Font size
S
M
L
XL
Worksheetsđề cương địa
Total questions: 158
Worksheet time: 2hrs 59mins
Name
Class
Date
1.
Nhận định nào đúng về đặc điểm dân số nước ta?
a)
Gia tăng dân số và quy mô dân số đều giảm
b)
Dân số đông và tăng nhanh
c)
Dân số liên tục tăng, gia tăng dân số có chiều hướng giảm
d)
Gia tăng dân số thấp, quy mô dân số giảm mạnh
2.
Cơ cấu dân số nước ta đang thay đổi theo xu hướng nào sau đây?
a)
Giảm tỉ trọng ở nhóm 0-14 tuổi, tăng tỉ trọng ở nhóm từ 65 tuổi trở lên
b)
Giảm tỉ trọng ở nhóm 0-14 tuổi và nhóm từ 65 tuổi trở lên
c)
Tăng tỉ trọng ở nhóm 0-14 tuổi, và giảm tỉ trọng ở nhóm từ 65 tuổi trở lên
d)
Tăng tỉ trọng ở tất cả các nhóm tuổi
3.
Dân số phân theo nhóm tuổi ở nước ta đang ở giai đoạn
a)
Cơ cấu dân số già
b)
Cơ cấu dân số trẻ
c)
Ổn định
d)
Cơ cấu dân số vàng
4.
Dân cư nước ta phân bố
a)
Tương đối đồng đều giữa các khu vực
b)
Chủ yếu ở nông thôn với mật độ cao
c)
Khác nhau giữa các khu vực
d)
Chỉ tập trung ở dài đồng bằng ven biển
5.
Một trong các giải pháp để phát triển dân số ở nước ta là
a)
vận động các dân tộc thiểu số giảm mức sinh tối đa
b)
phát triển mạng lưới và nâng cao chất lượng dịch vụ
c)
đẩy nhanh quá trình chuyển sang cơ cấu dân số giả
d)
đưa gia tăng dân số tự nhiên về mức dưới 06
6.
Dân cư nước ta tập trung nhiều ở vùng
a)
đồi núi
b)
trung du
c)
biên giới
d)
đồng bằng
7.
Dân số nước ta đông mang lại thuận lợi là
a)
nguồn lao động dồi dào
b)
sẽ có nhiều lao động trẻ
c)
lao động đông, trình độ ở mức cao
d)
lao động trẻ, trình độ ở mức cao
8.
Dân tộc nào sau đây chiếm tỉ lệ lớn nhất trong đần số nước ta?
a)
Ê-đê
b)
Tày
c)
Kinh
d)
Mường
9.
Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào sau đây
a)
Inđônêxia và Thái Lan
b)
Inđônêxia và Philippin
c)
Inđônêxia và Malaixia
d)
Inđônêxia và Mianma.
10.
Dân cư nông thôn của nước ta có đặc điểm nào sau đây?
a)
Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng giảm
b)
Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng tăng
c)
Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng giảm.
d)
Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng tăng
11.
Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?
a)
đồng bằng sông Cửu Long
b)
đồng bằng sông Hồng
c)
duyên hải Nam Trung Bộ
d)
đông Nam Bộ
12.
Miền núi nước ta chủ yếu thưa thớt là do
a)
có nhiều dân tộc ít người, sản xuất nhỏ
b)
nhiều thiên tai, công nghiệp còn hạn chế
c)
địa hình hiểm trở, kinh tế phát triển chậm
d)
nhiều đất dốc, giao thông còn khó khăn
13.
Khu vực đồng bằng nước ta chủ yếu tập trung đông đúc chủ yếu do
a)
có nhiều làng nghề và các khu công nghiệp
b)
lịch sử lâu đời, gia tăng dân số cao
c)
kinh tế phát triển, tự nhiên nhiều thuận lợi
d)
đất trồng tốt, sản xuất công nghiệp trù phủ
14.
Cơ cấu nước ta có xu hướng già hóa chủ yếu do
a)
tỉ lệ tử giảm, tuổi thọ trung bình tăng
b)
Nhận định nào dưới đây là đúng khi nói vê diều kiện kinh tế xã hội của vùng nông nghiệp Tây Nguyên
c)
tỉ lệ sinh giảm, tuổi thọ trung bình tăng
d)
trình độ nhận thức tăng, tỉ lệ sinh giảm
15.
Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên nước ta giảm là
a)
quy mô dân số nhỏ, có ít phụ nữ sinh đẻ
b)
chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình
c)
dân tộc ít người sinh sống khắp cả nước
d)
tăng cường giáo dục dân số ở nhà trường
16.
Tuổi thọ trung bình dân số nước ta ngày càng tăng chủ yếu là do
a)
gia tăng tự nhiên giảm, giáo dục phát triển
b)
sự phát triển y tế, đời sống được nâng cao
c)
đẩy mạnh phát triển kinh tế, giảm tỉ lệ sinh
d)
chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình
17.
Nước ta đa dạng về bản sắc văn hóa do nguyên nhân nào sau đây
a)
sự hội nhập kinh tế, văn hóa với các quốc gia
b)
có nhiều dân tộc cùng sinh sống trên 1 lãnh thổ
c)
việc du nhập, học hỏi nhiều nước trên thế giới
d)
việc phát triển nhiều ngành nghề ở các dân tộc
18.
Dân cư nước ta phân bố không đồng đều giữa các vùng gây khó khăn cho việc
a)
sử dụng lao động và khai thác tài nguyên
b)
bảo vệ các nguồn tài nguyên và môi trường
c)
nâng cao trình độ và tay nghề cho người lao động
d)
nâng cao chất lượng cuộc sống cho người dân
19.
Nhận định nào sau đây đúng với lực lượng lao động ở nước ta?
a)
lực lượng lao động luôn chiếm trên 50% tổng số dân
b)
lực lượng lao động đông, chiếm 2/3 dân số
c)
nguồn lao động dồi dào, chất lượng ngày càng cao
d)
phần lớn lao động chưa qua đào tạo
20.
Nhận định nào sau đây đúng với chất lượng lao động ở nước ta
a)
phần lớn lao động có trình độ cao đẳng trở lên
b)
chất lượng lao động ngày càng tăng
c)
lao động nước ta đều chưa qua đào tạo
d)
phần lớn lao động nước ta đã qua đào tạo
21.
Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế của nước ta đang dần chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
a)
giảm tỉ trọng lao động nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản và công nghiệp, xây dựng; tăng tỉ trọng lao động dịch vụ
b)
tăng tỉ trọng lao động nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; giảm tỉ trọng lao động công nghiệp, xây dựng và dịch vụ
c)
tăng tỉ trọng lao động ở tất cả các ngành kinh tế
d)
giảm tỉ trọng lao động nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; giảm tỉ trọng lao động công nghiệp và dịch vụ
22.
