Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐỊA LÝ - GIỮA KÌ I - 12
Total questions: 156
Worksheet time: 1hrs 18mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Đặc điểm nào sau đây đúng với vị trí địa lí của nước ta?
a)
A. Nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến của cả hai bán cầu.
b)
B. Nằm ở nơi tập trung tài nguyên khoáng sản lớn bậc nhất của thế giới.
c)
C. Nằm trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc.
d)
D. Là nơi di cư của nhiều loài sinh vật nhiệt đới.
2.
Câu 2. Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của nước ta?
a)
A. Nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của biến đổi khí hậu.
b)
B. Nằm trong khu vực có nhiều thiên tai.
c)
C. Nằm trong khu vực thường xuyên chịu ảnh hưởng của Tín phong.
d)
D. Nằm trong khu vực chịu tác động mạnh của gió Tây ôn đới.
3.
Câu 3. Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm:
a)
A. đất liền và biển Đông.
b)
B. vùng đất, vùng biển và vùng trời.
c)
C. đất liền và các đảo ven bờ.
d)
D. vùng đất, vùng biển và các quần đảo.
4.
Câu 4. Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ là nhân tố quan trọng
a)
A. quy định tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của tự nhiên Việt Nam.
b)
B. làm cho địa hình của nước ta chủ yếu là núi cao.
c)
C. làm cho thiên nhiên nước ta không bị phân hoá.
d)
D. tạo ra sự khác biệt về thành phần tự nhiên ở các miền của nước ta.
5.
Câu 5. Nước ta có vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến nên
a)
A. quanh năm có gió Tây hoạt động.
b)
B. có khí hậu khác hẳn với các nước cùng vĩ độ.
c)
C. có tài nguyên khoáng sản phong phú, sinh vật đa dạng.
d)
D. nhận được lượng nhiệt bức xạ mặt trời lớn, nhiệt độ trung bình năm cao.
6.
Câu 6. Vị trí nước ta nằm trong khu vực hoạt động của gió mùa điển hình ở châu Á nên
a)
A. có sự phân mùa của khí hậu, các thành phần và các cảnh quan tự nhiên.
b)
B. ¾ diện tích lãnh thổ là đồi núi, ¼ diện tích lãnh thổ là đồng bằng.
c)
C. luôn là nơi đầu tiên đón các đợt gió mùa về ở khu vực Đông Nam Á.
d)
D. quanh năm chỉ có gió mùa mùa động hoạt động.
7.
Câu 7. Do nước ta nằm kề với Biển Đông và lãnh thổ hẹp ngang nên
a)
A. luôn nhận được những đợt gió mùa đầu tiên từ phương Bắc xuống.
b)
B. ít chịu ảnh hưởng của bão và áp thấp nhiệt đới.
c)
C. chịu tác động mạnh của các khối khí lạnh từ cực thổi về.
d)
D. có khí hậu khác biệt so với các nước cùng vĩ độ.
8.
Câu 8. Tài nguyên khoáng sản của nước ta đa dạng là do
a)
A. nằm gần hai vành đai sinh khoáng lớn là Thái Bình Dương và Địa Trung Hải.
b)
B. nằm trong “vành đai lửa” Thái Bình Dương.
c)
C. các vận động tạo núi diễn ra liên tục ở giai đoạn Tân kiến tạo.
d)
D. khí hậu ngày càng lạnh dẫn đến quá trình hoá thạch diễn ra nhanh chóng.
9.
Câu 9. Do vị trí tiếp giáp với vùng biển nhiệt đới và sự phân mùa sâu sắc của khí hậu nên nước ta
a)
A. nhận được lượng nhiệt Mặt trời lớn.
b)
B. có khí hậu mang tính nhiệt đới.
c)
C. trở thành nơi giao nhau của các khối khí.
d)
D. chịu ảnh hưởng của nhiều thiên tai.
10.
Câu 10. Đường biên giới dài nhất trên đất liền nước ta là với
a)
A. Lào.
b)
B. Trung Quốc.
c)
C. Campuchia.
d)
D. Thái Lan.
11.
Câu 11. Hình dạng kéo dài và hẹp ngang của lãnh thổ Việt Nam không gây ra hạn chế nào sau đây?
a)
A. Hoạt động giao thông vận tải.
b)
B. Bảo vệ an ninh, chủ quyền.
c)
C. Khoáng sản có trữ lượng không lớn.
d)
D. Khí hậu thời tiết diễn biến phức tạp.
12.
Câu 12: Vùng đất của nước ta
a)
A. mở rộng đến hết nội thủy.
b)
B. thu hẹp theo chiều bắc - nam.
c)
C. có đường biên giới kéo dài.
d)
D. lớn hơn vùng biển nhiều lần.
13.
Câu 13: Nhận định nào dưới đây không đúng về lãnh hải nước ta?
a)
A. Có chiều rộng 12 hải lí.
b)
B. Thuộc chủ quyền quốc gia trên biển.
c)
C. Có độ sâu khoảng 200m.
d)
D. Được coi là đường biên giới trên biển.
14.
Câu 14: Lãnh thổ nước ta
a)
A. có vùng đất gấp nhiều lần vùng biển.
b)
B. nằm hoàn toàn ở trong vùng xích đạo.
c)
C. có đường bờ biển dài từ bắc vào nam.
d)
D. chỉ tiếp giáp với các quốc gia trên biển.
15.
Câu 15: Ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lý nước ta là
a)
A. tự nhiên phân hóa đa dạng giữa Bắc - Nam, Đông - Tây.
b)
B. nguồn tài nguyên sinh vật và khoáng sản vô cùng giàu có.
c)
C. thuận lợi giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới.
d)
D. thuận lợi để xây dựng nền văn hóa tương đồng với khu vực.
16.
Câu 16: Sự phân hóa đa dạng của tự nhiên và hình thành các vùng tự nhiên khác nhau ở nước ta chủ yếu do
a)
A. Khí hậu và sông ngòi.
b)
B. Vị trí địa lí và hình thể.
c)
C. Khoáng sản và biển.
d)
D. Gió mùa và dòng biển.
17.
Câu 1. Cho thông tin: Nước ta nằm ở phía đông của bán đảo Đông Dương, phần đất liền tiếp giáp với 3 quốc gia. Trên biển, Việt Nam có chung Biển Đông với nhiều quốc gia khác. Nước ta nằm vị trí trung chuyển của các tuyến đường hàng hải và hàng không quốc tế, cũng như các tuyến đường bộ, đường sắt Xuyên Á.
a)
a) Ba quốc gia tiếp giáp với nước ta trên đất liền là Trung Quốc, Lào, Thái Lan.
b)
b) Nước ta là cửa ngõ thông ra biển của một số quốc gia trong khu vực.
c)
c) Vị trí địa lí đã tạo thuận lợi cho nước ta mở rộng giao lưu, phát triển các ngành kinh tế biển.
d)
d) Vị trí địa lí đã tạo nhiều thuận lợi cho nước ta trong việc bảo vệ an ninh quốc phòng.
18.
