wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 2

Total questions: 162

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Tỉ trọng công nghiệp trong cơ cấu kinh tế của của vùng Đông Nam Bộ tăng nhanh chủ yếu do sự phát triển của ngành nào sau đây?

a)

Chế biến lương thực, thực phẩm.

b)

Công nghiệp khai thác dầu khí.

c)

Công nghiệp điện tử - tin học.

d)

Công nghiệp dệt may và da giày.

2.

Phát triển theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ ngành nào trong các ngành sau đây chiếm tỉ trọng cao nhất cả nước?

a)

Thủy điện

b)

Xi măng

c)

Tin học

d)

Khai thác than

3.

Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích gieo trồng cây công nghiệp nào sau đây?

a)

Cao su.

b)

Cà phê.

c)

Dừa

4.

Dầu khí của Đông Nam Bộ là nguyên liệu cho

a)

sản xuất giấy.

b)

luyện kim màu.

c)

luyện kim đen.

d)

sản xuất đạm.

5.

Cây cao su được trồng nhiều ở nơi nào sau đây của Đông Nam Bộ?

a)

Vùng ngập mặn ven bờ biển.

b)

Trên quần đảo Côn Sơn.

c)

Hạ lưu sông Sài Gòn.

d)

Vùng đất xám trên phù sa cổ.

6.

Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu để tăng hệ số sử dụng đất ở vùng Đông Nam Bộ là

a)

trồng các giống cây chịu hạn tốt.

b)

tiến hành cơ giới hóa nông nghiệp

c)

thực hiện thay đổi cơ cấu mùa vụ.

d)

xây dựng các công trình thủy lợi.

7.

Nhà máy thủy điện nào sau đây có công suất lớn nhất Đông Nam Bộ?

a)

Thác Mơ.

b)

Trị An.

c)

Cần Đơn.

d)

Bà Rịa.

8.

Một số nhà máy nhiệt điện chạy bằng dầu ở Đông Nam Bộ phục vụ cho

a)

các khu chế xuất

b)

công nghiệp-xây dựng.

c)

đời sống và sản xuất.

9.

Một số nhà máy nhiệt điện chạy bằng dầu ở Đông Nam Bộ phục vụ cho

a)

các khu chế xuất

b)

công nghiệp-xây dựng.

c)

đời sống và sản xuất.

10.

Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về

a)

mật độ dân số.

b)

sản lượng lương thực.

c)

giá trị hàng xuất khẩu.

d)

nuôi thủy sản.

11.

Khó khăn về tự nhiên của Đông Nam Bộ là

a)

đất đai kém màu mỡ.

b)

ít tài nguyên rừng.

c)

mùa khô kéo dài sâu sắc.

d)

nhiều khoáng sản.

12.

Hoạt động kinh tế biển nào sau đây ít có giá trị đối với Đông Nam Bộ ?

a)

Khai thác, chế biến dầu khí.

b)

Giao thông vận tải biển.

c)

Du lịch biển.

d)

Nuôi trồng thuỷ sản.

13.

Mục đích của việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng ở Đông Nam Bộ là

a)

tăng hiệu quả.

b)

bảo vệ rừng.

c)

ngăn triều cường.

d)

chống xói mòn đất.

14.

Đông Nam Bộ có thế mạnh về(

a)

khai thác gỗ và lâm sản.

b)

trồng cây công nghiệp lâu năm.

c)

phát triển chăn nuôi gia súc.

d)

khai thác khoáng sản than đá.

15.

Giải pháp quan trọng giúp Đông Nam Bộ đảm bảo đủ nguồn năng lượng điện cho các khu công nghiệp là

a)

nhập khẩu năng lượng điện.

b)

sử dụng đường dây 500 KV.

c)

xây nhiều nhà máy thủy điện.

d)

xây nhiều nhà máy nhiệt điện.

16.

Cây công nghiệp hàng năm được phát triển ở Đông Nam Bộ là

a)

cao su.

b)

đay

c)

cói

d)

mía

17.

Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu của việc khai thác theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là

a)

bảo vệ rừng.

b)

thủy lợi.

c)

trồng rừng.

d)

năng lượng

18.

Ngập úng ở Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long gây hậu quả nghiêm trọng cho vụ lúa nào sau đây?0

a)

Hè thu.

b)

Đông xuân.

c)

Mùa

d)

Chiêm xuân.

19.

Khu vực nào sau đây chịu ảnh hưởng mạnh nhất của động đất?

a)

Đông Bắc.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Tây Bắc.

20.

Lũ quét ở nước ta thường gây ra

a)

sương muối.

b)

xói mòn.

c)

cháy rừng.

d)

động đất.

21.

Vùng chịu ảnh hưởng mạnh của gió Tây khô nóng là

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Tây Bắc.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

22.

Vùng đồi trung du nước ta là nơi thường có

a)

xói mòn đất.

b)

sóng thần.

c)

sạt lở bờ biển.

d)

nhiễm mặn đất.