Cơ cấu lao động phân chia theo ngành kinh tế của nước ta đang chuyển dịch theo xu hướng nào sau đây?
a)
giảm tỉ trọng lao động khu vực kinh tế Nhà nước, tăng tỉ trọng lao động khu vực kinh tế ngoài Nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
b)
tăng tỉ trọng lao động khu vực kinh tế nhà nước và kinh tế ngoài nhà nước, giảm tỉ trọng lao động có vốn đầu tư nước ngoài
c)
giảm tỉ trọng lao động khu vực kinh tế nhà nước và kinh tế ngoài nhà nước, tăng tỉ trọng lao động có vốn đầu tư nước ngoài
d)
giảm tỉ trọng lao động ở 3 thành phần kinh tế
23.
Tình trạng thiếu việc làm ở nước ta diễn ra phổ biến ở
a)
vùng trung du, miền núi. .
b)
các đô thị.
c)
vùng đồng bằng..
d)
vùng nông thôn
24.
: Lao động của lĩnh vực nông - lâm - ngư nghiệp có đặc điểm nào sau đây?
a)
Chiếm tỉ trọng thấp nhất và đang giảm.
b)
Chiếm tỉ trọng cao nhất và đang tăng.
c)
Chiếm tỉ trọng cao nhất và đang giảm
d)
Chiếm tỉ trọng thấp nhất và đang tăng
25.
Ở nước ta, tỉ lệ thất nghiệp tương đối cao là ở khu vực
a)
đồng bằng
b)
thành thị
c)
nông thôn
d)
miền núi
26.
. Hạn chế của nguồn lao động nước ta là
a)
không có kinh nghiệm sản xuất.
b)
nhân lực trẻ và không chăm chỉ.
c)
chất lượng chưa được cải thiện.
d)
thiếu cán bộ quản lí có trình độ.
27.
Sự thay đổi cơ cấu lao động theo ngành ở nước ta hiện nay phù hợp với
a)
xu hướng mở cửa phát triển kinh tế.
b)
quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
c)
xu hội nhập kinh trên thế giới.
d)
quá trình đô thị hóa và kinh tế quốc tế
28.
Ở nước ta, lao động ở thành thị thường gắn liền với hoạt động
a)
nuôi trồng thủy sản, trồng cây công nghiệp
b)
sản xuất xông nghiệp, khai thác rừng
c)
khai thác khoáng sản, trồng cây lương thực
d)
sản xuất nông nghiệp và các nghiệp vụ
29.
Ở nước ta, lao động ở vùng nông thôn thường gắn liền với hoạt động
a)
phát triển dịch vụ và chế biến các sản phẩm
b)
hoạt động thương mại và dịch vụ giao thông
c)
sản xuất công nghiệp, dịch vụ và giao thông
d)
sản xuất nông nghiệp, khai thác khoáng sản
30.
Chất lượng nguồn lao động của nước ta được năng lên chủ yếu nhờ
a)
việc đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
b)
tăng cường xuất khẩu lao o động sang các nước phát triển
c)
những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.
d)
giáo dục hướng nghiệp, dạy nghề trong trường phổ thông
31.
Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn nước ta hiện nay
a)
lao động nông thôn cao, lao động thành thị tăng.
b)
lao động thành thị giảm, lao động nông thôn thấp
c)
lao động cả khu vực nông thôn và thành thị giảm.
d)
lao động cả khu vực nông thôn và thành thị tăng.
32.
: Vấn đề việc làm ở nước ta hiện nay
a)
lực lượng lao động có trình độ cao còn ít
b)
tỉ lệ người thất nghiệp và thiếu việc làm cao.
c)
phần lớn lao động sản xuất nông nghiệp.
d)
thiểu tác phong công nghiệp, kỷ luật cao.
33.
Việc đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở nông thôn nước ta nhằm
a)
khai thác hiệu quả nguồn tài t nguyên và sử dụng tối đa lao động.
b)
hạn chế việc di dân tự do từ vùng đồng bằng lên vùng đồi núi.
c)
chuyển quỹ đất nông nghiệp thành đất thổ cư và chuyên dùng.
d)
hình thành các đô thị, tăng tỉ lệ dân thành thị trong tổng số dân.
34.
. Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn nước ta hiện nay
a)
lao động nông thôn cao, lao động thành thị tăng.
b)
lao động thành thị giảm, lao động nông thôn thấp.
c)
lao động cả khu vực nông thôn và thành thị giảm.
d)
lao động cả khu vực nông thôn và thành thị tăng.
35.
: Vấn đề việc làm ở nước ta hiện nay
a)
lực lượng lao động có trình độ cao còn ít
b)
tỉ lệ người thất nghiệp và thiếu việc làm cao.
c)
phần lớn lao động sản xuất nông nghiệp.
d)
thiếu tác phong công nghiệp, kỷ luật cao.
36.
Việc đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở nông thôn nước ta nhằm
a)
khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên và sử dụng tối i đa lao động.
b)
hạn chế việc di dân a tự do từ vùng đồng bằng lên vùng đồi inúi.
c)
chuyển quỹ đất nông nghiệp thành đất thổ cư và chuyên dùng.
d)
hình thành các đô thị, tăng tỉ lệ dân thành thị trong tổng số dân
37.
Xuất khẩu lao động có ý nghĩa như thế nào trong giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta?
a)
Giúp phân bố lại dân cư và nguồn lao động
b)
Góp phần đa dạng hóa các hoạt động sản xuất
c)
Hạn chế tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm.
d)
Đa dạng các loại hình đào tạo lao động trong nước
38.
. Việc phân bố lại dân cư và nguồn lao động giữa các vùng trên cả nước là rất cần thiết vì
a)
nguồn lao động nước ta còn thiếu tác phong công nghiệp.
b)
dân cư nước ta tập trung chủ yếu ở các vùng đồng bằng.
c)
sự phân bố dân cư của nước ta không đều và chưa hợp lý.
d)
tỷ lệ thiếu việc làm và thất nghiệp của nước ta còn cao.
39.
Việc phát triển nghề thủ công truyền thống ở khu vực nông thôn hiện nay góp phần quan trọng nhất vào
a)
thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa.
b)
đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế
c)
đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế
d)
giải quyết sức ép về vấn đề việc làm
40.
: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân số nông thôn và dân số thành thị nước ta?
a)
Dân số thành thị nhiều hơn nông thôn.
b)
Cả dân số thành thị và nông thôn đều tăng
c)
Dân số thành thị tăng nhanh hơn nông thôn.
d)
Dân số nông thôn nhiều hơn thành thị.
41.
Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?
a)
Phân bố đô thị đều theo vùng.
b)
Tỉ lệ dân thành thị tăng.
c)
Cơ sở hạ tầng đô thị hiện đại.
d)
Trình độ đô thị hóa cao.