Câu 2. Cho thông tin: Việt Nam nằm gần trung tâm của khu vực Đông Nam Á. Trên đất liền, điểm cực Bắc nước ta ở 23°23’B, cực Nam 8°34’B, cực Tây 102°09’Đ, cực Đông 109°28’Đ. Vùng biển nước ta kéo dài tới khoảng vĩ độ 6°50’B và khoảng kinh độ 101°Đ đến 117°20’Đ tại biển Đông.
a)
a) Lãnh thổ phần đất liền nước ta kéo dài khoảng 15 vĩ độ.
b)
b) Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc.
c)
c) Nhờ vị trí địa lí nên nước ta ít chịu ảnh hưởng của thiên tai và biến đổi khí hậu.
d)
d) Nước ta thường xuyên chịu ảnh hưởng của gió mùa Châu Á và Tín phong.
19.
Câu 3. Cho hình ảnh sau:
a)
a) Vùng biển nước ta bao gồm: Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải và vùng đặc quyền kinh tế.
b)
b) Vùng biển rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía đông là vùng đặc quyền kinh tế.
c)
c) Vai trò chính của đường cơ sở là phân tách vùng nội thủy và vùng lãnh hải.
d)
d) Trong vùng đặc quyền kinh tế nước ta, các quốc gia khác có quyền tự do thăm dò và khai thác tài nguyên.
20.
Câu 4. Phần đất liền, phạm vi lãnh thổ Việt Nam được xác định bởi các điểm cực: cực Bắc ở khoảng vĩ độ 23023’B; điểm cực Nam ở khoảng vĩ độ 8034’B; điểm cực Tây ở khoảng vĩ độ 102009’Đ; điểm cực Đông ở khoảng vĩ độ 109028’Đ. Nước ta tiếp giáp với các nước láng giềng với Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia và có chung Biển Đông với nhiều quốc gia.
a)
a) Biên giới trên đất liền nước ta tiếp giáp với bốn quốc gia.
b)
b) Việt Nam nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến Bắc bán cầu.
c)
c) Nước ta nằm hoàn toàn ở bán cầu Đông.
d)
d) Thiên nhiên nước ta chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển.
21.
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu Việt Nam?
a)
A. Khí hậu có sự phân hoá đa dạng.
b)
B. Khí hậu mang tính chất nhiệt đới.
c)
C. Mùa đông lạnh kéo dài 2 - 3 tháng.
d)
D. Chịu tác động sâu sắc của gió mùa.
22.
Câu 2. Gió mùa Đông Bắc ở nước ta xuất phát từ
a)
A. trung tâm áp cao Xibia.
b)
B. trung tâm áp cao Bắc Ấn độ Dương.
c)
C. trung tâm áp cao Hawaii.
d)
D. trung tâm áp cao chí tuyến bán cầu Nam.
23.
Câu 3: Loại gió thổi quanh năm ở nước ta là
a)
A. Tây ôn đới.
b)
B. Tín phong.
c)
C. gió phơn.
d)
D. gió mùa.
24.
Câu 4. Đặc điểm nào sau đây không đúng với sông ngòi ở nước ta?
a)
A. Mạng lưới dày đặc.
b)
B. Ít phù sa.
c)
C. Nhiều nước.
d)
D. Thủy chế theo mùa.
25.
Câu 6: Do tác động của gió mùa Đông Bắc nên nửa đầu mùa đông ở miền Bắc nước ta thường có kiểu thời tiết
a)
A. lạnh, ẩm.
b)
B. ấm, ẩm.
c)
C. lạnh, khô.
d)
D. ấm, khô.
26.
Câu 7: Nhịp điệu dòng chảy của sông ngòi nước ta theo sát
a)
A. hướng các dòng sông.
b)
B. hướng các dãy núi.
c)
C. chế độ nhiệt.
d)
D. chế độ mưa.
27.
Câu 8: Gió mùa mùa hạ hoạt động ở đồng bằng Bắc Bộ có hướng chủ yếu là
a)
A. tây nam.
b)
B. đông nam.
c)
C. đông bắc.
d)
D. tây bắc.
28.
Câu 9: Gió mùa đông bắc thổi vào nước ta theo hướng
a)
A. tây bắc.
b)
B. đông bắc.
c)
C. đông nam.
d)
D. tây nam.
29.
Câu 10: Tính chất của gió mùa mùa hạ là
a)
A. nóng, khô.
b)
B. nóng, ẩm.
c)
C. lạnh, ẩm.
d)
D. lạnh, khô.
30.
Câu 11: Gió mùa đông bắc tạo nên một mùa đông lạnh ở
a)
A. miền Trung.
b)
B. miền Bắc.
c)
C. miền Nam.
d)
D. Tây Nguyên.
31.
Câu 12: Thời tiết rất nóng và khô ở ven biển Trung Bộ và phần nam khu vực Tây Bắc nước ta do loại gió nào sau đây gây ra?
a)
A. Gió phơn Tây Nam.
b)
B. Tín phong bán cầu Nam.
c)
C. Gió mùa Đông Bắc.
d)
D. Tín phong bán cầu Bắc.
32.
Câu 13: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quyết định bởi
a)
A. ảnh hưởng của biển Đông rộng lớn.
b)
B. ảnh hưởng sâu sắc hoàn lưu gió mùa.
c)
C. vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến.
d)
D. chuyển động biểu kiến của Mặt Trời.
33.
Câu 14: Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?
a)
A. Gió mùa Đông Bắc.
b)
B. Tín phong bán cầu Bắc.
c)
C. Gió phơn Tây Nam.
d)
D. Gió mùa Tây Nam.
34.
Câu 15: Do nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa châu Á nên nước ta có
a)
A. tổng bức xạ trong năm lớn.
b)
B. hai lần Mặt Trời qua thiên đỉnh.
c)
C. nền nhiệt độ cả nước cao.
d)
D. khí hậu tạo thành hai mùa rõ rệt.
35.
Câu 16: Loại gió nào sau đây gây mưa lớn cho Nam Bộ nước ta vào giữa và cuối mùa hạ?
a)
A. Gió mùa Tây Nam.
b)
B. Tín phong bán cầu Bắc.
c)
C. Gió phơn Tây Nam.
d)
D. Gió mùa Đông Bắc.
36.
Câu 17: Sự phân mùa của khí hậu nước ta do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Bức xạ từ Mặt Trời tới.
b)
B. Hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh.
c)
C. Hoạt động của gió mùa.
d)
D. Sự phân bố lượng mưa theo mùa.
37.
Câu 18: Nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Tây Nguyên và Nam Bộ là
a)
A. gió Tây khô nóng.
b)
B. gió mùa Tây Nam.
c)
C. gió Tín phong bán cầu Bắc.
d)
D. áp thấp nhiệt đới.
38.
Câu 19: Các vùng trên lãnh thổ nước ta khác nhau về chế độ nhiệt chủ yếu do tác động của
a)
A. bão, dải hội tụ nhiệt đới, các loại gió thổi hướng tây nam và đông bắc.
b)
B. gió Tây, gió mùa Đông Bắc, độ cao các dãy núi và hình dáng lãnh thổ.
c)
C. gió tây nam thổi vào mùa hạ, vị trí địa lí, độ cao và hướng các dãy núi.
d)
D. vị trí địa lí, địa hình, các loại gió và thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh.
39.
Câu 20: Các vùng trên lãnh thổ nước ta khác nhau về chế độ mưa chủ yếu do tác động của
a)
A. gió tây nam thổi vào mùa hạ, vị trí địa lí, độ cao và hướng các dãy núi
b)
B. gió mùa Tây Nam, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, vị trí địa lí
c)
C. gió mùa Đông Bắc, Tín phong bán cầu Bắc, vị trí địa lí và địa hình núi.
d)
D. Tín phong bán cầu Bắc, hoạt động của gió mùa, vị trí địa lí và địa hình.
40.
