wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

English 6 number 3

Total questions: 93

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Which one is different?

a)

mother

b)

brother

c)

open

d)

come

2.

Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:

"province"

a)

tỉnh

b)

thị trấn

c)

thành phố

d)

thôn, xóm

3.

Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:

"country"

a)

quốc gia, đất nước

b)

thành phố

c)

thị trấn

d)

nông thôn

4.

Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:

"city"

a)

thành phố

b)

thị trấn

c)

thủ đô

d)

làng, xóm

5.

Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:

"district"

a)

quận, huyện

b)

thị trấn

c)

làng

d)

6.

Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:

"commune"

a)

b)

thị trấn

c)

tỉnh

d)

thành phố

7.

Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:

"town"

a)

thị trấn

b)

c)

xóm

d)

ngõ

8.

Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:

"hamlet"

a)

xóm

b)

ngõ

c)

d)

đường

9.

Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:

"lane"

a)

ngõ

b)

xóm

c)

làng

d)

phố

10.

Chọn từ Tiếng Anh phù hợp cho từ sau:

"con phố"

a)

street

b)

road

c)

commune

d)

city

11.

Chọn từ Tiếng Anh phù hợp cho từ sau:

"con đường"

a)

road

b)

street

c)

city

d)

town

12.

Chọn từ Tiếng Anh phù hợp cho từ sau:

"sớm"

a)

early

b)

later

c)

nice

d)

give

13.

Chọn từ Tiếng Anh phù hợp cho từ sau:

"đại lộ"

a)

avenue

b)

street

c)

lane

d)

road

14.

Chọn từ Tiếng Anh phù hợp cho từ sau:

"môn học"

a)

subject

b)

class

c)

Maths

d)

English

15.

What class ___ you in?

- I'm ___ class 4C.

a)

are/in

b)

are/on

c)

is/in

d)

is/on

16.

What class ___ he in?

- He ____ in class 3E.

a)

is/is

b)

is/in

c)

are/in

d)

are/is

17.

What is "ready"?

a)

cặp học sinh

b)

sẵn sàng

c)

ăn trưa

d)

tập thể dục

18.

What is "heavy"?

a)

nhẹ nhàng

b)

bài học

c)

nặng nề

d)

thước kẻ

19.

What is "always"?

a)

thường thường

b)

đôi khi, thỉnh thoảng

c)

không bao giờ

d)

luôn luôn

20.

What is "put on"?

a)

nhặt lên

b)

bỏ ra

c)

ăn mặc trang phục

d)

mặc trang phục vào

21.

What is "the same school"?

a)

cùng trường học

b)

cùng lớp học

c)

cùng quê hương

d)

cùng phòng học

22.

What is "just a minute"?

a)

làm bài tập về nhà

b)

đồng phục mới

c)

chờ một chút

d)

đạp xe đến trường

23.

What is "live near here"?

a)

về nhà gần đây

b)

sống gần đây

c)

đi học gần đây

d)

chơi bóng đá gần đây

24.

What is "have new subjects"?

a)

có nhiều bạn mới

b)

có nhiều thầy cô mới

c)

có nhiều môn học mới

d)

có nhiều trò chơi mới

25.

What is "wear new uniform"?

a)

mua đồng phục mới

b)

ăn mặc đồng phục mới

c)

mặc đồng phục mới vào

d)

chọn đồng phục mới

26.

What is "have lessons"?

a)

có nhiều bài học

b)

có nhiều bài tập

c)

có nhiều dụng cụ học tập

d)

có nhiều bạn học

27.

Chọn chữ cái phù hợp để hoàn thành từ dưới đây


Beh_nd

a)

ai

b)

i

c)

a

d)

e

28.

_nder

a)

u

b)

a

c)

e

d)

o

29.

There...........a lamp on the table.

a)

are

b)

have

c)

has

d)

is

30.

Sắp xếp các chữ cái theo trật tự đúng để làm thành từ có nghĩa

TLFA

(a)  

31.

The cat is in (a)   of the TV.

32.

The bed is in the ....................

a)

school

b)

bedroom

c)

bathroom

d)

hall

33.

My mother is cooking in the ......................

a)

kitchen

b)

bedroom

c)

dinning room

d)

bathroom

34.

Điền vào mỗi chỗ trống một chữ cái còn thiếu.