42.
Tỉ lệ dân thành thị nước ta chiếm khoảng 1/3 dân số cho thấy
a)
nông nghiệp phát triển mạnh mẽ.
b)
điều kiện sống ở thành thị khá cao.
c)
điều kiện sống ở nông thôn khá cao.
d)
đô 5 thị hóa chưa phát triển mạnh.
43.
: Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là
a)
phân bố đồng đều cả nước.
b)
đều có quy mô rất lớn.
c)
có nhiều loại khác nhau.
d)
cơ sở hạ tầng hiện đại.
44.
: Đô thị nào ở nước ta được hình thành vào thế kỷ XI?
a)
Phú Xuân.
b)
Thăng Long.
c)
Hội An.
d)
Phố Hiên.
45.
Hiện nay, vùng nào sau đây có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta?
a)
Đồng bằng sông Hồng
b)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
c)
Bắc Trung Bộ.
d)
Đông Nam Bộ
46.
Đô thị đầu tiên của Việt Nam xuất hiện vào thời gian nào?
a)
Thế kỉ V trước Công nguyên.
b)
Đầu công nguyên
c)
Thế kỉ III trước Công nguyên.
d)
Thế kỉ III sau Công nguyên.
47.
Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là
a)
có nhiều loại đô thị khác nhau.
b)
Đều có quy mô rất lớn.
c)
có cơ sở hạ tầng hiện đại.
d)
phân bố rất đồng đều.
48.
: Tác động tiêu cực của quá trình đô thị hóa là
a)
mức sống dân thành thị ngày càng giảm
b)
ô nhiễm môi trường, mất an ninh trật tự,
c)
tình trạng đói nghèo ngày càng gia tăng.
d)
làm chậm chuyển dịch cơ cấu kinh tê.
49.
Đô thị nước ta có khả năng tạo ra nhiều việc làm cho người lao động chủ yếu do
a)
có nhiều nhà đầu tư với năng lực vốn lớn
b)
hoạt động công nghiệp, dịch vụ phát triển.
c)
tập trung số lượng lớn lao động có trình độ
d)
cơ sở vật chất kĩ thuật, giao thông hiện đại.
50.
Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ trình độ đô thị hóa của nước ta còn thấp?
a)
Địa giới được mở rộng.
b)
Mức sống được cải thiện.
c)
Xuất hiện nhiều đô thị mới.
d)
Cơ sở hạ tầng còn lạc hậu.
51.
: Các đô thị ở nước ta hiện nay
a)
chủ yếu l là kinh tế nông nghiệp.
b)
có tỉ lệ thiếu việc làm rất cao
c)
có thị trường tiêu thụ đa dạng.
d)
tập trung đa số dân cư cả nước
52.
. Đô thị của nước ta chủ yếu là nhỏ, phân bố phân tán làm hạn chế đến
a)
khả năng đầu tư phát triển kinh tế.
b)
xây dựng các nhà máy công nghiệp
c)
phân bố nguồn nhân lực đất nước
d)
tác phong và lối sống của người dân
53.
Khó khăn lớn nhất trong tiến hành đô thị hóa ở nước ta hiện nay là
a)
thiểu không gian cho phát triển đô thị.
b)
cơ cấu kinh tế chuyển dịch còn chậm.
c)
cơ cấu kinh tế chuyển dịch còn chậm
d)
cơ sở hạ tầng nước ta còn yếu kém.
54.
Phần lớn dân cư ở nước ta hiện đang sinh sống ở vùng nông thôn chủ yếu do
a)
quá trình đổ thị hóa diễn ra cha hiện
b)
sự di dân từ thành thị về nông thôn
c)
điều kiện sống ở nông thôn cao.
d)
nhiều ngành phát triển ở nông thôn
55.
Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây lãm cho quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh mẽ trong thời gian gần đây?
a)
Mức sống người dân được nâng cao.
b)
Do ngành kinh tế phát triển mạnh.
c)
Quá trình đô thị hóa tự phát mạnh mẽ
d)
Công nghiệp hóa phát triển mạnh
56.
. Nhận định nào sau đây không phải là ý nghĩa của chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta hiện nay?
a)
Khai thác hợp lí các nguồn lực theo hướng bền vững.
b)
Khai thác tối đa các nguồn lợi về tài nguyên thiên nhiên.
c)
Đáp ứng yêu cầu về đổi mới tăng trưởng theo chiều sâu.
d)
Tận dụng hiệu quả cơ hội của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ
57.
. Một trong những biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta hiện nay là
a)
hình thành các vùng sản xuất nông nghiệp tập trung quy mô lớn.
b)
đẩy mạnh thu hút khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
c)
phát triển một số ngành công nghiệp hiện đại, thân thiện với môi trường.
d)
phát triển mô hình kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.
58.
. Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta không phải là sự xuất hiện của các
a)
khu công nghiệp tập trung.
b)
loại hình dịch vụ công nghệ cao.
c)
cực tăng trưởng quốc gia
d)
vùng kinh tế trọng điểm.
59.
. Nhận định nào sau đây đúng với vai trò của thành phần kinh tế Nhà nước trong nền kinh tế ở nước ta hiện nay?
a)
Định hướng, điều tiết và khắc phục điểm yếu của cơ chế thị trường.
b)
Huy động nguồn vốn đầu tư, công nghệ và mở rộng thị trường xuất khẩu.
c)
Khuyến khích, phát triển các tiềm lực của cá nhân và tăng sức cạnh tranh.
d)
Tạo ra sự liên kết, phối hợp và nâng cao năng suất sản xuất cho các cá nhân.
60.
Một trong những mục đích của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta là
a)
đẩy nhanh quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.
b)
nhằm tạo ra các không gian phát triển mới.
c)
phát huy tiềm lực, sức mạnh của các thành phần kinh tế.
d)
tạo ra sự liên kết, phối hợp của các thành phần kinh tế.
61.
Để phát huy tối đa lợi thế và tạo ra sự liên kết của các vùng, nước ta đã chú trọng tới việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế nào sau đây?
a)
Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế
b)
Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế.
c)
Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế.
d)
Chuyển dịch cơ cấu giữa thành thị và nông thôn
62.
Để đẩy mạnh mô hình phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, nước ta đã chủ trọng tới việc chuyển dịch cơ cấu
a)
lãnh thổ kinh tế.
b)
thành phần kinh tế.
c)
ngành kinh tế.
d)
giữa thành thị và nông thôn
63.
. Nhiều địa phương ở nước ta đang đẩy mạnh xây dựng các khu công nghiệp tập trung khu chế xuất là biểu hiện của
a)
Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế.
b)
Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế
c)
Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế.
d)
Chuyển dịch cơ cấu giữa thành thị và nông thôn.