23.

Vùng thường xảy ra lũ quét nhất nước ta là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Tây Nguyên.

d)

Đông Nam Bộ.

24.

Biện pháp hạn chế thiệt hại do bão gây ra ở vùng núi nước ta là

a)

chống ngập mặn.

b)

củng cố đê biển.

c)

đắp đê sông.

d)

phòng chống lũ quét.

25.

Vùng nào sau đây ít xảy ra động đất nhất?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Nam Trung Bộ.

26.

Rét hại ít xảy ra ở khu vực nào sau đây?

a)

ven biển Bắc Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Tây Bắc Bộ

d)

Đông Bắc Bộ.

27.

Biện pháp hạn chế thiệt hại do bão gây ra ở vùng đồng bằng nước ta là

a)

sơ tán dân.

b)

chống hạn mặn.

c)

mở rộng đô thị.

d)

xây hồ thủy điện.

28.

Biện pháp để phòng chống khô hạn lâu dài ở nước ta là

a)

xây dựng công trình thủy lợi.

b)

trồng rừng phủ xanh đất trống.

c)

bảo vệ rừng phòng hộ ven biển.

d)

quản lí sử dụng đất hợp lí.

29.

Biện pháp có hiệu quả để hạn chế hậu quả do hạn hán ở nước ta gây ra là

a)

trồng rừng trên vùng đồi núi.

b)

định cư đồng bào dân tộc thiểu số.

c)

xây dựng các hồ thủy điện.

d)

xây dựng hệ thống thủy lợi.

30.

Hiện tượng sương muối xảy ra nhiều nhất ở khu vực nào sau đây của nước ta?

a)

Miền núi phía Bắc.

b)

. Đồng bằng Bắc Bộ.

c)

Vùng ven biển Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên.

31.

Mùa khô thường kéo dài 6 - 7 tháng ở vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng Nam Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Cực Nam Trung Bộ

d)

Bắc Trung Bộ.

32.

Đồng bằng nước ta là nơi thường xảy ra

a)

sóng thần.

b)

lũ quét.

c)

lũ nguồn.

d)

nhiễm mặn đất.

33.

Vùng chịu ảnh hưởng mạnh nhất của bão là

a)

ven biển Nam Bộ.

b)

ven biển Nam Trung Bộ.

c)

ven biển Trung Bộ.

d)

ven biển đồng bằng sông Hồng.

34.

Vùng bờ biển nước ta thường xảy ra

a)

bão

b)

sóng thần.

c)

lũ quét.

d)

lũ nguồn.

35.

Biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ta là

a)

đẩy mạnh trồng rừng.

b)

quy định việc khai thác.

c)

quy hoạch dân cư.

d)

xây hồ thủy điện.

36.

Việc khai thác gỗ ở nước ta chỉ được tiến hành ở

a)

rừng sản xuất.

b)

vườn quốc gia.

c)

các khu bảo tồn.

d)

rừng phòng hộ.

37.

Số lượng loài sinh vật bị mất dần lớn nhất thuộc về

a)

chim

b)

thú

c)

thực vật.

38.

Biện pháp mở rộng diện tích đất nông nghiệp ở nước ta là

a)

bón phân thích hợp.

b)

đa dạng cây trồng.

c)

canh tác hợp lí.

d)

khai khẩn đất hoang.

39.

Biện pháp mở rộng rừng đặc dụng ở nước ta là

a)

thúc đẩy du lịch.

b)

lập vườn quốc gia.       

c)

xây hồ giữ nước

d)

trồng rừng mới.

40.

Biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ta là

a)

đẩy mạnh trồng rừng.

b)

quy định việc khai thác

c)

quy hoạch dân cư.

d)

xây hồ thủy điện.

41.

Việc khai thác gỗ ở nước ta chỉ được tiến hành ở

a)

rừng sản xuất.

b)

. rừng phòng hộ.

c)

các khu bảo tồn

d)

vườn quốc gia

42.

: Nguồn hải sản nước ta bị giảm sút rõ rệt nhất là ở

a)

ven biển và ngoài khơi.

b)

vùng cửa sông, ven biển.

c)

vùng cửa sông và ngoài khơi.

d)

các đảo ven bờ và ngoài khơi.

43.

Vùng núi nước ta thường xảy ra

a)

. ngập mặn.

b)

. sóng thần.

c)

xói mòn.

d)

cát bay.

44.

Số lượng loài sinh vật bị mất dần lớn nhất thuộc về

a)

thực vật.

b)

thú.

c)

chim.

d)

. cá.

45.

Biện pháp mở rộng diện tích đất nông nghiệp ở nước ta là

a)

bón phân thích hợp.

b)

đa dạng cây trồng.

c)

canh tác hợp lí.

d)

khai khẩn đất hoang.

46.

Biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ta là

a)

định canh định cư.

b)

chống ô nhiễm nước.

c)

. bảo vệ vốn rừng.

d)

ban hành sách đỏ.

