wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vấn đề phát triển kinh tế - xã hội ở Duyên hải Nam Trung Bộ

Total questions: 157

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Ngành công nghiệp chủ yếu ở các trung tâm công nghiệp của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

cơ khí, chế biến nông sản.

b)

sản xuất giấy, chế biến nông sản.

c)

khai thác, chế biến lâm sản.

d)

cơ khí, sản xuất giấy.

2.

Điều kiện thuận lợi cho việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

bờ biển dài, có nhiều vịnh, đầm phá.

b)

có nhiều bãi cá, bãi tôm.

c)

có nhiều ao hồ, sông, suối.

d)

có nhiều bãi triều thấp.

3.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Tất cả các tỉnh của vùng đều giáp biển.        

b)

Vùng có các đồng bằng rộng lớn ven biển.

c)

Vùng có vùng biển rộng lớn ở phía Đông.  

d)

Vùng phía Tây của vùng có đồi núi thấp.

4.

Trong phát triển nông nghiệp ở Duyên Hải Nam Trung Bộ, ngành có thế mạnh lớn nhất là

a)

trồng lúa, cây công nghiệp hàng năm.

b)

phát triển nuôi trồng và khai thác hải sản.

c)

cây công nghiệp hằng năm, nuôi tôm xuất khẩu.

d)

nuôi tôm, cá nước ngọt để xuất khẩu.

5.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự phát triển công nghiệp của Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Cơ sở năng lượng đã đáp ứng đủ nhu cầu.             

b)

Chủ yếu phát triển các ngành công nghệ cao.

c)

Hình thành chuỗi các trung tâm ở ven biển.

d)

. Tài nguyên nhiên liệu, năng lượng dồi dào.

6.

Nguyên nhân nào sau đây đã thúc đẩy sự hình thành một số khu công nghiệp tập trung và khu chế xuất ở Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay?

a)

Chính sách phát triển của Nhà nước.

b)

Việc thu hút đầu tư của nước ngoài.

c)

Việc xây dựng các nhà máy thủy điện.

d)

Việc sử dụng điện lưới quốc gia.

7.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

giáp Đông Nam Bộ, có các loại khoáng sản.

b)

thu hút được nhiều đầu tư, có các cảng biển.

c)

có trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp.

d)

cơ sở hạ tầng phát triển, nhiều nguyên liệu.

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp năng lượng của Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Tài nguyên nhiên liệu, năng lượng rất đa dạng và dồi dào.

b)

Sử dụng điện lưới quốc gia qua đường dây 500 kV.

c)

Đã xây dựng một số nhà máy thủy điện quy mô trung bình.

d)

Cơ sở điện chưa đáp ứng yêu cầu phát triển công nghiệp.

9.

Biện pháp chủ yếu nâng cao giá trị thủy sản nuôi trồng nước mặn hiện nay ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

tăng cường chế biến, đẩy mạnh xuất khẩu.

b)

mở rộng đối tượng nuôi, đẩy mạnh đầu tư.

c)

sử dụng các giống mới, mở rộng diện tích.

d)

ứng dụng tiến bộ kĩ thuật, tăng thâm canh.

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Tạo ra những thay đổi trong phân bố dân cư.

b)

Giúp đẩy mạnh sự giao lưu với các vùng khác.

c)

Nâng cao hiệu quả, bảo vệ tài nguyên, môi trường.

d)

Làm thay đổi sự phân công lao động theo lãnh thổ.

11.

Vấn đề có ý nghĩa cấp bách trong phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay là

a)

tăng cường nuôi trồng thủy sản ở tất cả các tỉnh.

b)

 khai thác hợp lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản.

c)

đẩy mạnh đánh bắt các loại cá quý có giá trị cao.

d)

phát triển mạnh chế biến theo hướng hàng hóa.

12.

Biện pháp chủ yếu đẩy mạnh phát triển du lịch biển đảo ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

nâng cấp các cơ sở lưu trú, khai thác mới tài nguyên.

b)

hoàn thiện cơ sở hạ tầng, đa dạng loại hình sản phẩm.

c)

nâng cao trình độ người lao động, tích cực quảng bá.

d)

thu hút dân cư thâm gia,phát triển du lịch công đồng.

13.

Biện pháp chủ yếu để nâng cao giá trị sản xuất thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

đẩy mạnh chế biến, phát triển xuất khẩu.         

b)

mở rộng dịch vụ, xây dựng các cảng cá.           

c)

hiện đại ngư cụ, đầu tư đánh bắt xa bờ.

d)

áp dụng kĩ thuật mới, bảo vệ môi trường.

14.

Biện pháp chủ yếu để đẩy mạnh phát triển công nghiệp Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

đảm bảo nguyên liệu, mở rộng thị trường tiêu thụ.

b)

đổi mới cơ sở vật chất kĩ thuật, hội nhập quốc tế.

c)

đảm bảo cơ sở năng lượng, thu hút nhiều đầu tư.

d)

nâng cao trình độ lao động, phát triển giao thông.

15.

Mục đích chính của việc hình thành các khu kinh tế ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

góp phần giải quyết vấn đề việc làm.               

b)

thu hút đầu tư trong và ngoài nước.

c)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.                

d)

cung cấp các sản phẩm cho xuất khẩu.

16.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phátt triển sản xuất thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

tạo ra nhiều sản phẩm hàng hóa và giải quyết việc làm.

b)

tạo ra các nghề mới và làm thay đổi bộ mặt nông thôn.

c)

góp phần phát triển công nghiệp và phân hóa lãnh thổ.

d)

thu hút các nguồn đầu tư và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

17.

Thế mạnh nổi bật của Duyên hải Nam Trung Bộ trong phát triển giao thông vận tải biển so với Bắc Trung Bộ là

a)

nhiều vũng, vịnh nước sâu và gần tuyến hàng hải quốc tế.

b)

có nhiều địa điểm thuận lợi để xây dựng cảng tổng hợp.

c)

có nhiều đảo thuận lợi cho các tàu thuyền neo đậu, trú ẩn.

d)

vùng biển ít chịu ảnh hưởng của bão, gió mùa Đông Bắc.

18.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự phát triển công nghiệp của Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay?

a)

Chủ yếu phát triển các ngành công nghệ cao.

b)

Tài nguyên nhiên liệu, năng lượng dồi dào.

c)

Hình thành chuỗi các trung tâm ở ven biển.

d)

Cơ sở năng lượng đã đáp ứng đủ nhu cầu.