64.
. Định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản của nước ta không phải là
a)
chủ trọng phát triển nông nghiệp hoá.
b)
khuyến khích phát triển nông nghiệp xanh.
c)
đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp vô cơ.
d)
xây dựng thương hiệu, nâng cao giá trị nông sản.
65.
Định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong ngành công nghiệp của nước ta không phải là
a)
ưu tiên phát triển các ngành công nghệ cao.
b)
sử dụng hiệu quả, tiết kiệm tài nguyên.
c)
hiện đại hoá các ngành có nhiều lợi thế
d)
tập trung sản xuất các sản phẩm cao cấp.
66.
Nhận định nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta?
a)
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ là sự thay đổi cơ cấu kinh tế giữa các nhóm ngành theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá.
b)
Cơ cấu thành phần kinh tế đang chuyển dịch phù hợp với nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.
c)
Sự xuất hiện vùng kinh tế trọng điểm, vùng kinh tế động lực là biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành.
d)
Phát triển nền kinh tế theo hướng bền vững là mục tiêu quan trọng trong quá trình chuyển dịch cơ cầu kinh tế.
67.
Đặc điểm nào sau đây đúng với chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta?
a)
Hạn chế phát triển những ngành công nghiệp năng lượng, cơ khí chế tạo, sản xuất kim loại.
b)
Cần chú trọng phát triển nông nghiệp hàng hoá, nông nghiệp công nghệ cao, thích ứng với biến đổi khí hậu.
c)
Tập trung phát triển mạnh các ngành dịch vụ theo hướng hiện đại, có hàm lượng tri thức và công nghệ cao.
d)
Cơ cấu ngành kinh tế đang chuyển dịch theo hướng tăng tỉ trọng công nghiệp, xây dựng và giảm tỉ trọng dịch vụ.
68.
Thành phần kinh tế nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay là do
a)
năm các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt của quốc gia
b)
số lượng doanh nghiệp thành lập hàng năm tăng cao nhất.
c)
chiếm tỉ trọng GDP cao nhất và tốc độ tăng trưởng rất cao.
d)
chỉ phối hoạt động của tất cả các thành phần kinh tế khác
69.
Các vùng kinh tế của nước ta có sự phân hóa sản xuất điều này cho thấy nước ta
a)
đã hình thành nhiều vùng kinh tế trọng điểm
b)
đã phát huy thế mạnh của tỉng vùng kinh tế.
c)
đã hình thành các vùng chuyên canh sản xuất
d)
đã hình thành nhiều khu công nghiệp tập trung.
70.
Các ngành dịch vụ ngày càng đóng góp nhiều hơn cho sự tăng trưởng kinh tế đất nước một phần là do
a)
có nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời.
b)
huy động nguồn lao động có trí thức,
c)
nước ta đang hội nhập kinh tế thế giới
d)
có điều kiện tự nhiên, vị trí thuận lợi.
71.
. Chuyên môn hóa sản xuất có vai trò quan trọng hàng đầu đối với vùng kinh tế vì
a)
Sự gắn bó giữa các vùng, đạt hiệu quả cao về xã hội, giải quyết việc làm.
b)
phát huy thế mạnh của từng vùng, tạo sự thống nhất trong nền kinh tế.
c)
đạt hiệu quả cao về kinh tế, nâng cao trình độ tay nghề người lao động
d)
sử dụng hiệu quả các tài nguyên, đạt hiệu quả cao về kinh tế, môi trường.
72.
Giá trị GDP và tốc độ tăng trưởng GDP của nước ta tăng liên tục trong giai đoạn hiện nay chủ yêu là do
a)
sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên, nguồn lao động động, nhiều kinh nghiệm.
b)
nguồn lao động được nâng cao, cơ sở vật chất kĩ thuật phát triển, quan hệ quốc tế.
c)
nguồn tài nguyên thiên nhiên giàu có, cơ sở hạ tầng rất hiện đại, lao động đông đảo.
d)
định hướng phát triển đúng đân của nhà nước, khai thác nhiều tài nguyên thiên nhiên.
73.
Nhân tố nào sau đây là chủ yếu nhằm đảm bảo cho sự tăng trưởng bền vững của nền kinh tế nước ta hiện nay?
a)
Xác định cơ cấu kinh tế hợp lí, đảm bảo tốc độ tăng trưởng kinh tế cao.
b)
Giảm tỉ trọng khu vực nông – lâm – ngư nghiệp, tăng công nghiệp - xây dựng.
c)
Chuyển dịch cơ cấu ngành sản xuất, tiến hành đa dạng hóa cơ cấu sản phẩm.
d)
Hình thành các vùng động lực phát triển và các vùng trọng điểm về kinh tế.
74.
Nhóm cây nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu diện tích trồng trọt ở nước ta hiện
nay
a)
cây ăn quả
b)
cây công nghiệp
c)
cây rau đậu
d)
cây lương thực
75.
Vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta hiện nay là
a)
đồng bằng sông Hồng
b)
Bắc trung bộ
c)
đông nam bộ
d)
đồng bằng Sông Cửu Long
76.
Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh
a)
Kon Tum
b)
Đăk Lăk
c)
Gia Lai
d)
Lâm Đồng
77.
Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là
a)
Trung du và miền núi Bắc Bộ
b)
Đồng bằng sông Cửu Long
c)
Đồng bằng sông Hồng
d)
Bắc Trung Bộ
78.
Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta
a)
Bắc Trung Bộ
b)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
c)
Đồng bằng sông Hồng
d)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
79.
Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là
a)
Đông Nam Bộ
b)
Tây Nguyên
c)
Bắc Trung Bộ
d)
Bắc Trung Bộ
80.
Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có vai trò nào sau đây?
a)
Sử dụng hợp lí lao động chất lượng cao ở nông thôn.
b)
Cung cấp tư liệu sản xuât cho các ngành kinh tế.
c)
Đóng góp tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP ở nước ta.
d)
Tạo cơ sở chuyển dịch mạnh mẽ cơ cấu kinh tế nông thôn.
81.
Vai trò quan trọng nhất cùa ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản đối với việc xây dựng nông thôn mới hiện nay là
a)
khai thác hợp lí các nguồn lực tài nguyên thiên nhiên
b)
tạo ra nguồn nguyên liệu vững chắc cho công nghiệp
c)
tạo ra các sản phẩm chủ lực gắn với các vùng nguyên liệu
d)
bảo đảm an ninh lương thực cho một đất nước đông dân
82.
Nhận định nào sau đây không phải khó khăn về tự nhiên trong phát triển nông nghiệp ở nước ta hiện nay?
a)
Có nhiều thiên tai xảy ra
b)
Không có các ngư trường cá
c)
Khí hậu thay đổi thất thường
d)
Nhiều dịch bệnh bùng phát.