47.

Biểu hiệntính đa dạng sinh học ở nước ta không thể hiện ở

a)

nguồn gen.

b)

thành phần loài.

c)

vùng phân bố.

d)

hệ sinh thái.

48.

Tính đa dạng sinh học cao thể hiện ở

a)

sự phân bố sinh vật.

b)

sự phát triển của sinh vật.

c)

diện tích rừng lớn.

d)

nguồn gen quý hiếm.

49.

Loại rừng có vai trò quan trọng nhất trong việc bảo vệ đất của vùng đồi núi là

a)

rừng ven biển.

b)

rừng đầu nguồn

c)

rừng ngập mặn.

d)

rừng sản xuất.

50.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng nước ta suy giảm nhanh là do

a)

cháy rừng.

b)

trồng rừng chưa hiệu quả.

c)

khai thác quá mức.

d)

chiến tranh.

51.

Biện pháp cải tạo đất hoang ở đồi núi nước ta là

a)

bón phân hoá học.

b)

. nông - lâm kết hợp.

c)

dùng thuốc diệt cỏ.

d)

đào hố vẩy cá.

52.

Rừng chắn cát ở nước ta phân bố tập trung ở

a)

đầu nguồn sông.

b)

đồi trung du.

c)

Bán bình nguyên.

d)

vùng ven biển.

53.

Biện pháp hạn chế xói mòn đất ở đồi núi nước ta là

a)

làm ruộng bậc thang.

b)

đẩy mạnh thâm canh.

c)

tiến hành tăng vụ.

d)

bón phân thích hợp.

54.

Biện pháp sử dụng có hiệu quả đất trồng ở đồng bằng nước ta là

a)

. đào hố vẩy cá.

b)

đẩy mạnh thâm canh.

c)

làm ruộng bậc thang.

d)

trồng cây theo băng.

55.

Sự suy giảm đa dạng sinh học ở nước ta không có biểu hiện nào dưới đây?

a)

Thể trạng các cá thể.

b)

Hệ sinh thái.

c)

Số lượng loài.

d)

Nguồn gen quý hiếm.

56.

Loài có số lượng suy giảm nhanh chóng nhất nước ta hiện nay là

a)

cá.

b)

bò sát.

c)

chim.

d)

thực vật.

57.

: Loại rừng có ý nghĩa rất quan trọng đối với môi sinh là

a)

rừng sản xuất.

b)

rừng ngập mặn

c)

. rừng đặc dụng

d)

. rừng phòng hộ.

58.

Tính đa dạng sinh học cao của nước ta thể hiện ở

a)

diện tích rừng lớn.

b)

sự phân bố sinh vật.

c)

các kiểu hệ sinh thái.

d)

sự phát triển của sinh vật.

59.

Biện pháp mở rộng diện tích rừng phòng hộ của nước ta là

a)

ngăn chặn khai thác.

b)

trồng rừng ven biển.

c)

lập vườn quốc gia.

d)

đóng cửa rừng

60.

Biện pháp bảo vệ rừng sản xuất ở nước ta là

a)

bảo vệ các khu bảo tồn thiên nhiên.

b)

thành lập hệ thống vườn quốc gia.

c)

duy trì và phát triển hoàn cảnh rừng

d)

mở rộng các khu dự trữ sinh quyển.

61.

Biểu hiện tính đa dạng cao của sinh vật tự nhiên ở nước ta là

a)

loài, hệ sinh thái, gen.

b)

gen, hệ sinh thái, loài thú.

c)

loài thú, hệ sinh thái.

d)

loài cá, gen, hệ sinh thái.

62.

Ở nước ta, việc duy trì và phát triển độ phì, chất lượng đất rừng là nguyên tắc quản lí, sử dụng và phát triển của

a)

. rừng sản xuất.          

b)

rừng đặc dụng.

c)

rừng phòng hộ.

d)

rừng ven biển.

63.

Để đảm bảo sử dụng lâu dài nguồn lợi sinh vật nước ta cần phải

a)

khai thác gỗ trong rừng tự nhiên.

b)

tập trung khai thác vùng ven biển

c)

. cấm săn bắt động vật hoang dã.

d)

dùng chất nổ để đánh bắt thủy sản.

64.

: Biện pháp để bảo vệ tài nguyên sinh vật ở nước ta không phải là

a)

xây dựng các vườn quốc gia.

b)

cấm khai thác các loài sinh vật.

c)

. quy định cụ thể việc khai thác.

d)

ban hành Sách đỏ Việt Nam.

65.

Biện pháp cải tạo đất nông nghiệp ở đồng bằng là

a)

làm ruộng bậc thang.

b)

. đào hố vẩy cá.

c)

bón phân thích hợp.

d)

trồng cây theo băng.

66.

Biện pháp mở rộng diện tích rừng sản xuất ở nước ta là

a)

lập vườn quốc gia.

b)

tích cực trồng mới.

c)

làm ruộng bậc thang.

d)

tăng cường khai thác.