19.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất về khai thác thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là có

a)

nhiều vịnh biển, cửa sông.                  

b)

vùng biển diện tích rộng.

c)

nhiều bãi triều, đầm phá.                    

d)

các ngư trường trọng điểm.

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp năng lượng của Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Tài nguyên nhiên liệu, năng lượng rất  đa dạng và dồi dào.

b)

Đã xây dựng một số nhà máy thủy điện quy mô trung bình.

c)

Cơ sở điện chưa đáp ứng nhu cầu phát triển công nghiệp.

d)

Sử dụng điện lưới quốc gia qua đường dây 500  KV.

21.

Di sản văn hóa thế giới phố cổ Hội An và di tích Mỹ Sơn thuộc tỉnh nào của vùng duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Quảng Nam.

b)

Quảng Ngãi.

c)

Bình Định.

d)

Đà Nẵng.

22.

Ngư trường Hoàng Sa – Trường Sa thuộc vùng kinh tế nào ở nước ta?

a)

Đồng bằng Sông Hồng.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đồng bằng Sông Cửu Long.

23.

Ngành công nghiệp chủ yếu ở các trung tâm công nghiệp của vùng duyên hải Nam

Trung Bộ là

a)

cơ khí, chế biến nông sản.

b)

sản xuất giấy, chế biến nông sản.

c)

khai thác, chế biến lâm sản.

d)

cơ khí, sản xuất giấy.

24.

Trung tâm du lịch nào sau đây thuộc vùng duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Đà Nẵng.

b)

Huế.

c)

Vinh.

d)

Vũng Tàu.

25.

Vùng kinh tế nào sau đây có nhiều điều kiện thuận lợi để xây dựng các cảng nước

sâu?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

duyên hải Nam Trung bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

đồng bằng sông Cửu Long.

26.

Điều kiện thuận lợi cho việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

bờ biển dài có nhiều vụng, đầm phá.

b)

có nhiều bãi cá, bãi tôm.

c)

nhiều ao, hồ, sông, suối.

d)

Có nhiều bãi triều thấp.

27.

Tài nguyên khoáng sản có giá trị ở duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

vàng, vật liệu xây dựng, crômit.

b)

vật liệu xây dựng, vàng, than đá.

c)

vật liệu xây dựng, cát làm thủy tinh, vàng.

d)

cát làm thủy tinh, vàng, bôxit.

28.

Trong phát triển nông nghiệp ở duyên Hải Nam Trung Bộ, ngành có thế mạnh lớn

nhất là

a)

trồng lúa, cây công nghiệp hàng năm

b)

phát triển nuôi trồng và khai thác hải sản.

c)

cây công nghiệp hằng năm và nuôi tôm xuất khẩu.

d)

nuôi tôm trên cát để xuất khẩu.

29.

Các tuyến đường Bắc – Nam chạy qua vùng duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

quốc lộ 1A, đường 14.

b)

quốc lộ 1A, đường sắt Bắc – Nam.

c)

quốc lộ 1A, đường Hồ Chí Minh.

d)

đường sắt Bắc – Nam, Đường Hồ Chí Minh.

30.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của vùng duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Lãnh thổ hẹp ngang, đồng bằng nhỏ hẹp.

b)

Có nhiều khoáng sản nội sinh và ngoại sinh.

c)

Có nhiều bán đảo, vũng vịnh, nhiều bãi biển đẹp.

d)

Có tiềm năng để phát triển đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.

31.

Đặc điểm nổi bật của tự nhiên vùng duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

lãnh thổ hẹp, nằm ở sườn đông Trường Sơn, giáp biển.

b)

lãnh thổ hẹp ngang, có mưa về thu đông và mùa khô kéo dài.

c)

lãnh thổ kéo dài theo Bắc – Nam, giáp biển.

d)

lãnh thổ hẹp, bị chia cắt bởi các núi đâm ngang biển.

32.

Về điều kiện kinh tế -xã hội, điểm nào sau đây không đúng với duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Chịu nhiều sự tổn thất về người và của trong chiến tranh.

b)

Là vùng có nhiều dân tộc ít người sinh sống.

c)

Cơ sở hạ tầng tương đối hoàn thiện.

d)

Đang có sự thu hút được các dự án của nước ngoài.

33.

Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản ở duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

bờ biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá.

b)

có nhiều loài cá quý, loài tôm mực.

c)

liền kề ngư trường Ninh Thuận - Bình Thuận.

d)

hoạt động chế biến hải sản đa dạng.

34.

Các đảo nào sau đây thuộc vùng duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Cát Hải, Bạch Long Vĩ.

b)

Vân Đồn, Vàm Cỏ.

c)

Lý Sơn, Phú Quý.

d)

Côn Đảo, Cô tô.

35.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Tất cả các tỉnh đều giáp biển.

b)

Vùng có các đồng bằng rộng lớn ven biển.

c)

Vùng có vùng biển rộng lớn ở phía Đông.

d)

Vùng phía Tây của vùng có đồi núi thấp.

36.

Vấn đề đặc biệt chú ý trong việc phát triển ngư nghiệp của vùng duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

giảm việc khai thác để duy trì trữ lượng thủy sản.

b)

khai thác hợp lí đi đôi với việc bào vệ nguồn lợi thủy sản.

c)

hạn chế việc nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển.

d)

ngừng hẳn việc khai thác ven bờ, đầu tư đánh bắt xa bờ.

37.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết trung tâm công nghiệp nào

của vùng duyên hải Nam Trung Bộ có giá trị sản xuất (theo giá thực tế năm 2007) từ 9 đến 40 nghìn tỉ đồng?

a)

Đà Nẵng và Nha Trang.

b)

Quảng Ngãi và Quy Nhơn.

c)

Quy Nhơn và Khánh Hòa.

d)

Phan Thiết và Nha Trang.

38.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, tỉnh nào của vùng duyên hải Nam Trung Bộ có GDP bình quân đầu người từ 15 đến 18 triệu đồng?

a)

Phú Yên.

b)

Khánh Hòa.

c)

Ninh Thuận.

d)

Bình Thuận.

39.