83.
Thế mạnh về điều kiện kinh tế - xã hội trong phát triền nông nghiệp ở nước ta hiện nay là
a)
nguồn lao động dồi dào, nhiều kinh nghiệm trong sản xuất
b)
phần lớn sản phẩm nông nghiệp đã đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế.
c)
thị trường xuất khẩu nông sản trên thế giới tưong đối ổn định và mở rộng
d)
cơ sở vật chất kĩ thuật phát triển và hiện đại ở tất cả các vùng sản xuất
84.
Cơ cấu nông nghiệp của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo xu hướng
a)
Giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi, tăng tỉ trọng ngành trồng trọt
b)
Chú trọng phát triền các loại cây trồng, vật nuôi truyền thống.
c)
Giảm ti trọng giá trị sản xuất của cây công nghiệp, cây ăn quả nhiệt đới.
d)
Chú trọng phát triển các cây trồng mới có triển vọng như: cây dược liệu, nấm,..
85.
Nhận định nào sau đây đúng với tình hình sản xuất lúa ở nước ta hiện nay
a)
Lúa là cây trồng chính trong sản xuât lương thực
b)
Diện tích trồng lúa tăng liên tục qua các năm.
c)
Chưa hình thành được các vùng sản xuất lúa trọng điểm
d)
Tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu ngành trồng trọt
86.
Một trong những đặc điểm phát triển của ngành trồng cây công nghiệp và cây ăn quả nước ta hiện nay là
a)
trồng chủ yếu các loại cây có nguồn gốc cận nhiệt đới.
b)
diện tích cây công nghiệp lâu năm luôn chiếm tỉ trọng cao.
c)
diện tích phân bố tương đối đông đều giữa các vùng
d)
chưa hình thành được các vùng trồng cây ăn quả tập trung.
87.
Một trong những đặc điểm phát triển của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là
a)
chú trọng hình thức chăn nuôi trang trại
b)
đàn trâu có xu hướng tăng liên tục qua các năm
c)
chăn nuôi bò sữa chỉ phát triển ở ven các thành phố lớn.
d)
luôn chiếm tỉ trọng trong trị giá sản xuất cao hơn ngành trồng trọt.
88.
Xu hướng phát triển ngành nông nghiệp của nước ta hiện nay là
a)
tăng tỉ trọng ngành trồng trọt trong cơ cấu sản xuất
b)
tăng tỉ trọng ngành trồng cây công nghiệp hàng năm.
c)
phát triển nông nghiệp xanh gắn với xây dựng nông thôn mới.
d)
giảm các sản phẩm của ngành chăn nuôi không qua giết thịt
89.
Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do
a)
thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm
b)
dịch vụ thú y đảm bảo. nguồn thức ăn phong phú.
c)
nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.
d)
lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo
90.
Khó khăn lớn nhất của nước ta về sản xuất cây công nghiệp lâu năm là
a)
đất dại bị xâm thực, xói mòn mạnh
b)
thời tiết, khí hậu biến đổi thất thường
c)
mạng lưới cơ sở chế biến còn nhỏ lẻ.
d)
thị trường thế giới có nhiều biến động
91.
Sản lượng lúa nước ta tăng nhanh chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây
a)
Cải tạo đất trồng, áp dụng kỹ thuật và thu hút vốn.
b)
Thay đổi giống lúa, thâm canh, lao động có trình độ.
c)
Mở rộng diện tích, tăng vụ trồng và tăng năng suất
d)
Thay đổi giống lúa mới, cải tạo đất trồng và tăng vụ
92.
Nhận định nào sau đây không đúng khi nói đến thế mạnh để phát triển ngành lâm nghiệp ở
nước ta?
a)
Lao động có nhiều kinh nghiệm với nghề rừng.
b)
Nhà nước có nhiều chính sách thúc đẩy phát triển.
c)
Khí hậu thuận lợi để tái sinh các hệ sinh thái rừng
d)
Còn nhiều diện tích rừng giàu, nhiều loại gỗ quý
93.
Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay
a)
Sản lượng gỗ khai thác rừng tự nhiên tăng nhanh.
b)
Rừng trồng chủ yếu là rừng phòng hộ đầu nguồn
c)
Các hệ sinh thái rừng bền vững đang được chú trọng
d)
Diện tích rừng trồng đang có xu hướng giảm.
94.
Hạn chế trong phát triển ngành thủy sản ở nước ta hiện nay là
a)
khí hậu diễn biến thất thường, nhiều thiên tai
b)
thiếu lao động có kinh nghiệm sản xuất
c)
chưa thâm nhập được vào các thị trường khó tính.
d)
khả năng mở rộng diện tích nuôi trồng hạn chế.
95.
Nhận định nào sau đây không đúng với thế mạnh trong phát triển ngành thuỷ sản của nước ta
hiện nay?
a)
Vùng biển nhiệt đới, nguồn hải sản phong phú.
b)
nhiều vũng vịnh, đầm phá và cửa sông
c)
Người lao động có nhiều kinh nghiệm sản xuất.
d)
Các thị trường xuất khẩu khó tính tương đối ổn định
96.
Loại rừng có diện tích lớn nhất nước ta hiện nay là
a)
rừng phòng hộ
b)
rừng sản xuất
c)
rừng đặc dụng
d)
rừng trồng
97.
Cơ cấu sản lượng và cơ cấu giá trị sản xuất thủy sản trong những năm qua có xu hướng
a)
tăng tỉ trọng khai thác, giảm tỉ trọng nuôi trồng
b)
giảm tỉ trọng khai thác, giảm tỉ trọng nuôi trồng
c)
tỉ trọng khai thác và nuôi trồng không tăng
d)
tỉ trọng thay đổi tăng giảm không đáng kể
98.
Nước ta đẩy mạnh đánh bắt hải sản xa bờ do nguyên nhân chủ yếu là
a)
hải sản ở ven bờ ngày càng suy giảm
b)
ngư dân có nhiều kinh nghiệm đánh bắt
c)
đã đầu tư trang thiết bị, phương tiện
d)
ở vùng ven biển môi trưòng bị ô nhiễm
99.
Giá trị sản phẩm thủy sản cùa nước ta hiện nay vẫn còn thấp do
a)
chú trọng việc đánh bắt gần bờ
b)
công nghiệp chế biến còn hạn chế
c)
ảnh hưởng của nhiều thiên tai
d)
nguồn lợi của thủy sản suy giảm
100.
Điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi nhất đế phát triển nuôi trồng thủy sản nước lợ
a)
Bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn
b)
trùng rộng lớn ở các đồng bằng
c)
Sông, suối, kênh rạch và các ao hồ
d)
Vùng nước quanh đảo, quần đảo
101.