Câu 1: Cho thông tin sau: Từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau, miền Bắc nước ta chịu tác động của gió mùa Đông Bắc. Nửa đầu mùa đông, miền Bắc có thời tiết lạnh khô, nửa sau mùa đông có thời tiết lạnh ẩm, có mưa phùn ở vùng ven biển và các đồng bằng ở Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ. Từ 160B trở vào Nam, khối khí lạnh đã bị suy yếu nên Tín phong bán cầu Bắc chiếm ưu thế.
a)
a) Hoạt động của gió mùa Đông Bắc làm cho miền Bắc nước ta có một mùa đông lạnh.
b)
b) Gió mùa Đông Bắc bị biến tính khi đi qua biển vào nửa sau mùa đông gây mưa phùn.
c)
c) Tín phong bán cầu Bắc là nguyên nhân gây nên mùa khô ở Nam Bộ và Tây Nguyên.
d)
d) Gió mùa Đông Bắc là nhân tố chủ yếu gây nên mùa khô trên phạm vi cả nước.
41.
Câu 2: Cho thông tin sau: Từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau, miền Bắc nước ta chịu tác động của gió mùa Đông Bắc. Nửa đầu mùa đông, miền Bắc có thời tiết lạnh khô, nửa sau màu đông có thời tiết lạnh ẩm, có mưa phùn ở vùng ven biển và các đồng bằng ở Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ. Từ 160B trở vào Nam, khối khí lạnh đã bị suy yếu nên Tín phong bán cầu Bắc chiếm ưu thế.
a)
a) Nửa đầu mùa đông, miền Bắc có thời tiết lạnh ẩm.
b)
b) Gió mùa Đông Bắc tác động yếu đến miền Nam do ảnh hưởng của dãy Bạch Mã.
c)
c) Gió mùa Đông Bắc là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ và Tây Nguyên.
d)
d) Gió mùa Đông Bắc di chuyển quãng đường dài trên lục địa, gây nên thời tiết lạnh khô vào đầu mùa Đông ở miền Bắc.
42.
Câu 3: Cho bảng số liệu sau:
a)
a) Nhiệt độ trung bình năm của Hà Nội là 23,60C, biên độ nhiệt năm là 12,50C.
b)
b) Tổng lượng mưa lớn đạt 1667,2 mm, mùa mưa kéo dài từ tháng 5 đến tháng 9.
c)
c) Tính chất khí hậu của Hà Nội là nhiệt đới ẩm gió mùa, có một mùa đông lạnh.
d)
d) Để thể hiện nhiệt độ và lượng mưa của Hà Nội, biểu đồ cột là thích hợp nhất.
43.
Câu 4: Cho bảng số liệu:
a)
a) Tháng có lượng mưa lớn nhất là tháng 9.
b)
b) Mùa mưa kéo dài từ tháng 1 đến tháng 5.
c)
c) Lượng mưa trung bình năm của Đà Nẵng là 2492,1mm.
d)
d) Lượng mưa lớn vào thu đông chủ yếu do hoạt động của gió mùa và dải hội tụ nhiệt đới.
44.
Câu 1: Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Bắc là đới rừng
a)
A. nhiệt đới gió mùa.
b)
B. ôn đới gió mùa.
c)
C. cận nhiệt đới.
d)
D. gió mùa.
45.
Câu 2: Ở vùng lãnh thổ phía Bắc, thành phần loài sinh vật nào sau đây chiếm ưu thế?
a)
A. Xích đạo.
b)
B. Nhiệt đới.
c)
C. Cận nhiệt.
d)
D. Ôn đới.
46.
Câu 3: Thành phần loài chiếm ưu thế ở phần lãnh thổ phía Nam là
a)
A. xích đạo và nhiệt đới.
b)
B. nhiệt đới và cận nhiệt đới.
c)
C. cận nhiệt đới và xích đạo.
d)
D. cận xích đạo và ôn đới.
47.
Câu 4: Ở vùng lãnh thổ phía Nam, thành phần loài chiếm ưu thế là
a)
A. xích đạo và nhiệt đới.
b)
B. nhiệt đới và cận nhiệt đới.
c)
C. cận nhiệt đới và xích đạo.
d)
D. cận xích đạo và cận nhiệt đới.
48.
Câu 5:Thiên nhiên vùng núi nào sau đây mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa?
a)
A. Vùng núi cao Tây Bắc.
b)
B. Vùng núi Trường Sơn.
c)
C. Vùng núi thấp Tây Bắc.
d)
D. Vùng núi Đông Bắc.
49.
Câu 6: Khí hậu miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Nóng, ẩm quanh năm.
b)
B. Tính chất cận xích đạo.
c)
C. Tính chất ôn hòa.
d)
D. Khô hạn quanh năm.
50.
Câu 7: Ở vùng lãnh thổ phía Bắc, thành phần loài chiếm ưu thế là
a)
A. xích đạo.
b)
B. nhiệt đới.
c)
C. cận nhiệt.
d)
D. ôn đới.
51.
Câu 8: Sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao ở nước ta biểu hiện rõ qua các thành phần
a)
A. khí hậu, đất đai, sinh vật.
b)
B. sông ngòi, đất đai, khí hậu.
c)
C. sinh vật, đất đai, sông ngòi.
d)
D. khí hậu, sinh vật, sông ngòi.
52.
Câu 9: Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở nước ta có đặc điểm là
a)
A. các tháng đều có nhiệt độ trên 28°C.
b)
B. không có tháng nào nhiệt độ dưới 25°C.
c)
C. không có tháng nào nhiệt độ trên 25°C.
d)
D. chỉ có 2 tháng nhiệt độ trên 25°C.
53.
Câu 10: Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Nam nước ta mang sắc thái của vùng khí hậu
a)
A. ôn đới gió mùa.
b)
B. cận nhiệt đới gió mùa.
c)
C. cận xích đạo gió mùa.
d)
D. nhiệt đới gió mùa.
54.
Câu 11: Sông ngòi miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có đặc điểm là
a)
A. dày đặc, chảy theo hướng vòng cung và tây bắc - đông nam.
b)
B. dày đặc, sông ngòi đều chảy theo hướng vòng cung.
c)
C. dày đặc, đều chảy theo hướng tây bắc - đông nam.
d)
D. dày đặc, chảy theo hướng tây bắc - đông nam và tây - đông.
55.
Câu 12. Sự phân hoá của khí hậu nước ta theo chiều Bắc – Nam là do
a)
A. sự đa dạng của địa hình.
b)
B. hoạt động của Tín phong.
c)
C. gió mùa kết hợp với địa hình.
d)
D. ảnh hưởng của dãy Trường Sơn.
56.
Câu 13. Đặc điểm nào sau đây đúng với địa hình của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?
a)
A. Đồi núi thấp và đồng bằng là chủ yếu, núi có hướng vòng cung.
b)
B. Núi cao là chủ yếu, núi có hướng tây bắc – đông nam.
c)
C. Đồi và núi thấp là chủ yếu, núi có hướng tây – đông.
d)
D. Đồng bằng là chủ yếu, chỉ có một số núi sót.
57.