Vấn đề lương thực, thực phẩm trong vùng Duyên hải Nam Trung Bộ cần được giải quyết bằng cách nào?

a)

Tăng cường trao đổi hàng hóa với các vùng khác, đẩy mạnh việc nhập khẩu lương thực, thực phẩm.

b)

Đẩy mạnh thâm canh cây lúa ở những nơi có điều kiện thuận lợi.

c)

Bổ sung thực phẩm thủy hải sản vào bữa ăn chính của các gia đình.

d)

Trồng cây lương thực, cây công nghiệp ngắn ngày ở vùng đồng bằng ven biển, đẩy mạnh chăn nuôi ở phía tây, phát triển đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ven bờ.

40.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây không thuộc Duyên Hải Nam Trung Bộ?

a)

Chu Lai

b)

Dung Quất

c)

Vũng Áng

d)

Vân Phong

41.
Câu 1. Vùng có số lượng tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương giáp biển nhiều nhất ở nước ta là
a)
A. Bắc Trung Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng.
c)
C. Duyên hải Nam Trung Bộ
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long
42.
Câu 2. Vùng cực Nam Trung Bộ là nơi có nghề làm muối rất lí tưởng vì:
a)
A. không có bão lại ít chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc.
b)
B. có nhiệt độ cao, nhiều nắng, chỉ có vài sông nhỏ đổ ra biển.
c)
C. có những hệ núi cao ăn lan ra tận biển nên bờ biển khúc khuỷu.
d)
D. có thềm lục địa thoai thoải, bờ biển khúc khuỷu.
43.
Câu 3. Khu vực có thềm lục địa thu hẹp trên Biển Đông thuộc vùng
a)
A. Vịnh Thái Lan
b)
B. Vịnh Bắc Bộ
c)
C. Bắc Trung Bộ
d)
D. Nam Trung Bộ
44.
Câu 4. Vấn đề có ý nghĩa quan trọng nhất trong ngành thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
A. đầu tư phương tiện và tập trung đánh bắt
b)
B. đào tạo lao động và đẩy mạnh xuất khẩu
c)
C. khai thác hợp lí và bảo vệ các nguồn lợi
d)
D. phát triển nuôi trồng và đẩy mạnh chế biến.
45.
Câu 5. Vào thời kì thu đông (tháng 10 - tháng 12), vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có mưa lớn chủ yếu là do ảnh hưởng của
a)
A. gió mùa Tây Nam nóng ẩm gặp bức chắn địa hình.
b)
B. gió tín phong Đông Bắc qua biển gặp bức chắn địa hình.
c)
C. gió mùa Đông Nam ẩm gặp bức chắn địa hình.
d)
D. gió mùa Đông Bắc hoạt động xuống phía Nam.
46.
Câu 6. Việc hình thành khu kinh tế ven biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ có mục đích lớn nhất là
a)
A. thu hút đầu tư nước ngoài
b)
B. tiêu thụ nguồn nguyên liệu.
c)
C. tạo nhiều việc làm mới
d)
D. cải thiện đời sống nhân dân
47.
Câu 7. Vấn đề có ý nghĩa cấp bách trong việc phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay là
a)
A. hạn chế nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển.
b)
B. giảm việc khai thác để duy trì trữ lượng hải sản.
c)
C. khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi.
d)
D. không khai thác ven bờ, chỉ khai thác xa bờ.
48.
Câu 8. Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Duyên hải Nam Trung Bộ?
a)
A. Làm thay đổi sự phân công lao động theo lãnh thổ.
b)
B. Nâng cao hiệu quả bảo vệ tài nguyên, môi trường.
c)
C. Giúp đẩy mạnh sự giao lưu với các vùng khác
d)
D. Tạo ra những thay đổi trong phân bố dân cư.
49.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động khai thác thế mạnh về nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ?
a)
A. Việc nuôi tôm hùm, tôm sú đang được phát triển ở nhiều tỉnh.
b)
B. Biển nhiều tôm, cá và các hải sản khác
c)
C. Sản lượng cá biển chiếm phần lớn sản lượng thủy sản của vùng.
d)
D. Đánh bắt được nhiều loại cá quý như cá thu, cá ngừ, cá trích...
50.
Câu 10. Điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất về khai thác thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là có
a)
A. vùng biển diện tích rộng.
b)
B. nhiều vịnh biển, cửa sông
c)
C. các ngư trường trọng điểm
d)
D. nhiều bãi triều, đầm phá.
51.
Câu 11. Việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải sẽ tạo bước ngoặt quan trọng trong hình thành cơ cấu kinh tế của Duyên hải Nam Trung Bộ, không phải vì
a)
A. tạo ra những thay đổi lớn trong sự phát triển kinh tế - xã hội của vùng.
b)
B. tạo thế mở cửa của nền kinh tế
c)
C. làm thay đổi sự phân công lao động theo lãnh thổ.
d)
D. làm thay đổi cơ cấu kinh tế theo thành phần kinh tế.
52.
Câu 12. Duyên hải Nam Trung Bộ có ưu thế hơn vùng Bắc Trung Bộ trong phát triển nghề cá là do
a)
A. tất cả các tỉnh đều giáp biển.
b)
B. có các ngư trường rộng lớn
c)
C. bờ biển có nhiều vũng, vịnh.
d)
D. có các dòng biển chảy ven bờ.
53.
Câu 13. Cà Ná và Sa Huỳnh của vùng kinh tế Duyên hải Nam Trung Bộ là nơi sản xuất muối lí tưởng ở nước ta vì
a)
A. nhiệt độ cao, ít có sông lớn đổ ra biển.
b)
B. ít bị thiên tai như bão, lũ lụt, nước biển có độ mặn cao.
c)
C. nghề muối đã trở thành nghề truyền thống lâu đời.
d)
D. có nhiều bãi cát trắng thích hợp cho việc làm muối.
54.
Câu 14. Đâu là thế mạnh tương đồng trong sản xuất nông nghiệp giữa đồng bằng sông Cửu Long và Duyên hải Nam Trung Bộ?
a)
A. Trồng cây công nghiệp hằng năm.
b)
B. Phát triển cây hoa màu.
c)
C. Khai thác thủy sản.
d)
D. Trồng cây ăn quả nhiệt đới.
55.
Câu 15. Điều kiện thuận lợi nhất cho đánh bắt thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ?
a)
A. Thời tiết khá ổn định, ít chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc và bão.
b)
B. Ngoài khơi có nhiều đảo, quần đảo và các bãi cá có giá trị kinh tế cao.
c)