67.

Biện pháp hạn chế xói mòn đất ở đồi núi nước ta là

a)

tiến hành tăng vụ.

b)

bón phân thích hợp.

c)

đẩy mạnh thâm canh.

d)

làm ruộng bậc thang.

68.

Biện pháp bảo vệ khu bảo tồn thiên nhiên ở nước ta là

a)

chống phá rừng.

b)

. khai thác gỗ quý.

c)

chế biến gỗ.

d)

săn bắt thú rừng.

69.

Biện pháp nào sau đây được sử dụng trong bảo vệ đất ở đồng bằng nước ta?

a)

Chống nhiễm mặn.

b)

Trồng cây theo băng.

c)

. Đào hố kiểu vảy cá.

d)

Làm ruộng bậc thang.

70.

Biện pháp mở rộng rừng đặc dụng ở nước ta là

a)

trồng rừng lấy gỗ.

b)

khai thác gỗ cũi.

c)

lập vườn quốc gia.

d)

. trồng rừng tre nứa.

71.

Tính đa dạng sinh học cao thể hiện ở

a)

số lượng thành phần loài

b)

sự phát triển của sinh vật.

c)

diện tích rừng lớn.

d)

. sự phân bố sinh vật.

72.

Biện pháp mở rộng rừng sản xuất ở nước ta là

a)

tăng vườn quốc gia.

b)

khai thác.

c)

tăng rừng đầu nguồn

d)

trồng mới.

73.

Biện pháp bảo vệ tài nguyên nước ở nước ta là

a)

đẩy mạnh thâm canh

b)

xây hồ thủy lợi.

c)

tăng khai thác gỗ.

d)

phát triển du canh.

74.

: Biện pháp mở rộng diện tích rừng sản xuất ở nước ta là

a)

tăng cường khai thác.

b)

lập vườn quốc gia.

c)

làm ruộng bậc thang.

d)

tích cực trồng mới.

75.

: Chống hạn hán ở nước ta phải luôn kết hợp với chống

a)

lở đất.

b)

xói mòn.

c)

cháy rừng.

d)

trượt đất.

76.

Loại rừng có vai trò quan trọng nhất trong việc bảo vệ đất ở khu vực miền núi là

a)

rừng ngập mặn.

b)

rừng phòng hộ ven biển.

c)

rừng sản xuất

d)

rừng đầu nguồn.

77.

Tài nguyên đất của nước ta bị suy thoái nhiều nơi do

a)

mưa lớn theo mùa.   

b)

. khai thác quá mức.                                                  

c)

bón phân hữu cơ.

d)

trồng trọt luân canh.

78.

Hoạt động làm xói mòn đất ở đồi núi nước ta là

a)

trồng cây công nghiệp.

b)

mở rộng diện tích rừng.

c)

đốt rừng làm nương rẫy.

d)

sinh sống ở ven suối.

79.

Biện pháp canh tác nào sau đây giúp hạn chế xói mòn đất ở vùng đồi núi nước ta?

a)

Bón phân hữu cơ.      

b)

Đắp đê ven sông

c)

Đào hố vảy cá.           

d)

Xây hồ thủy lợi.

80.

Công nghiệp nước ta hiện nay

a)

chỉ có ở đồi núi.         

b)

chỉ khai khoáng.

c)

có nhiều ngành.

d)

rất ít sản phẩm.

81.

Dầu thô và than sạch là sản phẩm của ngành công nghiệp

a)

hóa chất.

b)

năng lượng

c)

luyện kim đen.

d)

điện tử.

82.

Tiềm năng để phát triển nhiệt điện ở nước ta là

a)

sức gió.          

b)

than đá.          

c)

thác nước.

d)

thủy triều.

83.

Hoạt động công nghiệp ở nước ta hiện nay

a)

phát triển mạnh công nghiệp hiện đại.

b)

phân bố đồng đều trên toàn  lãnh thổ.

c)

trung tâm công nghiệp chỉ ở đồng bằng.

d)

có nhiều thành phần kinh tế tham gia.

84.

Ở nước ta, ngành công nghiệp thuộc nhóm ngành công nghiệp chế biến là

a)

phân phối điện.

b)

điện tử - tin học.

c)

khai thác dầu.

d)

khai thác than.

85.

Nguồn năng lượng tái tạo ở nước ta là

a)

dầu mỏ.

b)

than nâu.

c)

sóng biển.

d)

than đá.

86.

Khu vực nào sau đây ở nước ta có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất?

a)

Dọc Duyên hải miền Trung.

b)

Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

87.

Ngành công nghiệp dầu khí nước ta hiện nay

a)

đáp ứng đầy đủ nhu cầu trong nước.

b)

. thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

c)

cơ sở vật chất kỹ thuật chưa tiến bộ.

d)

tập trung ở thềm lục địa phía Bắc.

88.