Khó khăn về điều kiệên tựu nhiên đối với việc đánh bắt thủy hải sản ở nước ta là
a)
ảnh hưởng bão và gió mùa Đông Bắc.
b)
chất lượng sản phẩm nhiều hạn chế.
c)
các cảng biển chưa đáp ứng yêu cầu
d)
phương tiện đánh bắt chậm đổi mới
102.
Nguyên nhân chủ yêu nào sau đây làm cho nghê nuôi tôm ở nước ta phát triển mạnh trong
những năm gần đây?
a)
Điều kiện nuôi thuận lợi, kĩ thuật nuôi được cải tiến hơn
b)
Mở rộng thị trường ngoài nước và nhu cầu thị trường lớn
c)
Chính sách phát triền nuôi trồng thủy sản của Nhà nước ta.
d)
Giá trị thưong phẩm nâng cao nhờ có công nghiệp chế biến
103.
Điều kiện thuận lợi cho việc nuồi trông thủy sản nước ngọt ở nước ta là
a)
nhiều vụng, vịnh nước sâu
b)
đường bờ biển dài, nhiều hải sản
c)
có nhiều sông, suối, ao, hồ
d)
có nhiều đầm phá và ngư trường
104.
Nguyên nhân chủ yếu làm suy thoải tài nguyên rừng của nước ta hiện nay là
a)
sự tàn phá của chiến tranh
b)
nạn cháy rừng diện ra rộng
c)
tình trạng du canh, du cư
d)
khai thác bừa bãi, quá mức
105.
Ngành khai thác hải sản ở nước ta phát triển chủ yếu cho
a)
ven bờ có nhiều đảo, vùng vịnh, đầm phá
b)
mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt
c)
nhiều ngư trường lớn, hải sản phong phú
d)
đường bờ biển dài, nhiều đảo nằm ven bờ
106.
ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở nước ta là
a)
thu hút nhiều nguồn vốn đầu tư, sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên biển
b)
đa dạng hóa sản xuất nông nghiệp, tạo việc làm, nguồn hàng xuất khẩu
c)
tăng thu nhập cho người dân và khai thác tối đa các nguồn lợi thủy sản
d)
cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp, thu hút vốn ở ngoài nước
107.
Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác thủy sản ven bờ nước ta hiện nay là
a)
nguồn lợi sinh vật giảm sút nghiêm trọng.
b)
vùng biển ở một số địa phương bị ô nhiễm
c)
nước biển dâng, bờ biển nhiều nơi bị sạt lở
d)
có nhiều cơn bão xuất hiện trên Biển Đông
108.
Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nghề nuôi tôm ở nước ta phát triển mạnh trong những năm trở lại đây
a)
Thị trường xuất khẩu được mở rộng, hiệu quả ngày càng cao.
b)
Điều kiện nuôi thuận lợi, kĩ thuật nuôi ngày càng được cải tiến
c)
Giá trị thương phẩm nâng cao, công nghiệp chế biến phát triển
d)
Chính sách đầu tư phát triển nuôi trồng thủy sản của nhà nước
109.
Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng của đối tượng thủy sản nuôi trồng nước ta hiện nay?
a)
Yêu cầu nâng cao chất lượng sản phẩm
b)
Nhu cầu khác nhau của các thị trường
c)
Diện tích mặt nước được mở rộng thêm
d)
Điều kiện nuôi khác nhau ở các cơ sở
110.
Trong số các vùng nông nghiệp sau đây, vùng nào có trình độ thâm canh cao hơn
a)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
Đồng bằng sông Hồng.
c)
Bắc Trung Bộ.
d)
Tây Nguyên.
111.
Xét về điều kiện sinh thái nông nghiệp, vùng nào sau đây ít chịu khô hạn và thiếu nước về mùa khô
a)
Duyên hải Nam Trung Bộ
b)
Đồng bằng sông Hồng
c)
Đông Nam Bộ
d)
Tây Nguyên
112.
Vùng nào sau đây có nhiều đất phèn, đất mặn và nhiều diện tích rùng ngập mặn hơn các vùng khác
a)
Đồng bằng sông Cửu Long
b)
Duyên hải Nam Trung Bộ
c)
Đồng bằng sông Hồng
d)
Đông Nam Bộ
113.
Nhận định nào dưới đây là đúng khi nói về điều kiện kinh tế ⁃ xã hội của vùng nông nghiệp Trung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
Có mật độ dân số cao.
b)
Người dân có kinh nghiệm
c)
Chưa có cơ sở chế biến nông sản.
d)
Giao thông ở vùng núi thuận lợi.
114.
Nhận định nào dưới đây là đúng khi nói vê diều kiện kinh tế xã hội của vùng nông nghiệp Tây Nguyên
a)
Có mật độ dân số cao.
b)
Công nghệ chế biến phát triển mạnh
c)
Có nhiều dân tộc ít người.
d)
Điều kiện giao thông rất khó khăn
115.
Điểm giống nhau của hai vùng nông nghiệp đồng bằng sống Hồng và duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
Đều có đồng bằng châu thổ với nhiều ô trũng
b)
Đều có nhiều vũng vịnh thuận lợi cho nuôi trông thủy sản
c)
Có thế mạnh về lúa và nuôi trông thủy sản.
d)
Có mùa đông lạnh.
116.
Các vùng nông nghiệp đông nam bộ và đồng bằng sông cửu long đều có
a)
nhiều đất phèn, đất mặn
b)
Trình độ thâm canh cao, sử dụng nhiều vật tư nông nghiệp.
c)
Thê mạnh về lúa và nuôi trồng thủy hải sản
d)
Điều kiện giao thông vận tải không thuận lợi
117.
Các vùng nông nghiệp Trung du và miên núi Bắc Bộ, đồng bằng sông hồng đều có
a)
mật độ dân số cao
b)
trình độ thâm canh cao
c)
mùa đông lạnh
d)
thế mạnh về các cây chè, hồi
118.
Ý nào dưới đây không đúng khi nói về sự thay đồi tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nước ta
a)
Tăng cưòng chuyên môn hóa sản xuất
b)
Phát triển các vùng chuyên canh quy mô lớn.
c)
Đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp
d)
Khai thác hợp lí hơn sự đa dạng của điều kiện tự nhiên
119.
Các vùng chuyên canh được định hướng phát triển thành
a)
vùng sản xuất lâm sản
b)
vùng sản xuất nông sản
c)
vùng sản xuất hàng hóa
d)
vùng sản xuất thủy sản
120.
Vùng nông nghiệp là vùng
a)
có sự tưong đồng về điều kiện sinh thái nông nghiệp.
b)
có sự tưong đồng về điều kiện sinh thái công nghiệp.
c)
có sự tưong đồng về điều kiện xã hội nông nghiệp
d)
có sự tưong đồng về điều kiện xã hội công nghiệp
121.