C. Tất cả các tỉnh đều giáp biển, có nhiều bãi cá, tôm và các hải sản khác
d)
D. Ven biển có nhiều vũng, vịnh sâu, kín gió để xây dựng cảng cá.
56.
Câu 16. Mục đích chính của việc hình thành các khu kinh tế ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
A. góp phần giải quyết vấn đề việc làm
b)
B. thu hút đầu tư trong và ngoài nước
c)
C. thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế
d)
D. cung cấp các sản phẩm cho xuất khẩu.
57.
Câu 17. Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển sản xuất thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
A. tạo ra nhiều sản phẩm hàng hóa và giải quyết việc làm.
b)
B. tạo ra các nghề mới và làm thay đổi bộ mặt nông thôn.
c)
C. góp phần phát triển công nghiệp và phân hóa lãnh thổ.
d)
D. thu hút các nguồn đầu tư và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
58.
Câu 18. Nguyên nhân chính làm cho giá trị sản xuất công nghiệp của Duyên hải Nam Trung Bộ vẫn còn thấp là do
a)
A. nguồn nhân lực có trình độ cao bị hút về các vùng khác
b)
B. không chủ động được nguồn nguyên liệu cho sản xuất.
c)
C. tài nguyên khoáng sản, năng lượng chưa được phát huy.
d)
D. các nguồn lực phát triển sản xuất còn chưa hội tụ đầy đủ.
59.
Câu 19. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây không thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
a)
A. Chu Lai.
b)
B. Dung Quất
c)
C. Vân Phong.
d)
D. Chân Mây - Lăng Cô.
60.
Câu 20. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết các khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ?
a)
A. Nghi Sơn, Dung Quất.
b)
B. Dung Quất, Vân Phong.
c)
C. Hòn La, Chu Lai.
d)
D. Vũng Áng, Hòn La.
61.
Câu 21. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết các tuyến đường theo hướng Bắc - Nam chạy qua vùng duyên hải Nam Trung Bộ?
a)
A. Quốc lộ 1A và đường 14.
b)
B. Quốc lộ 1A và quốc lộ 9.
c)
C. Quốc lộ 1A và đường sắt Bắc -Nam.
d)
D. Đường sắt Bắc - Nam và đường Hồ Chí Minh.
62.
Duyên hải Nam Trung Bộ có tiềm năng nổi bật nhất trong phát triển hoạt động kinh tế nào sau đây?
a)
Kinh tế biển.
b)
Sản xuất lương thực.
c)
Thủy điện.
d)
Khai thác khoáng sản.
63.
Nguyên nhân chủ yếu để Duyên hải Nam Trung Bộ có ưu thế hơn Bắc Trung Bộ trong khai thác hải sản là
a)
có các ngư trường rộng lớn.
b)
tất cả các tỉnh đều giáp biển.
c)
có nhiều vũng, vịnh, đầm phá.
d)
có các điều kiện hải văn thuận lợi.
64.
Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
bờ biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá.
b)
có nhiều loài cá quý, loài tôm mực.
c)
liền kề với các ngư trường lớn.
d)
hoạt động chế biến hải sản đa dạng.
65.
Vấn đề có ý nghĩa quan trọng nhất trong việc nâng cao quả hiệu kinh tế của ngành thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
đầu tư phương tiện và tập trung đánh bắt.
b)
đào tạo lao động và đẩy mạnh xuất khẩu.
c)
khai thác hợp lí và bảo vệ các nguồn lợi.
d)
khai thác, nuôi trồng kết hợp chế biến.
66.
Diện tích của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
51,5 nghìn km2.
b)
44,4 nghìn km2.
c)
54,7 nghìn km2.
d)
23,6 nghìn km2.
67.
Số lượng các tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
5.
b)
6.
c)
8.
d)
10.
68.
Từ Bắc đến Nam của vùng Duyên hải Nam Trung bắt đầu thành phố Đà Nẵng đến tỉnh
a)
Bình Thuận.
b)
Ninh Thuận.
c)
Khánh Hòa.
d)
Bình Định.
69.
Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ đang tiến hành khai thác các mỏ dầu khí ở đảo
a)
Phú Quý.
b)
Lý Sơn.
c)
Tri Tôn.
d)
Phan Vinh.
70.
Nghề nuôi tôm hùm, tôm sú phát triển mạnh nhất ở các tỉnh nào sau đây của Duyên hải Nam Trung Bộ?
a)
Đà Nẵng, Quảng Nam.
b)
Quảng Ngãi, Bình Định.
c)
Phú Yên, Khánh Hòa.
d)
Ninh Thuận, Bình Thuận.
71.
Trung tâm du lịch quan trọng nhất của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
Nha Trang.
b)
Phan Thiết.
c)
Đà Nẵng.
d)
Quảng Ngãi.
72.
Quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa lần lượt thuộc các tỉnh, thành phố nào của nước ta?
a)
Thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Ngãi.
b)
Tỉnh Quảng Ngãi và thành phố Đã Nẵng.
c)
Tỉnh Khánh Hòa và thành phố Đà Nẵng.
d)
Thành phố Đà Nẵng và tỉnh Khánh Hòa.
73.
Sân bay quốc tế của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
Cam Ranh.
b)
Quy Nhơn.
c)
Chu Lai.
d)
Đà Nẵng.
74.
Dầu khí đang được khai thác tại tỉnh nào sau đây của Duyên hải Nam Trung Bộ?
a)
Khánh Hòa.
b)
Phú Yên.
c)
Bình Thuận.
d)
Ninh Thuận.
75.
Khu kinh tế mở Chu Lai thuộc tỉnh, thành phố nào sau đây của Duyên hải Nam Trung Bộ?
a)
Đà Nẵng.
b)
Quảng Nam.
c)
Quảng Ngãi.
d)
Khánh Hòa.
76.
Các đồng muối nổi tiếng của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
Thuận An, Văn Lý.
b)
Cà Ná, Sa Huỳnh.
c)
Cà Ná, Văn Lý.
d)
Sa Huỳnh, Thuận An.
77.
Thương hiệu nước mắm nổi tiếng nào sau đây thuộc tỉnh Bình Thuận?
a)
Nha Trang.
b)
Phan Thiết.
c)
Quy Nhơn.
d)
Phú Quốc.
78.
Nghề làm muối phát triển mạnh nhất ở
a)
Duyên Hải Nam Trung Bộ.
b)
Bắc Trung Bộ.
c)
Đông Nam Bộ
d)
đồng bằng sông Cửu Long.
79.
Điều kiện nào sau đây thuận lợi nhất để Duyên hải Nam Trung Bộ xây dựng cảng nước sâu?
a)
Bờ biển dài, nhiều đầm phá.
b)
Các tỉnh/thành phố đều giáp biển.
c)
Có nhiều vịnh biển sâu, kín gió.
d)
Ít chịu ảnh hưởng của bão.
80.
Thế mạnh về tự nhiên nào sau đây là quan trọng nhất để phát triển khai thác thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ ?