Sản phẩm chuyên môn hóa công nghiệp của hướng Hà Nội - Thái Nguyên là

a)

. khai thác than, điện.

b)

hóa chất, giấy.

c)

điện, dệt - may.

d)

cơ khí, luyện kim.

89.

Các trung tâm công nghiệp nước ta hiện nay

a)

chủ yếu có quy mô lớn.

b)

phân bố không đồng đều.

c)

có cơ cấu ngành hiện đại.

d)

tập trung ở miền núi.

90.

Công nghiệp nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng

a)

chỉ tập trung tiêu dùng ở trong nước.

b)

phù hợp hơn với yêu cầu thị trường.

c)

. tăng tỉ trọng các ngành khai khoáng

d)

ưu tiên đầu tư cho các vùng núi cao.

91.

Công nghiệp nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng

a)

phân bố đồng đều tại khắp các vùng.

b)

giảm tối đa sở hữu ngoài Nhà nước.

c)

tăng tỉ trọng sản phẩm có giá trị cao.

d)

tập trung nhiều cho việc khai khoáng.

92.

Ngành công nghiệp của nước ta hiện nay

a)

còn kém đa dạng.

b)

phân bố đồng đều.

c)

phát triển rất chậm.

d)

thay đổi tích cực.

93.

Vùng có công nghiệp phát triển chậm, phân bố phân tán, rời rạc ở nước ta là

a)

trung du.

b)

đồng bằng.

c)

ven biển.

d)

miền núi.

94.

: Công nghiệp nước ta phân bố nhiều ở

a)

hải đảo

b)

đồng bằng.

c)

sơn nguyên.

d)

núi cao.

95.

Vùng nào sau đây của nước ta có ngành công nghiệp phát triển nhất?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

96.

Cơ sở nhiên liệu chủ yếu cho các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc nước ta là

a)

sức gió.

b)

dầu khí.

c)

than đá

d)

thác nước.

97.

Đường mía là sản phẩm của ngành công nghiệp chế biến sản phẩm

a)

chăn nuôi.

b)

trồng trọt.

c)

thủy, hải sản.

d)

năng lượng.

98.

Ngành công nghiệp rượu, bia, nước ngọt thường phân bố ở

a)

các thành phố lớn.

b)

gần nguồn nguyên liệu.

c)

gần tuyến đường giao thông.

d)

nơi tập trung nhiều công nhân lành nghề.

99.

Tiềm năng thuỷ điện lớn nhất của nước ta tập trung trên hệ thống sông

a)

Sông Đồng Nai

b)

Sông Mã.

c)

Sông Thái Bình.         

d)

Sông Hồng.

100.

Than nâu tập trung nhiều nhất ở vùng

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

101.

Nhà máy điện sử dụng nguồn nhiên liệu than ở nước ta là

a)

Bà Rịa

b)

. Phú Mỹ.

c)

Cà Mau.

d)

Phả Lại.

102.

Nước mắm là sản phẩm của ngành công nghiệp chế biến sản phẩm

a)

thủy, hải sản.

b)

chăn nuôi.

c)

trồng trọt.

d)

năng lượng.

103.

Hoạt động xay xát hiện nay ở nước ta thường được tiến hành tại

a)

vùng đồng bằng

b)

. thềm lục địa.

c)

các quần đảo

d)

vùng núi cao.

104.

Nguồn nhiên liệu chủ yếu của các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc là

a)

củi, gỗ.

b)

. than.

c)

. dầu.

d)

. khí đốt.

105.

Ngành công nghiệp nào được phân bố rộng rãi nhất ở nước ta hiện nay?

a)

Xay xát.

b)

Chế biến cà phê.

c)

Chế biến sản phẩm chăn nuôi.

d)

Chế biến thủy hải sản.

106.

Năng lượng tái tạo ở nước ta là

a)

than đá.                        

b)

than nâu.

c)

dầu mỏ

d)

bức xạ mặt trời.

107.

Một trong những nguồn năng lượng có giá trị ở nước ta là

a)

than đá.

b)

mangan.         

c)

quặng đồng.   

d)

quặng sắt.

108.

Ngành công nghiệp chế biến thủy sản nước ta tập trung chủ yếu ở

a)

Cảng biển lớn

b)

Các đô thị lớn

c)

Các vùng nguyên liệu

d)

Các khu vực đông dân

109.

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm

a)

Sản xuất rượu bia nc ngọt

b)

Chế biến chè cà phê thuốc lá

c)

Dệt, may

d)

Chế biến gạo, ngô xay xát

110.

Công nghiệp xay xát của nước ta phân bố tập trung ở

a)

Ven vịnh biển

b)

Vùng cao nguyên

c)

Vùng lương thực

d)

Vùng núi cao

111.

Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về

a)

Điện mặt trời

b)

Điện nguyên tử

c)

Điện gió

d)

Nhiệt điện

112.

Nhà máy nhiệt điện chạy bằng than có công suất lớn nhất nước ta là

a)

Ninh Bình

b)

Na Dương

c)

Phả Lại

d)

Uông Bí

113.