Câu 14: Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Nam nước ta khác với phần lãnh thổ phía Bắc chủ yếu do tác động của
a)
A. vị trí trong vùng nội chí tuyến, gió đông bắc, dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới.
b)
B. gió tây nam, vị trí ở gần với bán cầu Nam, thời gian Mặt trời lên thiên đỉnh.
c)
C. gió đông bắc và tây nam, vị trí gần xích đạo, hai lần Mặt trời lên thiên đỉnh.
d)
D. vị trí ở nằm xa chí tuyến, Tín phong bán cầu Bắc, gió mùaTây Nam và bão.
58.
Câu 15: Phần lãnh thổ phía Nam nước ta có nền nhiệt, ẩm cao chủ yếu do tác động của
a)
A. thời gian chiếu sáng dài, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, bão.
b)
B. vị trí trong vùng nội chí tuyến, Tín phòng bán cầu Bắc, gió Tây, bão.
c)
C. gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc, Mặt Trời lên thiên đỉnh, frộng.
d)
D. vị trí ở gần xích đạo, lượng bức xạ lớn, gió hướng tây nam, dải hội tụ.
59.
Câu 1. Cho thông tin sau: Sự phân hóa của thiên nhiên theo chiều Đông – Tây được thể hiện khá rõ ở vùng đồi núi nước ta. Vùng núi Đông Bắc là nơi có mùa đông lạnh nhất cả nước, về mùa đông nhiệt độ hạ xuống rất thấp, thời tiết hanh khô, thiên nhiên mang tính chất cận nhiệt đới gió mùa. Vùng núi Tây Bắc có mùa đông tương đối ấm và khô hanh, ở các vùng núi thấp cảnh quan mang tính chất nhiệt đới gió mùa, tuy nhiên ở các vùng núi cao cảnh quan thiên nhiên lại giống vùng ôn đới.
a)
a) Vùng núi Đông Bắc có mùa đông lạnh nhất cả nước do vị trí địa lí kết hợp với hướng núi.
b)
b) Vùng núi Tây Bắc có mùa đông ấm hơn và khô hanh do vị trí và ảnh hưởng các dãy núi hướng tây bắc – đông nam đã ngăn cản gió mùa Đông Bắc.
c)
c) Vùng núi cao Tây Bắc nhiệt độ hạ thấp do gió mùa Đông bắc kết hợp với độ cao địa hình.
d)
d) Tại các vùng núi cao Tây Bắc có nhiệt độ hạ thấp do địa hình cao hút gió từ các hướng tới.
60.
Câu 2: Cho bảng số liệu:
a)
a) càng vào Nam, nhiệt độ trung bình năm càng tăng.
b)
b) vào tháng 1, vĩ độ càng tăng thì nhiệt độ trung bình càng giảm.
c)
c) nhiệt độ trung bình tháng 1 và tháng 7 ở các nơi thay đổi theo cùng quy luật.
d)
d) vào tháng 7 nhiệt độ trung bình các nơi đều cao hơn tháng 1.
61.
Câu 1. Biện pháp bảo vệ đất trồng ở miền núi nước ta là
a)
A. tăng du canh.
b)
B. xây hồ thủy điện.
c)
C. khai thác rùng.
d)
D. chống xói mòn.
62.
Câu 2: Biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ta là
a)
A. đẩy mạnh trồng rừng.
b)
B. quy định việc khai thác.
c)
C. quy hoạch dân cư.
d)
D. xây hồ thủy điện.
63.
Câu 3: Việc khai thác gỗ ở nước ta chỉ được tiến hành ở
a)
A. rừng sản xuất.
b)
B. rừng phòng hộ.
c)
C. các khu bảo tồn.
d)
D. vườn quốc gia.
64.
Câu 4: Nguồn hải sản nước ta bị giảm sút rõ rệt nhất là ở
a)
A. ven biển và ngoài khơi.
b)
B. vùng cửa sông, ven biển.
c)
C. vùng cửa sông và ngoài khơi.
d)
D. các đảo ven bờ và ngoài khơi.
65.
Câu 5: Vùng núi nước ta thường xảy ra
a)
A. ngập mặn.
b)
B. sóng thần.
c)
C. xói mòn.
d)
D. cát bay.
66.
Câu 6: Số lượng loài sinh vật bị mất dần lớn nhất thuộc về
a)
A. thực vật.
b)
B. thú.
c)
C. chim.
d)
D. cá.
67.
Câu 7: Biểu hiệntính đa dạng sinh học ở nước ta không thể hiện ở
a)
A. nguồn gen.
b)
B. thành phần loài.
c)
C. vùng phân bố.
d)
D. hệ sinh thái.
68.
Câu 8: Tính đa dạng sinh học cao thể hiện ở
a)
A. sự phân bố sinh vật.
b)
B. sự phát triển của sinh vật.
c)
C. diện tích rừng lớn.
d)
D. nguồn gen quý hiếm.
69.
Câu 9: Loại rừng có vai trò quan trọng nhất trong việc bảo vệ đất của vùng đồi núi là
a)
A. rừng ven biển.
b)
B. rừng đầu nguồn.
c)
C. rừng ngập mặn.
d)
D. rừng sản xuất.
70.
Câu 10: Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng nước ta suy giảm nhanh là do
a)
A. cháy rừng.
b)
B. trồng rừng chưa hiệu quả.
c)
C. khai thác quá mức.
d)
D. chiến tranh.
71.
Câu 11: Biện pháp cải tạo đất hoang ở đồi núi nước ta là
a)
A. bón phân hoá học.
b)
B. nông - lâm kết hợp.
c)
C. dùng thuốc diệt cỏ.
d)
D. đào hố vẩy cá.
72.
Câu 12: Biện pháp hạn chế xói mòn đất ở đồi núi nước ta là
a)
A. làm ruộng bậc thang.
b)
B. đẩy mạnh thâm canh.
c)
C. tiến hành tăng vụ.
d)
D. bón phân thích hợp.
73.
Câu 13: Biện pháp sử dụng có hiệu quả đất trồng ở đồng bằng nước ta là
a)
A. đào hố vẩy cá.
b)
B. đẩy mạnh thâm canh.
c)
C. làm ruộng bậc thang.
d)
D. trồng cây theo băng.
74.
Câu 14: Sự suy giảm đa dạng sinh học ở nước ta không có biểu hiện nào dưới đây?
a)
A. Thể trạng các cá thể.
b)
B. Hệ sinh thái.
c)
C. Số lượng loài.
d)
D. Nguồn gen quý hiếm.
75.
Câu 15: Loại rừng có ý nghĩa rất quan trọng đối với môi sinh là
a)
A. rừng sản xuất.
b)
B. rừng ngập mặn.
c)
C. rừng đặc dụng.
d)
D. rừng phòng hộ.
76.
Câu 16: Biện pháp mở rộng diện tích rừng phòng hộ của nước ta là
a)
A. ngăn chặn khai thác.
b)
B. trồng rừng ven biển.
c)
C. lập vườn quốc gia.
d)
D. đóng cửa rừng.
77.
Câu 17: Biểu hiện tính đa dạng cao của sinh vật tự nhiên ở nước ta là
a)
A. loài, hệ sinh thái, gen.
b)
B. gen, hệ sinh thái, loài thú.
c)
C. loài thú, hệ sinh thái.
d)
D. loài cá, gen, hệ sinh thái.
78.
Câu 18: Để đảm bảo sử dụng lâu dài nguồn lợi sinh vật nước ta cần phải
a)
A. khai thác gỗ trong rừng tự nhiên.
b)
B. tập trung khai thác vùng ven biển
c)
C. cấm săn bắt động vật hoang dã.
d)
D. dùng chất nổ để đánh bắt thủy sản.
79.