a)
Nhiều vụng, đầm phá, bãi triều.
b)
Bờ biển dài, có các ngư trường lớn.
c)
Ít chịu ảnh hưởng của bão và gió mùa Đông Bắc.
d)
Bờ biển có nhiều vịnh để xây dựng cảng cá.
81.
Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với sản xuất nông nghiệp ở các tỉnh cực Nam Trung Bộ là
a)
địa hình phân hoá sâu sắc.
b)
ảnh hưởng của gió phơn và bão.
c)
thiếu nước, nhất là vào mùa khô.
d)
nạn cát bay lấn sâu vào ruộng đồng.
82.
Biện pháp quan trọng nhất đối với ngành thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
đầu tư phương tiện và tập trung đánh bắt.
b)
đào tạo lao động và đẩy mạnh xuất khẩu.
c)
khai thác hợp lí và bảo vệ các nguồn lợi.
d)
phát triển nuôi trồng và đẩy mạnh chế biến.
83.
Vấn đề cần quan tâm nhất trong phát triển công nghiệp ở Duyên hải Nam Trung bộ là
a)
giải quyết tốt vấn đề năng lượng.
b)
giải quyết vấn đề ô nhiễm nguồn nước.
c)
nâng cao chất lượng nguồn lao động.
d)
xây dựng cơ sở hạ tầng, giao thông vận tải.
84.
Ý nghĩa chủ yếu việc nâng cấp quốc lộ 1 và đường sắt Bắc - Nam ở Duyên hải Nam Trung bộ là
a)
tăng vai trò trung chuyển của vùng.
b)
đẩy mạnh sự giao lưu giữa các tỉnh.
c)
tăng cường giao lưu với vùng Tây Nguyên.
d)
tăng cường quan hệ với các nước láng giềng.
85.
Thế mạnh để phát triển tổng hợp kinh tế biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
nghề cá, du lịch biển, dịch vụ hàng hải, khai khoáng.
b)
khai thác khoáng sản ở thềm lục địa, giao thông biển.
c)
du lịch biển, đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.
d)
giao thông vận tải biển, nuôi trồng thủy sản.
86.
Cảng nước sâu Dung Quất ở Quảng Ngãi gắn liền với
a)
nhà máy lọc dầu.
b)
nhà máy sản xuất xi măng.
c)
nhà máy đóng tàu biển.
d)
nhà máy chế biến thực phẩm.
87.
Thế mạnh tự nhiên thuận lợi nhất trong việc phát triển ngành đánh bắt thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
bờ biển dài, nhiều ngư trường, bãi tôm, bãi cá.
b)
ít chịu ảnh hưởng của bão và gió mùa đông bắc.
c)
bờ biển có nhiều khả năng xây dựng cảng cá.
d)
ngoài khơi có nhiều loài có giá trị kinh tế cao.
88.
Để tăng hệ số sử dụng đất ở Duyên hải Nam Trung Bộ, biện pháp quan trọng hàng đầu là
a)
xây dựng các hồ chứa nước, bảo vệ rừng.
b)
trồng cây chịu hạn trên đất trống đồi trọc.
c)
trồng và bảo vệ rừng phòng hộ ven biển.
d)
phòng chống thiên tai trong mùa mưa bão.
89.
Việc tăng cường kết cấu hạ tầng giao thông vận tải có ý nghĩa đặc biệt quan trọng trong việc hình thành cơ cấu kinh tế của vùng Duyên hải Nam Trong Bộ vì
a)
tạo ra thế mở cửa, phân công lao động, giao lưu kinh tế.
b)
tạo ra thế mở cửa, phân công lao động.
c)
phân công lao động, giao lưu kinh tế.
d)
tăng cường vai trò trung chuyển của vùng.
90.
Yếu tố quan trọng thúc đẩy sự hình thành khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất ở Duyên Hải Nam Trung Bộ là
a)
nguồn lao động dồi dào.
b)
giàu tài nguyên khoáng sản.
c)
thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
d)
diện tích rộng lớn.
91.
Ngành kinh tế nào sau đây có điều kiện thuận lợi nhất để phát triển ở Duyên hài Nam Trung Bộ?
a)
Trồng trọt.
b)
Chăn nuôi.
c)
Thủy sản.
d)
Khai khoáng.
92.
Những tài nguyên khoáng sản có giá trị ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
vàng, vật liệu xây dựng, crômit.
b)
vật liệu xây dựng, vàng, than đá
c)
vật liệu xây dựng, cát làm thủy tinh, vàng.
d)
cát làm thủy tinh, vàng, bôxit.
93.
Những địa phương nổi tiếng với nghề sản xuất muối ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
Quảng Nam, Quảng Ngãi.
b)
Bình Định, Ninh Thuận.
c)
Quảng Ngãi, Ninh Thuận.
d)
Ninh Thuận, Bình Thuận.
94.
Cảng trung chuyển quốc tế lớn nhất nước ta đang được xây dựng ở vịnh
a)
Cam Ranh.
b)
Xuân Đài.
c)
Dung Quất.
d)
Vân Phong.
95.
Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện thuận lợi nhất để
a)
phát triển tổng hợp kinh tế biển.
b)
trồng cây công nghiệp nhiệt đới.
c)
chăn nuôi đại gia súc.
d)
phát triển thủy điện.
96.
Vấn đề đặt ra hàng đầu trong sử dụng đất nông nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
chống nạn cát bay lấn chiếm đồng ruộng.
b)
chống ngập úng trong mùa mưa.
c)
giải quyết tốt vấn đề thủy lợi.
d)
cải tạo đất phèn, đất mặn.
97.
Thế mạnh lớn nhất về tài nguyên thiên nhiên vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
tài nguyên khoáng sản.
b)
tài nguyên thủy điện.
c)
tài nguyên biển.
d)
tài nguyên đất.
98.
Nguyên nhân chủ yếu làm cho giá trị sản xuất công nghiệp của Duyên hải Nam Trung Bộ vẫn còn thấp là do
a)
nguồn nhân lực có trình độ cao bị hút về các vùng khác.
b)
không chủ động được nguồn nguyên liệu cho sản xuất.
c)
tài nguyên khoáng sản, năng lượng chưa được phát huy.
d)
các nguồn lực phát triển sản xuất còn chưa hội tụ đầy đủ.
99.
Duyên hải Nam Trung Bộ có lợi thế hơn Bắc Trung Bộ trong phát triển giao thông vận tải biển dựa trên điều kiện nào dưới đây?
a)
Có nhiều cửa sông lớn đổ ra biển.
b)
Vùng biển sâu, bờ biển cắt xẻ.
c)
Nước biển có độ mặn cao hơn.
d)
Có nhiều đảo ven bờ.
100.
Thế mạnh nổi bật của Duyên hải Nam Trung Bộ trong phát triển giao thông vận tải biển so với Bắc Trung Bộ là
a)
nhiều vũng, vịnh nước sâu và gần tuyến hàng hải quốc tế.
b)
có nhiều địa điểm thuận lợi để xây dựng cảng tổng hợp.
c)
