộ âm nhạc lúc mấy giờ? — Lúc 6 giờ.)

73.

(a)   did you feel yesterday? - Awful.

(Bạn cảm thấy thế nào hôm qua? — Rất tệ.)

74.

(a)   is your sister? — Seven years old.

(Em gái của bạn bao nhiêu tuổi? — Bảy tuổi.)

75.

(a)   will the concert start? - At 8 p.m.

(Buổi hòa nhạc sẽ bắt đầu khi nào? — Lúc 8 giờ tối.)

76.

(a)   is playing with the dog? — My friend, Tom.

(Ai đang chơi với con chó? — Bạn tôi, Tom.)

77.

(a)   are you going shopping with? — Rosy and Nana.

  • (Bạn đi mua sắm với ai? — Rosy và Nana.)

78.

(a)   nationality are you? - American.

(Quốc tịch của bạn là gì? — Người Mỹ.)

79.

(a)   books should I buy? — 20.

(Tôi nên mua bao nhiêu quyển sách? — 20 quyển.)

80.

(a)   are you crying? - Because I have lost my key.
(Tại sao bạn đang khóc? — Vì tôi đã làm mất chìa khóa.)

81.

(a)   is the T-shirt? - 40,000 VND

(Cái áo thun giá bao nhiêu? — 40.000 đồng.)

82.

class are you and Minh in? - 6C.

(Bạn và Minh học lớp nào? — Lớp 6C.)

(a)  

83.

(a)   sports do you like?-Basketball.

(Bạn thích môn thể thao nào? — Bóng rổ.)

84.

(a)   do you go to the bookshop? — To buy some new magazines

(Tại sao bạn đi đến hiệu sách? — Để mua vài tạp chí mới.)

85.

(a)   do you visit your grandparents? — Once a month.
(Bạn thăm ông bà bao lâu một lần? — Một lần mỗi tháng.)

86.

(a)   do you get to Ho Chi Minh City? - By car.

(Bạn đến Thành phố Hồ Chí Minh bằng cách nào? — Bằng xe hơi.)

87.

is the kitten? — In the cage.

(Con mèo con ở đâu? — Trong lồng.)

(a)  

88.

(a)   are you going to meet? — My pen pal.

(Bạn sẽ gặp ai? — Bạn qua thư của tôi.)