Câu 19: Biện pháp cải tạo đất nông nghiệp ở đồng bằng là
a)
A. làm ruộng bậc thang.
b)
B. đào hố vẩy cá.
c)
C. bón phân thích hợp.
d)
D. trồng cây theo băng.
80.
Câu 20: Biện pháp mở rộng diện tích rừng sản xuất ở nước ta là
a)
A. lập vườn quốc gia.
b)
B. tích cực trồng mới.
c)
C. làm ruộng bậc thang.
d)
D. tăng cường khai thác.
81.
Câu 21: Biện pháp hạn chế xói mòn đất ở đồi núi nước ta là
a)
A. tiến hành tăng vụ.
b)
B. bón phân thích hợp.
c)
C. đẩy mạnh thâm canh.
d)
D. làm ruộng bậc thang.
82.
Câu 22: Biện pháp bảo vệ khu bảo tồn thiên nhiên ở nước ta là
a)
A. chống phá rừng.
b)
B. khai thác gỗ quý.
c)
C. chế biến gỗ.
d)
D. săn bắt thú rừng.
83.
Câu 23: Biện pháp nào sau đây được sử dụng trong bảo vệ đất ở đồng bằng nước ta?
a)
A. Chống nhiễm mặn.
b)
B. Trồng cây theo băng.
c)
C. Đào hố kiểu vảy cá.
d)
D. Làm ruộng bậc thang.
84.
Câu 24: Biện pháp mở rộng rừng đặc dụng ở nước ta là
a)
A. trồng rừng lấy gỗ.
b)
B. khai thác gỗ cũi.
c)
C. lập vườn quốc gia.
d)
D. trồng rừng tre nứa.
85.
Câu 25: Biện pháp mở rộng rừng sản xuất ở nước ta là
a)
A. tăng vườn quốc gia.
b)
B. khai thác.
c)
C. tăng rừng đầu nguồn.
d)
D. trồng mới.
86.
Câu 1: Cho thông tin sau: Tình trạng ô nhiễm môi trường ở nước ta đang là vấn đề cấp bách, mức độ ô nhiễm môi trường ở một số khu vực ngày càng gia tăng. Chất lượng môi trường nhiều nơi đang bị suy giảm do nhiều nguyên nhân khác nhau, đáng chú ý nhất là ô nhiễm môi trường không khí và môi trường nước. Ô nhiễm không khí diễn ra chủ yếu tại các thành phố lớn, đông dân, các khu vực tập trung hoạt động công nghiệp... Ô nhiễm nước tập trung chủ yếu ở trung lưu và đồng bằng hạ lưu của các lưu vực sông.
a)
a) Ô nhiễm không khí diễn ra chủ yếu tại các thành phố lớn, đông dân.
b)
b) Khí thải từ hoạt động công nghiệp và sinh hoạt là nguyên nhân chủ yếu gây ô nhiễm không khí.
c)
c) Sự gia tăng nguồn nước thải từ các ngành kinh tế và nước thải sinh hoạt là những nguyên nhân trực tiếp gây ô nhiễm nguồn nước.
d)
d) Tăng cường sử dụng nguồn năng lượng hoá thạch góp phần giảm tình trạng ô nhiễm không khí.
87.
Câu 2: Cho thông tin sau: Bão là một vùng áp thấp hình gần tròn, có gió xoáy rất mạnh, kèm theo mưa to nhưng tại vùng trung tâm gọi là “mắt bão” gió lại yếu hay lặng gió, trời quanh mây tạnh. Bão ở Việt Nam là từ tây Thái Bình Dương hay từ Biển Đông đổ bộ vào.
a)
a) Mùa bão ở nước ta bắt đầu từ tháng 6 đến tháng 12.
b)
b) Mỗi năm có trung bình 3 - 4 cơ bão trực tiếp đổ bộ vào vùng bờ biển nước ta.
c)
c) Bão mạnh nhất vào tháng 10, đổ bộ vào vùng biển Bắc Trung Bộ nước ta.
d)
d) Nguyên nhân khiến cho mùa bão di chuyển chậm dần từ Bắc vào Nam là do sự di chuyển của dải hội tụ nội chí tuyến.
88.
Câu 3. Cho bảng số liệu:
a)
a) Tổng diện tích rừng tăng liên tục từ 1943 đến năm 2021.
b)
b) Diện tích rừng tự nhiên giảm liên tục nhưng diện tích rừng trồng tăng liên tục.
c)
c) Từ năm 1943 đến năm 2010, tổng diện tích rừng giảm do diện tích rừng bị phá lớn hơn diện tích rừng trồng.
d)
d) Biện pháp cấp bách nhất hiện nay để bảo vệ rừng tự nhiên ở nước ta là đóng cửa rừng, ngăn chặn tình trạng phá rừng.
89.
Câu 1: Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là
a)
A. Đồng bằng sông Hồng.
b)
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
D. Đông Nam Bộ.
90.
Câu 2: Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia
a)
A. Inđônêxia và Philippin.
b)
B. Inđônêxia và Malaixia.
c)
C. Inđônêxia và Thái Lan.
d)
D. Inđônêxia và Mianma.
91.
Câu 3: Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta là
a)
A. Duyên hải Nam Trung Bộ.
b)
B. Tây Nguyên.
c)
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
d)
D. Bắc Trung Bộ.
92.
Câu 4: Mức gia tăng dân số của nước ta có xu hướng giảm chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?
a)
A. Tuyên truyền, giáo dục chính sách về dân số.
b)
B. Dân số nước ta đang có xu hướng già hóa nhanh.
c)
C. Kết quả của chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.
d)
D. Ảnh hưởng của việc nâng cao chất lượng cuộc sống.
93.
Câu 5: Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng là do
a)
A. có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn đồng bằng.
b)
B. cơ sở vật chất kĩ thuật của các ngành còn lạc hậu.
c)
C. quỹ đất chủ yếu dành cho phát triển công nghiệp.
d)
D. có điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội khó khăn.
94.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng về mật độ dân số nước ta?
a)
A. Ngày càng giảm.
b)
B. Ngày càng tăng.
c)
C. Ít biến động.
d)
D. Mật độ thấp.
95.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây đúng về cơ cấu xã hội của dân số nước ta hiện nay?
a)
A. Tỉ lệ dân số phụ thuộc chiếm trên 50%.
b)
B. Tỉ trọng dân số từ 65 tuổi trở lên tăng.
c)
C. Tỉ số giới tính khi sinh mất cân bằng.
d)
D. Tỉ trọng lao động ở khu vực III tăng.
96.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng về cơ cấu dân số nước ta hiện nay?
a)
A. Cơ cấu tuổi đang có xu hướng trẻ hóa.
b)
B. Thay đổi gắn với sự phát triển kinh tế.
c)
C. Ít thay đổi trong quá trình đô thị hóa.
d)
D. Giữ ổn định về tỉ trọng qua nhiều năm.
97.
Câu 9: Đặc điểm nổi bật về cơ cấu xã hội của dân số nước ta hiện nay là
a)
A. tỉ lệ dân số biết chữ tăng lên.
b)
B. đang có cơ cấu dân số vàng.
c)
C. tỉ lệ dân số nam nhiều hơn nữ.
d)
D. dân số già hóa nhanh chóng.
98.