có nhiều đảo thuận lợi cho các tàu thuyền neo đậu, trú ẩn.
d)
vùng biển ít chịu ảnh hưởng của bão, gió mùa Đông Bắc.
101.
So với các vùng lãnh thổ khác của nước ta, Duyên hải Nam Trung Bộ có
a)
nghề cá phát triển mạnh và toàn diện nhất.
b)
tài nguyên du lịch phon phú đa dạng hơn.
c)
nhiều địa điểm tốt để xây dựng các cảng biển.
d)
thuận lợi hơn để phát triển tổng hợp kinh tế biển.
102.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho dịch vụ hàng hải ở Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển nhanh trong thời gian gần đây?
a)
Gần đường hàng hải quốc tế.
b)
Kinh tế tăng trưởng nhanh.
c)
Nhiều vụng biển sâu, kín gió.
d)
Chất lượng lao động nâng lên.
103.
Khu công nghiệp tập trung phát triển nhanh ở Duyên hải Nam Trung Bộ trong thời gian gần đây, chủ yếu là do
a)
hạ tầng giao thông vận tải đồng bộ.
b)
đảm bảo được nguồn nguyên liệu.
c)
thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài.
d)
cơ sở năng lượng đã được đáp ứng.
104.
Vai trò to lớn của các cảng biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ đối với Tây Nguyên là
a)
lối thông ra biển của các tỉnh ở Tây Nguyên.
b)
giúp cho Tây Nguyên lưu thông hàng hóa.
c)
đưa hàng Tây Nguyên về Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
gắn kinh tế Tây Nguyên với Duyên hải Nam Trung Bộ.
105.
Vấn đề năng lượng ở Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay được giải quyết chủ yếu theo hướng nào?
a)
Xây dựng các nhà máy thủy điện công suất lớn.
b)
Cải tạo các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than.
c)
Sử dụng điện lưới quốc gia qua đường dây 500 KV.
d)
Vận hành nhà máy điện nguyên tử đầu tiên của vùng.
106.
Vấn đề có ý nghĩa quan trọng nhất trong ngành thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
đầu tư phương tiện và tập trung đánh bắt.
b)
đào tạo lao động và đẩy mạnh xuất khẩu.
c)
khai thác hợp lí và bảo vệ các nguồn lợi.
d)
phát triển nuôi trồng và đẩy mạnh chế biến.
107.
Vai trò chủ yếu của việc thu hút đầu tư nước ngoài ở Duyên hải Nam Trung bộ là
a)
thúc đẩy hình thành các khu công nghiệp, khu chế xuất.
b)
tạo việc làm, cải thiện chất lượng cuộc sống người dân.
c)
tạo điều kiện nâng cao vị thế của vùng so với cả nước.
d)
giải quyết vấn đề hạn chế tài nguyên và năng lượng.
108.
Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Duyên hải Nam Trung bộ là
a)
tăng vai trò trung chuyển của vùng.
b)
đẩy mạnh sự giao lưu giữa các tỉnh.
c)
tạo thế mở cửa và thay đổi phân công lao động.
d)
tăng cường quan hệ với các nước láng giềng.
109.
Điểm nổi bật của tự nhiên vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
lãnh thổ hẹp, nằm ở sườn Tây Trường Sơn, giáp biển.
b)
lãnh thổ hẹp ngang, có mưa về thu đông và mùa khô kéo dài.
c)
lãnh thổ kéo dài theo chiều Bắc - Nam, vị trí đón gió.
d)
lãnh thổ hẹp, bị chia cắt bởi các dãy núi đâm ngang ra biển.
110.
Việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Duyên hải Nam Trung Bộ không có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?
a)
Hình thành cơ cấu theo lãnh thổ từ tây sang đông.
b)
Thuận lợi để phát triển ngành du lịch và dịch vụ.
c)
Thu hút vốn đầu tư nước ngoài, phát tiển công nghiệp.
d)
Tạo thế mở cửa cho vùng và phân công lao động mới.
111.
Hoạt động du lịch biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển quanh năm chủ yếu do
a)
nhiều tua du lịch phù hợp.
b)
nhiều chính sách thu hút du khách.
c)
đội ngũ phục vụ du lịch chuyên nghiệp.
d)
nhiều bãi biển đẹp, nền nhiệt độ cao.
112.
Việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Duyên hải Nam Trung Bộ có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?
a)
Thúc đẩy phân công lao động xã hội và mở cửa nền kinh tế.
b)
Tạo điều kiện phát triển các ngành về công nghiệp, dịch vụ.
c)
Thu hút khách du lịch cả trong và ngoài nước.
d)
Nền nông nghiệp hàng hoá được phát triển mạnh.
113.
Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển sản xuất thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
tạo ra nhiều sản phẩm hàng hóa và giải quyết việc làm.
b)
tạo ra các nghề mới và làm thay đổi bộ mặt nông thôn.
c)
góp phần phát triển công nghiệp và phân hóa lãnh thổ.
d)
thu hút các nguồn đầu tư và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
114.
Nghề làm muối phát triển mạnh ở Duyên hải Nam Trung Bộ chủ yếu do
a)
ngư dân có nhiều kinh nghiệm làm muối.
b)
độ muối của biển cao hơn các vùng khác.
c)
Nhiều nắng, ít mưa, ít cửa sông.
d)
được Nhà nước quan tâm đầu tư nhiều.
115.
Các vùng gò đồi của Duyên hải Nam Trung Bộ là nơi có điều kiện thuận lợi cho phát triển
a)
chăn nuôi bò, dê, cừu.
b)
trồng cây công nghiệp hàng năm.
c)
trồng cây hoa màu, lương thực.
d)
kinh tế vườn, rừng.
116.
Hướng cơ bản để giải quyết vấn đề lương thực, thực phẩm ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
phát triển cây công nghiệp, chăn nuôi gia súc.
b)
thâm canh lúa, trao đổi nông sản với vùng khác.
c)
điều chỉnh cơ cấu bữa ăn theo hướng tiết kiệm.
d)
mở rộng diện tích trồng cây lương thực, thực phẩm.
117.
Nhân tố tự nhiên nào sau đây không phải là điều kiện thuận lợi đối với việc sản xuất muối ở Duyên hải Nam Trung Bộ?
a)
Nhiệt độ cao quanh năm.
b)
Vùng nước ven biển có độ mặn cao.
c)
Địa hình ven biển thuận lợi.
d)
Có nhiều sông lớn đổ ra biển.
118.