Điều kiện sinh thái của vùng nông nghiệp Trung du miền núi Bắc Bộ là
a)
Địa hình đồi núi, đất feralit
b)
Đồng bằng châu thổ đất phù sa
c)
Địa hình phân hóa
d)
Địa hình bằng phẳng, đất đổ badan.
122.
Điêu kiện sinh thái của đồng bằng sông Hồng là
a)
Địa hình đồi núi, đất feralit
b)
Đồng bằng châu thổ đất phù sa
c)
Địa hình phân hóa
d)
Địa hình bằng phẳng, đất đổ badan.
123.
Điều kiện sinh thái của vùng Bắc Trung Bộ là
a)
Địa hình đồi núi, đất feralit
b)
Đồng bằng châu thổ đất phù sa
c)
Địa hình phân hóa
d)
Địa hình bằng phẳng, đất đổ badan.
124.
Điều kiện sinh thái của Đông Nam Bộ là
a)
Địa hình đồi núi, đất feralit
b)
Đồng bằng châu thổ đất phù sa
c)
Địa hình phân hóa
d)
Địa hình bằng phẳng, đất đổ badan.
125.
Trang trại là hình thức
a)
tổ chức sản xuất trong nông nghiệp
b)
tổ chức sản xuất trong công nghiệp
c)
tổ chức khai thác trong nông nghiệp
d)
tổ chức khai thác trong công nghiệp
126.
Hình thức tổ chức vùng chuyên canh nông nghiệp ở nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?
a)
Là những hộ sản xuất nông nghiệp hàng hoá quy mô lớm và đang chuyên hướng sang tổ chức sån
xuất kinh doanh
b)
Hinh thành và phát triển một số loại nông sản phù hợp với điều kiên sinh thái nông nghiệp cha
từng địa phương
c)
Có tính đặc trưng riêng về điều kiện sinh thái, kinh tế - Xã hội và hướng chuyên môn hoá trong sản xuất.
d)
Phát triển một số sản phầm nông sản dựa vào điều kiện kinh tế -xã hội ở trong nước và thị trường xuất khẩu
127.
Ý nghĩa về mặt xã hội của việc hình thành các vùng chuyên canh trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta là
a)
khai thác tối đa các điều kiện sinh thái nông nghiệp ở mỗi vùng
b)
tạo điều kiện chuyên môn hoá lao động cho các vùng nông thôn
c)
tạo ra nguồn nguyên liệu dồi dào cho phát triển công nghiệp chế biến.
d)
đảm bảo sản lượng và chất lượng để đáp ứng nhu cầu xuất khẩu
128.
Công nghiệp nước ta hiện nay
a)
chỉ có khai thác
b)
có nhiều ngành
c)
tập trung ở miền núi.
d)
sản phẩm ít đa dạng.
129.
Vùng tập trung nhiều khu công nghiệp nhất nước ta
a)
Nam Trung Bộ.
b)
Bắc Trung Bộ
c)
Tây Nguyên
d)
Đông Nam Bộ
130.
Theo cách phân loại hiện hành nước ta có
a)
2 nhóm với 28 ngành.
b)
4 nhóm với 34 ngành.
c)
4 nhóm với 30 ngành.
d)
5 nhóm với 31 ngành.
131.
Co cấu sản xuất công nghiệp cùa nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
a)
Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.
b)
Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác
c)
Tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp
d)
Giảm tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp.
132.
Khu vực hiện chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp của nước ta là
a)
quốc doanh
b)
tập thể
c)
tư nhân và cá thể
d)
có vốn đầu tư nước ngoài.
133.
Chiếm 1/2 tổng giá trị sản xuất công nghiệp của cả nước là vùng
a)
Trung du miền núi Bắc Bộ.
b)
Đông Nam Bộ
c)
Đồng bằng sông Hồng
d)
Đồng bằng sông Cửu Long
134.
Vùng nào sau đây hiện có giá trị sản xuất công nghiệp thấp nhất cả nước?
a)
Tây Nguyên
b)
Bắc Trung bộ.
c)
Đông Nam Bộ
d)
Duyên hải Nam Trung bộ
135.
Vùng nào sau đây của nước ta có ngành công nghiệp phát triển nhất
a)
Băc Trung bộ.
b)
Đồng bằng sông Hồng
c)
Đông Nam Bộ
d)
Duyên hải Nam Trung bộ
136.
Nhận định nào sau đây đúng với xu hướng chuyên dịch cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta hiện nay?
a)
Giảm tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp khai khoáng
b)
Giảm nhanh tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp chế biến, chế tạo.
c)
Hạn chế phát triến các ngành đòi hỏi lao động chất lượng cao.
d)
Tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp khai khoáng đang có xu hướng tăng.
137.
Nhận đinh nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế khu vực có vốn đầu tư nước ngoài ở nước ta hiện nay?
a)
Chú trọng phát triển các ngành công nghiệp có ý nghĩa đặc biệt quan trọng, đặc biệt là đối với an ninh quốc phòng.
b)
Tập trung phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi công nghệ cao, giá trị tăng nhanh, tạo ra nhiều mặt hàng xuất khẩu.
c)
Phát triển các ngành công nghiệp dựa vào tiềm năng và lợi thế trong nước đặc biệt là nguồn lao động phổ thông
d)
Chú trọng phát triển các ngành công nghiệp có ý nghĩa dặc biệt quan trọng, đặc biệt là gắn với tài nguyên của quôc gia.
138.
Nhận định nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cầu trong nhóm ngành công nghiệp chế biến, chế tạo ở nước ta hiện nay?
a)
Chỉ chú trọng vào phát triển các ngành mũi nhọn để đáp ứng nhu cầu của thị trường trong nước
b)
Đẩy mạnh sự chuyển dịch theo hướng đa dạng hoá, khai thác được các nguồn lực của nền kinh tế
c)
Chú trọng phát triển các ngành công nghiệp tạo ra được nhiều mặt hàng xuất khẩu và có sức cạnh tranh cao.
d)
Chuyển dịch theo hướng vừa đa dạng hoá các ngành sản xuát truyền thống vừa chú trọng phát triển các ngành mũi nhọn
139.
Chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ ở nước ta hiện nay có xu hướng nào sau đây?
a)
Tạo ra các tổ hợp công nghiệp quy mô lớn, hiệu quả cao ở những địa bàn trọng điểm
b)
Hình thức tổ chức điểm công nghiệp được chú trọng hình thành và phát triển
c)
Phù hợp với sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế
d)
Chú trong vào việc đa dạng hoá các sản phẩm công nghiệp ở mỗi vùng, địa phưong
140.
Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp nước ta
a)
Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ
b)
Tập trung vào phát triển nhiều ngành sản xuất khác nhau
c)
Gắn với nhu cầu thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước
d)
Đào tạo và nâng cao trình độ tay nghề cho người lao động
141.
