Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

much/ many/ a few/ little/ some

Total questions: 92

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

CHEESE LÀ DANH TỪ ...

a)

KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC

b)

ĐẾM ĐƯỢC

2.

GOAT LÀ DANH TỪ ...

a)

ĐẾM ĐƯỢC

b)

KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC

3.

STUDENT LÀ DANH TỪ...

a)

ĐẾM ĐƯỢC

b)

KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC

4.

SỐ NHIỀU CỦA COW LÀ

a)

COWS

b)

COWES

5.

Chọn các danh từ đếm được

a)
b)
c)
d)
e)
6.

Chọn các danh từ đếm được

a)

a tomato

b)

water

c)

milk

d)

beans

e)

cats

7.

Chọn các danh từ không đếm được

a)

rain

b)

dogs

c)

cats

d)

orange juice

e)

music

8.

Chọn các danh từ đếm được

a)

pasta

b)

an apple

c)

bags

d)

a phone

e)

water

9.

Chọn 1 danh từ đếm được:

a)

tea

b)

milk

c)

banana

d)

meat

10.

Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:

a)

water

b)

egg

c)

apple

d)

ball

11.

Chọn 1 danh từ đếm được:

a)

suncream

b)

chocolate

c)

natural wonder

d)

bread

12.

Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:

a)

rice

b)

day

c)

island

d)

bag

13.

Chọn 1 danh từ đếm được:

a)

orange juice

b)

coffee

c)

compass

d)

sugar

14.

How..............books are there in your bag?

a)

much

b)

many

c)

a little

15.

There are .........shops near the school

a)

a few

b)

a little

c)

much

16.

I can lend you............money

a)

some

b)

a few

c)

many

17.

Chọn 1 danh từ đếm được:

a)

tea

b)

milk

c)

banana

d)

meat

18.

Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:

a)

water

b)

egg

c)

apple

d)

ball

19.

Danh từ nào đi với some (một vài), many, a few (một ít)?

a)

Danh từ đếm được số nhiều

b)

Danh từ không đếm được

20.

How much + _____________?

a)

Countable nouns

b)

Uncountable nouns

21.

Sugar, meat, butter are ___________ nouns.

a)

Countable (đếm được)

b)

Uncountable (không đếm được)

22.

There _____ much milk left in the fridge.

a)

isn't

b)

aren't

c)

am

d)

isnt

23.

Choose 2 countable nouns:

a)

water

b)

salt

c)

book

d)

question

24.

__________ sugar do you need for your tea, Mum?

a)

How much

b)

How many

25.

Could you lend me a ___________?

a)

pencil

b)

pencils

26.

car, sister, man are __________ nouns.

a)

countable

b)

uncountable

27.

Countable or uncountable?

a)

C

b)

U

28.

Dòng nào là dòng có danh từ đếm được?

a)

Apple, coffee, cheese, banana

b)

Box, sandwich, grapes, meat

c)

Hot dog, Burgers, cherries, orange

d)

Egg, tea, candy, milk

29.

Countable and uncountable?

a)

C

b)

U

30.

Countable or uncountable?

a)

C

b)

U

31.

I have .......................book

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

32.

Some dùng trong...

a)

câu hỏi

b)

câu phủ định

c)

câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự

d)

câu hỏi và phủ định

33.

Any dùng trong...

a)

câu hỏi và câu phủ định

b)

câu khẳng định

c)

câu hỏi

d)

câu đề nghị lịch sự

34.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

35.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

I'd like _______ milk for breakfast.

a)

Some

b)

Any

c)

A

d)

An

36.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

37.

There isn’t ___ food left.

a)

SOME

b)

ANY

c)

A

38.

5. Do you have any science_____?

a)

A. a book

b)

B. book

c)

C. books

39.

6. There ____ any noodle left for you.

a)

is

b)

aren’t

c)

isn’t

40.

. I often have ___ slices of bread for breakfast

a)

any

b)

a

c)

some

41.

There aren’t ___ fish in the lake.

a)

A. any

b)

B. some

c)

C. a

42.

There are ___ sheep in the fields.

a)

any

b)

some

c)

a

43.

I’d like _____ milk , please.

a)

any

b)

some

c)

a

44.

Would you like ________ glass of lemonade?

a)

a

b)

an

c)

some

45.