Ngành công nghiệp chủ yếu ở các trung tâm công nghiệp của vùng duyên hải Nam

Trung Bộ là

a)

cơ khí, chế biến nông sản.

b)

sản xuất giấy, chế biến nông sản.

c)

khai thác, chế biến lâm sản.

d)

cơ khí, sản xuất giấy.

119.

Trung tâm du lịch nào sau đây thuộc vùng duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Đà Nẵng.

b)

Huế.

c)

Vinh.

d)

Vũng Tàu.

120.

Vùng kinh tế nào sau đây có nhiều điều kiện thuận lợi để xây dựng các cảng nước

sâu?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

duyên hải Nam Trung bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

đồng bằng sông Cửu Long.

121.

Điều kiện thuận lợi cho việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

bờ biển dài có nhiều vụng, đầm phá.

b)

có nhiều bãi cá, bãi tôm.

c)

nhiều ao, hồ, sông, suối.

d)

Có nhiều bãi triều thấp.

122.

Tài nguyên khoáng sản có giá trị ở duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

vàng, vật liệu xây dựng, crômit.

b)

vật liệu xây dựng, vàng, than đá.

c)

vật liệu xây dựng, cát làm thủy tinh, vàng.

d)

cát làm thủy tinh, vàng, bôxit.

123.

Trong phát triển nông nghiệp ở duyên Hải Nam Trung Bộ, ngành có thế mạnh lớn

nhất là

a)

trồng lúa, cây công nghiệp hàng năm

b)

phát triển nuôi trồng và khai thác hải sản.

c)

cây công nghiệp hằng năm và nuôi tôm xuất khẩu.

d)

nuôi tôm trên cát để xuất khẩu.

124.

Các tuyến đường Bắc – Nam chạy qua vùng duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

quốc lộ 1A, đường 14.

b)

quốc lộ 1A, đường sắt Bắc – Nam.

c)

quốc lộ 1A, đường Hồ Chí Minh.

d)

đường sắt Bắc – Nam, Đường Hồ Chí Minh.

125.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của vùng duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Lãnh thổ hẹp ngang, đồng bằng nhỏ hẹp.

b)

Có nhiều khoáng sản nội sinh và ngoại sinh.

c)

Có nhiều bán đảo, vũng vịnh, nhiều bãi biển đẹp.

d)

Có tiềm năng để phát triển đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.

126.

Đặc điểm nổi bật của tự nhiên vùng duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

lãnh thổ hẹp, nằm ở sườn đông Trường Sơn, giáp biển.

b)

lãnh thổ hẹp ngang, có mưa về thu đông và mùa khô kéo dài.

c)

lãnh thổ kéo dài theo Bắc – Nam, giáp biển.

d)

lãnh thổ hẹp, bị chia cắt bởi các núi đâm ngang biển.

127.

Về điều kiện kinh tế -xã hội, điểm nào sau đây không đúng với duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Chịu nhiều sự tổn thất về người và của trong chiến tranh.

b)

Là vùng có nhiều dân tộc ít người sinh sống.

c)

Cơ sở hạ tầng tương đối hoàn thiện.

d)

Đang có sự thu hút được các dự án của nước ngoài.

128.

Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản ở duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

bờ biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá.

b)

có nhiều loài cá quý, loài tôm mực.

c)

liền kề ngư trường Ninh Thuận - Bình Thuận.

d)

hoạt động chế biến hải sản đa dạng.

129.

Các đảo nào sau đây thuộc vùng duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Cát Hải, Bạch Long Vĩ.

b)

Vân Đồn, Vàm Cỏ.

c)

Lý Sơn, Phú Quý.

d)

Côn Đảo, Cô tô.

130.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Tất cả các tỉnh đều giáp biển.

b)

Vùng có các đồng bằng rộng lớn ven biển.

c)

Vùng có vùng biển rộng lớn ở phía Đông.

d)

Vùng phía Tây của vùng có đồi núi thấp.

131.

Vấn đề đặc biệt chú ý trong việc phát triển ngư nghiệp của vùng duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

giảm việc khai thác để duy trì trữ lượng thủy sản.

b)

khai thác hợp lí đi đôi với việc bào vệ nguồn lợi thủy sản.

c)

hạn chế việc nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển.

d)

ngừng hẳn việc khai thác ven bờ, đầu tư đánh bắt xa bờ.

132.

Vấn đề lương thực, thực phẩm trong vùng Duyên hải Nam Trung Bộ cần được giải quyết bằng cách nào?

a)

Tăng cường trao đổi hàng hóa với các vùng khác, đẩy mạnh việc nhập khẩu lương thực, thực phẩm.

b)

Đẩy mạnh thâm canh cây lúa ở những nơi có điều kiện thuận lợi.

c)

Bổ sung thực phẩm thủy hải sản vào bữa ăn chính của các gia đình.

d)

Trồng cây lương thực, cây công nghiệp ngắn ngày ở vùng đồng bằng ven biển, đẩy mạnh chăn nuôi ở phía tây, phát triển đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ven bờ.

133.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây không thuộc Duyên Hải Nam Trung Bộ?

a)

Chu Lai

b)

Dung Quất

c)

Vũng Áng

d)

Vân Phong

134.

Vấn đề có ý nghĩa quan trọng nhất trong ngành thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

đầu tư phương tiện và tập trung cho hoạt động đánh bắt

b)

đào tạo lao động và đẩy mạnh xuất khẩu

c)

khai thác hợp lí và bảo vệ các nguồn lợi

d)

phát triển nuôi trồng và đẩy mạnh chế biến

135.