Câu 10: Dân cư nước ta hiện nay
a)
A. sống đông đúc trong các khu công nghiệp.
b)
B. phân bố đồng đều ở nông thôn, thành thị.
c)
C. tập trung đông đúc ở những thành phố lớn.
d)
D. thưa thớt ở các vùng có kinh tế phát triển.
99.
Câu 11: Dân cư ở ven biển nước ta hiện nay
a)
A. tham gia nhiều vào phát triển kinh tế biển.
b)
B. có mật độ cao nhất ở các cồn cát ven biển.
c)
C. phân bố đều suốt chiều dài đường bờ biển.
d)
D. chỉ tham gia vào nông nghiệp, lâm nghiệp.
100.
Câu 12: Dân cư ở đồng bằng nước ta hiện nay
a)
A. làm việc chủ yếu ở ngành lâm nghiệp.
b)
B. phân bố đông đúc ở các thành phố lớn.
c)
C. có chất lượng đồng đều ở nhiều vùng.
d)
D. tất cả sống trong các khu công nghiệp.
101.
Câu 1. Cho thông tin sau: Dân số trung bình năm 2022 của cả nước ước tính 99,46 triệu người, tăng 957,3 nghìn người, tương đương tăng 0,97% so với năm 2021. Trong tổng dân số, dân số thành thị 37,35 triệu người, chiếm 37,6%; dân số nông thôn 62,11 triệu người, chiếm 62,4%; Tỷ số giới tính khi sinh là 111,6 bé trai/100 bé gái.
a)
a) Dân số trung bình của cả nước tăng.
b)
b) Nước ta có sự mất cân bằng giới tính khi sinh.
c)
c) Số dân ở nông thôn vẫn còn nhiều do quá trình công nghiệp hóa chưa mạnh.
d)
d) Dân số của nước ta đông làm giảm tốc độ tăng trưởng kinh tế.
102.
Câu 2. Cho bảng số liệu:
a)
a) Quy mô dân số nước ta giảm liên tục qua các năm.
b)
b) Tỉ lệ gia tăng dân số thấp nhất năm 2021.
c)
c) Tỉ lệ gia tăng dân số giảm, quy mô dân số tăng do dân số đông, số người trong độ tuổi sinh đẻ ít.
d)
d) Biểu đồ kết hợp là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện quy mô dân số và tỉ lệ gia tăng dân số ở nước ta giai đoạn 1999-2021.
103.
Câu 3: Cho bảng số liệu:
a)
a) Tỉ lệ nhóm tuổi 0 - 14 tuổi tăng.
b)
b) Tỉ lệ nhóm tuổi từ 65 trở lên tăng và chiếm tỉ lệ thấp nhất.
c)
c) Nước ta có cơ cấu dân số vàng nhưng có xu hướng chuyển sang cơ cấu dân số già.
d)
d) Tỉ lệ nhóm tuổi từ 65 trở lên tăng do trình độ phát triển kinh tế - xã hội ngày càng cao.
104.
Câu 1: Lao động nước ta hiện nay
a)
A. chưa được đào tạo nâng cao trình độ.
b)
B. có khả năng sử dụng nhiều ngôn ngữ.
c)
C. ít có kinh nghiệm trong nông nghiệp.
d)
D. phần lớn tập trung trong ngư nghiệp.
105.
Câu 2: Lao động nước ta hiện nay
a)
A. có sự thích nghi với xu thế hội nhập.
b)
B. hầu hết có trình độ cao đẳng, đại học.
c)
C. phần lớn làm việc trong lâm nghiệp.
d)
D. chủ yếu phân bố ở trung du, núi cao.
106.
Câu 3: Lao động nông nghiệp nước ta hiện nay
a)
A. chưa áp dụng cơ giới hóa nông nghiệp.
b)
B. áp dụng nhiều kĩ thuật mới vào sản xuất.
c)
C. hầu hết làm việc trong những trang trại.
d)
D. phần lớn có trình độ đại học, sau đại học.
107.
Câu 4: Lao động nước ta hiện nay
a)
A. làm việc ngày càng đông trong dịch vụ.
b)
B. chủ yếu tham gia các nghề truyền thống.
c)
C. có trình độ tay nghề tương đương nhau.
d)
D. chưa được nâng cao trình độ ngoại ngữ.
108.
Câu 5: Chuyển dịch cơ cấu lao động nước ta hiện nay
a)
A. chưa có sự thay đổi tỉ trọng các ngành.
b)
B. có quan hệ với quá trình hiện đại hóa.
c)
C. không phù hợp với xu hướng hội nhập.
d)
D. giảm dần lao động có trình độ đại học.
109.
Câu 6: Lao động nước ta hiện nay
a)
A. không thay đổi trước xu thế hội nhập.
b)
B. hầu hết có trình độ cao đẳng, đại học.
c)
C. được đào tạo trong nhiều ngành nghề.
d)
D. không được tiếp cận công nghệ mới.
110.
Câu 7: Lao động nông nghiệp nước ta hiện nay
a)
A. không áp dụng khoa học vào trong sản xuất.
b)
B. có khả năng sử dụng nhiều máy nông nghiệp.
c)
C. tất cả đều có trình độ đại học và sau đại học.
d)
D. phần lớn không nhiều kinh nghiệm trồng trọt.
111.
Câu 8: Lao động ngành dịch vụ nước ta hiện nay
a)
A. không được đào tạo để nâng cao trình độ.
b)
B. có khả năng giao tiếp bằng nhiều ngôn ngữ.
c)
C. chưa có khả năng sử dụng công nghệ mới.
d)
D. không làm việc trong du lịch và khách sạn.
112.
Câu 9: Lao động nước ta hiện nay
a)
A. chưa làm việc trong lĩnh vực tin học.
b)
B. phần lớn làm việc trong ngư nghiệp.
c)
C. hầu hết tập trung ở các miền núi cao.
d)
D. có kinh nghiệm trong nhiều lĩnh vực.
113.
Câu 10: Nước ta có lao động đông đảo có ý nghĩa đối với
a)
A. đa dạng hàng hóa, tăng trưởng dịch vụ.
b)
B. tăng thu hút đầu tư, nâng cao tay nghề.
c)
C. phát triển sản xuất, mở rộng thị trường.
d)
D. sản xuất hàng hóa, phát triển chăn nuôi.
114.
Câu 11: Lao động nước ta hiện nay
a)
A. chủ yếu sống tập trung ở vùng đồi núi.
b)
B. phân bố nhiều ở các trung tâm kinh tế.
c)
C. chưa làm việc trong ngành công nghệ.
d)
D. có chất lượng đồng đều giữa các vùng.
115.
Câu 12: Lao động nước ta hiện nay
a)
A. không thích nghi với xu thế hội nhập.
b)
B. có trình độ chuyên môn giống nhau.
c)
C. chưa làm việc trong lĩnh vực dịch vụ.
d)
D. ngày càng có tác phong công nghiệp.
116.
Câu 13: Lực lượng lao động nước ta đông đảo tạo thuận lợi để
a)
A. thu hút đầu tư nước ngoài, xây dựng hạ tầng.
b)
B. tăng trưởng công nghiệp, hoàn thiện dịch vụ.
c)
C. đẩy mạnh tiêu dùng, phát triển nhiều ngành.
d)
D. thúc đẩy đô thị hóa, phát triển nông nghiệp.
117.
Câu 14: Biện pháp quan trọng nhất để giảm sức ép việc làm ở khu vực thành thị là
a)
A. đẩy mạnh xuất khẩu lao động.
b)
B. đẩy mạnh quá trình đô thị hóa.
c)
C. xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí.
d)
D. chuyển cư tới các vùng khác.
118.