There isn’t ________ butter in the fridge

a)

any

b)

a

c)

some

46.

Some và any giống nhau ở điểm nào?

a)

cùng đi với danh từ đếm được

b)

cùng đi với danh từ không đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

47.

There isn't .......cheese.

a)

any

b)

no

c)

some

d)

a

48.

Are there ....biscuits in the packet?

a)

some

b)

any

c)

a

d)

an

49.

Some và any giống nhau ở điểm nào?

a)

cùng đi với danh từ đếm được

b)

cùng đi với danh từ không đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

50.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

51.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

52.

I'd like ________ apples, please.

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

53.

Have you got ________ sugar?

a)

some

b)

any

c)

a

d)

an

54.

Yes, and I'd like ________ orange too.

a)

any

b)

some

c)

a

d)

an

55.

I'm sorry but I haven't got ________ bread.

a)

an

b)

a

c)

any

d)

some

56.

Also I need ________ milk.

a)

a

b)

some

c)

any

d)

an

57.

Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết ĐÚNG?

a)

boys

b)

shelves

c)

keies

d)

strawberrys

e)

people

58.

Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết SAI

a)

persons

b)

toys

c)

knifes

d)

oranges

e)

babies

59.

Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được?

a)

salt

b)

chocolate

c)

sugar

d)

orange

e)

egg

60.

Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?

a)

information

b)

food

c)

yoghurt

d)

strawberry

e)

pasta

61.

Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?

a)

vegetable

b)

fruit

c)

food

d)

water

62.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

63.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

64.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

There are __________ apples on the table

a)

Some

b)

Any

c)

Three

d)

An

65.

Khi nào sử dụng How much?

a)

Dùng để hỏi số lượng của danh từ không đếm được

b)

Dùng để hỏi số lượng của danh từ đếm được

c)

Để hỏi giá tiền

66.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

How _______ pencils ______there?

There_______ _________ pencils

a)

much/is/is/three

b)

much/are/are/three

c)

many/are/are/three

d)

many/are/are/four

67.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

How _______ milk_______ there?

There _______ not_________

a)

much/is/are/much

b)

much/is/is/much

c)

many/is/is/many

d)

much/are/are/much

68.

"SOME" dùng với danh từ : ________

a)

Danh từ đếm được

b)

Danh từ không đếm được

c)

Cả danh từ đếm được và không đếm được

69.

"ANY" dùng trong câu : _______

a)

nghi vấn và khẳng định

b)

khẳng định và phủ định

c)

nghi vấn và phủ định

70.

Some dùng trong các loại câu nào

a)

câu khẳng định

b)

câu phủ định

c)

câu hỏi với nghĩa mời/ đề nghị.

71.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

72.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

1. _____________people are there in the meeting room?

a)

how many

b)

how much

73.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

2. _____________bread do you have?

a)

how many

b)

how much

74.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

3. _____________Countries are there in the world?

a)

how many

b)

how much

75.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

4. _____________ time do we have ?

a)

how many

b)

how much

76.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

5. _____________fish did you catch?

a)

how many

b)

how much

77.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

6. _____________cakes are you going to make?

a)

how many

b)

how much

78.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

11. _____________water is in this bottle?

a)

how many

b)

how much

79.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

12. _____________lemonade did they buy for the party?

a)

how many

b)

how much

80.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

14. _____________mice has your cat caught?

a)

how many

b)

how much

81.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

15. _____________sheep are there in the farm?

a)

how many

b)

how much

82.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

16. _____________milk do you have for breakfast?

a)

how many

b)

how much

83.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

1. _____________people are there in the meeting room?

a)

how many

b)

how much

84.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

2. _____________bread do you have?

a)

how many

b)

how much

85.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

3. _____________Countries are there in the world?

a)

how many

b)

how much

86.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

4. _____________ time do we have ?

a)

how many

b)

how much

87.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

5. _____________fish did you catch?

a)

how many

b)

how much

88.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

6. _____________cakes you are going to make?

a)

how many

b)

how much

89.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

7. _____________flour do we need to make this cake?

a)

how many

b)

how much

90.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

8. _____________players are there in a football team?

a)

how many

b)

how much

91.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

9. _____________ pocket money (túi tiền) did your father give you?

a)

how many

b)

how much

92.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

10. _____________siblings (anh/chị em) does Jane have?

a)

how many

b)

how much