Công nghiệp chế biến thủy hải sản của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây

a)

Bắc Trung bộ

b)

Đồng bằng sông cửu long

c)

Đông Nam Bộ

d)

Trung du và miền núi bắc bộ

114.

Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm tập trung tại vùng đồng bằng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

Vị trí địa lý thuận lợi

b)

Lao động dồi dào

c)

Cơ sở hạ tầng hiện đại

d)

Nguyên liệu dồi dào

115.

Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm ở nước ta không có ngành nào sau đây

a)

Sản phẩm trồng trọt

b)

Gỗ và lâm sản

c)

Thủy hải sản

d)

Sản phẩm chăn nuôi

116.

Chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta có xu hướng

a)

Phát triển nhiều thành phần kinh tế

b)

Hình thành những khu chế xuất lớn

c)

Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác

d)

Chú trọng sản phẩm chất lượng cao

117.

Giải pháp chủ yếu để đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa hiện đại hóa ở nước ta là

a)

Phát huy các thế mạnh của vùng thu hút lao động

b)

Thu hút các nguồn đầu tư hoàn thiện cơ sở hạ tầng

c)

Tăng cường hội nhập nâng cao vị thế trung chuyển

d)

Xây dựng các cảng phát triển tổng hợp kinh tế biển

118.

Hướng chuyển dịch khu vực dịch vụ của nước ta hiện nay là

a)

Giảm tối đa sở hửu kinh tế ngoài nhà nước

b)

Chú trọng vào nhập khẩu hàng tiêu dùng

c)

Phát triển nhanh kết cấu hạ tầng kinh tế

d)

Tập trung vào phục vụ các vùng miền núi

119.

Vấn đề cần quan tâm trong quá trình phát triển nền kinh tế mở ở nước ta là

a)

Quy hoạch lại các khu công nghiệp

b)

Đảm bảo đáp ứng cơ sở năng lượng

c)

Đầu tư vào khoa học và công nghệ

d)

Nâng cấp phát triển các cảng biển

120.

Ở khu vực I, tỉ trọng ngành thủy sản tăng phản ánh xu hướng tích cực của việc

a)

Đẩy mạnh nuôi trồng thủy sản có giá trị

b)

Phát triển sản xuất hàng hóa tập trung

c)

Tăng cường chuyên môn hóa sản xuất

d)

Xây dựng cơ cấu ngành kinh tế hợp lý

121.

Việc hình thành các vùng sản xuất nông nghiệp hàng hóa của nc ta là biểu hiện của

a)

Áp dụng kĩ thuật mới trong sản xuất

b)

Quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

Mở cửa và hội nhập quốc tế sâu rộng

d)

Phát triển kinh tế nhiều thành phần

122.

Ngành dịch vụ nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

Hạn chế các ngành mà thị trường ko có nhu cầu

b)

Ưu tiên phát triển các lĩnh vực thuộc kết cấu hạ tầng

c)

Tập trung nguồn vốn cho phát triển giáo dục đào tạo

d)

Phát triển các sản phẩm có chất lượng cao và giá rẻ

123.

Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nc ta hiện nay

a)

Chỉ tập trung ở khu vực nhà nước

b)

Tạo nên các khu kinh tế cửa khẩu

c)

Hình thành các vùng chuyên canh

d)

Làm thay đổi tỷ trọng của dịch vụ

124.

Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế nước ta hiện nay

a)

Chỉ tập trung ở lĩnh vực công nghiệp

b)

Tương ứng với quá trình hiện đại hóa

c)

Làm gia tăng tỉ trọng kinh tế tư nhân

d)

Hình thành nên khu kinh tế ven biển

125.

Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế nc ta hiện nay

a)

Làm giảm tỉ trọng của khu vực nhà nước

b)

Chỉ tập trung phát triển khu vực dịch vụ

c)

Tương ứng với quá trình hiện đại hóa

d)

Hình thành nên các khu kinh tế cửa khẩu

126.

Sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu kinh tế nc ta hiện nay theo xu hướng

a)

Giảm chế biến tăng việc khai khoáng

b)

Giảm chăn nuôi tăng nghành trồng trọt

c)

Tăng công nghiệp giảm nông nghiệp

d)

Tăng ngành dịch vụ giảm công nghiệp

127.

Việc chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp ở nc ta hiện nay nhằm mục đích chủ yếu là

a)

Đáp ứng tốt yêu cầu của thị trường

b)

Tạo sức hấp dẫn đầu tư nc ngoài

c)

Giải quyết việc làm cho lao động

d)

Thúc đẩy sự phân công lao động

128.

Cơ cấu ngành kinh tế nc ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

Hội nhập kinh tế toàn cầu

b)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa

c)

Phát triển nền kinh tế thị trường

d)

Phát triển nền kinh tế tư bản chủ nghĩa

129.