Câu 15. Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn nước ta cao hơn thành thị chủ yếu do
a)
A. nông nghiệp là ngành chính, cơ cấu kinh tế chưa đa dạng.
b)
B. cơ cấu kinh tế chưa đa dạng, năng suất lao động còn thấp.
c)
C. trình độ lao động thấp, công nghiệp chế biến kém phát triển.
d)
D. diện tích đất nông nghiệp giảm, chăn nuôi đang khó khăn.
119.
Câu 1. Cho bảng số liệu:
a)
a) Tỷ lệ thất nghiệp của cả nước năm 2022 so với 2019 giảm.
b)
b) Tỷ lệ thất nghiệp thành thị luôn cao hơn nông thôn.
c)
c) Tỷ lệ thất nghiệp năm 2019 – 2020 tăng do tác động của dịch Covid.
d)
d) Thất nghiệp ở thành thị biến động mạnh hơn nông thôn do sự khác nhau về quy mô dân số.
120.
Câu 2: Cho bảng số
a)
a) Tỉ lệ lao động có việc làm đã qua đào tạo có xu hướng giảm.
b)
b) Tỉ lệ lao động có việc làm chưa qua đào tạo có xu hướng tăng.
c)
c) Chất lượng lao động ngày càng tăng phù hợp với yêu cầu hiện đại hoá đất nước.
d)
d) Lao động chưa qua đào tạo chiếm tỉ lệ lớn do nước ta có xuất phát điểm nền kinh tế thấp.
121.
Câu 5: Cho biểu đồ:
a)
a) Đông Nam Bộ là vùng có số đô thị thấp nhất nước ta.
b)
b) Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung là vùng có số đô thị cao nhất nước ta.
c)
c) Số lượng đô thị không đồng đều giữa các vùng là do có sự khác nhau về trình độ phát triển kinh tế.
d)
d) Đồng bằng sông Cửu Long có số đô thị cao hơn Đồng bằng sông Hồng do có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời hơn.
122.
Câu 1: Đô thị hóa ở nước ta hiện nay
a)
A. tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh.
b)
B. cơ sở hạ tầng đô thị hiệnđại.
c)
C. đô thị đều có quy mô rấtlớn.
d)
D. có nhiều loại đô thị khác nhau.
123.
Câu 2: Các thành phố nước ta hiện nay
a)
A. đều là các trung tâm du lịch khá lớn.
b)
B. có số dân nhỏ và mật độ dân cư thấp.
c)
C. có lao động trình độ kĩ thuật cao.
d)
D. chỉ duy nhất phát triển công nghiệp.
124.
Câu 3: Các đô thị của nước ta hiện nay
a)
A. đều nâng cấp và đồng bộ hạ tầng ở các vùng.
b)
B. quy hoạch tất cả là đô thị loại 1 và tổng hợp.
c)
C. phân bố đồng đều giữa vùng núi - đồng bằng.
d)
D. có số lượng và quy mô dân số đang tăng lên.
125.
Câu 4: Tỉ lệ dân thành thị nước ta chiếm khoảng 1/3 dân số cho thấy
a)
A. điều kiện sống ở nông thôn khá cao.
b)
B. nông nghiệp phát triển mạnh mẽ.
c)
C. điều kiện sống ở thành thị khá cao.
d)
D. đô thị hóa chưa phát triển mạnh.
126.
Câu 5: Đô thị ở nước ta hiện nay
a)
A. có lực lượng lao động dồi dào.
b)
B. đều có cùng một cấp phân loại.
c)
C. chất lượng cuộc sống thấp.
d)
D. tập trung chủ yếu ở miền núi.
127.
Câu 6: Mạng lưới đô thị nước ta hiện nay
a)
A. phát triển mạnh ở vùng đồi núi.
b)
B. phân bố đều khắp ở trong nước.
c)
C. sắp xếp theo các cấp khác nhau.
d)
D. có rất nhiều thành phố cực lớn.
128.
Câu 7: Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa tới sự phát triển kinh tế nước ta là
a)
A. làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
b)
B. tạo việc làm cho người lao động.
c)
C. tăng thu nhập cho người dân.
d)
D. gây sức ép đến môi trường đô thị.
129.
Câu 8: Tác động tích cực của đô thị hóa đến sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta là
a)
A. thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ phát triển.
b)
B. các đô thị ở nước ta có qui mô không lớn.
c)
C. các đô thị tập trung chủ yếu ở đồng bằng.
d)
D. ở nước ta có tỉ lệ dân thành thị tăng.
130.
Câu 9: Quá trình đô thị hóa làm nảy sinh hậu quả xã hội nào dưới đây?
a)
A. Sự phân hóa giàu nghèo tăng lên.
b)
B. Trình độ đô thị hóa thấp.
c)
C. Sự phân bố dân cư không đều.
d)
D. Tỉ lệ thiếu việc ở nông thôn cao.
131.
Câu 10: Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do
a)
A. cơ sở hạ tầng đô thị phát triển.
b)
B. quá trình công nghiệp hóa.
c)
C. gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao.
d)
D. di dân từ nông thôn ra thành thị.
132.
Câu 11: Đô thị hóa ở nước ta hiện nay
a)
A. tỉ lệ dân thành thị không thay đổi.
b)
B. số đô thị giống nhau ở các vùng.
c)
C. số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn.
d)
D. trình độ đô thị hóa còn rất thấp.
133.
Câu 12: Đô thị nước ta hiện nay
a)
A. có cơ sở hạ tầng rất hoàn thiện.
b)
B. có khả năng thu hút vốn đầu tư.
c)
C. có tỉ lệ thiếu việc làm rất cao.
d)
D. tập trung đa số dân cư cả nước.
134.
Câu 13: Các thành phố ở nước ta hiện nay
a)
A. có tỉ lệ dân cư ngày càng tăng.
b)
B. không còn người thất nghiệp.
c)
C. có môi trường luôn sạch đẹp.
d)
D. hình thành các dải siêu đô thị.
135.
Câu 14: Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây do
a)
A. kết quả của việc di dân tự do từ nông thôn ra thành thị.
b)
B. tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao hơn nông thôn.
c)
C. sự dịch chuyển cơ cấu kinh tế và quy hoạch, mở rộng đô thị.
d)
D. cơ sở hạ tầng đô thị phát triển cao so với khu vực và thế giới.
136.
Câu 15: Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ lệ dân thành thị nước ta ngày càng tăng là
a)
A. chính sách phân bố lại dân cư giữa các vùng.
b)
B. chất lượng cuộc sống ở thành thị tốt hơn.
c)
C. quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa phát triển.
d)
D. dân nông thôn ra thành thị tìm việc làm.
137.
Câu 1: Cho thông tin sau: Việt Nam đang trong quá trình đô thị hóa nhanh chóng cả về diện tích và dân số, nhiều đô thị được mở rộng, ngày càng trở nên đông đúc hơn. Vì thế đánh giá quy mô đô thị hóa cần được đánh giá về quy mô dân số đô thị và quy mô diện tích đô thị.
a)
a) Số dân thành thị ở nước ta hiện nay nhỏ hơn so với số dân nông thôn.
b)
b) Dựa trên các tiêu chí về chức năng, vai trò, quy mô và mật độ dân số....đô thị nước ta được phân thành 5 loại.
c)
c) Số dân sống ở nông thôn nước ta còn lớn chủ yếu do quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa diễn ra chậm.
d)
d) Để đẩy nhanh tốc độ đô thị hóa ở nước ta giải pháp chủ yếu là đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa , hiện đại hóa.