Trong cơ cấu sản lượng điện nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về
a)
nhiệt điện, điện gió
b)
thủy điện, điện gió
c)
nhiệt điện, thủy điện
d)
thủy điện, điện nguyên tử
142.
Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là
a)
Hòa Bình
b)
Yaly
c)
Sơn La
d)
Thác Bà
143.
Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phát triển chủ yếu dựa vào
a)
vị trí nằm gần các trung tâm công nghiệp
b)
mạng lưới giao thông thuận lợi
c)
nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú
d)
cơ sở vật chất - Kĩ thuật được nâng cấp.
144.
Nhà máy lọc dầu được xây dựng đầu tiên ở nước ta là
a)
Nghi Sơn
b)
Bình Sơn
c)
Côn Sơn
d)
Dung Quất
145.
Tiềm năng thủy điện của nước ta tập trung chủ yếu ở hệ thống
a)
sông Đồng Nai
b)
sông Hồng
c)
sông Mã
d)
sông Cả
146.
Nhà máy điện nào sau đây không chạy bằng than?
a)
Uông Bí
b)
Na Dương
c)
Thủ Đức
d)
Ninh Bình
147.
Nhận định nào sau đây đúng về ngành công nghiệp chế biến lương thực phẩm ở nước ta
a)
Các ngành sản xuất chính tương đói đa dạng, chi tập trung ở các vùng đồng bằng lớn.
b)
Nguồn nguyên liệu của ngành chủ yếu từ thủy hải sản, sản phẩm của ngành chăn nuôi.
c)
Ngành sản xuất chính tuong đối đa dạng và đòi hỏi lao động có trình độ kĩ thuật cao.
d)
Phân bố nhiều nơi trên lãnh thổ nước ta vì có nguồn nguyên liệu phong phú, đa dạng.
148.
Nhận định nào sau đây đúng với sự phát triển của ngành công nghiệp sản xuất điện ở nước ta hiện nay?
a)
Là ngành công nghiệp được phát triền từ lâu đời và có nguồn năng lượng phong phú để sản xuất.
b)
Đã xây dựng được mạng lưới điện quốc gia để khắc phục tình trạng mất cân đối giữa các vùng
c)
Thuỷ điện luôn chiếm ti trọng lớn nhất trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta.
d)
Chú trọng phát triển mạnh các nguôn năng lượng hoá thạch và thuỷ điện là xu hướng phát triển của ngành điện.
149.
Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển của ngành công nghiệp sản xuất sản phẩm điện từ, máy vi tính ở nước ta hiện nay?
a)
Là ngành còn non trẻ, chiếm tỉ trọng còn thấp trong cấu giá trị sản xuất công nghiệp
b)
Phát triển nhờ lợi thế về nguồn lao động phô thông dồi dào, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.
c)
Phân bố và phát triển mạnh ở những vùng thu hút dược nhiều dự án đầu tư trực tiếp của nước ngoài.
d)
Sản phẩm chủ yếu phục vụ nhu cầu tiêu dùng và phất triển các ngành kinh tế ở trong nước
150.
Nhận định nào sau đây không đúng với thế mạnh để phát triển ngành công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính ở nước ta hiện nay?
a)
Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.
b)
Nguồn lao động dồi dào, Có trình độ chuyên môn.
c)
Thu hút được nguồn vốn đầu tu trực tiếp của nước ngoài
d)
Các thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư.
151.
Nhận định nào sau đây đúng vói tình hình phát triển của ngành công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm và sản xuất đồ uống ở nước ta hiện nay?
a)
Là ngành công nghiệp mới, dựa vào nguôn nguyên liệu nhập khẩu từ nước ngoài
b)
Phát triển mạnh nhất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.
c)
Sản phẩm phục vụ nhu cầu trong nước, chưa tạo ra mặt hàng xuất khẩu
d)
Ưu tiên chế biến các sản phẩm nông nghiệp, thuỷ sản chủ lực, có tính cạnh tranh cao
152.
Nhận định nào sau đây không đúng với thế mạnh phát triển ngành công nghiệp dệt, may và giày, dép ở nước ta hiện nay?
a)
Có lịch sử phát triển lâu đời
b)
Thị trường tiêu thụ rộng lớn
c)
Nguyên phụ liệu trong nước dồi dào
d)
Giá nhân công rẻ và có nhiều kinh nghiệm
153.
Cơ cấu ngành sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính gồm
a)
sản xuất linh kiện điện tử, sản xuất máy vi tính.
b)
sản xuất máy móc điện tử, sản xuất máy vi tính.
c)
sản xuất linh kiện điện tử, sản xuất máy kéo
d)
sản xuất máy móc điện tử, sản xuất máy kéo
154.
Điện mặt trời, gió, và nguồn khác chủ yếu phát triển ở
a)
Duyên hải Nam Trung Bộ
b)
Đồng bằng sông Hồng
c)
Đông Nam Bộ.
d)
Tây Nguyên
155.
Sản lượng điện của nước ta ngày càng tăng chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây?
a)
Nhiều tiềm năng để phát triển, vốn đầu tư lớn, nhu cầu ngành kinh tế.
b)
Sự phát triển kinh tế. mức sống được nâng cao, có tiềm năng phát triển
c)
Được sử dụng rộng rãi trong sinh hoạt, vốn đầu tư ngành điện lực lớn
d)
Nguồn vốn lớn, chất lượng cuộc sông được nâng cao, nhiều sông, suối
156.
Sản phẩm công nghiệp dầu thô của nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu là do
a)
khai thác thêm các mỏ dâu mới, họp tác quốc tế, lao động ở trong nước đông
b)
nhu cầu tiêu dùng trong nước lớn, nguồn vốn đầu tư và lao động có trình độ.
c)
lhai thác nhiều mỏ dầu, tăng cường họp tác vói nước ngoài, đầu tư công nghệ
d)
đầu tư công nghệ tiên tiến, lực lượng lao động có trình độ kĩ thuật cao, vốn lớn.
157.
Ngành công nghiệp chế biến lưong thực, thực phẩm mang lại hiệu quả kinh tế cao chủ yếu là do
a)
thúc đầy hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp và chăn nuôi
b)
góp phần giải quyết việc làm và thúc đầy công nghiêp hóa nông thôn.
c)
không đòi hỏi vốn lón, cung cấp nhiều mặt hàng xuất khẩu quan trọng.
d)
nguyên liệu phong phú, đa dạng, thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn
158.
Trong quá trình khai thác, vận chuyển và chế biến dầu khí ở nước ta cần đặc biệt chú ý giải quyết vần đề nào sau đây?
a)
thu hồi khi đồng hành
b)
liên doanh với nước ngoài
c)
tác động của thiên tai
d)
các sự cố về môi trường
Reset