Phát triển nào sau đây đúng với chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nc ta hiện nay

a)

Lĩnh vực kinh tế then chốt do nhà nước quản lý

b)

Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển

c)

Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế

d)

Tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng

130.

Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở

a)

Tốc độ tăng trưởng cao và bảo vệ môi trường

b)

Nhịp độ tăng trưởng cao và có cơ cấu kinh tế hợp lý

c)

Cơ cấu kinh tế có sự chuyển dịch hợp lý

d)

Nhịp độ tăng trưởng cao và ổn định

131.

Việc phát huy thế mạnh của từng vùng trong tổ chức lãnh thổ kinh tế không nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây

a)

Tăng cường hội nhập với thế giới

b)

Đẩy mạnh phát triển kinh tế

c)

Phân hóa sản xuất giữa các vùng

d)

Đa dạng hóa thành phần kinh tế

132.

Trong cơ cấu ngành trồng trọt tỉ trọng cây công nghiệp có xu hướng tăng nhanh thời gian gần đây là do

a)

Đẩy mạnh chế biến và tiêu thụ

b)

Điều kiện thuận lợi để phát triển

c)

Đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất

d)

Mang lại hiệu quả kinh tế cao

133.

Cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nc ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng

a)

Hình thành các vùng chuyên canh sản xuất hàng hóa

b)

Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt tăng ngành chăn nuôi

c)

Tăng tỉ trọng các sản phẩm có chất lượng cao cấp

d)

Giảm số lượng các khu công nghiệp khu chế xuất

134.

Điểm đặc biệt nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ của nc ta

a)

Xuất hiện các khu công nghiệp quy mô lớn

b)

Miền núi trở thành vùng kinh tế năng động

c)

Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm

d)

Hình thành các vùng chuyên canh nông nghiệp

135.

Công nghiệp nc ta hiện nay chuyển dịch theo hướng

a)

Giảm tối đa sở hữu ngoài nhà nc

b)

Phân bố đồng đều tại khắp các vùng

c)

Tăng tỉ trọng sản phẩm có giá trị cao

d)

Tập trung nhiều cho việc khai khoáng

136.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nc ta hiện nay

a)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa

b)

Kinh tế nhà nc vẫn giữ vai trò chủ đạo

c)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm

d)

Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nc

137.

Dân cư nông thôn nc ta hiện nay

a)

Có tỉ trọng lớn trong cơ cấu dân số

b)

Tập trung đông đúc ở các vùng núi

c)

Giữ nguyên số lượng qua mỗi năm

d)

Gia tăng giống nhau ở các khu vực

138.

Đô thị hóa ở nc ta hiện nay

a)

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh

b)

Cơ sở hạ tầng đô thị hiện đại

c)

Đô thị đều có quy mô rất lớn

d)

Có nhiều loại đô thị khác nhau

139.

Các thành phố nc ta hiện nay

a)

Đều là các trung tâm du lịch khá lớn

b)

Có số dân cư nhỏ và mật độ dân cư thấp

c)

Có lao động trình độ kỹ thuật cao

d)

Chỉ duy nhất phát triển công nghiệp

140.

Các đô thị của nước ta hiện nay

a)

Đều nâng cấp và đồng bộ hạ tầng ở các vùng

b)

Quy hoạch tất cả là đô thị loại 1 và tổng hợp

c)

Phân bố đồng đều giữa vùng núi đồng bằng

d)

Có số lượng và quy mô dân số tăng lên

141.

Tỉ lệ dân thành thị nước ta chiếm khoảng 1/3 dân số cho thấy

a)

Điều kiện sống ở nông thôn khá cao

b)

Nông nghiệp phát triển mạnh mẽ

c)

Điều kiện sống ở thành thị khá cao

d)

Đô thị hóa chưa phát triển mạnh

142.

Đô thị ở nc ta hiện nay

a)

Có lực lượng lao động dồi dào

b)

Đều có cùng 1 cấp phân loại

c)

Chất lượng cuộc sống thấp

d)

Tập trung chủ yếu ở miền núi

143.

Mạng lưới đô thị nc ta hiện nay

a)

Phát triển mạnh ở vùng đồi núi

b)

Phân bố đều khắp ở trong nc

c)

Sắp xếp theo các cấp khác nhau

d)

Có rất nhiều thành phố cực lớn

144.

Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa tới sự phát triển kinh tế nc ta là

a)

Làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế

b)

Tạo việc làm cho ng lao động

c)

Tăng thu nhập cho ng dân

d)

Gây sức ép đến môi trường đô thị

145.

Tác động tích cực của đô thị hóa đến sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nc ta là

a)

Thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ phát triển

b)

Các đô thị ở nc ta có quy mô ko lớn

c)

Các đô thị tập trung chủ yếu ở đồng bằng

d)

Ở nc ta có tỉ lệ dân thành thị tăng

146.

Quá trình đô thị hóa làm nảy sinh hậu quả xã hội nào dưới đây

a)

Sự phân hóa giàu nghèo tăng lên

b)

Trình độ đô thị hóa thấp

c)

Sự phân bố dân cư ko đều

d)

Tỉ lệ thiếu việc ở nông thôn cao

147.