138.
Câu 2: Cho bảng số liệu:
a)
a) Tổng số dân và số dân thành thị của Đông Nam Bộ tăng liên tục qua các năm.
b)
b) Tỉ lệ dân thành thị luôn nhỏ hơn tỉ lệ dân nông thôn và đang tăng lên.
c)
c) Số dân thành thị có tốc độ tăng nhanh hơn so với số dân nông thôn và tổng dân số.
d)
d) Để thể hiện số dân thành thị, số dân nông thôn và tỉ lệ dân thành thị, biểu đồ kết hợp thích hợp nhất.
139.
Câu 1.Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của vị trí địa lí nước ta?
a)
A. nằm trong khu vực có nhiều động đất, núi lửa trên thế giới.
b)
B. nằm trong khu vực có nhiều thiên tai trên thế giới.
c)
C. nằm ở trung tâm của khu vực Đông Nam Á.
d)
D. Gần nơi giao nhau của các vành đai sinh khoáng lớn.
140.
Câu 2. Do có lãnh thổ nằm trong vùng nội chí tuyến của bán cầu Bắc nên nước ta có
a)
A. lượng mưa lớn.
b)
B. nhiệt độ trung bình năm cao
c)
C. khí hậu mát mẻ.
d)
D. nhiều sông lớn.
141.
Câu 3. Vùng đất của nước ta:
a)
A.phía Bắc giáp Trung Quốc và Lào
b)
B. có tổng diện tích 321 nghìn km2
c)
C.bao gồm phần đất liền và các hải đảo
d)
D. có đường biên giới dài gần 4000km
142.
Câu 4.Vùng biển nước ta bao gồm những bộ phận nào?
a)
A. Nội thủy, vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa.
b)
B. Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, thềm lục địa.
c)
C. Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải,vùng đặc quyền về kinh tế. _x0007_
d)
D. Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải,vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa thuộc chủ quyền.
143.
Câu 5: Nhận xét nào đúng nhất về thời gian hoạt động của gió mùa đông- bắc ở nước ta:
a)
A.vào đầu mùa hạ.
b)
B. cuối thu đầu đông.
c)
C. từ tháng 5 đến tháng 10 .
d)
D. từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau.
144.
Câu 6: Khí hậu miền Bắc nước ta có đặc điểm?
a)
A. có hai mùa mưa và khô rõ rệt.
b)
B. mùa đông lạnh, ít mưa và mùa hạ nóng, mưa nhiều.
c)
C.mùa hạ mưa ít, mưa nhiều vào thu-đông.
d)
D. mùa hạ nóng, ít mưa và mùa đông lạnh, mưa nhiều.
145.
Câu 7: Loại gió nào sau đây hoạt động quanh năm ở nước ta?
a)
A. Gió phơn Tây Nam.
b)
B. Gió mùa Tây Nam.
c)
C. Gió mùa Đông Bắc.
d)
D. Tín phong bán cầu Bắc.
146.
Câu 8: Tính nhiệt đới của khí hậu nước ta biểu hiện qua
a)
A. Có hoạt động của gió mùa hạ.
b)
B. Biên độ nhiệt trung bình năm cao.
c)
C. Số giờ nắng trong năm phổ biến từ 1400 đến 3000 giờ.
d)
D. Nhiệt độ trung bình năm trên 250C.
147.
Câu 9: Nguyên nhân chủ yếu làm cho biên độ nhiệt trung bình năm ở miền Bắc lớn?
a)
A. Vị trí địa lý và độ cao địa hình.
b)
B. Địa hình và hoạt động gió mùa.
c)
C. Vị trí địa lý và hoạt động gió mùa.
d)
D. Hình dáng lãnh thổ và dải hội nhiệt đới.
148.
Câu 10: Đây là đặc điểm tự nhiên vùng lãnh thổ phía Bắc.
a)
A. Khí hậu cận xích đạo gió mùa.
b)
B. Nhiệt độ TN năm cao trên 250C.
c)
C. Có 2 mùa: mùa khô – mùa mưa.
d)
D. Có 2 mùa: mùa đông – mùa hạ.
149.
Câu 11: Khí hậu vùng lãnh thổ phía Nam có
a)
A. biên độ nhiệt năm nhỏ, dưới 100C.
b)
B. biên độ nhiệt năm lớn, trên 200C.
c)
C. nhiệt độ trung bình năm trên 200C.
d)
D. tổng số giờ nắng dưới 2.000 giờ.
150.
Câu 12: Kiểu thảm thực vật chủ yếu của đai nhiệt đới ẩm gió mùa là
a)
A. rừng ôn đới.
b)
B. rừng xích đạo.
c)
C. rừng cận nhiệt đới.
d)
D. rừng nhiệt đới ẩm.
151.
Câu 13: Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có đặc điểm khí hậu nào sau đây?
a)
A. Biên độ nhiệt cao, có 2 mùa khô và mưa.
b)
B. Mùa đông lạnh nhất và kéo dài nhất cả nước.
c)
C. Mùa đông đến muộn và kết thúc sớm.
d)
D. Khí hậu mang tính chất cận xích đạo gió mùa.
152.
Câu 14: Đây là đặc điểm địa hình Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.
a)
A. Cao nhất cả nước, địa hình lòng chảo.
b)
B. Địa hình lòng chảo, chủ yếu núi thấp.
c)
C. Chủ yếu núi thấp, hướng tây bắc – đông nam.
d)
D. Chủ yếu núi thấp, hướng vòng cung.
153.
Câu 15: Sự phân hóa thiên nhiên giữa hai khu vực Đông Trường Sơn và Tây Nguyên chủ yếu do
a)
A. tác động của gió mùa và hướng của các dãy núi.
b)
B. độ cao địa hình và ảnh hưởng của biển.
c)
C. Ảnh hưởng của biển và lớp phủ thực vật.
d)
D. độ cao địa hình và hướng các dãy núi.
154.
Câu 16: Tài nguyên sinh vật nước ta đang bị suy giảm biểu hiện ở
a)
A. số lượng cá thể các loài động vật, thực vật tăng.
b)
B. số lượng cá thể và loài động vật hoang dã tăng.
c)
C. hệ sinh thái rừng nguyên sinh chiếm diện tích lớn nhất.
d)
D. một số loài động vật, thực vật có nguy cơ tuyệt chủng.
155.
Câu 17: Nguồn tài nguyên sinh vật dưới nước, đặc biệt là nguồn hải sản bị giảm sút rõ rệt do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Ô nhiễm môi trường nước và khai thác quá mức.
b)
B. Khai thác quá mức và bùng phát dịch bệnh.
c)
C. Dịch bệnh và các hiện tượng thời tiết thất thường.
d)
D. Thời tiết thất thường và khai thác quá mức.
156.
Câu 18: Nguyên nhân nào làm cho sông ngòi nước ta nhiều nước, giàu phù sa?
a)
A. Nước ta có mùa mưa kéo dài, mưa lớn.
b)
B. Mưa nhiều trên triền núi có độ dốc lớn.
c)
C. Miền núi cao có nhiều cát, đất vụn bở.
d)
D. Mưa nhiều và đất đai vụn bở dễ bị cuốn trôi.
Reset