Điều kiện thuận lợi cho việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

bờ biển dài có nhiều vụng, đầm phá.

b)

có nhiều bãi cá, bãi tôm.

c)

nhiều ao, hồ, sông, suối.

d)

Có nhiều bãi triều thấp.

136.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của vùng duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Lãnh thổ hẹp ngang, đồng bằng nhỏ hẹp.

b)

Có nhiều khoáng sản nội sinh và ngoại sinh.

c)

Có nhiều bán đảo, vũng vịnh, nhiều bãi biển đẹp.

d)

Có tiềm năng để phát triển đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.

137.

Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản ở duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

bờ biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá.

b)

có nhiều loài cá quý, loài tôm mực.

c)

liền kề ngư trường Ninh Thuận - Bình Thuận.

d)

hoạt động chế biến hải sản đa dạng.

138.

Ven biển Nam Trung Bộ có điều kiện thuận lợi nào sau đây để sản xuất muối?

a)

Bờ biển có nhiều vụng, đầm phá.

b)

Bờ biển dài và sâu nhất nước ta.

c)

Nhiệt độ cao, nhiều nắng, ít sông.

d)

Biên độ nhiệt thấp, lượng mưa nhỏ.

139.

Hoạt động khai thác thuỷ sản ở duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện phát triển mạnh là do

a)

biển có nhiều bãi tôm, bãi cá.

b)

hệ thống sông ngòi dày đặc.

c)

vùng ít chịu tác động của thiên tai.

d)

lao động có nhiều kinh nghiệm.

140.

Ngành nuôi trồng thuỷ sản ở duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện phát triển mạnh là nhờ

a)

có vùng biển rộng lớn với nhiều bãi tôm, bãi cá.

b)

trong vùng có nhiều hồ thuỷ điện và hồ thuỷ lợi.

c)

đường biển dài, nhiều vũng, vịnh, đầm phá.

d)

khí hậu nóng quanh năm, nền nhiệt ít biến động.

141.

Hoạt động công nghiệp của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ đang khởi sắc do

a)

cơ sở hạ tầng cải thiện, thu hút đầu tư nước ngoài.

b)

năng lượng được đảm bảo, nguồn lao động đông.

c)

nguồn tài nguyên phong phú, thị trường rộng.

d)

vị trí địa lí thuận lợi, giàu tiềm năng kinh tế biển.

142.

Duyên hải Nam Trung Bộ có hoạt động dịch vụ hàng hải phát triển mạnh do

a)

có nhiều vịnh nước sâu để xây dựng cảng.

b)

cửa ngõ ra biển của khu vực Tây Nguyên.

c)

tỉnh nào cũng giáp biển, vùng biển rộng.

d)

ít chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

143.

Di sản văn hóa thế giới thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Phố cổ Hội An, Di tích Mỹ Sơn.

b)

Phố cổ Hội An, Phong Nha Kẽ Bàng.

c)

Di tích Mỹ Sơn, Tháp Chàm

d)

Di tích Mỹ Sơn, Cố Đô Huế.

144.

Vấn đề thực phẩm của duyên hải Nam trung bộ được giải quyết bằng cách

a)

phát triển vùng chuyên canh.

b)

phát triển mạnh đàn gia súc lớn.

c)

yêu cầu hỗ trợ từ các vùng khác.

d)

đẩy mạnh phát triển thủy sản.

145.

Khu kinh tế mở Chu Lai thuộc tỉnh, thành phố

a)

Đà Nẵng.

b)

Quảng Nam.

c)

Quảng Ngãi.

d)

Bình Định.

146.

Ý nào sau đây không phải là ý nghĩa của việc đẩy mạnh đánh bắt hải sản xa bờ ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Mang lại hiệu quả kinh tế cao về kinh tế - xã hội.

b)

Bảo vệ nguồn tài nguyên sinh vật biển ven bờ.

c)

Khẳng định chủ quyền biển – đảo của nước ta.

d)

Thúc đẩy nhanh ngành vận tải biển phát triển.

147.

Căn cứ vào Atlat Địa lí trang 30, hãy cho biết các tỉnh, thành phố nào của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ thuộc vùng kinh tế trọng điểm Miền Trung?

a)

Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định.

b)

Đà Nẵng, Quảng Nam, Khánh Hòa, Bình Định.

c)

Thừa Thiên Huế, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định.

d)

Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Khánh Hòa.

148.

Duyên hải Nam Trung Bộ có bao nhiêu tỉnh thành?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

149.

(Những) tỉnh nào không thuộc khu vực Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Bình Phước

b)

Bình Thuận

c)

Bình Dương

d)

Bình Định

150.

(Đúng/Sai) Quần đảo Hoàng Sa không thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ.

a)

Đúng

b)

Sai

151.

(Đúng/Sai) Quần đảo Trường Sa thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ.

a)

Đúng

b)

Sai

152.

Tỉnh nào có tỉ lệ dân thành thị bé nhất Duyên hải Nam Trung Bộ? (2013)

a)

Quảng Nam

b)

Quảng Ngãi

c)

Bình Định

d)

Phú Yên

153.

Vị trí giáp biển đã giúp Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển kinh tế như thế nào?

a)

Nuôi trồng và đánh bắt thủy/hải sản

b)

Khai thác tài nguyên thiên nhiên và các mỏ khoáng sản

c)

Khai thác ngành du lịch qua các bãi biển nổi tiếng

d)

Xây dựng cảng biển cho giao thông vận tải đường thủy

e)

Trồng trọt cây công nghiệp, dược liệu, rau quả

154.

Tỉnh nào là khu trung tâm công nghiệp lớn nhất Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Khánh Hòa

b)

Quảng Ngãi

c)

Bình Định

d)

Đà Nẵng

155.

Địa danh này nằm ở tỉnh nào?

a)

Đà Nẵng

b)

Quảng Nam

c)

Khánh Hòa

d)

Bình Thuận

156.

Di sản Thế giới nào thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Quần thể Di tích Cố đô Huế

b)

Phố cổ Hội An

c)

Thánh địa Mỹ Sơn

d)

Phong Nha Kẻ Bàng

157.

Nhà máy thủy điện Sông Hinh thuộc tỉnh nào?

a)

Bình Thuận

b)

Quảng Nam

c)

Phú Yên

d)

Ninh Thuận