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do

a)

Cơ sở hạ tầng đô thị phát triển

b)

Quá trình công nghiệp hóa

c)

Gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao

d)

Di dân từ nông thôn ra thành thị

148.

Đô thị hóa ở nước ta hiện nay

a)

Tỉ lệ dân thành thị ko thay đổi

b)

Số đô thị giống nhau ở các vùng

c)

Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn

d)

Trình độ đô thị hóa còn rất thấp

149.

Quá trình đô thị hóa ở nc ta hiện nay

a)

Chỉ diễn ra ở các vùng kinh tế động lực

b)

Đang có các chuyển biến khá tích cực

c)

Ko làm thay đổi lối sống của dân cư

d)

Ko gây ra các ảnh hưởng tiêu cực

150.

Đô thị nước ta hiện nay

a)

Chỉ có lao động công nghiệp

b)

Có sức hút ít đối với đầu tư

c)

Có trình độ phát triển hiện đại

d)

Đóng góp lớn vào tổng GDP

151.

Quá trình đô thị ở nc ta hiện nay

a)

Có xu hướng ngày càng giảm

b)

Chưa đáp ứng yêu cầu phát triển

c)

Diễn ra chủ yếu ở vùng miền núi

d)

Ít gắn liền vs công nghiệp hóa

152.

Biểu hiện nào sau đây cho thấy trình độ đô thị hóa ở nc ta còn thấp

a)

Cả nc chỉ có 2 đô thị loại đặc biệt

b)

Ko có 1 đô thị nào có trên 10 triệu dân

c)

Dân thành thị mới chỉ chiếm có khoảng 30% dân số

d)

Quá trình đô thị hóa ko đều giữa các vùng

153.

Đô thị nc ta hiện nay

a)

Có cơ sở hạ tầng rất hoàn thiện

b)

Có khả năng thu hút vốn đầu tư

c)

Có tỉ lệ thiếu việc làm rất cao

d)

Tập trung đa số dân cư cả nc

154.

Các thành phố ở nc ta hiện nqy

a)

Có tỉ lệ dân cư ngày càng tăng

b)

Ko còn ng thất nghiệp

c)

Có môi trường luôn sạch đẹp

d)

Hình thành các dải siêu đồ thị

155.

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây do

a)

Kết quả của việc di dân tự do từ nông thôn ra thành thị

b)

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao hơn nông thôn

c)

Sự dịch chuyển cơ cấu kinh tế và quy hoạch mở rộng đô thị

d)

Cơ sở hạ tầng đô thị phát triển cao so vs khu vực và thế giới

156.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự phân bố số lg các đô thị ở việt nam

a)

Chủ yếu ở vùng đồi trung du và ven biển

b)

Chủ yếu ở vùng đồng bằng và đồi trung du

c)

Chủ yếu ở vùng đồng bằng và ven biển

d)

Chủ yếu ở vùng đồi trung du và miền núi

157.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ lệ dân thành thị nc ta ngày càng tăng là

a)

Chính sách phân bố lại dân cư giữa các vùng

b)

Chất lg cuộc sống ở thành thị tốt hơn

c)

Quá trình công nghiệp hóa đô thị hóa phát triển

d)

Dân nông thôn ra thành thị tìm việc làm

158.

Giải pháp chủ yếu nâng cao hiệu quả kinh tế của công nghiệp dầu khí nc ta là

a)

Chính sách phân bố lại dân cư giữa các vùng

b)

Chất lượng cuộc sống ở thành thị tốt hơn

c)

Quá trình công nghiệp hóa đô thị hóa phát triển

d)

Dân nông thôn ra thành thị tìm việc làm

159.

Các đảo ven bờ nc ta

a)

Đều là nơi có các vườn quốc gia

b)

Trồng rất nhiều cây công nghiệp

c)

Có tiềm năng phát triển du lịch

d)

Đều tập trung khai thác dầu mỏ

160.

Các đảo ven bờ nc ta

a)

Đều có khu bảo tồn thiên nhiên

b)

Tập trung phát triển khai khoáng

c)

Có khả năng nuôi trồng thủy sản

d)

Có nhiều thuận lợi trồng lúa gạo

161.

Du lịch biển nc ta hiện nay

a)

Chỉ đầu tư loại hình thể thao dưới nc

b)

Chỉ tổ chức hoạt động ở các đảo ven bờ

c)

Hoạt động liên tục suốt năm ở phía bắc

d)

Có nhiều điểm và trung tâm hoạt động

162.

Nước ta cần phải đẩy mạnh đánh bắt xa bờ là do

a)

Chung biển đông vs các nc khác

b)

Mang lại hiệu quả kinh tế cao

c)

Vùng biển ven bờ đang bị ô nhiễm

d)

Nguồn lợi hải sản ven bờ đã hết