CUPB_ _RD

(a)  

35.

This is ................book.

a)

Elena'

b)

Elenas'

c)

Elena's

d)

Elana

36.

The wardrobe is ...............to the window.

a)

next

b)

near

c)

on

d)

behind

37.

t....cher

a)

ea

b)

ae

c)

io

38.

what's this?

a)

It's a bag.

b)

It's a waste basket.

39.

What's that?

a)

It's a pen.

b)

It's a chair.

c)

It's a ruler.

40.

what's that?

a)

It's a school bag.

b)

It's a pen.

41.

chest of drawers

a)
b)
c)
d)
42.

What's this?

a)

bathroom

b)

bedroom

c)

living room

d)

kitchen

43.

FILL IN THE BLANK


The cat is (a)   the table.

44.

play ____

Chọn nhiều đáp án mí bợn

a)

badminton

b)

lunch

c)

chemistry

d)

basketball

45.

study ____

Chọn nhiều đáp án mí bợn

a)

maths

b)

homework

c)

chemistry

d)

lunch

46.

do ____

Chọn nhiều đáp án mí bợn

a)

physics

b)

the guitar

c)

homework

d)

judo

47.

do ____

Chọn nhiều đáp án mí bợn

a)

homework

b)

exercise

c)

drawing

d)

vocabulary

48.

study____

Chọn nhiều đáp án mí bợn

a)

Vietnamese

b)

vocabulary

c)

badminton

d)

Geography

49.

Chuyển từ sau thành dạng tiếp diễn (thêm -ing)

write

(a)  

50.

Chuyển từ sau thành dạng tiếp diễn (thêm -ing)

swim

(a)  

51.

Chuyển từ sau thành dạng tiếp diễn (thêm -ing)

stand

(a)  

52.

Chuyển từ sau thành dạng tiếp diễn (thêm -ing)

sit

(a)  

53.

Chuyển từ sau thành dạng tiếp diễn (thêm -ing)

dance

(a)  

54.

Chuyển từ sau thành dạng tiếp diễn (thêm -ing)

read

(a)  

55.

Nam and Minh (a)   (play) football at the moment.

56.

He (a)   (get up) at 6 a.m in the morning.

57.

trường mẫu giáo

(a)  

58.

máy tính bỏ túi

(a)  

59.

trường nội trú

(a)  

60.

học Địa lý

(a)  

61.

nhà kính

(a)  

62.

cơ sở vật chất hiện đại

(a)  

63.

những câu lạc bộ đầy thú vị

(a)  

64.

Trường Quốc tế

(a)  

65.

nấu ăn

(a)  

66.

cái nồi

(a)  

67.

tủ quần áo

(a)  

68.

cái kệ

(a)  

69.

ở giữa

(a)  

70.

Fill the gap (điền vào chỗ trống)

(a)   the right

71.

Fill the gap (điền vào chỗ trống)

(a)   the left

72.

There ........ a pool in her house

a)

are

b)

is

73.

Phuong's ..........has a balcony.

a)

is

b)

are

c)

house

d)

there

74.

There ........... books in my class.

a)

is

b)

are

c)

two

d)

pens

75.

Bể bơi ?

(a)  

76.

căn hộ, căn nhà ?

(a)  

77.

Sân chơi ?

(a)  

78.

phòng tập thể dục ?

(a)  

79.

Cuốn sách của Phuong ?

a)

Phuong book

b)

Phuong's book

c)

book Phuong

d)

book's Phuong

80.

How many students are there?

a)

4 student

b)

5 students

c)

6 student

d)

3 student

81.

She ________ dinner with her family.

a)

have

b)

has

c)

had

d)

having

82.

What's this?

a)

crayons

b)

school bag

c)

eraser

83.

She usually.......................... to school.

a)

walk

b)

walk to

c)

walks

d)

walked

84.

a)

English

b)

physic

c)

geography

d)

music

85.

Đài kỷ niệm

(a)  

86.

căn hộ

(a)  

87.

Quảng trường

(a)  

88.

xinh đẹp

(a)  

89.

dơ bẩn

(a)  

90.

hiện đại

(a)  

91.

thân thiện

(a)  

92.

nguy hiểm

(a)  

93.

sạch sẽ

(a)