Font size
WorksheetsEnglish 6 number 3
Total questions: 93
Worksheet time: 46mins
Which one is different?
mother
brother
open
come
Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:
"province"
tỉnh
thị trấn
thành phố
thôn, xóm
Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:
"country"
quốc gia, đất nước
thành phố
thị trấn
nông thôn
Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:
"city"
thành phố
thị trấn
thủ đô
làng, xóm
Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:
"district"
quận, huyện
thị trấn
làng
xã
Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:
"commune"
xã
thị trấn
tỉnh
thành phố
Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:
"town"
thị trấn
xã
xóm
ngõ
Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:
"hamlet"
xóm
ngõ
xã
đường
Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:
"lane"
ngõ
xóm
làng
phố
Chọn từ Tiếng Anh phù hợp cho từ sau:
"con phố"
street
road
commune
city
Chọn từ Tiếng Anh phù hợp cho từ sau:
"con đường"
road
street
city
town
Chọn từ Tiếng Anh phù hợp cho từ sau:
"sớm"
early
later
nice
give
Chọn từ Tiếng Anh phù hợp cho từ sau:
"đại lộ"
avenue
street
lane
road
Chọn từ Tiếng Anh phù hợp cho từ sau:
"môn học"
subject
class
Maths
English
What class ___ you in?
- I'm ___ class 4C.
are/in
are/on
is/in
is/on
What class ___ he in?
- He ____ in class 3E.
is/is
is/in
are/in
are/is
What is "ready"?
cặp học sinh
sẵn sàng
ăn trưa
tập thể dục
What is "heavy"?
nhẹ nhàng
bài học
nặng nề
thước kẻ
What is "always"?
thường thường
đôi khi, thỉnh thoảng
không bao giờ
luôn luôn
What is "put on"?
nhặt lên
bỏ ra
ăn mặc trang phục
mặc trang phục vào
What is "the same school"?
cùng trường học
cùng lớp học
cùng quê hương
cùng phòng học
What is "just a minute"?
làm bài tập về nhà
đồng phục mới
chờ một chút
đạp xe đến trường
What is "live near here"?
về nhà gần đây
sống gần đây
đi học gần đây
chơi bóng đá gần đây
What is "have new subjects"?
có nhiều bạn mới
có nhiều thầy cô mới
có nhiều môn học mới
có nhiều trò chơi mới
What is "wear new uniform"?
mua đồng phục mới
ăn mặc đồng phục mới
mặc đồng phục mới vào
chọn đồng phục mới
What is "have lessons"?
có nhiều bài học
có nhiều bài tập
có nhiều dụng cụ học tập
có nhiều bạn học
Chọn chữ cái phù hợp để hoàn thành từ dưới đây
Beh_nd
ai
i
a
e
_nder
u
a
e
o
There...........a lamp on the table.
are
have
has
is
Sắp xếp các chữ cái theo trật tự đúng để làm thành từ có nghĩa
TLFA
(a)
The cat is in (a) of the TV.
The bed is in the ....................
school
bedroom
bathroom
hall
My mother is cooking in the ......................
kitchen
bedroom
dinning room
bathroom
Điền vào mỗi chỗ trống một chữ cái còn thiếu.
CUPB_ _RD
(a)
This is ................book.
Elena'
Elenas'
Elena's
Elana
The wardrobe is ...............to the window.
next
near
on
behind
t....cher
ea
ae
io
what's this?
It's a bag.
It's a waste basket.
What's that?
It's a pen.
It's a chair.
It's a ruler.
what's that?
It's a school bag.
It's a pen.
chest of drawers
What's this?
bathroom
bedroom
living room
kitchen
FILL IN THE BLANK
The cat is (a) the table.
play ____
Chọn nhiều đáp án mí bợn
badminton
lunch
chemistry
basketball
study ____
Chọn nhiều đáp án mí bợn
maths
homework
chemistry
lunch
do ____
Chọn nhiều đáp án mí bợn
physics
the guitar
homework
judo
do ____
Chọn nhiều đáp án mí bợn
homework
exercise
drawing
vocabulary
study____
Chọn nhiều đáp án mí bợn
Vietnamese
vocabulary
badminton
Geography
Chuyển từ sau thành dạng tiếp diễn (thêm -ing)
write
(a)
Chuyển từ sau thành dạng tiếp diễn (thêm -ing)
swim
(a)
Chuyển từ sau thành dạng tiếp diễn (thêm -ing)
stand
(a)
Chuyển từ sau thành dạng tiếp diễn (thêm -ing)
sit
(a)
Chuyển từ sau thành dạng tiếp diễn (thêm -ing)
dance
(a)
Chuyển từ sau thành dạng tiếp diễn (thêm -ing)
read
(a)
Nam and Minh (a) (play) football at the moment.
He (a) (get up) at 6 a.m in the morning.
trường mẫu giáo
(a)
máy tính bỏ túi
(a)
trường nội trú
(a)
học Địa lý
(a)
nhà kính
(a)
cơ sở vật chất hiện đại
(a)
những câu lạc bộ đầy thú vị
(a)
Trường Quốc tế
(a)
nấu ăn
(a)
cái nồi
(a)
tủ quần áo
(a)
cái kệ
(a)
ở giữa
(a)
Fill the gap (điền vào chỗ trống)
(a) the right
Fill the gap (điền vào chỗ trống)
(a) the left
There ........ a pool in her house
are
is
Phuong's ..........has a balcony.
is
are
house
there
There ........... books in my class.
is
are
two
pens
Bể bơi ?
(a)
căn hộ, căn nhà ?
(a)
Sân chơi ?
(a)
phòng tập thể dục ?
(a)
Cuốn sách của Phuong ?
Phuong book
Phuong's book
book Phuong
book's Phuong
How many students are there?
4 student
5 students
6 student
3 student
She ________ dinner with her family.
have
has
had
having
What's this?
crayons
school bag
eraser
She usually.......................... to school.
walk
walk to
walks
walked
English
physic
geography
music
Đài kỷ niệm
(a)
căn hộ
(a)
Quảng trường
(a)
xinh đẹp
(a)
dơ bẩn
(a)
hiện đại
(a)
thân thiện
(a)
nguy hiểm
(a)
sạch sẽ
(a)
